wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vĩ mô chương 8

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:

a)

Giá cả của một số mặt hàng thiết yếu cho tiêu dùng

b)

Giá cả của ba nhóm hàng hóa: lương thực thực phẩm, các sản phẩm thuộc ngành chế tạo và ngành khai khoáng

c)

Giá cả trung bình của tất cả các loại hàng hóa trong nền kinh tế

d)

Tất cả các điều trên

2.

Giảm phát xảy ra khi:

a)

Giá cả của những mặt hàng tiêu dùng thiết yếu giảm đáng kể

b)

Tỷ lệ lạm phát giảm

c)

Mức giá trung bình của tất cả các hàng hóa giảm

d)

Mức giá trung bình giảm và xuống dưới 0

3.

Để giảm lạm phát Ngân hàng trung ương cần phải:

a)

Tăng lãi suất ngân hàng

b)

Bán trái phiếu trên thị thường mở

c)

Giảm tốc độ tăng của cung ứng tiền tệ

d)

Tất cả các điều kể trên

4.

Những người không hứng thú làm việc được định nghĩa là:

a)

Lúc thì thích tham gia làm việc lúc thì không

b)

Quan niệm về công việc là đứng núi này trông núi nọ

c)

Những người không được đào tạo kỹ năng cho những cương vị mà mình đang thực hiện, do vậy tinh thần thái độ làm việc của họ không cao

d)

Người thích thì tham gia vào đội quân thất nghiệp, không thích thì xin ra khỏi lực lượng lao động

5.

Lý do nào sau đây sẽ làm giảm số người thất nghiệp trong nền kinh tế?

a)

Những công nhân bị tạm ngừng việc do lý do khách quan nào đó

b)

Những người về hưu non

c)

Những sinh viên mới ra trường và tìm được việc làm ngay

d)

Bộ đội xuất ngũ được chuyển về địa phương làm ruộng

e)

Gọi trở lại làm việc

6.

Toàn dụng lao động không có nghĩa là thất nghiệp bằng không vì:

a)

Một số người muốn đăng ký vào đội quân thất nghiệp để hưởng trợ cấp thất nghiệp

b)

Không có sự ăn khớp giữa cung và cầu, vì cần có một khoảng thời gian tối thiểu để tìm việc làm

c)

Dao động của chu kỳ kinh doanh gây ra dao động của tỷ lệ giữa vốn và lao động là không thể tránh khỏi

d)

Có nhiều người không muốn làm việc

7.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ra thất nghiệp không tự nguyện?

a)

Thất nghiệp tăng do áp dụng tiến bộ công nghệ vào sản xuất

b)

Thất nghiệp do mức tiền công tối thiểu được ấn định cao hơn mức tiền công cân bằng

c)

Thất nghiệp tăng lên do sự suy giảm của tổng cầu kéo theo đường cầu về lao động dịch chuyển sang trái

d)

Do người lao động thay đổi công việc của mình do tìm được một công việc phù hợp hơn

8.

Biện pháp nào dưới đây góp phần làm giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên?

a)

Xác định tiền lương tối thiểu gần với mức tiền lương cân bằng

b)

Thực hiện chính sách tài khóa mở

c)

Thực hiện chính sách tiền tệ mở

d)

Tăng trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ, ưu đãi người lao động đến làm việc ở các vùng khó khăn

e)

Tất cả các biện pháp kể trên

9.

Theo phương trình của đường Phillips mở rộng, khi nền kinh tế đạt ở trạng thái toàn dụng lao động thì tỷ lệ lạm phát trong nền kinh tế sẽ:

a)

Bằng 0

b)

Bằng tỷ lệ lạm phát dự kiến

c)

Nhỏ hơn tỷ lệ làm phát dự kiến

d)

Bằng tỷ lệ lạm phát ỳ

10.

Loại thất nghiệp nào sau đây là kết quả của việc quy định tiền lương tối thiểu cao hơn mức cân bằng cạnh tranh?

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Không phải những điều trên

11.

Khi mức giá chung tăng ở mức rất cao thì được gọi là:

a)

Lạm phát

b)

Siêu lạm phát

c)

Giảm phát

d)

Thiểu phát

12.

