WorksheetsOnTapSql
Total questions: 15
Worksheet time: 6mins
SQL là viết tắt của
Strong Question Language
Structured Question Language
Structured Query Language
Câu lệnh để lấy dữ liệu từ một bảng trong SQL
GET
FETCH
SELECT
TAKE
Câu lệnh để lọc dữ liệu theo điều kiện nào đó?
FILTER
HAVING
ORDER BY
WHERE
Câu lệnh để xóa bản ghi trong bảng?
DELETE
REMOVE
DROP
ERASE
Từ khóa dùng để lọc dữ liệu sau khi gom nhóm bằng GROUP BY là
WHERE
FILTER
HAVING
LIMIT
Từ khóa để kết hợp dữ liệu từ hai hoặc nhiều bảng là
JOIN
CONNECT
MERGE
LINK
Câu lệnh để cập nhật dữ liệu của bản ghi?
SET
UPDATE
MODIFY
INSERT
Câu lệnh để thêm bản ghi mới vào bảng?
ADD
CREATE
INSERT INTO
UPDATE
Câu lệnh để đếm số bản ghi được trả về là
SUM()
COUNT()
NUMBER()
TOTAL()
Cho bảng employees(name,email,salary), hãy viết câu truy vấn tìm những nhân viên có lương (salary) lớn hơn 5000
(a)
Cho bảng employees(id, name,salary,department_id), hãy viết câu truy vấn thêm nhân viên có tên là thaivm2, lương 2000 và thuộc bộ phận có id = 1
(a)
Cho bảng employees(name,email,salary,department_id), hãy đếm số lượng nhân viên có lương (salary) nhỏ hơn 10000 và thuộc bộ phận (department) có ID = 1
(a)
Cho bảng employees(name,email,salary), hãy viết câu truy vấn tìm 5 nhân viên có lương (salary) cao nhất theo thứ tự giảm dần
(a)
Cho bảng employees(id, name, email, is_active), hãy viết câu truy vấn xóa những nhân viên không còn làm việc (is_active bằng 0)
(a)
Cho 2 bảng employees(id, name, email, department_id) và departments(id,name) hãy viết câu truy vấn trả về tên nhân viên và tên bộ phận
(a)
