wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi CC CNTT 2025 (Part3)

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ nào trên thanh Ribbon cho phép chúng ta quản lý tập tin văn bản trên các ứng dụng Office?

a)

Insert

b)

Review

c)

File

d)

Home

2.

Các hiển thị Hậu trường (Backstage View) là gì?

a)

Tên của đặc tính mà bạn có thể tùy chỉnh các thiết lập của chương trình

b)

Một hộp thoại xuất hiện khi bạn chọn mở hoặt lưu tệp tin

c)

Một cách hiển thị mà thông qua thẻ File sẽ giúp bạn quản lý các tệp tin

d)

Một cửa sổ cho phép bạn tổ chức các tệp tin, tương tự như Windows Explorer

3.

Chức năng nào cho phép nhiều người dùng thực hiện chỉnh sửa trên một văn bản?

a)

Page setup

b)

Track Changes

c)

Comment

d)

Footer

4.

Ví dụ ta gõ chữ "tt" và nhấn phím spacebar, máy sẽ hiện ra cụm từ "thông tin". Đây là chức năng gì?

a)

Auto correct

b)

Auto text

c)

Auto Format

d)

Tất cả đều sai

5.

Tìm kiếm và thay thế một từ lặp lại nhiều lần, ta có thể thực hiện các thao tác nào?

a)

Insert\Editting

b)

Home\Editting\Replace

c)

Home\Editting\Selected

d)

PageLayout\Editting\Replace

6.

Bạn đang soạn thảo văn bản, ở chân các dòng chữ có dấu vân đỏ. Bạn làm thế nào để bỏ các dấu vân đỏ này?

a)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

b)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Display. Bỏ dấu tick ở mục Show highlighter mark

c)

Trong thẻ HOME, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

d)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check grammar with spelling

7.

Trong phần Page Layout/Page Setup mục Gutter có chức năng gì?

a)

Quy định khoảng cách từ mép đến trang in

b)

Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn

c)

Phần thừa trống để đóng thành tập.

d)

Quy định lề của trang in.

8.

Trong mục Format/Drop Cap, phần Distance form text dùng để xác định khoảng cách

a)

Giữa ký tự Drop Cap với ký tự tiếp theo

b)

Giữa ký tự Drop Cap với toàn văn bản

c)

Giữa ký tự Drop Cap với lề trái

d)

Giữa ký tự Drop Cap với lề phải

9.

Trong hộp thoại File/Page Setup khung Margins, mục Mirror Margins dùng để làm gì?

a)

Đặt lề cho các section đối xứng nhau

b)

Đặt lề cho các trang chẵn và lẻ đối xứng

c)

Đặt cho tiêu đề cân xứng với văn bản

d)

Đặt lề cho văn bản cân xứng

10.

Trong soạn thảo MS Word, công dụng của tổ hợp Ctrl - F là

a)

Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

b)

Định dạng trang

c)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

d)

Tạo tệp văn bản mới

11.

Tính năng nào dưới đây là tính năng mới trong Word 2010?

a)

Thẻ Review

b)

Word Option

c)

Định dạng .docx

d)

Thẻ File với dạng hiển thị Backstage View

12.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng.

b)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức.

c)

Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng.

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

13.

Bước nào dưới đây bạn nên sử dụng để hiển thị một danh sách các mẫu sổ tính?

a)

Nhấp chuột vào thẻ File chọn New

b)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New

c)

Nhấn Ctrl+N

d)

Nhấp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác vụ Getting Started

14.

Trong MS Excel 2010, để xóa một Sheet (trang tính) trong một WorkBook đang mở ta chọn cách nào dưới đây?

a)

Nhấn Ctrl+A để chọn toàn bộ Sheet, sau đó nhấn phím Delete

b)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Remove

c)

Nhấp chuột phải một ô trong Sheet và chọn lệnh Clear Contents

d)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Delete

15.

Để xóa một hàng trong Worksheet, ta chọn một ô tương ứng với hàng rồi

a)

Nhấn phím Delete trên bàn phím

b)

Chọn Home/Cells/Delete/Delete Sheet Rows

c)

Tất cả đểu đúng

16.

Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.

b)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.

c)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.

17.

Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?

a)

Trường.

b)

Công thức.

c)

Ô.

d)

Dữ liệu

18.

Trong lúc đang nhập nội dung nếu muốn hủy bỏ nội dung trong ô ta nhấn phím nào?

a)

Alt+Enter

b)

F2

c)

Ctrl+W

d)

ESC

19.

