wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 5

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
1) Địa chỉ quay về chương trình chính từ chương trình con phục vụ ngắt được lưu vào đâu trước khi chương trình con phục vụ ngắt được thực hiện
a)
Vùng nhớ dành riêng cho chương trình
b)
Cặp thanh ghi CS IP
c)
Vùng nhớ ngăn xếp
d)
Bảng vectơ ngắt
2.
2) Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng
a)
Kết hợp chữ cái và chữ số
b)
Nhị phân
c)
Mã ASCII
d)
Thập phân
3.
3) Số lượng chỉ thị có thể trên máy tính của John Von Neumann là bao nhiêu
a)
128
b)
256
c)
64
d)
21
4.
4) Khái niệm computing là bao gồm những gì?
a)
Xử lý tính toán, điều khiển, lưu trữ và truyền tin
b)
Điều khiển, xử lý tính toán, truyền thông tin và lập trình
c)
Điều khiển, lưu trữ, xử lý tính toán và quản lý
d)
Lưu trữ, điều khiển, xử lý tính toán và thiết kế
5.
5) Thanh ghi nào sau đây có chức năng chứa operation code của chỉ thị trong máy tính John Von Neumann
a)
MBR
b)
IR
c)
MAR
6.
6) Big endian và little endian là đề cập đến điều gì?
a)
Giá trị lớn hay nhỏ của địa chỉ lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ
b)
Quan hệ giữa các byte trong từ nhớ gồm nhiều byte
c)
Thứ tự địa chỉ lưu trữ các byte của một từ nhớ gồm nhiều byte
d)
Qui tắc đánh địa chỉ trong bộ nhớ chính
7.
7) Người ta đánh giá sự phát triển của máy tính qua các giai đoạn dựa vào tiêu chí nào trong các tiêu chí sau đây
a)
A.Sự phát triển của các thiết bị ngoại vi
b)
B.Mức độ tích hợp của các vi mạch điện tử trong máy tính
c)
cả A và C đúng
d)
C.Tốc độ tính toán của máy tính
8.
8) Với công đoạn giai mã lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là
a)
Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> giải mã -> tín hiệu điều khiển
b)
Khối điều khiển -> Thanh ghi lệnh -> giải mã -> tín hiệu điều khiển
c)
Thanh ghi lệnh -> giải mã -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển
d)
Thanh ghi lệnh -> giải mã -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển -> giải mã
9.
9) Với công đoạn nhận dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là
a)
Tập thanh ghi (CPU) -> địa chỉ -> ngăn nhớ
b)
Địa chỉ -> ngăn nhớ -> tập thanh ghi (CPU)
c)
Ngăn nhớ → tập thanh ghi (CPU) → địa chỉ
d)
Địa chỉ → tập thanh ghi (CPU) → ngăn nhớ
10.
10) Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là
a)
Bộ nhớ → bộ đếm chương trình (PC)→ thanh ghi lệnh
b)
Bộ đếm chương trình (PC) → bộ nhớ → thanh ghi lệnh
c)
Bộ nhớ → thanh ghi lệnh → bộ đêm chương trình (PC)
d)
Bộ đếm chương trình (PC) -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ
11.
11) Mặt tiêu cực khi áp dụng cơ chế ngắt là gì?
a)
Làm cho việc thực thi chương trình bị gián đoạn liên tục
b)
Trong máy tính xuất hiện tình huống đa chương phức tạp
c)
CPU bị tranh chấp bus liên tục khiến cho hiệu suất máy tính giảm
d)
Xuất hiện thêm trạng thái trong chu kỳ chỉ thị và xử lý đa ngắt
12.
12) Thời điểm nào cho phép dùng CPU để chuyển phục vụ?
a)
Kết thúc lây toán hạng
b)
Kết thúc lấy lệnh
c)
Kết thúc giải mã lệnh
d)
Kết thúc lưu kết quả
13.
13) Khi có nhiều yêu cầu phục vụ gửi đến CPU thì đó là tình huống gì?
a)
Tình huống tranh chấp bộ nhớ
b)
Tình huống đa ngắt
c)
Tình huống tranh chấp bus
d)
Tình huống đa bộ xử lý
14.
14) Đâu là giải pháp xử lý nhiều ngặt?
a)
Theo qui tắc yêu cầu nào cận thời gian ít hơn được phục vụ trước
b)
Theo qui tắc yêu cầu nào cần thời gian nhiều hơn được phục vụ trước
c)
Sắp xếp ưu tiên theo tính chất của yêu cầu
d)
Theo thứ tự đến trước phục vụ trước
15.
15) Xét các công đoạn thực thi của bộ xử lý, thứ tự nào là đúng
a)
Nhận lệnh → Giải mã lệnh → nhận dữ liệu → xử lý dữ liệu → ghi dữ liệu
b)
Nhận dữ liệu → xử lý dữ liệu → nhận lệnh → Giải mã lệnh → ghi dữ liệu
c)
