wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Thương mại điện tử

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn đầu tiên trong quá trình phát triển TMĐT?

a)

Nội dung quảng cáo

b)

Thương mại giao dịch

c)

Thương mại thông tin

d)

Thương mại cộng tác

2.

Đâu KHÔNG PHẢI là hạn chế về mặt thương mại được đặt ra trong TMĐT?

a)

Chi phí truy cập Internet vẫn còn cao.

b)

An ninh và riêng tư là hai cản trở về tâm lý đối với người tham gia TMĐT

c)

Nhiều vấn đề vẽ luật, chính sách, thuế chưa được làm rõ.

d)

Thiếu lòng tin vào TMĐT và người bán hàng trong TMĐT do không được gặp trực tiếp.

3.

Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng.... để tiến hành các hoạt động thương mại:

a)

Các phương tiện điện tử và mạng internet

b)

Các mạng

c)

Internet

d)

Các phương tiện điện tử

4.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác về TMĐT?

a)

TMĐT mang lại nhiều lợi ích cho NTD

b)

TMĐT chỉ mang lại lợi ích cho DN

c)

TMĐT mạng lại lợi ích cho NTD, DN và toàn xã hội

d)

TMĐT mang lại lợi ích to lớn cho xã hội

5.

Đặc điểm của thương mại giao dịch là gì?

a)

Thông tin (Information) lập trang Web, tham gia vào các sàn giao dịch

b)

Chỉ giao dịch với KH, NCC bằng email

c)

Triển khai các hệ thống phần mêm CRM, SCM và ERP

d)

Thanh toán giao hàng truyền thống

6.

Đâu không phải là đặc điểm của thương mại thông tin?

a)

Thanh toán giao hàng truyền thông

b)

Chỉ giao dịch với KH, NCC bằng email

c)

Triển khai các hệ thống phần mềm CRM, SCM và ERP

d)

Thông tin (Information) lập trang Web, tham gia vào các sàn giao dịch

7.

Phạm vi hoạt động của thương mại điện tử là gì?

a)

Phạm vị toàn cầu

b)

Không có đáp án nào chính xác

c)

Phạm vi trong 1 khu vực giới hạn

d)

Phạm vi nội địa

8.

Bốn nhóm hoạt động chính của TMĐT là gì?

a)

Hoạt động sản xuất, hoạt động bán, hoạt động chuyển giao và hoạt động trao đổi của các nhóm đối tượng hàng hóa là sản phẩm, dịch vụ

b)

Hoạt động 4Ps

c)

Hoạt động làm sản phẩm, giá, phân phối và xúc tiến

d)

Hoạt động mua, hoạt động bán, hoạt động chuyển giao và hoạt động trao đổi của các nhóm đối tượng hàng hóa là sản phẩm, dịch vụ và thông tin.

9.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác về TMĐT?

a)

TMĐT còn tương đối mới tại Việt Nam

b)

TMĐT giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo

c)

TMĐT giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường quốc tế

d)

TMĐT hoàn toàn độc lập với thương mại truyền thống

10.

Đặc điểm của thương mại cộng tác so với 2 giai đoạn đầu là gì?

a)

Thanh toán giao hàng truyền thống

b)

Chỉ giao dịch với KH, NCC bằng email

c)

Triển khai các hệ thống phần mềm CRM, SCM và ERP

d)

Thông tin (Information) lập trang Web, tham gia vào các sàn giao dịch

11.

Đâu KHÔNG PHẢI đối tượng chính tham gia website TMĐT:

a)

Nhà phân phối sản phẩm của doanh nghiệp

b)

Nhà cung cấp dịch vụ internet

c)

Doanh nghiệp kinh doanh TMĐT và người mua hàng trên website

d)

Người xây dựng website

12.

Phát biểu nào sau đây là chính xác về các tác động của TMĐT đối với doanh nghiệp?

a)

Khó có thể cá nhân hóa mà chỉ có thể phục vụ đại trà, giới hạn khả năng tiếp cận và giảm chi phí

b)

Đáp ứng nhu cầu cá biệt cho khách hàng, tiếp cận toàn cầu, giảm chi phi

c)

Khó có thể cá nhân hóa mà chỉ có thể phục vụ đại trà, tiếp cận toàn cầu và giảm chi phí

d)

Đáp ứng nhu cầu cá biệt cho khách hàng, tiếp cận toàn cầu, tăng chi phí

13.

yếu tố nào không tác động trực tiếp đến sự phát triển cuat tmdt

a)

Nhận thức của ng dân

b)

Chính sách pháp lý của tmdt

c)

Môi trg khí hậu thời tiết

d)

Cơ sở pháp lý

14.

yếu tố nào không phải hạn chế của tmdt

a)

Văn hóa của người sử dụng internet

b)

Vấn đề an toàn

c)

Thói quen mua sắm

d)

Sự thống nhất về phần cứng phần mềm

15.