Trong MS Excel 2010, tổ hợp phím nào được dùng để thay thế cho thao tác vào File, chọn Save?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + P

e)

Cltr + K

20.

Trong MS Excel 2010, tổ hợp phím nào được dùng để thay thế cho thao tác vào File, chọn Save?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+N

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+P

21.

Trong MS Excel 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì ta phải nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+A

b)

Shift+A

c)

Ctrl+Alt+A

d)

Shift+Ctrl+A

22.

Trong Excel hàm YEAR(date) trả về:

a)

Số tháng trong năm của biến ngày tháng date

b)

Số năm của biến ngày tháng date

c)

Số ngày trong tháng của biến ngày tháng date

d)

Ngày tháng hiện tại của hệ thống

23.

Sau khi copy, chọn Home/Clipboard/Paste/Paste Special chỉ mục Comments dùng để

a)

Dán giá trị trong ô

b)

Dán bề rộng ô

c)

Dán ghi chú

d)

Dán định dạng

24.

Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn

a)

Thẻ Review - Freeze Panes

b)

Thẻ Home - Freeze Panes

c)

Thẻ View - Freeze Panes

d)

Thẻ Page Layout - Freeze Panes

25.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12

b)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4

c)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

d)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10

26.

Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

a)

Thẻ View - Format -Cells- Hide&Unhide - Hide Columns

b)

Thẻ Fomulas -Format -Cells- Hide&Unhide - Hide Columns

c)

Thẻ Home - Format -Cells -Hide&Unhide - Hide Columns

d)

Thẻ Data - Format -Cells- Hide&Unhide - Hide Columns

27.

Khu vực nào trong cửa sổ Excel cho phép nhập các giá trị vào công thức?

a)

Standard Tool Bar

b)

Menu Bar

c)

Formular Bar

d)

Title Bar

28.

Mỗi cột trong bảng dữ liệu (Datasheet) được gọi là gì?

a)

Record

b)

Table

c)

Database

d)

Field

29.

Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím

a)

Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page Down

b)

Page Up ; Page Down

c)

Tất cả 2 câu đều đúng

d)

Tất cả 2 câu đều sai

30.

Khi nhập giá trị ngày 21/08/2009 mà MS Excel không tự động căn phải nội dung thì trường hợp đó có nghĩa là gì?

a)

Đây là giá trị ngày không hợp lệ

b)

Máy tính thiết lập cách nhập ngày theo kiểu tháng/ngày/năm

c)

Tự động canh trái vì nó là kiểu số

d)

Sử dụng sai ký hiệu phân cách ngày tháng

31.

Khi nhập giá trị ngày 21/08/2009 mà MS Excel không tự động căn phải nội dung thì trường hợp đó có nghĩa là gì?

a)

Máy tính thiết lập cách nhập ngày theo kiểu tháng/ngày/năm

b)

Đây là giá trị ngày không hợp lệ

c)

Tự động canh trái vì nó là kiểu số

d)

Sử dụng sai ký hiệu phân cách ngày tháng

32.

Dòng dữ liệu trong một bảng dữ liệu (Datasheet) được gọi là gì?

a)

Table

b)

Database

c)

Field

d)

Record

33.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây không phải là kiểu dữ liệu hợp lệ trong Excel?

a)

Number

b)

Date/time

c)

Text

d)

Lable

34.

Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai hoặc nhiều ô, ta thực hiện

a)

Thẻ Data - Text to Columns - Delimited

b)

Thẻ Insert - Text to Columns - Delimited

c)

Thẻ Fomulas - Text to Columns - Delimited

d)

Thẻ Home - Text to Columns - Delimited

35.

Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

a)

Shift + Home

b)

Alt + Home

c)

Ctrl + Home

d)

Shift + Ctrl + Home

36.

Những đối tượng nào dưới đây của một trang tính (worksheet) có thể bảo vệ khỏi việc sửa đổi?

a)

Contens

b)

Object

c)

Scenarios

d)

Tất cả các đối tượng trên

37.

Việc nhận dữ liệu từ các ô nằm trong worksheet khác được gọi là gì?

a)

Referencing

b)

Updating

c)

Accessing

d)

Functioning

38.

Giả sử công thức tại ô F3 là =A5 + Sheet3!G$4. Sau khi sao chép công thức này từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 sẽ là gì?

a)

= B5 + Sheet3!H$4

b)

= A5 + Sheet3!G$5

c)

= A6 + Sheet3!G$4

d)

= A5 + Sheet3!G$4

39.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 10; tại ô B2 gõ vào công thức =PRODUCT(A2,5) thì nhận được kết quả:

a)

50

b)

10

c)

#VALUE!

d)

15

40.

Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

a)

#

b)

<>

c)

><

d)

&

41.

Cài đặt nào dưới dây được sử dụng cho việc điều chỉnh để in một trang tính ra Letterhead?

a)

Orientation

b)

Paper

c)

Layout

d)

Margin

42.

Trong bảng tính MS Excel, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện

a)

Thẻ File - Page Setup - Print Titles

b)

Thẻ Insert - Page Setup - Print Titles

c)

Thẻ Page Layout - Page Setup - Print Titles

d)

Thẻ Format - Page Setup - Print

43.

Trong MS Excel, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện

a)

Thẻ File - Page Setup - Print Titles

b)

Thẻ Insert - Page Setup - Print Titles

c)

Thẻ Page Layout - Page Setup - Print Titles

d)

Thẻ Format - Page Setup - Print Titles

44.

Ô Name Box (phía trái thanh Formular bar) có công dụng gì?

a)

Căn lề dữ liệu cho ô

b)

Hiển thị địa chỉ của ô hiện hành hoặc tên của vùng đang chọn

c)

Hiển thị dữ liệu trong ô

d)

Hiển thị công thức của ô

45.

Phương pháp nào bạn có thể sử dụng để tạo bản trình chiếu mới?

a)

Chọn 1 Theme mới

b)

Tạo bản trình chiếu rỗng từ file

c)

Chọn 1 templates từ My templates

d)

Bất kỳ đáp án nào trên

46.

Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:

a)

Enter

b)

PgDn

c)

PgUp

d)

Esc

47.

Phần mở rộng tệp tin mặc định của Microsoft PowerPoint 2010 là:

a)

.potx

b)

.pptx

c)

.ppt

d)

.pps

48.

Phím nào sau đây cho phép bạn thực hiện thuyết trình từ slide đầu tiên

a)

F5

b)

F3

c)

F4

d)

F2

e)

F11

49.

PowerPoint có thể làm được những gì?

a)

In các Overhead màu hoặc đen trắng

b)

Tạo các handout cho khách dự hội thảo

c)

Để mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, ta có thể:

d)

Tất cả các phương án đều đúng

50.

Trong khi thiết kế bản thuyết trình, thực hiện thao tác chọn Insert -> New Slide là để

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide cuối cùng

51.

Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, bạn chọn phương án nào sau đây?

a)

Không thực hiện được

b)

Chuột phải ở slide hiện hành -> Duplicate Slide

c)

Chọn Insert -> Duplicate

d)

Chọn Insert -> New Slide

52.

Tại một Slide hiện hành ta bấm delete (trên bàn phím) lệnh này sẽ:

a)

Thêm slide hiện thời

b)

Không thực hiện

c)

Xoá slide đó

d)

Thêm slide

53.

Để mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, ta có thể:

a)

Chọn File -> Save

b)

Chọn File -> Open

c)

Chọn File -> Save As

d)

Chọn File -> New

54.

Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím Delete

b)

Phím F10

c)

Phím ESC

d)

Phím Enter

55.

Thông thường trên một slide nên có tối đa bao nhiêu mục hoa thị?

a)

Không có giới hạn

b)

6

c)

8

d)

10

e)

12

56.

Ví dụ ta gõ chữ “tt” và nhấn phím spacebar, máy sẽ hiện ra cụm từ “thông tin”. Đây là chức năng gì?

a)

Auto correct

b)

Auto text

c)

Auto Format

d)

Tất cả đều sai

57.

Trong MS Word, thao tác nào cần phải mở thẻ HOME?

a)

Khi muốn ghi lưu tệp văn bản

b)

Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang

c)

Khi muốn đổi phông chữ

d)

Khi muốn cài đặt máy in.

58.

Khi soạn thảo văn bản trong MS Word 2010, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta thực hiện các thao tác nào?

a)

File - Print

b)

File - Print Preview

c)

Edit - Print Preview

d)

Format - Print Preview

59.

Trong soạn thảo MS Word, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện các thao tác nào?

a)

Tools - Page Numbers

b)

Insert - Page Numbers

c)

Format - Page Numbers

d)

View - Page Numbers

60.

Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện các thao tác nào?

a)

Format - Options... Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

b)

Tools - Options... Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

c)

View - Options... Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

d)

File - Options... Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

61.

Muốn biết mình đang sử dụng Word phiên bản nào, bạn phải thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn File, chọn Properties

b)

Nhấn Tools, chọn Options

c)

Nhấn File/Help, chọn About Microsoft Word

d)

Nhấn Windows, chọn Split