wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên lớp 1 cấp trg

Total questions: 70

Worksheet time: 23hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Phần 1: Phép thuật Mèo Con (Nối từ)<br>Từ "Học" ghép được với từ nào để tạo thành từ có nghĩa?
a)
sinh
b)
xinh
c)
cinh
d)
shinh
2.
Từ "Thước" ghép được với từ nào?
a)
kẽ
b)
kẻ
c)
cẻ
d)
vẻ
3.
Từ "Bút" ghép với từ nào?
a)
chì
b)
chỳ
c)
trì
d)
trỳ
4.
Chọn từ ghép đúng: "Bánh ..." (Món ăn ngày Tết)
a)
trưng
b)
chưng
c)
dưng
d)
trân
5.
Chọn từ ghép đúng: "Dưa ..."
a)
hấu
b)
khấu
c)
sấu
d)
đấu
6.
Chọn từ ghép đúng: "Con ..." (Loài vật chăm chỉ)
a)
ông
b)
ong
c)
on
d)
ang
7.
Chọn từ ghép đúng: "Siêng ..."
a)
lăn
b)
năng
c)
lăng
d)
năm
8.
Chọn từ ghép đúng: "Gọn ..."
a)
gàng
b)
gàn
c)
bàn
d)
vàng
9.
Chọn từ ghép đúng: "Sạch ..."
a)
sẹ
b)
sẽ
c)
sẻ
d)
xẽ
10.
Chọn từ ghép đúng: "Xinh ..."
a)
sắn
b)
xắn
c)
chắn
d)
thắn
11.
Phần 2: Trâu Vàng Uyên Bác (Điền từ)<br>Điền vần thích hợp: "Mùa x... là tết trồng cây."
a)
uân
b)
ân
c)
âng
d)
uâng
12.
Điền âm đầu thích hợp: "Con ...é đang ăn cỏ."
a)
ng
b)
ngh
c)
g
d)
gh
13.
Điền vần thích hợp: "Bé đi học m..."
a)
uôn
b)
uân
c)
uôn
d)
uộn
14.
Điền dấu thanh thích hợp cho từ: "Cây cối"
a)
Sắc
b)
Hỏi
c)
Ngã
d)
Nặng
15.
Điền r, d hay gi: "...úp đỡ bạn bè"
a)
r
b)
d
c)
gi
d)
v
16.
Điền từ còn thiếu: "Cái ... dùng để chải tóc."
a)
lược
b)
lược
c)
lước
d)
nược
17.
Điền s hay x: "...ôi gấc màu đỏ."
a)
s
b)
x
c)
ch
d)
tr
18.
Điền từ thích hợp: "Tháp Mười đẹp nhất bông ..."
a)
hồng
b)
cúc
c)
sen
d)
đào
19.
Điền từ thích hợp: "Công cha như núi Thái ..."
a)
b)
Sơn
c)
Bình
d)
Dương
20.
Điền âm g hay gh: "...ế gỗ"
a)
g
b)
gh
c)
ngh
d)
ng
21.
Phần 3: Trắc Nghiệm<br>Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
a)
Kể chuyện
b)
Céo co
c)
Kì lạ
d)
Kí ức
22.
Dòng nào gồm các từ chỉ đồ dùng học tập?
a)
Bút, thước, tẩy
b)
Gà, vịt, ngan
c)
Bàn, ghế, tủ
d)
Cây, hoa, lá
23.
Câu đố: "Con gì mào đỏ/ Gáy ò ó o/ Sáng sớm tinh mơ/ Gọi người thức dậy?"
a)
Con gà mái
b)
Con vịt
c)
Con gà trống
d)
Con ngỗng
24.
Tiếng "nghiêng" có âm đầu là gì?
a)
n
b)
ng
c)
ngh
d)
nghi
25.
Vần "anh" có trong từ nào dưới đây?
a)
Quả chanh
b)
Cái bàn
c)
Vầng trăng
d)
Chậm chạp
26.
Chọn câu viết đúng chính tả:
a)
Mẹ đi chợ về.
b)
Mẹ đi chự về.
c)
Mẹ đi trợ về.
d)
Mẹ đi chợ zề.
27.
Sắp xếp các từ thành câu: "yêu / Em / trường / mái"
a)
Em mái trường yêu.
b)
Em yêu mái trường.
c)
Trường mái em yêu.
d)
Yêu trường mái em.
28.
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a)
Con mèo
b)
Con chó
c)
Cái bàn
d)
Con lợn
29.
Trong câu: "Bé Lan rất chăm chỉ.", từ nào chỉ đức tính của bé Lan?
a)
b)
Lan
c)
Rất
d)
Chăm chỉ
30.
Âm "k" chỉ đi ghép được với các nguyên âm nào?
a)
a, o, u
b)
e, ê, i
c)
a, ă, â
d)
u, ư, ô
31.
Từ nào chứa vần "ươc"?
a)
Viên thuốc
b)
Cái lược
c)
Dòng nước
d)
Con hươu
32.
Câu nào là câu hỏi?
a)
Em thích ăn kem.
b)
Ai mua cho bé cái kẹo?
c)
Trời mưa to quá.
d)
Bé đi ngủ sớm.
33.
Từ trái nghĩa với từ "siêng năng" là:
a)
Chăm chỉ
b)
Cần cù
c)
Lười biếng
d)
Ngoan ngoãn
34.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lá lành đùm lá ..."
a)
rách
b)
nát
c)
héo
d)
úa
35.
Tiếng "Mẹ" có thanh gì?
a)
Thanh sắc
b)
Thanh huyền
c)
Thanh hỏi
d)
Thanh nặng
36.
