wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N5_Từ vựng_Bài 1

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
私(わたし)
a)
ai
b)
Tôi (Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất)
c)
nhà nghiên cứu
d)
thầy/cô
2.
あなた
a)
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
b)
hậu tố sau tên trẻ em
c)
anh/chị, ông/bà, bạn (ngôi thứ 2 số ít)
d)
nhân viên công ty
3.
あの人(あのひと)
a)
Tôi (Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất)
b)
người kia, người đó, anh kia, chị kia
c)

thầy/cô

(không dùng khi nói về nghề nghiệp của chính mình)

d)
nhân viên ngân hàng
4.
~さん
a)
anh, chị,ông bà ( hậu tố sau tên người)
b)
người kia, người đó, anh kia, chị kia
c)
hậu tố sau tên trẻ em
d)
nhà nghiên cứu
5.
~ちゃん
a)
nhân viên công ty
b)
vâng, dạ
c)
không
d)
hậu tố sau tên trẻ em
6.
~じん
a)
nhân viên ngân hàng
b)
nhà nghiên cứu
c)
hậu tố nghĩa là 'người'
d)
ai
7.
先生(せんせい)
a)
anh/chị, ông/bà, bạn (ngôi thứ 2 số ít)
b)
đại học, trường đại học
c)

nhân viên công ty

d)

thầy/cô

(không dùng khi nói về nghề nghiệp của chính mình)

8.
教師(きょうし)
a)
nhân viên ngân hàng
b)
Tôi (Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất)
c)
giáo viên
d)
nhân viên công ty
9.
学生(がくせい)
a)
bệnh viện
b)
đại học, trường đại học
c)
người kia, người đó, anh kia, chị kia
d)
học sinh, sinh viên
10.
会社員(かいしゃいん)
a)
bác sĩ
b)
hậu tố sau tên trẻ em
c)
nhân viên công ty
d)
hậu tố nghĩa là 'người'
11.
社員(しゃいん)
a)
~ tuổi
b)

thầy/cô

(không dùng khi nói về nghề nghiệp của chính mình)

c)
nhân viên công ty
d)
nhân viên công ty ~
12.
銀行員(ぎんこういん)
a)
nhân viên ngân hàng
b)
hậu tố sau tên trẻ em
c)
nhân viên công ty ~
d)
ai
13.
医者(いしゃ)
a)
nhà nghiên cứu
b)
nhân viên công ty
c)
không
d)
bác sĩ
14.
研究者(けんきゅうしゃ)
a)
không
b)
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
c)
Tôi (Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất)
d)
nhà nghiên cứu
15.
大学(だいがく)
a)
bệnh viện
b)
người kia, người đó, anh kia, chị kia
c)
thầy/cô
d)
đại học, trường đại học
16.
Tôi (Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất)
a)
私(わたし)
b)
会社員(かいしゃいん)
c)
いいえ
d)
あなた
17.
anh/chị, ông/bà, bạn (ngôi thứ 2 số ít)
a)
あの人(あのひと)
b)
あなた
c)
だれ
d)
銀行員(ぎんこういん)
18.
người kia, người đó, anh kia, chị kia
a)
いいえ
b)
あの人(あのひと)
c)
~ちゃん
d)
社員(しゃいん)
19.
anh, chị,ông bà ( hậu tố sau tên người)
a)
はい
b)
~じん
c)
~さん
d)
会社員(かいしゃいん)
20.
hậu tố sau tên trẻ em
a)
はい
b)
~さん
c)
いいえ
d)
~ちゃん
21.
hậu tố nghĩa là 'người'
a)
だれ
b)
会社員(かいしゃいん)
c)
~じん
d)
病院(びょういん)
22.

thầy/cô

(không dùng khi nói về nghề nghiệp của chính mình)

a)
病院(びょういん)
b)
学生(がくせい)
c)
先生(せんせい)
d)
だれ
23.
giáo viên
a)
~さん
b)
教師(きょうし)
c)
研究者(けんきゅうしゃ)
d)
あの人(あのひと)
24.
học sinh, sinh viên
a)
銀行員(ぎんこういん)
b)
あなた
c)
~じん
d)
学生(がくせい)
25.
nhân viên công ty
a)
会社員(かいしゃいん)
b)
大学(だいがく)
c)
~ちゃん
d)
研究者(けんきゅうしゃ)
26.
nhân viên công ty ~
a)
大学(だいがく)
b)
何歳(なんさい)
c)
社員(しゃいん)
d)
いいえ
27.
nhân viên ngân hàng
a)
何歳(なんさい)
b)
~ちゃん
c)
銀行員(ぎんこういん)
d)
だれ
28.
bác sĩ
a)
はい
b)
教師(きょうし)
c)
研究者(けんきゅうしゃ)
d)
医者(いしゃ)
29.
nhà nghiên cứu
a)
~歳(~さい)
b)
私(わたし)
c)
研究者(けんきゅうしゃ)
d)
はい
30.
đại học, trường đại học
a)
あの人(あのひと)
b)
大学(だいがく)
c)
学生(がくせい)
d)
私(わたし)