wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CẢ NĂM - KHTN 7

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tiến trình tìm hiểu tự nhiên phải trải qua mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

2.

Bước đầu tiên ta phải làm khi tiến trình tìm hiểu tự nhiên là

a)

Hình thành giả thuyết

b)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

d)

Kết luận

3.

Hạt nào sau đây mang điện tích dương trong nguyên tử?

a)

Electron

b)

Nơtron

c)

Proton

d)

Cả ba hạt trên

4.

Thành phần nào cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử?

a)

Electron và proton

b)

Proton và nơtron

c)

Electron và nơtron

d)

Electron, proton và nơtron

5.

Nguyên tố hóa học được xác định bởi:

a)

Số nơtron

b)

Số proton trong hạt nhân

c)

Số electron ở lớp ngoài cùng

d)

Tổng số hạt trong nguyên tử

6.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sodium là:

a)

N

b)

Na

c)

K

d)

S

7.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Oxygen

b)

Florine

c)

Sodium

d)

Sắt (Iron)

8.

Nguyên tố có số hiệu nguyên tử 6 là:

a)

Nitrogen

b)

Carbon

c)

Oxygen

d)

Lưu huỳnh

9.

Phân tử là gì?

a)

hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau, thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất

b)

hạt đại diện cho nguyên tố, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau, thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất

c)

hạt đại diện cho chất, gồm một nguyên tử kết hợp với nhau, thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất

d)

hạt đại diện cho chất, gồm một nguyên tử kết hợp với nhau, không thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất

10.

Đơn vị của khối lượng phân tử là gì?

a)

any

b)

amy

c)

amu

d)

anu

11.

Đơn vị của khối lượng phân tử là gì?

a)

any

b)

amy

c)

amu

d)

anu

12.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành khi:

a)

Hai nguyên tử dùng chung một cặp electron.

b)

Một nguyên tử cho electron, nguyên tử khác nhận electron.

c)

Các nguyên tử trao đổi proton với nhau.

d)

Nguyên tử mất hết electron lớp ngoài cùng.

13.

Chất ion có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp, không dẫn điện.

b)

Dễ bay hơi, không tan trong nước.

c)

Tồn tại ở thể khí, không dẫn điện.

d)

Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện khi tan trong nước.

14.

Thành phần phần trăm khối lượng của oxi trong hợp chất Fe2O3 là?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

15.

Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

Cu2O;

b)

CuSO4

c)

Cu2Cl3

d)

CuOH

16.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để

a)

đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.

c)

đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.

d)

kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

17.

Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,25 s. Tốc độ của ô tô là

a)

20 m/s.

b)

0,05 m/s.

c)

20 km/h.

d)

0,05 km/h.

18.

Đa số các thực vật trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu nhờ tế bào …….

(a)  

19.

Dòng đi xuống trong cây là dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Sóng âm được truyền trong môi trường nào tốt nhất?

(a)  

21.

Sóng âm được truyền trong môi trường nào nhanh nhất?

a)

Khí

b)

Lỏng

c)

Rắn

d)

Chân không

22.

Sóng âm trong không khí được lan truyền bởi

a)

Sự dao động (dãn, nén) của các lớp không khí

b)

Sự di chuyển (dãn, nén) của các lớp không khí

c)

Sự di chuyển (dãn, nở) của các lớp không khí

d)

Sự dao động (dãn, nở) của các lớp không khí

23.

Độ cao của âm phụ thuộc vào

a)

ánh sáng

b)

tần số độ dao động của vật làm phát ra những âm thanh khác nhau

c)

tần số độ dao động của vật làm phát ra những âm thanh giống nhau

d)

tần số độ dao động của vật làm phát ra những âm thanh khác nhau,âm nghe được càng to thì biên độ âm càng nhỏ

24.

Tiếng trống nghe trầm vì

a)

Trống to

b)

Âm thanh do trống phát ra có biên độ lớn

c)

Trống dao động nhanh

d)

Âm thanh do trống phát ra có tần số thấp

25.

Trường hợp nào sau đây không liên quan đến phản xạ âm?

a)

Dùng máy đo độ sâu của biển.

b)

Tiếng vang xảy ra trong các hang động.

c)

Điều chỉnh âm thanh của máy rađiô nhỏ lại.

d)

Tiếng vọng lại khi nói chuyện trong phòng lớn.

26.

Vật liệu phản xạ âm kém thì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có bề mặt nhẵn và vật liệu cứng.

b)

Có bề mặt sần sùi và vật liệu mềm.

c)

Có kích thước lớn.

d)

Có kích thước nhỏ.

27.

Trong hiện tượng phản xạ ánh sáng trên gương phẳng, góc phản xạ có đặc điểm gì?

a)

Luôn lớn hơn góc tới

b)

Luôn nhỏ hơn góc tới

c)

Luôn bằng góc tới

d)

Luôn bằng 90 độ

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự phản xạ ánh sáng? 

a)

Tia phản xạ luôn vuông góc với tia tới

b)

Tia tới và tia phản xạ nằm trong hai mặt phẳng khác nhau

c)

Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

d)

Tia phản xạ luôn có hướng ngược lại với tia tới

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ảnh của vật tạo bởi gương phẳng?

a)

Ảnh bằng vật

b)

Ảnh cách gương một khoảng bằng vật

c)

Ảnh ngược chiều so với vật

d)

Ảnh là ảnh thật

30.