Đường Phillips ban đầu minh họa cho:

a)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp

b)

Mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa lạm phát và thất nghiệp

c)

Mối quan hệ giữa tăng trưởng và thất nghiệp

13.

Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường Phillips dài hạn của một nước sang phải?

a)

Sự gia tăng giá cả hàng hóa đầu vào

b)

Sự gia tăng tỷ lệ lạm phát dự kiến

c)

Sự gia tăng tổng cầu

d)

Sự gia tăng tiền lương tối thiểu

e)

Những điều trên đều sai

14.

Khi tỷ lệ lạm phát thực tế cao hơn tỷ lệ lạm phát dự kiến thì:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp thực tế cao hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Tỷ lệ thất nghiệp thực tế thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

c)

Tỷ lệ thất nghiệp thực tế bằng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

15.

Nếu Ngân hàng trung ương liên tục sử dụng chính sách tiền tệ mở để giữ cho tỷ lệ thất nghiệp thực tế thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên, thì trong dài hạn sẽ làm:

a)

Sản lượng tăng

b)

Tỷ lệ lạm phát tăng

c)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm

d)

Tất cả các điều trên

16.

Khi tỷ lệ lạm phát thực tế cao hơn tỷ lệ lạm phát dự kiến thì:

a)

Người đi vay được lợi

b)

Người cho vay được lợi

c)

Người đi vay bị thiệt

d)

Các câu trên đều sai

17.

Trong dài hạn, lạm phát có nguyên nhân ở việc:

a)

Các ngân hàng có sức mạnh thị trường và từ chối cho vay tiền

b)

Chính phủ tăng thuế quá cao đến mức làm tăng chi phí của hoạt động kinh doanh và do vậy làm tăng giá cả

c)

Chính phủ in quá nhiều tiền

d)

Sự gia tăng giá cả của các yếu tố đầu vào, ví dụ lao động và dầu mỏ

e)

Không phải các câu trên

18.

Lý thuyết số lượng tiền tệ kết luận rằng sự gia tăng cung tiền gây ra:

a)

Sự gia tăng tương ứng của tốc độ lưu thông tiền tệ

b)

Sự gia tăng tương ứng của giá cả

c)

Sự gia tăng tương ứng của sản lượng thực tế

d)

Sự giảm sút tương ứng của tốc độ lưu thông tiền tệ

e)

Sự giảm sút tương ứng của giá cả

19.

Nếu lạm phát thực tế cao hơn mức mà mọi người dự kiến thì:

a)

Của cải được tái phân phối từ người đi vay sang người cho vay

b)

Của cải được tái phân phối từ người cho vay sang người đi vay

c)

Không có sự tái phân phối nào xảy ra

d)

Lãi suất thực tế không bị ảnh hưởng

20.

Trong một nền kinh tế, mức giá chung tăng lên do

a)

Lạm phát cầu kéo

b)

Lạm phát do phát hành tiền

c)

Lạm phát do chi phí đẩy

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

21.

Mức giá chung trong nền kinh tế phản ánh

a)

Chỉ số giá tiêu dùng

b)

Chỉ số giá sản xuất

c)

Chỉ số điều chỉnh GDP

d)

Tất cả các điều kể trên

22.

Trong dài hạn, các nhà kinh tế học cho rằng

a)

Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp

b)

Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp

c)

Lạm phát luôn tồn tại ở mức dự kiến

d)

Thất nghiệp ở mức tự nguyện

23.

Khi lạm phát thực tế vượt quá mức dự kiến thì

a)

Thất nghiệp cao hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Thất nghiệp thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

c)

Thất nghiệp bằng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

d)

Thất nghiệp bằng tỷ lệ thất nghiệp tự nguyện

24.

Loại thất nghiệp nào sau đây tồn tại ngay cả khi thị trường lao động cân bằng?

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp thiếu cầu

c)

Thất nghiệp cổ điển

d)

Tất cả các loại kể trên

25.

Lãi suất thị trường có xu hướng

a)

Tăng khi tỷ lệ lạm phát tăng, giảm khi tỷ lệ lạm phát giảm

b)

Tăng khi tỷ lệ lạm phát giảm, giảm khi tỷ lệ lạm phát tăng

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

26.