Câu 15: đâu không phải là lợi ích của tmdt mang lại cho ng tiêu dùng

a)

Sản phẩm chất lượng tốt hơn thương mại truyền thông

b)

Thông tin phong phú, thuận tiện, chất lượng cao hơn

c)

Giá thấp hơn, giao hàng nhanh hơn

d)

Nhiều sự lựa chọn về sản phẩm dịch vụ

16.

Khi người dùng gửi thông tin qua internet thì trước tiên giao thức điều khiển truyền dẫn chia cắt thông tin đó thành gì?

a)

Thành các trường dữ liệu gửi tới khách hàng

b)

Thành các gói tin

c)

Thành các đoạn nội dung liên mạch

d)

Thành các đoạn sóng âm thanh nhỏ

17.

Điền vào dấu [...] [...] liên kết các nhóm máy tính với nhau và cho phép máy tính này được liên lạc với máy tính khác.

a)

Công nối (gateway)

b)

Các bộ trung tâm (hub)

c)

Các bộ định tuyến (router)

d)

Bộ lặp repeater

18.

Điền vào dấu [.Il...] chuyển đổi lại dữ liệu từ dạng này sang dạng khác để mạng nhận dữ liệu có thể hiểu được nội dung những dữ liệu gửi tới.

a)

Các bộ trung tâm (hub)

b)

Bộ lặp repeater

c)

Các bộ định tuyến (router)

d)

Cổng nối (gateway)

19.

Điền vào dấu l.... Mạng extranet dùng đường truyền dữ liệu của riêng mình để liên kết các mạng (...] với nhau.

a)

Internet

b)

VPN

c)

EDI

d)

Intranet

20.

ICP/IP là gì?

a)

Giao thức truyền siêu văn bản

b)

Giao thức được dùng để trao đổi tập tin qua mạng lưới truyền thông

c)

Bộ giao thức truyền thông mà Internet và hầu hết các mạng máy tính thương mại đang chạy trên đó

d)

Giao thức dùng để liên hệ thông tin giữa máy tính cung cấp dịch vụ và máy tính dùng dịch vụ

21.

TCP là giao thức gì?

a)

Giao thức điều khiển truyền sóng âm thanh

b)

Giao thức điều khiển truyền dẫn

c)

Giao thức tiêu khiến truyền dẫn

d)

Giao thức điều khiền truyền nhiệt

22.

Giao thức điều khiển truyền dẫn được ký hiệu là gì?

a)

ID

b)

TCD

c)

TCP

23.

Đâu là ứng dụng của internet?

a)

Www

b)

WTO

c)

WHO

d)

Wwo

24.

Phát biểu nào sau đây là chính xác về internet?

a)

Internet là mạng nội bộ

b)

Internet là mạng toàn cầu và nó có 1 số lượng người dùng lớn

c)

Internet là một mạng lưới nhỏ nhưng không giới hạn số lượng người dùng nhất định

d)

Internet là một mạng lưới nhỏ và bị giới hạn 1 số lượng người dùng nhất định

25.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Mạng nội bộ bảo mật hơn so với internet

b)

Mạng nội bộ kém bảo mật hơn so với internet

c)

Mạng nội bộ và internet có mức độ bảo mật như nhau

d)

Không thể phân định được mức độ bảo mật của 2 loại mạng này

26.

Phát biểu nào sau đây là chính xác về Intranet?

a)

Mạng toàn cầu

b)

An ninh mạng Việt Nam

c)

Mạng nội bộ

d)

Mạng ngoại bộ

27.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi ích của intranet?

a)

Bảo mật tuyệt đối

b)

Chi phí duy trì thấp

c)

Thông tin liên lạc nội bộ nhanh hơn, rẻ hơn và thân thiện hơn

d)

Công bố, phân phối thông tin và đào tạo dễ dàng.

28.

Phát biểu nào sau đây là chính xác về intranet?

a)

Intranet bất cứ ai cũng có thể truy cập được

b)

Intranet là mạng toàn câu www

c)

Intranet và internet thực chất là một trong mọi trường hợp

d)

Intranet chỉ những người trong tố chức mới truy cập được

29.

Công ty ABC sử dụng một hệ thống hạ tầng mạng để phục vụ nhu cầu chia sẻ thông tin trong nội bộ công ty thông qua các nguyên lý và công cụ của web. Công ty ABC đang sử dụng hình thái mạng:

a)

Extranet

b)

Hệ điều hành window

c)

Internet

d)

Intranet

30.

Các cầu nối (bridge) làm nhiệm vụ gì?

a)

Liên kết các nhóm máy tính với nhau và cho phép máy tính này được liên lạc với máy tính khác.

b)

Khuếch đại tín hiệu truyền đi ở những khoảng cách nhất định sao cho nó không bị suy yếu trong quá trình truyền dẫn...

c)

Kết nối các mạng cục bộ (LANs) với nhau cho phép gửi dữ liệu từ máy tính này tới máy tính khác và vẫn giữ lại dữ liệu cục bộ bên trong mạng gửi dữ liệu đi

d)

Chuyền đối lại dữ liệu từ dạng này sang dạng khác để mạng nhận dữ liệu có thể hiều được nội dung những dữ liệu gửi tới.

