Font size
WorksheetsCâu hỏi từ vựng IRODORI 2
Total questions: 71
Worksheet time: 38mins
約(やく)
thuyền
khoảng
lên xe
nhà trọ
驚く (おどろく)
ngạc nhiên
tự nhiên
Ghế chỉ định
vé du lịch
グルメ
Quần áo trượt tuyết
chỗ trọ, chỗ nghỉ chân
sành ăn, người sành ăn
khá, tương đối
ご迷惑をおかけします(ごめいわくをおかけします)
bị cháy nắng, phỏng nắng
Xin lỗi vì sự bất tiện. (cách diễn đạt lịch sự)
khu vui chơi giải trí
hãy đến (lịch sự)
投稿する(とうこうする)
điểm đến
đăng tải
tươi mới
găng tay
乗車(じょうしゃ)
đến nơi
xuất phát
tàu hỏa
lên xe
口コミ(くちこみ)
suốt cả ngày
mục nhận xét
một cách bất ngờ
thưởng thức
旅館 (りょかん)
Khách sạn kiểu Nhật
một cách bất ngờ
sushi băng chuyền
bị cháy nắng, phỏng nắng
発車 (はっしゃ)
xuất phát
tươi mới
thưởng thức
ngạc nhiên
通路側(つうろがわ)
thời kì
đăng tải
lên xe
lối đi
湖 (みずうみ)
găng tay
hồ nước
kế hoạch
vé du lịch
手袋 (てぶくろ)
đăng tải
găng tay
tàu hỏa
vé du lịch
意外に(いがいに)
thưởng thức
mục nhận xét
nhà trọ tư nhân
một cách bất ngờ
レンタサイクル
Quần áo trượt tuyết
lặn với ống thở
chỗ trọ, chỗ nghỉ chân
dịch vụ cho thuê xe đạp
日帰り (ひがえり)
ván trượt tuyết
lặn với ống thở
Khách sạn kiểu Nhật
đi về trong ngày
日帰り (ひがえり)
旅券 (りょけん)
Ghế chỉ định
vé du lịch
tàu hỏa
ngạc nhiên
列車 (れっしゃ)
ngạc nhiên
găng tay
tàu hỏa
tươi mới
計画(けいかく)
tiếp cận
hồ nước
kế hoạch
tự nhiên
人身事故(じんしんじこ)
nhà trọ tư nhân
một cách bất ngờ
sushi băng chuyền
tai nạn về người
ケーブルカー
cáp treo
tiếp cận
nhà trọ
kính râm
~に伴い(~にともない)
cùng với ~
thưởng thức
thủy cung
cảm động
水着(みずぎ)
đồ bơi
điểm đến
hồ nước
tiếp cận
シュノーケリング
lặn với ống thở
Quần áo trượt tuyết
hoàn toàn không
sushi băng chuyền
サイクリング
điểm đến
đi về hướng
lặn với ống thở
đi xe đạp
楽しむ(たのしむ)
mục nhận xét
nhà trọ tư nhân
xuất phát
thưởng thức
オルゴール
lặn với ống thở
cáp treo
một cách bất ngờ
Hộp phát nhạc
水族館 (すいぞくかん)
thủy cung
cảm động
Ghế chỉ định
hủy chuyến
お越しください(おこしください)
bị hoãn, bị hủy
hãy đến (lịch sự)
nhà trọ tư nhân
cụ thể, chi tiết
サングラス
(a)
お越しください(おこしください)
bị hoãn, bị hủy
hãy đến (lịch sự)
nhà trọ tư nhân
cụ thể, chi tiết
サングラス
nhà trọ
kế hoạch
kính râm
cáp treo
ラッシュ
con cầu gai
giờ cao điểm
loa thông báo
Ghế chỉ định
宿(やど)
ghé vào
nhà trọ
đặc sản
cáp treo
接近(せっきん)
xuất phát
thời kì
tiếp cận
găng tay
まったく~ない
Hộp phát nhạc
hoàn toàn không
lặn với ống thở
chỗ trọ, chỗ nghỉ chân