Hiện tượng nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến lạm phát cầu kéo

a)

Tiền lương danh nghĩa tăng

b)

Cung tiền tăng

c)

Xuất khẩu giảm

d)

Giá dầu thô tăng

27.

Lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự kiến sẽ phân phối lại thu nhập theo hướng có lợi cho

a)

Nhà cung cấp

b)

Người cho vay

c)

Người đi vay

d)

Người về hưu

e)

Công chức nhà nước

28.

Đường Philips dài hạn là đường

a)

Dốc xuống

b)

Dốc lên

c)

Nằm ngang

d)

Thẳng đứng

29.

Lạm phát ỳ

a)

Có thể do một cú sốc giá cả từ phía cung

b)

Dp lạm phát cầu kéo

c)

Phản ánh lạm phát dự kiến mà các tác nhân trong nền kinh tế điều chỉnh theo nó

d)

Phản ánh mức giá tăng đều đặn theo thời gian

30.

Để tránh tổn hại do lạm phát gây ra

a)

Ngân hàng sẽ buộc người vay tiền phải trả khoản bảo hiểm rủi ro

b)

Chính phủ thực hiện chính sách sống theo lạm phát

c)

Thị trường chứng khoán bị đình đốn trong khoảng thời gian chờ đợi những biện pháp thực thi về chính sách chống lạm phát của Chính phủ

d)

Tất cả những điều kể trên

31.

Trong nền kinh tế, khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của tư nhân, của chính phủ hoặc xuất khẩu tăng mạnh dẫn đến tình trạng

a)

Lạm phát do phát hành tiền

b)

Lạm phát dự kiến

c)

Lạm phát cầu kéo

d)

Lạm phát phí đẩy

32.

Mức giá chung trong nền kinh tế là

a)

Chỉ số giá

b)

Tỷ lệ lạm phát

c)

a,b đều đúng

d)

a,b đều sai

33.

Lạm phát xuất hiện có thể do các nguyên nhân

a)

Tăng cung tiền

b)

Tăng chi tiêu của chính phủ

c)

Tăng lương và các yếu tố sản xuất

d)

a, b, c đều đúng

34.

Thất nghiệp tự nhiên của nền kinh tế là

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ứng với thị trường lao động

b)

Thất nghiệp tạm thời cộng với thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp thực tế trừ đi thất nghiệp do chu kỳ

d)

a,b,c đều đúng

35.

CPI, PPI, D là

a)

Những chỉ tiêu khác nhau phản ánh tốc độ thay đổi của GDP thực

b)

Các loại chỉ số giá

c)

Một số chỉ tiêu liên quan đến tỷ lệ thất nghiệp

d)

Một số chỉ tiêu liên quan đến tỷ giá hối đoái

36.

Chỉ số giá năm 2012 là 100, năm 2013 là 130 và năm 2014 là 150. Trong 3 năm nói trên

a)

Hiện tượng giảm phát diễn ra với tốc độ ngày càng tăng

b)

Tỷ lệ lạm phát là số dương nhưng giảm dần

c)

Giá cả ổn định

d)

Tỷ lệ lạm phát là số dương và tăng dần

37.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào gây ra lạm phát

a)

Tổng cầu tăng nhanh hơn tổng cung

b)

Tổng cầu tăng chậm hơn tổng cung

c)

Tổng cầu và tổng cung tăng cùng một tốc độ

38.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không gây ra lạm phát cầu kéo

a)

Hộ gia đình tăng chi tiêu

b)

Xuất khẩu tăng

c)

Thuế thu nhập cá nhân giảm

d)

Năng suất lao động giảm

39.

Lạm phát do cầu kéo có đặc điểm nào sau đây

a)

Sản lượng thực tăng và tỷ lệ thất nghiệp giảm

b)

Sản lượng thực tăng và tỷ lệ thất nghiệp tăng

c)

Sản lượng thực giảm và tỷ lệ thất nghiệp giảm

40.

Loại lạm phát sinh ra do tổng cung sụt giảm là

a)

Lạm phát cầu kéo

b)

Lạm phát chi phí đẩu

c)

Lạm phát dự kiến

41.

