Font size
WorksheetsUNIT 07
Total questions: 163
Worksheet time: 3hrs 42mins
What are these?
trousers
shoes
shorts
What's this?
skirt
baseball cap
jacket
dress
What's this?
skirt
baseball cap
jacket
sweater
What's this?
skirt
baseball cap
jacket
sweater
What are these?
shorts
trousers
dress
T-shirt
What are these?
shorts
trousers
dress
T-shirt
What's this?
jacket
T-shirt
skirt
baseball cap
What's this?
jacket
T-shirt
skirt
baseball cap
What are these?
shoes
trousers
jeans
socks
What are these?
shoes
trousers
jeans
socks
What are these?
(a)
What's this?
(a)
What's this?
(a)
What's this?
(a)
What are these?
(a)
What are these?
(a)
What's this?
(a)
What's this?
(a)
What are these?
(a)
What are these?
(a)
Write the clothing item.
(a)
Write the clothing item.
(a)
Write the clothing item.
(a)
Write the clothing item.
(a)
Write the clothing item.
(a)
Write the clothing item.
(a)
Write the clothing item.
(a)
Write the clothing item.
(a)
Write the clothing item.
(a)
Listen and choose.
Listen and choose.
Listen and choose.
Listen and choose.
Listen and choose.
Listen and choose.
Listen and choose.
Listen and choose.
Listen and choose.
Listen and choose.
(a) he wearing?
(b) (c) a blue (d) and orange (e) .
What's he (a) ?
(b) wearing a red (c) , brown (d) and green (e) .
What's he wearing?
He's wearing a (a) (b) , brown (c) , white (d) and black (e) .
What's (a) wearing?
She's wearing a green (b) (c) , a brown (d) and a pink (e) .
What's (a) wearing?
She's (b) a blue (c) , a yellow (d) and blue (e) .
What's she wearing?
She's wearing a (a) baseball cap, an (b) (c) , blue (d) and red (e) .
What's he doing?
(a) (b) a (c) (d) at the (e) .
What's he doing?
(a) (b) (c) (d) (e) .
What's he (a) ?
(b) (c) (d) (e) .
What's she doing?
(a) (b) a (c) (d) the (e) .
What's she doing?
(a) (b) (c) (d) .
What's she doing?
(a) (b) (c) (d) (e) .
(a) (b) a (c) ?
(d) , (e) .
(a) wearing a brown sweater?
No, she (b) . (c) (d) a brown (e) .
(a) (b) (c) a blue T-shirt?
(d) , (e) .
(a) (b) orange trousers?
No, (c) . (d) wearing orange (e) .
(a) (b) (c) ?
(d) , (e) .
(a) (b) (c) blue jeans?
No , (d) . He's wearing (e) .
(a) (b) (c) a blue baseball cap?
(d) , (e) .
(a) (b) a blue skirt?
No, she (c) . (d) blue (e) .
(a) (b) (c) ?
(d) , (e) .
(a) red shoes?
(b) , (c) . (d) (e) .
(a) (b) (c) ?
(d) (e)
(a) (b) an orange jacket?
(c) , she isn't. (d) an orange (e) .
Kim (a) a (b) sweater, (c) (d) and a yellow (e) .
(a) (b) a white (c) , orange (d) and a red (e) .
Tim is (a) a (b) (c) , blue (d) and a blue (e) .
Jo is (a) a (b) (c) and (d) (e) .
Con viết từ chỉ trang phục với this/these nhé.
(a)
Con viết từ chỉ trang phục với this/these nhé.
(a)
Con viết từ chỉ trang phục với this/these nhé.
(a)
Con viết từ chỉ trang phục với this/these nhé.
(a)
Con viết từ chỉ trang phục với this/these nhé.
(a)
Con viết từ chỉ trang phục với this/these nhé.
(a)
Con viết từ chỉ trang phục với this/these nhé.
(a)
Con viết từ chỉ trang phục với this/these nhé.
(a)
Con viết từ chỉ trang phục với this/these nhé.
(a)
Con viết từ chỉ trang phục với this/these nhé.
(a)
Con viết câu hỏi với Do you like this/these ...?
nhé.
(a)
Con viết câu hỏi với Do you like this/these ...?
nhé.
(a)
Con viết câu hỏi với Do you like this/these ...?
nhé.
(a)
Con viết câu hỏi với Do you like this/these ...?
nhé.