31.

Đâu KHÔNG PHẢI là một dạng của hình thái mạng?

a)

Hệ điều hành window

b)

Internet

c)

Intranet

d)

Extranet

32.

Điền vào dấu [...]I...] cho phép tích hợp và trao đổi thông tin giữa các ứng dụng tự động mà không cần có sự can thiệp của con người.

a)

Intranet

b)

Extranet

c)

EDI

d)

Internet

33.

Điền vào dấu [..J...] đảm ảo rằng 1 cá nhân hoặc 1 chương trình có quyền truy cập tới các nguồn lực nhất định.

a)

Sự xác thực

b)

Sự cấp phép

c)

Tính phủ định

d)

Tính toàn vẹn

34.

Phát biểu nào sau đây là chính xác về mạng extranet?

a)

Extranet là 1 internet được mở rộng ra bên ngoài tổ chức hay doanh nghiệp đến 1 hoặc 1 số người sử dụng khác

b)

Extranet là 1 mạng máy tính bị giới hạn dữ liệu ra bên ngoài tổ chức hay doanh nghiệp.

c)

Extranet là 1 mạng toàn cầu được mở rộng ra bên ngoài tổ chức hay doanh nghiệp đến 1 hoặc 1 số người sử dụng khác

d)

Extranet là 1 intranet được mở rộng ra bên ngoài tổ chức hay doanh nghiệp đến 1 hoặc 1 số người sử dụng khác

35.

EDI là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Electronic data internet

b)

Electronic data integratea

c)

Email data interchange

d)

Electronic data interchange

36.

Điền vào dấu l...] Công ty ABC đang sử dụng hệ thống truyền tải thông tin [...] trong kinh doanh với mục tiêu lớn nhất là để loại bỏ công việc giấy tờ và tăng thời gian đáp ứng đơn hàng?

a)

Intranet

b)

Internet

c)

EDI

d)

Extranet

37.

Điền vào dấu [...] Công ty XYZ sử dụng I...] để chia sẻ thông tin liên quan tới sản xuất kinh doanh với các đối tác, nhà cung cấp, khách hàng và các bạn hàng khác của doanh nghiệp:

a)

EDI

b)

Intranet

c)

Internet

d)

Extranet

38.

Các hình thái của mạng extranet là các hình thức nào?

a)

Mạng công cộng, mạng riêng và mạng ảo

b)

Mạng công cộng, mạng riêng và mạng thật

c)

Mạng công cộng, mạng riêng và mạng an ninh Việt Nam

d)

Mạng công chúng, mạng dùng chung và mạng ảo

39.

Đâu KHÔNG PHẢI là vấn đề cơ bản cần giải quyết trong an toàn TMĐT?

a)

Sự xác thực

b)

Phủ định

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính sẵn sàng, tính lợi ích

40.

Hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị hoặc thực hiện các xử lý khác với thông điệp dữ liệu được gọi là gì?

a)

Hệ thống thương mại điện tử

b)

Hệ thống thông tin thương mại và điện tử

c)

Hệ thống thông tin

d)

Hệ thống thông tin giao dịch điện tử

41.

Phát biểu nào sau đầy là chính xác về mạng extranet?

a)

Là mang internet

b)

Là mạng nội bộ

c)

Là mạng ngoại bộ

d)

Là mạng cục bộ

42.

Đâu là thành phần của Extranet?

a)

Intranet, máy chủ lưu trữ Web, bức tường lửa, ISPs, công nghệ chuyển thông tin được mã hóa, phần mềm giao diện và các phần mềm ứng dụng trong kinh doanh

b)

Intranet, máy chủ lưu trữ Web, bức tường lửa, IDPs, công nghệ chuyển thông tin được mã hóa, phần mềm giao diện và các phần mềm ứng dụng trong kinh doanh

c)

Intranet, máy chủ lưu trữ Web, bức tường lửa, IPPs, công nghệ chuyển thông tin được mã hóa, phần mềm giao diện và các phần mềm ứng dụng trong kinh doanh

d)

Máy chủ lưu trữ Web, bức tường lửa, ISPs, TCP/IP, công nghệ chuyển thông tin được mã hóa, phần mềm giao diện và các phần mềm ứng dụng trong kinh doanh

43.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi ích của mạng extranet?

a)

Tiếp cận thị trường nhanh hơn

b)

Tăng cường khả năng giao tiếp.

c)

Giảm lượng thông tin quá tải, chồng chéo

d)

Quản lý nhân sự công ty tốt hơn

44.

Câu 14: TCP/IP -

a)

Extranet

b)

Intranet

c)

EDI

45.

