Font size
Worksheetsnhận thức 40 cây
Total questions: 72
Worksheet time: 1hrs 12mins
(a)
Cây bụi Bên trên lá có màu xanh, mặt dưới có màu đỏ tía. Lá thuôn hình bầu dục, gốc và đầu lá nhọn Mép lá có răng cưa nhỏ Gân lá hình cung
(a)
Lá mọc từ gốc Lá dài 40-50 cm, rộng 5- 10 cm Lá hình giáo, lõm, có khía ở trên
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
Lá kép lông chim mọc so le, dài 10-30cm, chóp lá nhọn, gốc lá lệch, tù hay nhọn, mép lá gần như nguyên hay có khía răng nhỏ; có lông mặt dưới lá về sau nhẵn. Các cặp gân mờ.
(a)
(a)
mọc vòng 3, mép nguyên
(a)
(a)
lá mọc so le, trên mặt lá có đốm. thân bầu dục đầu nhọn mũi mác
(a)
Lá nhỏ rất nhiều, không đều, lá ở gốc thân chính mọc cách xa nhau; lá ở cành mọc sít nhau, khía răng và bạc trắng ở mặt dưới.
(a)
Lá cây mọc so le.Lá đơn thuôn ngọn giáo hay tròn dài, đầu lá tù có mũi ngắn, gốc tù, mép nguyên, dài 15-25 cm, rộng 5-8 cm. Mặt trên xanh lục đậm, mặt dưới có lông mềm như nhung.
(a)
(a)
Lá nguyên mọc đối dài 4-9cm, rộng 1,5-4,5cm, lá kèm hình sợi
(a)
lá mọc đối
(a)
(a)
(a)
lá mọc
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
thân sần sùi có gân
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
