wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lực ma sát

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một vật khối lượng 10 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang. Biết hệ số ma sát nghỉ là 0,3. Lực ma sát nghỉ cực đại là bao nhiêu?

a)

30 N

b)

98 N

c)

29,4 N

d)

3 N

2.

Ma sát nào sau đây có độ lớn thay đổi?

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát trượt

c)

Ma sát lăn

d)

Ma sát nhớt

3.

Một vật chuyển động đều trên mặt bàn. Chọn phát biểu đúng:

a)

Không có ma sát

b)

Lực kéo lớn hơn lực ma sát

c)

Lực kéo bằng lực ma sát

d)

Lực kéo nhỏ hơn lực ma sát

4.

Cho vật có khối lượng 5 kg trượt đều trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát trượt 0.2. Lực ma sát tác dụng lên vật là?

a)

1 N

b)

5 N

c)

10 N

d)

20 n

5.

Vì sao lực ma sát nghỉ lớn hơn lực ma sát trượt trong cùng điều kiện?

a)

Vì vật đứng yên sinh lực lớn hơn

b)

Do tính chất bề mặt thay đổi khi vật chuyển động

c)

Do sự mất mát động năng

d)

Vì định luật bảo toàn năng lượng

6.

Một xe đẩy 20 kg chịu lực kéo 60 N theo phương ngang, hệ số ma sát là 0,1. Gia tốc của xe là?

a)

2 m/s²

b)

2.5 m/s²

c)

3 m/s²

d)

4 m/s²

7.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào:

a)

Tốc độ chuyển động

b)

Lực pháp tuyến

c)

Hệ số ma sát

d)

Loại bề mặt tiếp xúc

8.

Một vật trượt xuống mặt phẳng nghiêng 30°, hệ số ma sát 0.1. Gia tốc gần đúng là?

a)

2.5 m/s²

b)

3.5 m/s²

c)

4.3 m/s²

d)

5 m/s²

9.

Chọn phát biểu sai:

a)

Ma sát nghỉ có thể lớn hơn ma sát trượt

b)

Ma sát không phụ thuộc diện tích tiếp xúc

c)

Hệ số ma sát lớn hơn 1 là không thể

d)

Ma sát luôn cản trở chuyển động

10.

Nếu một vật đang đứng yên chịu lực kéo nhỏ hơn lực ma sát nghỉ cực đại thì:

a)

Vật vẫn trượt

b)

Vật sẽ chuyển động

c)

Lực ma sát nghỉ bằng lực kéo

d)

Không có lực ma sát tác dụng

11.

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tốc độ chuyển động

b)

Diện tích tiếp xúc

c)

Hệ số ma sát và lực pháp tuyến

d)

Khối lượng riêng của vật

12.

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tốc độ chuyển động

b)

Diện tích tiếp xúc

c)

Hệ số ma sát và lực pháp tuyến

d)

Khối lượng riêng của vật

13.

Một vật 2 kg được kéo chuyển động thẳng đều trên sàn ngang với lực kéo F = 6 N. Hệ số ma sát trượt là?

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,5

14.

Một vật bắt đầu trượt xuống một mặt phẳng nghiêng khi góc nghiêng đạt đến 37°. Hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng là?

a)

0,6

b)

0,8

c)

0,75

d)

0,7

15.

Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng về ma sát nghỉ và ma sát trượt?

a)

Ma sát nghỉ luôn lớn hơn ma sát trượt

b)

Ma sát nghỉ xuất hiện khi vật chuyển động

c)

Ma sát trượt phụ thuộc vào thời gian trượt

d)

Ma sát nghỉ có thể điều chỉnh giá trị để cân bằng lực

16.

Một vật đang chịu lực kéo 15 N trên mặt ngang, bắt đầu chuyển động khi lực kéo vượt quá 14 N. Lực ma sát trượt trong quá trình chuyển động là 10 N. Hỏi hệ số ma sát nghỉ và trượt tương ứng là bao nhiêu? (Khối lượng vật 5 kg)

a)

0,28 và 0,2

b)

0,3 và 0,1

c)

0,35 và 0,2

d)

0,28 và 0,1

17.

Công của lực là:

a)

Khối lượng vật × vận tốc

b)

Tích giữa lực và quãng đường theo phương chuyển động

c)

Tỉ số lực và gia tốc

d)

Tích của lực và thời gian

18.

Lực phát động là lực:

a)

Ngăn cản chuyển động

b)

Làm biến đổi khối lượng

c)

Làm vật chuyển động theo hướng của lực

d)

Không đổi

19.