Câu 15: những lợi ích mà EDI mang lại

a)

Cả a, b đều kh chính xác

b)

Kết hợp cả a, b

c)

Dữ liệu trao đổi thời gian thức, tiết kiệm thời gian, giảm thiểu vấn đề xử lý giấy tờ cồng kênh

d)

Các giao dịch thực hiện hầy hết qua giấy tớ, văn bản nên độ chính xác và tin cậy cao hơn

46.

Câu 1: có mấy loại mô hình doanh thu chính

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

47.

Câu 2: đâu kh phải là mô hình doanh thu

a)

Mô hình doanh thu sản xuất

b)

Mô hình doanh thu đăng ký

c)

Mô hình doanh thu bán hàng

d)

Mô hình doanh thu phí giao dịch

48.

Câu 3: Dell.com bán hàng trực tiếp trên website của mình, Dell.com đang áp dụng mô hình doanh thu nào?

a)

Mô hình doanh thu phí giao dịch

b)

Mô hình doanh thu bán hàng

c)

Mô hình doanh quảng cáo

d)

Mô hình doanh thu đăng ký

49.

Câu 4: Chọn đáp án chính xác nhất về loại mô hình doanh thu?

a)

Mô hình doanh thu giao hàng

b)

Mô hình doanh thu phân kỳ

c)

Mô hình doanh thu kinh doanh

d)

Mô hình doanh thu liên kết

50.

Câu 5: www.amazon.com ứng dụng mô hình kinh doanh nào trong TMĐT?

a)

Mô hình cửa hàng ảo.

b)

Mô hình cổng thông tin.

c)

Mô hình đấu giá.

d)

Mô hình đăng ký.

51.

Câu 6: Đâu là nền tảng cơ sở hạ tầng dành cho thương mại điện tử khác với thương mại truyền thống?

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Kinh tế.

c)

Nguồn nhân lực.

d)

Cơ sở pháp lý.

52.

Câu 7: Chọn đáp án chính xác nhất về mô hình doanh thu quảng cáo?

a)

DN cung cấp một website với các nội dung hữu ích hoặc để các đối tác đưa các thông tin kinh doanh, giới thiệu các SP/DV hoặc cung cấp vị trí để họ quảng cáo và thu phí từ các đối tượng quảng cáo này.

b)

Doanh thu của DN thu được là các khoản phí dẫn khách hay phí liên kết kinh doanh hoặc một khoản phần trăm trên doanh thu của các hoạt động bán hàng thực hiện trên cơ sở các liên kết giới thiệu

c)

Người sử dụng sẽ phải trả một khoản phí đăng ký cho việc truy cập tới một số hoặc toàn bộ các nội dung được cung cấp trên nên tảng.

d)

DN nhận được một khoản phí khi các đối tác thực hiện giao dịch thông qua website/ứng dụng của doanh nghiệp.

53.

Câu 8: Một website cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên, trên các banner có những quảng cáo, công ty đang sử dụng mô hình doanh thu nào?

a)

Mô hình doanh thu phí giao dịch

b)

Mô hình doanh thu quảng cáo

c)

Mô hình doanh thu phí liên kết

d)

Mô hình doanh thu đăng ký

54.

Câu 9: google ứng dụng mô hình kinh doanh nào trong tmdt

a)

Mô hình đấu giá

b)

Mô hình thông tin

c)

Mô hình đăng ký

d)

Mô hình cửa hàng ảo

55.

Câu 10: đâu kh phải là nhân tố cơ bản của mô hình kinh doanh

a)

Sản phẩm và dịch vụ

b)

Mô hình sản xuất

c)

Giá trị cho khách hàng

d)

Mô hình doanh thu

56.

Câu 11: Brick and mortal là mô hình kinh doanh nào?

a)

Thương mại truyền thống

b)

Thương mại tự do

c)

Thương mại điện tử

d)

Thương mại điện tử thuần túy

57.

Câu 12: Netflix áp dụng mô hình kinh doanh TMĐT nào?

a)

Mô hình doanh thu đăng ký

b)

Mô hình đấu giá

c)

Mô hình doanh thu liên kết

d)

Mô hình cửa hàng ảo

58.

Câu 13: Website coolmate.me thuộc mô hình doanh thu nào?

a)

Mô hình doanh thu đăng ký

b)

Mô hình doanh thu phí giao dịch

c)

Mô hình doanh thu bán hàng

d)

Mô hình doanh quảng cáo

59.

Câu 14: Đâu KHÔNG PHẢI là cách phân loại mô hình kinh doanh?

a)

Mức độ số hóa

b)

Chi phí kinh doanh

c)

Mô hình doanh thu

d)

Đối tượng tham gia

60.

Câu 15: loại hình nào không phải giao dịch cơ bản trong tmdt

a)

B2e

b)

B2b

c)

C2c

d)

B2c

61.

Câu 1: Trang webite www.ebay.com áp dụng mô hình kinh doanh thương mại điện tử nào?

a)

B2C

b)

B2B

c)

C2B

d)

C2C

62.