日焼けする (ひやけする)
bị cháy nắng, phỏng nắng
cảm động
Khách sạn kiểu Nhật
dịch vụ cho thuê xe đạp
感動する(かんどうする)
cảm động
đến nơi
đăng tải
đi về hướng
そば
thủy cung
bên cạnh
con cầu gai
váng đậu
宿泊(しゅくはく)
tai nạn về người
Khách sạn kiểu Nhật
đi về hướng
chỗ trọ, chỗ nghỉ chân
自然(しぜん)
tự nhiên
đồ bơi
tiếp cận
tươi mới
ごめんなさい
nhà trọ
xin lỗi
tươi mới
đặc sản
~方面(ほうめん)
tươi mới
tự nhiên
đi về trong ngày
đi về hướng
アナウンス
đi về trong ngày
loa thông báo
thưởng thức
mục nhận xét
スキー板 (スキーいた)
bị hoãn, bị hủy
ván trượt tuyết
đi về trong ngày
vé du lịch
スキー板 (スキーいた)
bị hoãn, bị hủy
ván trượt tuyết
đi về trong ngày
vé du lịch
行き先(いきさき)
điểm đến
tiếp cận
tự nhiên
đăng tải
見合わせる(みあわせる)
cụ thể, chi tiết
tai nạn về người
nhà trọ tư nhân
bị hoãn, bị hủy
詳しい(くわしい)
đi về hướng
chỗ trọ, chỗ nghỉ chân
cụ thể, chi tiết
hoàn toàn không
交通手段(こうつうしゅだん)
chỗ trọ, chỗ nghỉ chân
bị cháy nắng, phỏng nắng
thưởng thức
phương tiện giao thông
新鮮 (しんせん)
lối đi
tiếp cận
xuất phát
tươi mới
ボート
thuyền
khoảng
kính râm
ghé vào
到着する(とうちゃくする)
đồ bơi
lên xe
đến nơi
cùng với ~
運転見合わせ
đi về hướng
hủy chuyến
cảm động
tự nhiên
ロープウェイ
cáp treo
Quần áo trượt tuyết
ghé vào
xin lỗi
ウミネコ
giờ cao điểm
Chim mòng biển đuôi đen
sành ăn, người sành ăn
dịch vụ cho thuê xe đạp
かなり
giờ cao điểm
khá, tương đối
đi về trong ngày
loa thông báo
ウニ
khá, tương đối
váng đậu
con cầu gai
giờ cao điểm
民宿(みんしゅく)
nhà trọ tư nhân
chỗ trọ, chỗ nghỉ chân
tai nạn về người
cụ thể, chi tiết
民宿(みんしゅく)
nhà trọ tư nhân
chỗ trọ, chỗ nghỉ chân
tai nạn về người
cụ thể, chi tiết
名物(めいぶつ)
lên xe
kế hoạch
tự nhiên
đặc sản
時期 (じき)
tự nhiên
tươi mới
thời kì
ghé vào
指定席 (していせき)
thủy cung
Ghế chỉ định
vé du lịch
mục nhận xét
露天風呂 (ろてんぶろ)
phương tiện giao thông
Ghế chỉ định
bồn tắm, bể bơi ngoài trời
ván trượt tuyết
寄る (よる)
hồ nước
cáp treo
ghé vào
xin lỗi
ゆば
găng tay
bên cạnh
khá, tương đối
váng đậu
遊園地(ゆうえんち)
sushi băng chuyền
khu vui chơi giải trí
Khách sạn kiểu Nhật
phương tiện giao thông
やっぱり
thuyền
ghé vào
lối đi
quả là
スキーウェア
Quần áo trượt tuyết
hoàn toàn không
đi về trong ngày
lặn với ống thở
回転寿司(かいてんずし)
bị hoãn, bị hủy
sushi băng chuyền
tai nạn về người
đi về trong ngày
一日中(いちにちじゅう)
nhà trọ tư nhân
mục nhận xét
suốt cả ngày
sushi băng chuyền