Lạm phát chi phí đẩy có thể xuất phát từ

a)

Sự sụt giảm của đầu tư tư nhân

b)

Sự gia tăng giá điện

c)

Chính sách gia tăng chi tiêu của Chính phủ

d)

Sự sụt giảm của chi tiêu hộ gia đình

42.

Theo hiệu ứng Fisher, lãi suất thực tế bằng

a)

Lãi suất danh nghĩa trừ tỷ lệ lạm phát kỳ vọng

b)

Lãi suất danh nghĩa cộng tỷ lệ lạm phát kỳ vọng

c)

Lãi suất danh nghĩa trừ lãi suất chiết khấu của NHTW

43.

Khi nền kinh tế có giảm phát thì

a)

Lãi suất thực tế lớn hơn lãi suất danh nghĩa

b)

Lãi suất thực tế nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa

c)

Lãi suất danh nghĩa bằng 0

d)

Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa

44.

Tiền lương danh nghĩa được đo bằng

a)

Mức thu nhập khả dụng thực tính theo giá cố định

b)

Giá trị một đơn vị sức lao động tính theo giá gốc

c)

Số lượng hàng hóa, dịch vụ có thể mua bằng một giờ lao động

d)

Số tiền kiếm được sau một giờ lao động

45.

Tiền lương thực tế giảm nếu tiền lương danh nghĩa

a)

Tăng nhanh hơn mức giá chung

b)

Tăng chậm hơn mức giá chung

c)

Không đổi và mức giá chung giảm

d)

Thay đổi cùng tỷ lệ với mức giá chung

46.

Nếu tiền lương danh nghĩa không thay đổi nhưng lạm phát làm tăng mức giá cả hàng hóa tiêu dùng thì

a)

Tiền lương danh nghĩa giảm

b)

Tiền lương thực tế giảm

c)

Tiền lương danh nghĩa tăng

d)

Tiền lương thực tế không đổi

47.

Lạm phát thực tế cao hơn dự đoán sẽ phân phối lại thu nhập từu

a)

Chủ lao động sang người lao động và từ người đi vay sang người cho vay

b)

Chủ lao động sang người lao động và từ người cho vay sang người đi vay

c)

Người lao động sang chủ lao động và từ người đi vay sang người cho vay

d)

Người lao động sang chủ lao động và từ người cho vay sang người đi vay

48.

Lạm phát thực tế diễn ra cao hơn kỳ vọng sẽ phân phối lại thu nhập theo hướng có lợi cho

a)

Nhà cung cấp

b)

Người cho vay

c)

Người đi vay

d)

Người về hưu

49.

Trong thời kỳ lạm phát, bạn có được lợi ích khi bạn

a)

Là con nợ lớn

b)

Là chủ nợ lớn

c)

Sống bằng khoản thu nhập cố định

d)

Cho vay thế chấp bằng bất động sản

50.

Chính sách tiền tệ nào có thể sử dụng để chống lại lạm phát cầu kéo?

a)

Giảm thuế

b)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

d)

Tăng chi tiêu của Chính phủ

51.

Độ tuổi lao động ở Việt Nam là:

a)

Từ 15 - 60 đối với nam, 15 - 55 đối với nữa

b)

Từ 16 - 60 đối với nam, 16 - 55 đối với nữa

c)

Từ 17 - 60 đối với nam, 17 - 55 đối với nữa

d)

Từ 18 - 60 đối với nam, 18 - 55 đối với nữa

52.

Lực lượng lao động gồm:

a)

Số người trong độ tuổi lao động và số người thất nghiệp

b)

Số người đang có việc làm và số người trong độ tuổi lao động

c)

Số người thất nghiệp và số người đang có việc làm

53.

Một người được tính vào lực lượng thất nghiệp nếu người đó:

a)

Đang đi nghỉ mát

b)

Không tìm được việc trong suốt nhiều tháng

c)

Đang chờ nhận việc làm tại công ty mới

54.

Đối tượng nào sau đây không thuộc lực lượng thất nghiệp?

a)

Sinh viên vừa tốt nghiệp, tham gia lực lượng lao động để tìm việc

b)

Người lao động vừa bị sa thải và đang tìm việc làm mới

c)

Người lao động đang tìm việc sau một thời gian không có nỗ lực tìm việc

d)

Người lao động chán nản do không tìm được việc nên đã thôi không tìm việc

55.

