wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thần thoại Việt Nam

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?

a)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật

b)
  • Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật

c)
  • Là những từ miêu tả tính cách của con người

d)
  • Là những từ gọi tả bản chất của sự vật

2.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng hình?

a)
  • Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật

b)
  • Là những từ miêu tả tính cách của con người

c)
  • Là những từ gợi tả bản chất của sự vật

d)
  • Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật

3.

Khi nói: “Từ tượng hình, tượng thanh có giá trị biểu cảm cao” có nghĩa là?

  • A. Việc dùng từ tượng hình, tượng thanh làm cho câu văn hoặc câu nói trở nên giàu cảm xúc hơn

  • B. Việc dùng từ tượng hình, tượng thanh làm cho câu văn hoặc câu nói trở nên sinh động, giàu hình ảnh hơn

  • C. Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật

  • D. A và B đúng

a)
  • A. Việc dùng từ tượng hình, tượng thanh làm cho câu văn hoặc câu nói trở nên giàu cảm xúc hơn

b)

B. Việc dùng từ tượng hình, tượng thanh làm cho câu văn hoặc câu nói trở nên sinh động, giàu hình ảnh hơn

c)
  • C. Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật

d)
  • D. A và B đúng

4.

Theo em, từ tượng thanh, từ tượng hình thường thuộc từ loại nào?

  • A. Danh từ

  • B. Tính từ

  • C. Đại từ

  • D. Động từ

a)
  • Động từ

b)
  • Đại từ

c)
  • Tính từ

d)
  • Danh từ

5.

Các từ tượng hình và tượng thanh thường được dùng trong các kiểu bài văn nào?

  • A. Miêu tả và nghị luận

  • B. Tự sự và miêu tả

  • C. Nghị luận và biểu cảm

  • D. Tự sự và nghị luận

a)
  • Miêu tả và nghị luận

b)
  • Tự sự và miêu tả

c)
  • Nghị luận và biểu cảm

d)
  • Tự sự và nghị luận

6.

Trong các từ sau đây, từ nào là từ tượng hình?

a)
  • Móm mém

b)
  • Vui vẻ

c)
  • Xót xa

d)
  • Ái ngại

7.

Đọc đoạn văn sau và xác định từ tượng hình và từ tượng thanh.

Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc. Lão tru tréo, bọt mép sùi ra, khắp người chốc chốc lại bị giật mạnh một cái, nảy lên.

(Lão Hạc)

a)

từ tượng hình: vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc

b)

từ tượng thanh: xôn xao, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc

c)

từ tượng hình: vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc, tru tréo, chốc chốc

d)

từ tượng thanh: xôn xao, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc, tru tréo, chốc chốc

8.

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào đã được sắp xếp hợp lí?

  • A. Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách

  • B. Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới

  • C. Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích

  • D. Thất thiểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén

a)
  • Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách

b)
  • Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới, róc rách

c)
  • Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích, róc rách

d)
  • Thất thiểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén, róc rách

9.

Từ “lẻo khoẻo” trong câu “Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu” có nghĩa là gì?

a)
  • Gầy gò, trông ốm yếu, thiếu sức sống

b)
  • Dáng vẻ xanh xao của người mới ốm dậy

c)
  • Thể trạng của những người bị mắc nghẹn

d)
  • Gầy và cao

10.

Nhận xét nào nói đúng nhất mục đích của việc sử dụng các phương tiện để liên kết đoạn văn trong văn bản?

a)
  • Làm cho ý giữa các đoạn văn liền mạch với nhau một cách hợp lí.

b)
  • Làm cho các câu văn có thể bổ sung ý nghĩa cho nhau.

c)
  • Làm cho hình thức của đoạn văn được cân đối.

d)

Làm cho câu văn sinh động, tăng giá trị biểu cảm cho sự diễn đạt.