(a)
Con viết câu hỏi với Do you like this/these ...?
nhé.
(a)
Con viết câu hỏi với Do you like this/these ...?
nhé.
(a)
Con viết câu hỏi với Do you like this/these ...?
nhé.
(a)
Con viết câu hỏi với Do you like this/these ...?
nhé.
(a)
Con viết câu hỏi với Do you like this/these ...?
nhé.
(a)
Con viết câu hỏi với Do you like this/these ...?
nhé.
(a)
Con chọn từ đúng để hoàn thành câu.
Do you like this/these socks?
this
these
Con chọn từ đúng để hoàn thành câu.
Do you like this/these baseball cap?
this
these
Con chọn từ đúng để hoàn thành câu.
Do you like this/these skirt?
this
these
Con chọn từ đúng để hoàn thành câu.
Do you like this/these sweater?
this
these
Con chọn từ đúng để hoàn thành câu.
Do you like this/these shorts?
this
these
Con chọn từ đúng để hoàn thành câu.
Do you like this/these trousers?
this
these
Con chọn từ đúng để hoàn thành câu.
Do you like this/these jacket?
this
these
Con chọn từ đúng để hoàn thành câu.
Do you like this/these T-shirt?
this
these
Con chọn từ đúng để hoàn thành câu.
Do you like this/these shoes?
this
these
Con chọn từ đúng để hoàn thành câu.
Do you like this/these jeans?
this
these
He's wearing a blue T-shirt and orange shorts.
Who is he?
Viết số thứ tự.
(a)
He's wearing a red sweater, brown trousers and green socks.
Who is he?
Viết số thứ tự.
(a)
He's wearing a green T-shirt, brown shorts, white socks and black shoes.
Who is he?
Viết số thứ tự.
(a)
She's wearing a green baseball cap, a brown T-shirt and a pink skirt.
Who is she?
Viết số thứ tự.
(a)
She's wearing a blue baseball cap, a yellow sweater and blue jeans.
Who is she?
Viết số thứ tự.
(a)
She's wearing a red baseball cap, an orange T-shirt, blue shorts and red shoes.
Who is she?
Viết số thứ tự.
(a)
He's playing a board game at the table.
Who is he?
Viết số thứ tự.
(a)
He's watching TV in the living room.
Who is he?
Viết số thứ tự.
(a)
He's walking in the park.
Who is he?
Viết số thứ tự.
(a)
She's playing a board game at the table.
Who is she?
Viết số thứ tự.
(a)
She's watching TV in the living room.
Who is she?
Viết số thứ tự.
(a)
She's walking the dog in the park.
Who is she?
Viết số thứ tự.
(a)
Is she wearing a pink skirt?
(a)
Is she wearing a brown sweater?
(a)
Is he wearing a blue T-shirt?
(a)
Is he wearing yellow trousers?
(a)
Is he wearing a red sweater?
(a)
Is he wearing blue jeans?
(a)
Is she wearing a blue baseball cap?
(a)
Is she wearing a blue skirt?
(a)
Is he wearing white socks?
(a)
Is he wearing red shoes?
(a)
Is she wearing blue shorts?
(a)
Is she wearing an orange jacket?
(a)
Kim is wearing a yellow sweater, blue shorts and a yellow baseball cap.
Who is Kim?
(a)
Sam is wearing a white T-shirt, orange shorts and a red baseball cap.
Who is Sam?
(a)
Tim is wearing a green jacket, blue jeans and a blue baseball cap.
Who is Tim?
(a)
Jo is wearing a purple T-shirt and black jeans.
Who is Jo?
(a)
Is Tim wearing blue jeans?
[Tim is a boy's name]
(a)
Is Jo wearing baseball cap?
[Jo is a girl's name]
(a)
Is Kim wearing a blue trousers?
[Kim is a girl's name]
(a)
Is Sam wearing green shoes?
Sam is a boy.
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - a/an - [màu] - [tên món đồ]
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - a/an - [màu] - [tên món đồ]
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - a/an - [màu] - [tên món đồ]
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - a/an - [màu] - [tên món đồ]
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ]
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's she wearing?
Cô ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
What's he wearing?
Anh ấy đang mặc gì?
She's / He's - wearing - [a/an] - [màu] - [tên món đồ].
Những món đồ có 2 bên thì không dùng a/an.
(a)