Nhận lệnh → nhận dữ liệu → Giải mã lệnh → xử lý dữ liệu → ghi dữ liệu
d)
Giải mã lệnh - nhận dữ liệu → xử lý dữ liệu → ghi dữ liệu → nhận lệnh
16.
16) Loại ngắt (interrupt type) đề cập đến điều gì?
a)
Bản chất của ngắt được dùng trong chương trình
b)
Trường hợp cụ thể sử dụng cơ chế ngắt
c)
Cường độ của quá trình ngắt
d)
Số lượng ngắt được dùng trong chương trình
17.
17) Khi CPU đáp ứng một yêu cầu ngắt thì sự kiện nào xảy ra tương ứng?
a)
Nạp nội dung đáp ứng phục vụ ngắt vào PC
b)
CPU dừng ngay, không thực hiện chỉ thị hiện hành
c)
Nạp địa chỉ chương trình phục vụ ngắt vào PC
d)
CPU nạp ngữ cảnh vào thanh ghi AC
18.
18) Những biến nào mang tính chất bền vững trong ngôn ngữ cấp cao
a)
Biến địa phương
b)
Biến toàn cục và biến địa phương
c)
Biến toàn cục
d)
Những biến được quản lý trong bộ nhớ
19.
19) Lệnh nào sau đây dùng để xuất dữ liệu ra cổng
a)
POP
b)
IN
c)
MOV
d)
OUT
20.
20) Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tất cả các loại máy tính khác nhau đều có chung hợp ngữ
b)
Hợp ngữ được xây dựng để dùng thay cho mã máy trong lập trình
c)
Hợp ngữ có thể được dịch ra từ ngôn ngữ cấp cao hơn
d)
Hợp ngữ là ngôn ngữ lập trình mức thấp
21.
21) Lệnh thực hiện phép toán nhân
a)
SUB
b)
MUL
c)
ADD
d)
DIV
22.
22) Lệnh nhảy nếu kết quả phép so sánh 2 số không dấu là nhỏ hơn
a)
JA
b)
JG
c)
JL
d)
JB
23.
23) Để dịch trái thanh ghi AL đi 1 bit, ta dùng lệnh nào
a)
SHL AL,1
b)
ROL AL,1
c)
SHR AL,1
d)
ROR AL,1
24.
24) Phát biểu nào sau đây là sai đối với pipeline?
a)
Trong pipeline các chỉ thị như được xếp chồng lên nhau
b)
Pipeline là kỹ thuật thực thi chương trình trong máy tính
c)
Pipeline là kỹ thuật truyền dữ liệu trong máy tính
d)
Pipeline giống như dây chuyền lắp ráp trong nhà máy
25.
25) Hợp ngữ (assembly language) là gì?
a)
Ngôn ngữ lập trình mức thấp riêng cho máy tính John Von Neumann
b)
Ngôn ngữ lập trình đầu vào của trình biên dịch mức cao
c)
Ngôn ngữ lập trình được hình thành nhờ trình biên dịch mức cao
d)
Ngôn ngữ lập trình được hình thành nhờ trình biên dịch mức thấp
26.
26) Lệnh khai báo một biến 1 byte có tên "var" là
a)
var DB 123
b)
var DD
c)
var DW
d)
var DB
27.
27) Các chương trình ngôn ngữ assembly được viết dùng
a)
Hex code
b)
Mnenonics
c)
CASCII code
d)
Binary code
28.
28) Khai báo các biến và hằng trong trường nào
a)
Model
b)
Data
c)
Stack
d)
Code
29.
29) Phát biểu nào sau đây là đúng với các chương trình viết bằng ngôn ngữ assembly?
a)
Chạy nhanh hơn và hiệu quả hơn các chương trình ngôn ngữ mức cao
b)
Độc lập với máy (machine-independent)
c)
Khó debug hơn chương trình ngôn ngữ mức cao
d)
Dễ đọc hơn các chương trình ngôn ngữ mức cao
30.
30) Sau khi thực hiện đoạn chương trình org 100h mov AX,0 Mov BX 0 mov al, 5 mov bl, 10h add al, bl xor bl, 55h Thanh ghi AX có giá trị băng bao nhiêu
a)
35h
b)
15h
c)
45h
d)
25h
31.
31) Ba phần trong một chương trình asembly là
a)
data section, bss section và text section
b)
bss section, buffer section và text section
c)
data section, stack section và text section
d)
text section,heap section và data section
32.
32) Đoạn chương trình nào nhập 1 chữ số vào từ bàn phím
a)
MOV AH,01H NHAP INT 21H CMP AL,41H JL NHAP CMP AL 5AH JG NHAP
b)
MOV AH,01H NHAP INT 21H CMP AL 30H JG NHAP CMP AL 39H NHAP
c)
MOV AH,01H NHAP: INT 21H CMP AL,30H JL NHẬP CMP AL39H JG NHAP
d)
MOV AH,01H NHAP: INT 21H CMP AL,61H JL NHAP CMP AL,7AH JG NHAP
33.
33) Thứ tự các thành phần trong dòng lệnh trong chương trình hợp ngữ từ trái qua sẽ là
a)
Ân Nhãn, chú thích, lệnh, các toán hạng
b)
Nhãn, lệnh, chú thích, các toán hạng
c)
Nhãn, lệnh, các toán hạng, chú thích
d)
Nhãn, các toán hạng, lệnh, chú thích
34.
34) Cơ chế nào sau đây nhằm rút ngắn thời gian truy xuất bộ nhớ chính
a)
interrupt
b)
DMA
c)
RAID
d)
Cache
35.
35) Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, các trường địa chỉ là
a)
tag + line
b)
tag + line + word
c)
tag + set + word
d)
tag + word
36.
36) Mục tiêu của việc tách on-chip cache thành data cache và instruction cache là
a)
Để hỗ trợ xử lý song song và pipeline
b)
Để đơn giản thiết kế và xử lý
c)
Để tạo điều kiện tăng dung lượng của cache
d)
Để giảm kích thước vật lý của CPU
37.
37) Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Trong máy tính chỉ có duy nhất một cache
b)
Cache có thể được tích hợp vào bên trong CPU chip (on-chip cache)
c)
Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm cả cache
d)
Trong máy tính chỉ có duy nhất một bộ nhớ chính
38.
38) Tham số đánh giá mức độ hiệu quả của cache là gì?
a)
Utility
b)
Hit ratio
c)
GByte
d)
MHz
39.
39) Write through và write back là đề cập đến điều gì?
a)
Biện pháp cải thiện hiệu quả sử dụng cache
b)
Biện pháp ngăn chặn sự bất đồng về nội dung giữa nhiều cache và bộ nhớ
c)
Biện pháp ngăn chặn sự bất đồng về nội dung giữa các cache khác nhau trong hệ đa bộ xử lý
d)
Biện pháp ngăn chặn sự bất đồng về nội dung giữa cache và bộ nhớ.
40.
40) Lý do kỹ thuật cache được đưa vào máy tính
a)
Giảm tải cho bộ nhớ chính
b)
Rút ngăn các chu kỳ nạp chỉ thị và dữ liệu
c)
Tăng tốc độ làm việc của CPU
d)
Gia tăng kích thước cho bộ nhớ trong của máy tính
41.
41) Chỉ được nạp vào một line được chỉ định duy nhất là qui tắc của loại ánh xạ cache nào?
a)
Double associative mapping
b)
Full associative mapping
c)
Set associative mapping
d)
Direct mapping
42.
42) Cần thiết kế một thanh RAM 1Gbyte, đã có 8 chip 256M x 2, cần dùng thêm bao nhiêu chip 256 M x 1?
a)
16
b)
12
c)
8
d)
24
43.
43) Cơ chế nào say đây là giải pháp hỗ trợ xử lý song song và dự phòng?
a)
Cache
b)
interrupt
c)
RAID
d)
DMA
44.
44) NAND Flash là thành phần cơ bản của loại bộ nhớ thứ cấp nào?
a)
HDD
b)
CD ROM
c)
SSD
d)
DVD
45.
45) Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Cơ chế truy xuất liên kết được dùng trong đĩa cứng (HDD)
b)
Cơ chế truy xuất trực tiếp được dùng trong đĩa cứng (HDD)
c)
Cơ chế truy xuất tuần tự được dùng trong đĩa cứng (HDD)
d)
Cơ chế truy xuất ngẫu nhiên được dùng trong đĩa cứng (HDD)
46.
46) Cylinder là
a)
Tập hợp các track trên các đĩa khác nhau
b)
Tập hợp các track đồng dạng trên nhiều mặt đĩa
c)
Tập hợp các sector trên nhiều mặt đĩa
d)
Tập hợp các sector trên các đĩa khác nhau
47.
47) NAS là viết tắt của
a)
Network Accessible Server
b)
Network Accessible Storage
c)
Network Attached Storage
d)
Network Attached Server
48.
48) RAID có vai trò gì?
a)
Hỗ trợ truy xuất song song và dự phòng cho bộ nhớ cache
b)
Sửa lỗi và tăng tốc độ thực thi chỉ thị cho CPU
c)
Tăng tốc độ truy xuất bộ nhớ chính và dự phòng
d)
Dự phòng và tăng tốc độ truy xuất bộ nhớ ngoài
49.
49) Quá trình đọc thông tin trên đĩa CDROM dựa trên hiện tượng gì
a)
Sự khác nhau về giá trị dòng quang điện khi ánh sáng phản xạ từ lớp bề mặt đĩa
b)
Sự khác nhau về giá trị dòng quang điện khi ánh sáng phản xạ từ lớp lưu trữ dữ liệu
c)
Sự phản chiếu của các tia laser năng lượng thấp từ lớp lưu trữ dữ liệu
d)
Sự phản chiếu của các tia laser năng lượng cao từ lớp lưu trữ dữ liệu
50.
50) RAID là viết tắt của
a)
Recycle Array of Independent Disk
b)
Redundant Array of Independent Disk
c)
Redundant Area of Independent Disk
d)
Redundant Array of Integrative Drive
51.
51) Khi cân bộ nhớ ngoài để cài hệ điều hành có dung dung lượng vừa phải thì đâu là lựa chọn hợp lý?
a)
DVD
b)
SSD
c)
HDD
d)
bảng từ
52.
52) Khi ca CPU và DMA module đều muốn dùng một bus nào đó một cách đồng thời thì giải pháp phổ biến là
a)
Chọn ngẫu nhiên
b)
Treo bus tạm thời
c)
DMA module phải nhường bus cho CPU
d)
CPU phải nhường bus cho DMA module
53.
53) Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)