Kết nối trực tiếp các DN với các DN khác nhằm giảm thiểu chu trình bán hàng và giá thành sản phẩm. Đây là mô hình kinh doanh nào trong TMĐT B2B?

a)

Nhà môi giới giao dịch B2B

b)

Thị trường sàn giao dịch

c)

Nhà phân phối điện tử

d)

Nhà cung cấp dịch vụ B2B

63.

là trung gian giữa doanh nghiệp và khách hàng cá nhân trên mạng thường tự hiện hoạt động phản đối trong các lĩnh vực dịch vụ công nghiệp du lịch thị trường việc làm và kinh doanh bảo hiểm đây là mô hình kinh doanh nào trong thương mại điện tử b 2 c

a)

nhà cung cấp dung

b)

trung nhà trung gian giao dịch

c)

nhà bán lẻ điện tử

d)

nhà cung cộng đồng

64.

loại hình thương mại điện tử mà trong đó quy tắc kinh doanh mà doanh nghiệp phới doanh nghiệp được gọi là loại hình thương mại điện tử nào sau đây

a)

B2e

b)

B2b

c)

B2c

d)

B2g

65.

Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau?

a)

www.goodsonline.com

b)

www.ebay.com

c)

www.alibaba.com

d)

www.amazon.com

66.

Đâu KHÔNG PHẢI là mô hình kinh doanh trong B2B?

a)

Trung gian thông tin

b)

Thị trường sàn giao dịch

c)

Nhà phân phối điện tử

d)

Nhà bán lẻ điện tử

67.

có bao nhiêu mô hình kinh doanh trong tmdt

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

68.

loại mô hình kinh doanh tmdt nào cung cấp các sản phẩm số hóa đến người tiêu dùng cuối cùng và cộng đồng

a)

Cổng thông tin

b)

Nhà cung cấp nội dung

c)

Nhà bán lẻ điện tử

d)

Nhà kiến tạo thị trường

69.

Inet, misa là những đơn vị doanh nghiệp đại diện cho mô hình kinh doanh nào trong TMĐT B2C?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ

b)

Nhà bán lẻ điện tử

c)

Nhà cung cấp cộng đồng

d)

Nhà cung cấp nội dung

70.

Đâu KHÔNG PHẢI là mô hình kinh doanh trong B2C?

a)

Nhà kinh doanh

b)

Nhà bán lẻ điện tử

c)

Nhà cung cấp dịch vụ

d)

Cổng thông tin

71.

Giúp người mua và người bán gặp gỡ nhau nhằm giảm chi phí mua sắm trong 1 lĩnh vực kinh doanh nhất định. Đây là mô hình kinh doanh nào trong TMĐT B2B?

a)

Nhà phân phối điện tử

b)

Thị trường sàn giao dịch

c)

Nhà cung cấp dịch vụ B2B

d)

Nhà môi giới giao dịch B2B

72.

Là những website, nơi các cá nhân có cùng khuynh hướng, chung mục đích, có những mỗi quan tâm giống nhau, gặp nhau để cùng thảo luận về các vấn đề quan tâm và hoàn toàn không bị giới hạn về mặt địa lí. Đây là mô hình kinh doanh nào trong TMĐT B2C?

a)

Trung gian giao dịch

b)

Nhà cung cấp nội dung

c)

Nhà bán lẻ điện tử

d)

Nhà cung cấp cộng đồng

73.

cung cấp các sản phẩm số hoa đến người tiêu dùng cuối cùng và công chúng. Hình thức này tập hợp các dn b2c kinh doanh các sp thông tin. Tin tức, số liệu chứng khoán. Đây là mô hình kinh doanh nào trong tmdt b2c

a)

nhà cung cấp cộng đồng

b)

nhà cung cấp nội dung

c)

nhà bán lẻ điện tử

d)

trung gian giao dịch

74.

shopee ứng dụng mô hình kinh doanh nào trong tmdt

a)

mô hình đấu giá

b)

mô hình đăng ký

c)

mô hình cửa hàng ảo

d)

mô hình cổng thông tin

75.

các cửa hàng bán lẻ trực tuyến về cơ bản rất giống các cửa hàng truyền thống ngoại trừ 1 điều là khi mua hàng kh chỉ cần truy cập internet để mua hàng hóa và thực hiện đặt hàng. Đây là đơn đặt hàng nào

a)

nhà cung cấp cộng đồng

b)

trung gian giao dịch

c)

nhà cung cấp nội dung

d)

nhà bán lẻ điện tử

76.

5 yếu tố chính góp phần gia tăng sự thỏa mãn của khách hàng?

a)

Không có đáp án chính xác

b)

Giao đúng sản phẩm - Giao đúng thời gian - Giao hàng nhanh - Miễn phí giao hàng - Doanh nghiệp có tên tuổi

c)

Giao đúng sản phẩm - Giao đúng thời gian - Giao hàng nhanh - Miễn phí giao hàng - Theo dõi đơn hàng

d)

Miễn giá rẻ không quan tâm chất lượng - Giao đúng thời gian - Giao hàng nhanh - Miễn phí giao hàng - Theo dõi đơn hàng

77.