Con vật nào sống dưới nước?
a)
Con mèo
b)
Con tôm
c)
Con gà
d)
Con chim
37.
Từ nào có vần "uôi"?
a)
Tươi cười
b)
Buổi sáng
c)
Tưới cây
d)
Gửi thư
38.
Điền vào chỗ trống: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ..."
a)
chạy
b)
đi
c)
cỏ
d)
ăn
39.
Chữ cái nào đứng trước chữ H trong bảng chữ cái?
a)
g
b)
i
c)
k
d)
l
40.
Tên riêng nào viết đúng quy tắc chính tả?
a)
hà nội
b)
Hà nội
c)
Hà Nội
d)
hà Nội
41.
Câu 1: Tiếng nào có chứa vần "uôi"?
a)
Buổi sáng
b)
Bụi tre
c)
Mũi tên
d)
Vui vẻ
42.
Câu 2: Điền ng hay ngh? "...ỉ hè"
a)
ng
b)
ngh
c)
g
d)
gh
43.
Câu 3: Sắp xếp thành câu đúng: "Bé / quét / giúp / nhà / bà"
a)
Bé quét nhà giúp bà.
b)
Bé giúp quét bà nhà.
c)
Nhà quét bé giúp bà.
d)
Bà quét bé giúp nhà.
44.
Câu 4: Giải câu đố: "Cây gì lá dài / Quả mọc thành buồng / Chín vàng thơm phức?"
a)
Cây cau
b)
Cây dừa
c)
Cây chuối
d)
Cây mít
45.
Câu 5: Từ nào viết đúng chính tả?
a)
Kể truyện
b)
Kể chuyện
c)
Kể triện
d)
Kể chiện
46.
Câu 6: Điền vần âm hay ăm? "Ch... học"
a)
âm
b)
ăm
c)
am
d)
om
47.
Câu 7: Chọn từ chứa vần "ươt":
a)
Lướt ván
b)
Bước chân
c)
Cái lược
d)
Rước đèn
48.
Câu 8: Điền từ thích hợp: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ..."
a)
rạng
b)
sáng
c)
tỏ
d)
mờ
49.
Câu 9: Tiếng "giêng" có âm đầu là gì?
a)
d
b)
r
c)
gi
d)
g
50.
Câu 10: Trong câu "Đàn gà con lông vàng óng.", tiếng nào chứa vần "ang"?
a)
Đàn
b)
c)
Vàng
d)
Óng
51.
Câu 11: Chọn từ khác loại với các từ còn lại:
a)
Bút chì
b)
Quyển vở
c)
Con mèo
d)
Cục tẩy
52.
Câu 12: Điền s hay x? "...an sẻ"
a)
s
b)
x
c)
ch
d)
tr
53.
Câu 13: Từ nào chỉ hoạt động?
a)
Ngôi nhà
b)
Chạy bộ
c)
Bông hoa
d)
Cái bàn
54.
Câu 14: Điền vần "anh" hay "ach"? "Bức tr..."
a)
anh
b)
ach
c)
ang
d)
at
55.
Câu 15: Con gì kêu "meo meo"?
a)
Con chó
b)
Con lợn
c)
Con mèo
d)
Con gà
56.
Câu 16: Điền c hay k? "...éo co"
a)
c
b)
k
c)
q
d)
kh
57.
Câu 17: Tháng đầu tiên của năm mới gọi là tháng mấy?
a)
Tháng Chạp
b)
Tháng Giêng
c)
Tháng Hai
d)
Tháng Ba
58.
Câu 18: Từ trái nghĩa với "nhỏ" là:
a)
b)
Tí hon
c)
To
d)
Xinh
59.
Câu 19: Điền từ: "Chị ngã em ..."
a)
đỡ
b)
cười
c)
khóc
d)
nâng
60.
Câu 20: Vần "oe" có trong từ nào?
a)
Hoa sen
b)
Chích chòe
c)
Mùa hè
d)
Xe cộ
61.
Câu 21: Từ nào chứa vần "uyên"?
a)
Thường xuyên
b)
Con chim
c)
Mềm mại
d)
Xanh biếc
62.
Câu 22: Sắp xếp từ: "rất / Lan / hát / hay"
a)
Lan rất hát hay.
b)
Lan hát rất hay.
c)
Rất hay Lan hát.
d)
Hát rất hay Lan.
63.
Câu 23: Điền l hay n? "...o nê"
a)
n
b)
l
c)
m
d)
b
64.
Câu 24: Hoa gì thường nở vào dịp Tết ở miền Bắc, có màu hồng?
a)
Hoa mai
b)
Hoa cúc
c)
Hoa đào
d)
Hoa hồng
65.
Câu 25: Chọn từ viết sai:
a)
Ghế gỗ
b)
Gồ ghề
c)
Gánh gồng
d)
Ghép cây
66.
Câu 26: Trong từ "Bánh chưng", tiếng "chưng" vần gì?
a)
ung
b)
ưng
c)
un
d)
ưn
67.
Câu 27: Từ nào chỉ người thân trong gia đình?
a)
Cô giáo
b)
Bạn bè
c)
Ông bà
d)
Bác sĩ
68.
Câu 28: Điền từ: "Học thầy không tày học ..."
a)
bạn
b)
cha
c)
mẹ
d)
sách
69.
Câu 29: Tiếng "Trường" có thanh gì?
a)
Hỏi
b)
Ngã
c)
Huyền
d)
Sắc
70.
Câu 30: Câu "Bé vâng lời cha mẹ." thể hiện đức tính gì?
a)
Dũng cảm
b)
Ngoan ngoãn
c)
Chăm chỉ
d)
Thật thà