wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC LỚP 10

Total questions: 16

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Virus được cấu tạo bởi 2 thành phần cơ bản

a)

lõi nucleic acid và lớp vỏ capsid

b)

lõi nucleic acid và lớp vỏ phospholipid

c)

lõi nucleic acid và lớp vỏ peptidoglycan.

d)

lõi nucleic acid và lớp vỏ carbohydrate

2.

Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc tử tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ở:

a)

kì đầu.

b)

kì giữa

c)

kì sau.

d)

kì cuối.

3.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp NST kép tương đồng xảy ra ở

a)

kì đầu I

b)

kì sau I.

c)

kì giữa I

d)

kì cuối I.

4.

Phomat (cheese) là sản phẩm được làm từ

a)

Sữa động vật.

b)

Dầu thực vật.

c)

Tinh bột thực vật.

d)

Đường đa.

5.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về kì trung gian?

a)

Có 3 pha là G1, S và G2

b)

Ở pha G1, tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng

c)

Pha G2, DNA nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép

d)

Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào

6.

Dụng cụ hình bên dùng để quan sát:

a)

Lá cây

b)

động vật sống dưới nước

c)

sinh vật đơn bào

d)

sinh vật đa bào

7.

Loài nào sau đây không thuộc ngành ruột khoang?

a)

sứa

b)

thủy tức

c)

san hô

d)

huệ biển

8.

Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha (a)  

9.

Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và sau đó di căn được gọi là

(a)  

10.

Sản phẩm tạo ra từ công nghệ vi sinh vật có đặc điểm như thế nào?

4 lines
11.

Theo em con người có nên tự ý đi mua thuốc kháng sinh về điều trị bệnh cho người và gia súc hay không? Vì sao?

4 lines
12.

Vì sao khi muối chua, thực phẩm không bị các vi sinh vật khác phân huỷ và có thể bảo quản được lâu hơn?

a)

thực phẩm có acid lactic

b)

thực phẩm có vi khuẩn lactic

c)

thực phẩm có nồng độ muối cao.

d)

vi sinh vật gây thối không sống được.

13.

Cây nào thiếu nước?

2 lines
14.

Cây nào thiếu ion khoáng?

15-16.
15.

Tại sao thực vật cần phải hấp thụ nước?

4 lines
16.

Xem Bảng 2.1, Hình 2.2 và liệt kê những biểu hiện của cây khi thiếu các nguyên tố khoáng.

4 lines
17-21.
17.

Vai trò của nước trong cơ thể thực vật là gì?

a)

Thành phần cấu tạo tế bào

b)

Dung môi hoà tan các chất

c)

Điều hoà nhiệt độ

d)

Tất cả các vai trò trên

18.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng cần thiết cho thực vật?

a)

Nitrogen (N)

b)

Phosphorus (P)

c)

Zinc (Zn)

d)

Potassium (K)

19.

Quá trình trao đổi nước ở thực vật bao gồm mấy giai đoạn?

a)

Một giai đoạn

b)

Hai giai đoạn

c)

Ba giai đoạn

d)

Bốn giai đoạn

20.

Cây thiếu nguyên tố nào sẽ có biểu hiện lá hoá vàng và rễ chậm lớn?

a)

Sulfur (S)

b)

Calcium (Ca)

c)

Iron (Fe)

d)

Copper (Cu)

21.

Nước là thành phần cấu tạo của tế bào, chiếm tỉ lệ trên (a)   % khối lượng cơ thể thực vật.