Cơ chế ngắt (interrupt) cũng là một phương thức hỗ trợ quản lý I/O trong máy tính

b)
Cơ chế ngất (interrupt) không phải là một phương thức hỗ trợ quản lý I/O trong máy tính
c)

Hoạt động I/O của máy tính chỉ xuất hiện khi có cơ chế ngất (interrupt).

d)

Hoạt động I/O của máy tính không liên quan gì đến cơ chế ngất (interrupt).

54.
54) Cơ chế điều khiển đa truy nhập (multiaccess control) được áp dụng vào công việc gì trong kiến trúc máy tính?
a)
Xử lý ngất
b)
Tăng hệ số đa chương
c)
Cấp quyền dùng bus
d)
Điều khiển truy suất bộ nhớ chính
55.
55) Thời điểm nào cho phép treo CPU do DMA module trong chu kỳ chỉ thị?
a)
Kết thúc giải mã lệnh
b)
Kết thúc lưu kết quả
c)
Kết thúc lấy toán hạng
d)
Kết thúc lấy lệnh
56.
56) Cách thức thường dùng để ghép nối các thành phần trong máy tính có kiến trúc bus đa cấp là
a)
Nối các thành phần có cùng chức năng vào một cấp bus
b)
Nối các thành phần có kích thước xấp xỉ nhau vào cùng một cấp bus
c)
Nối các thành có cùng tốc độ vào một cấp bus
d)
Nối các thành phần có tầm quan trọng như nhau vào cùng một cấp bus
57.
57) Đâu là trở ngại khi dùng DMA?
a)
Nghẽn trên memory bus
b)
CPU tranh chấp tài nguyên với DMA module
c)
CPU lấy chu kỳ bus của DMA module
d)
DMA module thường xuyên vi phạm thẩmquyền của CPU
58.
58) I/O channel được áp dụng để phát triển trong thành phần nào?
a)
Disk controllers
b)
GPU cards
c)
SATA
d)
UART
59.
59) Chức năng của hệ thống Bus trong máy tính là gì
a)
Biến đổi dạng tín hiệu trong máy tính
b)
Mở rộng chức năng giao tiếp của máy tính
c)
Liên kết các thành phản trong máy tính
d)
thua
60.
60) Độ rộng của Bus được xác định bởi
a)
Số đường dây dữ liệu của Bus
b)
Số đường dây địa chỉ của Bus
c)
Số Byte dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian
d)
Số thành phân được kết nối tới Bus