Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OnTapSql

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

SQL là viết tắt của

a)

Strong Question Language

b)

Structured Question Language

c)

Structured Query Language

2.

Câu lệnh để lấy dữ liệu từ một bảng trong SQL

a)

GET

b)

FETCH

c)

SELECT

d)

TAKE

3.

Câu lệnh để lọc dữ liệu theo điều kiện nào đó?

a)

FILTER

b)

HAVING

c)

ORDER BY

d)

WHERE

4.

Câu lệnh để xóa bản ghi trong bảng?

a)

DELETE

b)

REMOVE

c)

DROP

d)

ERASE

5.

Từ khóa dùng để lọc dữ liệu sau khi gom nhóm bằng GROUP BY là

a)

WHERE

b)

FILTER

c)

HAVING

d)

LIMIT

6.

Từ khóa để kết hợp dữ liệu từ hai hoặc nhiều bảng là

a)

JOIN

b)

CONNECT

c)

MERGE

d)

LINK

7.

Câu lệnh để cập nhật dữ liệu của bản ghi?

a)

SET

b)

UPDATE

c)

MODIFY

d)

INSERT

8.

Câu lệnh để thêm bản ghi mới vào bảng?

a)

ADD

b)

CREATE

c)

INSERT INTO

d)

UPDATE

9.

Câu lệnh để đếm số bản ghi được trả về là

a)

SUM()

b)

COUNT()

c)

NUMBER()

d)

TOTAL()

10.

Cho bảng employees(name,email,salary), hãy viết câu truy vấn tìm những nhân viên có lương (salary) lớn hơn 5000

(a)  

11.

Cho bảng employees(id, name,salary,department_id), hãy viết câu truy vấn thêm nhân viên có tên là thaivm2, lương 2000 và thuộc bộ phận có id = 1

(a)  

12.

Cho bảng employees(name,email,salary,department_id), hãy đếm số lượng nhân viên có lương (salary) nhỏ hơn 10000 và thuộc bộ phận (department) có ID = 1

(a)  

13.

Cho bảng employees(name,email,salary), hãy viết câu truy vấn tìm 5 nhân viên có lương (salary) cao nhất theo thứ tự giảm dần

(a)  

14.

Cho bảng employees(id, name, email, is_active), hãy viết câu truy vấn xóa những nhân viên không còn làm việc (is_active bằng 0)

(a)  

15.

Cho 2 bảng employees(id, name, email, department_id) và departments(id,name) hãy viết câu truy vấn trả về tên nhân viên và tên bộ phận

(a)