Kết quả chuỗi giá trị tăng thêm của giai đoạn này là đơn hàng được thực hiện. Đó là giai đoạn nào trong chuỗi giá trị?

a)

Thu hút khách hàng

b)

Thực hiện đơn đặt hàng

c)

Hành động theo ý muốn của khách hàng

d)

Thanh toán

78.

Nắm bắt và giữ mi quan tâm của khách hàng thuộc giai đoạn nào trong chuối giá trị thương mại?

a)

Tương tác khách hàng

b)

Hỗ trợ sau bán

c)

Thu hút khách hàng

d)

Hành động theo ý muốn

79.

Hành động theo ý muốn của khách hàng bao gồm các hoạt động nào sau đây?

a)

Tương tác khách hàng - Thực hiện đơn đặt hàng

b)

Quá trình đặt hàng - Thanh toán - Thực hiện đơn đặt hàng

c)

Thu hút khách hàng - Thanh toán - Thực hiện đơn đặt hàng

d)

Thu hút khách hàng - Tương tác khách hàng - Thực hiện đơn đặt hàng

80.

Kết quả chuỗi giá trị tăng thêm của giai đoạn này là 1 loại hàng hóa/dịch vụ được đưa vào nhận thức thỏa mãn nhu cầu của người mua. Đó là giai đoạn nào trong chuỗi giá trị?

a)

Thực hiện đơn đặt hàng

b)

Thu hút khách hàng

c)

Quá trình đặt hàng

d)

Thanh toán

81.

Marketing trên Internet kết hợp với công nghệ truyền thông là cách hữu hiệu mà các doanh nghiệp áp dụng cho giai đoạn nào?

a)

Thực hiện đơn đặt hàng

b)

Thanh toán

c)

Thu hút khách hàng

d)

Hành động theo ý muốn của khách hàng

82.

Hành động theo ý muốn của khách hàng không bao gồm các hoạt động nào dưới đây?

a)

Thu hút khách hàng

b)

Thực hiện đơn đặt hàng

c)

Quá trình đặt hàng

d)

Thanh toán

83.

Sau khi bán hàng xong, người mua có thể có 1 số vấn đề cần hỗ trợ từ người bán. Đây là giai đoạn nào?

a)

Thanh toán

b)

Đặt hàng

c)

Hỗ trợ sau bán

d)

Thực hiện đơn đặt hàng

84.

Đâu là phát biểu chính xác nhất trong các phát biểu sau?

a)

Trong chuỗi giá trị, khi 1 mắt xích bị phá vỡ thì hoàn toàn không tác động gì đến mắt xích còn lại, giữa chúng độc lập với nhau

b)

Trong chuỗi giá trị, khi 1 mắt xích bị phá vỡ thì chỉ ảnh hưởng đến mắt xích liền kề

c)

Trong chuỗi giá trị, khi 1 mắt xích bị phá vỡ thì toàn thể sẽ bị tác động.

d)

Trong chuỗi giá trị, khi 1 mắt xích bị phá vỡ thì mắt xích khác có thể bị ảnh hưởng nhưng không đáng kể

85.

Phục vụ khách hàng, theo dõi đơn hàng thuộc giai đoạn nào trong chuối giá trị thương mại?

a)

Tương tác khách hàng

b)

Thu hút khách hàng

c)

Hành động theo ý muốn

d)

Hỗ trợ sau bán

86.

Quy trình trong chuỗi giá trị lần lượt là?

a)

Thu hút khách hàng - Tương tác khách hàng - Hành động - Hỗ trợ sau bán

b)

Thu hút khách hàng - Hỗ trợ sau bán - Tương tác khách hàng - Hành động

c)

Thu hút khách hàng - Hành động - Tương tác khách hàng - Hỗ trợ sau bán

d)

Thu hút khách hàng - Hành động - Hỗ trợ sau bán - Tương tác khách hàng

87.

Chuỗi giá trị thương mại được tạo ra dựa trên cơ sở nào?

a)

Tập trung vào thu hút khách hàng

b)

Tập trung vào khâu sản xuất từ việc tinh chế nguyên liệu khô đến thành phẩm cuối cùng

c)

Tập trung vào mỗi tương tác giữa DN tới KH

d)

Tập trung vào khâu sản xuất

88.

Thực hiện các hoạt động quảng cáo giảm giá các sản phẩm hoặc tặng voucher là hoạt động nào trong chuỗi giá trị?

a)

Hỗ trợ sau bán

b)

Thu hút khách hàng

c)

Tương tác khách hàng

d)

Hành động theo ý muốn

89.