Tỷ lệ thất nghiệp là:

a)

Tỷ lệ giữa lực lượng thất nghiệp và lực lượng lao động

b)

Tỷ lệ giữa lực lượng có việc làm và lực lượng lao động

c)

Tỷ lệ giữa lực lượng thất nghiệp và lực lượng có việc làm

56.

Trường hợp nào sau đây làm giảm tỷ lệ thất nghiệp?

a)

Sinh viên tốt nghiệp đại học và bắt đầu tìm việc

b)

Nhiều phụ nữ gia nhập lực lượng lao động và bắt đầu tìm việc

c)

Số người lao động chán nản rời bỏ lực lượng lao động tăng

d)

Các lựa chọn trên đều sai

57.

Theo cách phân loại căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, không có loại thất nghiệp nào sau đây?

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp thiếu cầu

d)

Thất nghiệp tự nguyện

58.

Khi Ngân hàng trung ương bất ngờ giảm cung tiền, đường Phillips dài hạn:

a)

Dịch chuyển sang trái

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Không dịch chuyển

59.

Đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa:

a)

Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế

b)

Tỷ lệ lạm phát và lãi suất danh nghĩa

c)

Lãi suất thực và tỷ lệ thất nghiệp

d)

Tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm phát

60.

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên:

a)

Không phải là một tỷ lệ cố định

b)

Là tỷ lệ thất nghiệp khi nền kinh tế đạt mức sản lượng tiềm năng

c)

Là tỷ lệ thất nghiệp được xác định tại điểm cân bằng của thị trường lao động

d)

Các lựa chọn trên đều đúng

61.

Trạng thái toàn dụng chỉ xảy ra khi:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp bằng 0

b)

Tỷ lệ thất nghiệp bằng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

c)

Cả hai phương án đều sai

62.

Tác động của thất nghiệp:

a)

Chỉ có tác động tiêu cực, không có tác động tích cực

b)

Có tác động tiêu cực và tác động tích cực

c)

Không có tác động tiêu cực, chỉ có tác động tích cực

63.

Ký hiệu L là:

a)

Lực lượng lao động

b)

Số người thất nghiệp

c)

Số người có việc làm

d)

Tỷ lệ thất nghiệp

64.

Ký hiệu U là:

a)

Lực lượng lao động

b)

Số người thất nghiệp

c)

Số người có việc làm

d)

Tỷ lệ thất nghiệp

65.

Ký hiệu E là:

a)

Lực lượng lao động

b)

Số người thất nghiệp

c)

Số người có việc làm

d)

Tỷ lệ thất nghiệp

66.

Thuật ngữ thiểu phát xuất hiện trong:

a)

Thuyết lạm phát giá cả

b)

Thuyết lạm phát số lượng tiền tệ

c)

Lý thuyết về sự ưa thích thanh khoản

67.

Mức giá chung được biểu thị thông qua:

a)

Chỉ số giá

b)

Tỷ lệ lạm phát

c)

Tỷ lệ thất nghiệp

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

68.

Căn cứ vào quy mô của lạm phát, không có loại lạm phát nào sau đây?

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Lạm phát kinh niên

d)

Siêu lạm phát

69.

Căn cứ vào các lý thuyết và nguyên nhân gây ra lạm phát, không có loại lạm phát nào sau đây?

a)

Lạm phát cầu kéo

b)

Lạm phát chi phí đẩy

c)

Lạm phát kinh niên

d)

Lạm phát dự kiến

70.

Công thức của hiệu ứng Fishe là:

a)

ir = in gpi_r\ =\ i_n\ -\ gp

b)

ir = in + gpi_r\ =\ i_n\ +\ gp

c)

ir = ingpi_r\ =\ \frac{i_n}{gp}


71.

Khi lạm phát xảy ra:

a)

Người mua tài sản tài chính có lợi

b)

Người bán tài sản tài chính có lợi

c)

Cả hai bên cùng có lợi

72.

Công thức tính tỷ lệ thất nghiệp:

a)

u = U/L

b)

u = E/L

c)

u = U/E

d)

u = E/U

Similar Resources on Wayground