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lớn hơn vật

b)

Nhỏ hơn vật

c)

Bằng vật

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật tùy vị trí đặt vật

31.

Để tạo ra một nam châm điện đơn giản, cần dùng dây dẫn quấn quanh:

a)

Một ống nhựa

b)

Một lõi sắt non

c)

Một thanh gỗ

d)

Một lõi đồng

32.

Yếu tố nào sau đây làm tăng lực từ của nam châm điện?

a)

Dùng dây nhôm thay vì dây đồng

b)

Quấn ít vòng dây hơn

c)

Dùng dòng điện xoay chiều

d)

Tăng số vòng dây và cường độ dòng điện

33.

Phương trình nào sau đây là phương trình quang hợp?

a)

HO + CO2 + Ánh sáng/Chất diệp lục \rightarrow C6H12O6 + O2

b)

H2O + CO2 + Ánh sáng/Chất diệp lục \rightarrow C6H12O6 + O2

c)

H2O + CO + Ánh sáng/Chất diệp lục \rightarrow C6H12O6 + O2

d)

H2O + CO2 + Ánh sáng/Chất diệp lục \rightarrow CH12O6 + O2

34.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp là

a)

nước, ánh sáng, CO2, nhiệt độ

b)

nước, ánh sáng, CH4, nhiệt độ

c)

nước, bóng tối, CO2, nhiệt độ

d)

nước, ánh sáng, CO, nhiệt độ

35.

Hô hấp tế bào là

a)

quá trình phân giải chất hữu cơ (chủ yếu là tinh bột) diễn ra bên trong tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

là quá trình phân giải chất hữu cơ (chủ yếu là glucose) diễn ra bên ngoài tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

là quá trình phân giải chất hữu cơ (chủ yếu là glucose) diễn ra bên trong tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

quá trình phân giải chất hữu cơ (chủ yếu là tinh bột) diễn ra bên ngoài tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

36.

Cho các biện pháp sau: 

(1) Hạn chế chơi thể thao và lao động nặng 

(2) Tránh thiếu hụt oxygen 

(3) Chế độ dinh dưỡng hợp lí 

(4) Trồng nhiều cây xanh 

Số biện pháp giúp đảm bảo quá trình hô hấp tế bào ở người diễn ra bình thường là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

37.

Trong những khẳng định sau, những khẳng nào đúng?

a)

Nhu cầu sử dụng nước ở động vật là khác nhau tùy theo loài, nhiệt độ môi trường , loại thức ăn,…

b)

Nước được cung cấp qua không khí và nước uống

c)

Con đường vận chuyển các chất trong ống tiêu hóa ở người: miệng \rightarrow thực quản \rightarrow hậu môn

38.

Trong thí nghiệm ngâm cành hoa vào dung dịch nước màu. Sau một thời gian, các cánh hoa có màu của nước màu, điều đó chứng minh điều gì?

a)

Lá thở ra khí CO₂

b)

Thân vận chuyển nước từ trên xuống

c)

Thân vận chuyển nước từ dưới lên trên

d)

Rễ cây tạo ra màu

39.

Bộ phận nào của cây có chức năng vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá?

a)

Hoa

b)

Quả

c)

d)

Thân

40.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.

b)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô.

c)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào và mô.

d)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và sự phân hoa tế bào

41.

Cho các bộ phận sau:  

(1) Đỉnh rễ ; (2) Thân; (3) Chồi nách; (4) Chồi đỉnh; (5) Hoa; (6) Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).

c)

(3), (4), (5).

d)

(2), (5), (6).

42.

Nhiệt độ ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng đến sinh vật

b)

Ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi chất và chu kỳ sống của sinh vật

c)

Chỉ ảnh hưởng đến thực vật

d)

Chỉ ảnh hưởng đến động vật.

43.

Dinh dưỡng ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng nếu sinh vật có ánh sáng đầy đủ

b)

Thiếu hoặc thừa dinh dưỡng đều ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển

c)

Chỉ thiếu dinh dưỡng mới ảnh hưởng

d)

Chỉ thừa dinh dưỡng mới ảnh hưởng

44.

Để đo tốc độ, ta cần đo quãng đường vật đi được và (a)   chuyển động của vật.

45.

Để đo tốc độ của một vật diễn ra trong thời gian ngắn, người ta thường dùng cổng quang điện.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Ở một số sinh vật như các loài sứa biển, nước chiếm khoảng bao nhiêu % cơ thể sinh vật?

a)

80%

b)

75%

c)

90%

d)

70%

47.

Các chất dinh dưỡng có vai trò cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên các thành phần của

a)

b)

cơ thể

c)

cơ quan

d)

tế bào

48.

Quãng đường vật đi được trong 1 s cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động được gọi là gì?

(a)  

49.

Tốc độ là đại lượng cho biết mức độ (a)   của chuyển động.

50.

Trong thí nghiệm chứng minh hô hấp ở tế bào thực vật, khi cho cây nến đang cháy vào trong bình thì cây nến sẽ (a)