Hỗ trợ khách hàng đăng nhập tài khoản để bắt đầu khóa học online Engbreaking thuộc vào hoạt động nào trong chuỗi giá trị?

a)

Tương tác khách hàng

b)

Hành động theo ý muốn

c)

Hỗ trợ sau bán

d)

Thu hút khách hàng

90.

Chuỗi giá trị thương mại KHÔNG bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Hành động theo ý muốn

b)

Tương tác khách hàng

c)

Sản xuất sản phẩm

d)

Thu hút khách hàng

91.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?

a)

Chỉ có giao dịch trong TMĐT B2C mới có hỗ trợ sau bán

b)

Chỉ có giao dịch trong TMĐT B2B mới có hỗ trợ sau bán

c)

Cả TMĐT B2B và B2C đều không hỗ trợ sau bán

d)

Cả TMĐT B2B và B2C đều có hỗ trợ sau bán

92.

Điền vào dấu [.... Tự nguyện lựa chọn phương tiện điện tử thực hiện giao dịch là một trong những nguyên tắc chung khi tiến hành [...].

a)

Giao dịch truyền thông

b)

Giao dịch trực tuyến

c)

Giao dịch truyền thống

d)

Giao dịch bất thường

93.

Đâu KHÔNG PHẢI nguyên tắc chung khi tiến hành giao dịch trực tuyến?

a)

Tự thoa thuận việc lựa chọn công nghệ thực hiện giao dịch

b)

Đảm bảo sự bình ăng và an toàn khi thc hiện giao dịch

c)

Tự nguyện lựa chọn phương tiện điện tử thực hiện giao dịch

d)

Luôn có 1 loại công nghệ được xem là duy nhất khi thực hiện giao dịch

94.

Đối tượng khách hàng thu hút trong B2C?

a)

Khách hàng doanh nghiệp nhỏ

b)

Khách hàng cá nhân

c)

Khách hàng doanh nghiệp lớn

d)

Khách hàng vừa doanh nghiệp, cá nhân

95.

Chỉ ra hoạt động KHÔNG PHẢI là giao dịch trong chuỗi giá trị thương mại mô hình B2B

a)

Điều khiến phương tiện di chuyển

b)

Đặt hàng

c)

Nhận diện người bán

d)

Giải quyết các vấn đề phát sinh sau khi nhận hàng

96.

Các doanh nghiệp kinh doanh và đưa sản phẩm trực tiếp đến tay người tiêu dùng,vậy các doanh nghiệp này đi theo mô hình TMĐT nào?

a)

B2B2B

b)

B2C

c)

B2B2C

d)

B2B

97.

Điền vào dấu [...I...] là sự thòa thuận, sự truyền thông hoặc sự dịch chuyển được thực hiện giữa các thực thể hoặc đối tượng tách biệt, thường kèm theo theo sự trao đổi những khoản mục giá trị như thông tin, hàng hóa, dịch vụ và tiền.

a)

Giao bán

b)

Giao dịch

c)

Giao kết

d)

Giao hàng

98.

Một trong số các nguyên tắc chung khi tiến hành giao dịch trực tuyến là nguyên tắc nào?

a)

Tự nguyện lựa chọn phương tiện điện tử thực hiện giao dịch

b)

Thực hiện giao dịch gặp mặt trực tiếp

c)

Tự nguyện lựa chọn phương thức gặp mặt nhau để thực hiện giao dịch

d)

Thực hiện giao bán sản phẩm/dịch vụ bằng cách gặp mặt tại địa điểm do bên bán quyết đinh

99.

Đặc điểm của đặt đơn hàng trong B2C?

a)

Đa dạng, số lượng nhỏ/vừa

b)

Hạn chế mẫu mã, số lượng lớn

c)

Đa dạng, số lượng lớn

d)

Đa dạng, số lượng rất lớn

100.

Điền vào dấu [...: Tương tự như B2C, B2B cg bao gồm các giao dịch từ bước đầu tiên thu hút KH cho đến bước cuối cùng là (...).

a)

Đặt đơn hàng

b)

Sản xuất sản phẩm

c)

Hồ trợ sau bán

d)

Tương tác khách hàng

101.

Đặc điểm của đặt đơn hàng trong B2B?

a)

Đa dạng, số lượng rất lớn

b)

Đa dạng, số lượng lớn

c)

ít chủng loại nhưng khối lượng lớn. Mua lặp lại cao. Phương thức định giá linh hoạt hơn.

d)

Đa dạng, số lượng nhỏ/vừa

102.

Phương thức thanh toán chủ yếu trong TMĐT B2B?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Viđiện tử

d)

EDI

103.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?

a)

Các giao dịch trong 2 mô hình TMĐT B2B và B2C là có sự khác biệt nhau về một số khía cạnh và cũng có một số điểm tương đồng

b)

Các giao dịch trong 2 mô hình TMĐT B2B và B2C là có sự khác biệt nhau hoàn toàn

c)

Các giao dịch trong 2 mô hình TMĐT B2B và B2C là giống hệt nhau ở mọi mặt

d)

B2B và B2C dần trở thành là một

104.

Nắm bắt và giữ mối quan tâm của khách hàng là giao dịch nào trong chuỗi giá trị thương mại?

a)

Hỗ trợ sau bán

b)

Hành động

c)

Thu hút khách hàng

d)

Tương tác khách hàng

105.

Các đơn hàng đa dạng, số lượng vừa và nhỏ là đặc điểm của mô hình TMĐT nào?

a)

B2B

b)

B2B2C

c)

B2C

d)

B2B2B

106.

phân tích website thương mại điện tử công cụ nào sau đây

a)

7 c

b)

5 w1h

c)

Aida

d)

Pas

107.

Mỗi website thì có một hệ sinh thái nội dung khác nhau các chuyên mục khác nhau phù hợp với đối tượng mục tiêu mà website nó hướng tới đó là yếu tố nào trong 7 c?

a)

connection (tính kết nối)

b)

contact (tính thẩm mỹ)

c)

collection (bộ sưu tập)

d)

content (nội dung)

108.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Một website doanh nghiệp cần chú ý kết hợp cả tối ưu UX/UI

b)

Một website không cần chú ý quá nhiều việc tối ưu UX/UI

c)

Một website doanh nghiệp chỉ nên tối ưu UI

d)

Một website doanh nghiệp chỉ nên tối ưu UX

109.

Rút ngắn các bước mua hàng để giúp khách hàng thực hiện giao dịch thuận tiện nhất. Đây là yếu tố thuộc UX hay UI?

a)

UX

b)

Cả 2 yếu tố UX/UI

c)

UI

d)

Không thuộc yếu tố nào

110.

Trên website doanh nghiệp cần cho phép khách hàng có thể tương tác với doanh nghiệp và ngược lại doanh nghiệp có thể phản hồi lại khách hàng. Đây là yếu tố nào trong 7C?

a)

Content (Nội dung)

b)

Connection (Tính kết nối)

c)

Customization (Cá nhân hóa)

d)

Communication (Tương tác, giao tiếp)

111.

7 yếu tố trong công cụ 7C là những yếu tố nào sau đây?

a)

Content - Commerce - Context - Communication - Customization - Community - Combat

b)

Content - Commerce - Context - Communication - Customization - Community - Continue

c)

Content - Commerce - Context - Communication - Customization - Community - Connection

d)

Content - Commerce - Context - Communication - Customization - Community - Confused

112.

Tích hợp nhiều hình thức thanh toán cho khách hàng lựa chọn là thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Tối ưu trang tin tức

b)

Tối ưu UI

c)

Tối ưu trang chủ

d)

Tối ưu UX

113.

Website tương thích với thiết bị di động kiểm tra qua công cụ nào dưới đây?

a)

Seoquakes

b)

Pagespeed Insights

c)

Mobile friendly test

d)

Google Analytics

114.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

UI là phong cách người dùng

b)

UX là trải nghiệm người dùng

c)

UI là trải nghiệm người dùng

d)

UX là giao diện người dùng

115.

UI là viết tắt của cụm từ nào?

a)

User Interests

b)

User Interface

c)

User Interaction

d)

User Internet

116.

Tính năng cho phép khách hàng lọc sản phẩm theo giá, size, màu sắc, kích thước mà họ mong muốn thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Content (Nội dung)

b)

Customization (Cá nhân hóa)

c)

Context (Tính thẩm mỹ)

d)

Connection (Tính kết nối)

117.

Một website TMĐT cần phải kết hợp tối ưu cả UI/UX đúng hay sai?

a)

Sai, chỉ cần tối ưu UI là đủ, UX không quan trọng, có cũng được không có cũng được.

b)

Đúng vì kết hợp tối ưu UI/UX sẽ mang lại trải nghiệm tốt nhất cho người dùng khi ở trên website

c)

Sai, gây tốn kém thời gian và công sức

d)

Đúng nhưng tối ưu UX quan trọng hơn

118.

Tính năng như live chat, hotline, email hay các tích hợp chat qua messenger và zalo cho phép khách hàng nhắn tin, gọi điện trao đổi với DN 1 cách dễ dàng 24/7 thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Content (Nội dung)

b)

Connection (Tính kết nối)

c)

Communication (Tương tác, giao tiếp)

d)

Customization (Cá nhân hóa)

119.

Tạo điều kiện cho người xem tương tác, giao lưu với nhau để có cảm giác thuộc về một cộng đồng chia sẻ chung sở thích và những điều họ quan tâm. Đây là yếu tố nào trong 7C?

a)

Content (Nội dung)

b)

Community (Cộng đồng)

c)

Customization (Cá nhân hóa)

d)

Communication (Tương tác, giao tiếp)

120.

UX là viết tắt của cụm từ nào?

a)

User Expert

b)

User Express

c)

User Executive

d)

User Experience