Khi vật chuyển động theo hướng của lực kéo, lực đó là:

a)

Lực cản

b)

Lực không sinh công

c)

Lực phát động

d)

Không có lực

20.

Một người nâng hộp hàng lên theo phương thẳng đứng. Lực nào sinh công?

a)

Trọng lực

b)

Lực ma sát

c)

Lực nâng của người

d)

Không có lực nào

21.

Người nâng hộp hàng lên theo phương thẳng đứng. Lực nào sinh công?

a)

Trọng lực

b)

Lực ma sát

c)

Lực nâng của người

d)

Không có lực nào

22.

Trọng lực sinh công trong trường hợp nào?

a)

Vật chuyển động ngang

b)

Vật chuyển động thẳng đứng đi lên

c)

Vật rơi tự do

d)

Vật đứng yên

23.

Khi một người đẩy tủ nhưng tủ không chuyển động, lực đã tác dụng nhưng:

a)

Có sinh công

b)

Không sinh công

c)

Là lực cản

d)

Là trọng lực

24.

Khi lực tác dụng vuông góc với phương chuyển động, công của lực là:

a)

Cực đại

b)

Âm

c)

Dương

d)

Bằng 0

25.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm:

a)

Luôn sinh công

b)

Không sinh công

c)

Là lực cản

d)

Là lực phát động

26.

Một vật đang được kéo lên dốc. Lực ma sát sinh công gì?

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng 0

d)

Không xác định

27.

Một học sinh giữ vật nặng đứng yên. Công của lực nâng là:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Không sinh công

d)

Tùy hướng

28.

Một vật trượt xuống dốc. Lực nào không sinh công?

a)

Trọng lực

b)

Phản lực

c)

Ma sát

d)

Lực kéo

29.

Công của lực kéo được tính như thế nào nếu kéo vật bằng dây làm việc với góc 30° so với phương ngang?

a)

W=F⋅sW = F ⋅ sW=F⋅s

b)

W=F⋅s⋅sin⁡30∘W = F ⋅ s ⋅ sin 30°W=F⋅s⋅sin30∘

c)

W=F⋅s⋅cos⁡30∘W = F ⋅ s ⋅ cos 30°W=F⋅s⋅cos30∘

d)

W=F/sW = F / sW=F/s

30.

Một vật được kéo theo phương ngang. Nếu lực kéo lớn hơn lực ma sát, công của lực kéo là:

a)

Âm

b)

Dương

c)

Bằng 0

d)

Không xác định

31.

Trường hợp nào dưới đây, lực ma sát không sinh công?

a)

Vật trượt xuống mặt phẳng nghiêng

b)

Vật chuyển động đều trên mặt ngang

c)

Vật rơi tự do

d)

Vật đứng yên

32.

Một vật được kéo đều trên mặt phẳng ngang bằng lực hợp với phương ngang góc 60°. Công của lực kéo:

a)

Lớn hơn công cản

b)

Bằng công cản

c)

Nhỏ hơn công cản

d)

Không sinh công

33.

ủa lực kéo:

a)

Lớn hơn công cản

b)

Bằng công cản

c)

Nhỏ hơn công cản

d)

Không sinh công

34.

Lực phát động là lực:

a)

Làm thay đổi hướng chuyển động

b)

Làm vật chuyển động theo hướng của lực

c)

Không sinh công

d)

Chỉ có khi có ma sát

35.

Một vật đang chuyển động theo phương ngang, nếu lực ma sát tác dụng thì:

a)

Công của ma sát bằng 0

b)

Ma sát sinh công dương

c)

Ma sát sinh công âm

d)

Ma sát làm tăng tốc

36.

Trong chuyển động của con lắc đơn (bỏ qua cản), trọng lực:

a)

Luôn sinh công

b)

Không sinh công

c)

Lúc sinh công dương, lúc sinh công âm

d)

Chỉ sinh công khi ra khỏi vị trí cân bằng

37.

Một người xách túi đi đều trên đường phẳng. Công của lực nâng là:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng 0

d)

Không xác định

38.

Trường hợp nào sau đây lực phát động sinh công âm?

a)

Không có

b)

Khi lực tác dụng ngược hướng chuyển động

c)

Khi vật đang rơi tự do

d)

Khi vật chuyển động tròn đều

39.

Một vật chịu lực kéo theo phương nghiêng lên trên, nhưng vẫn trượt xuống. Lực kéo:

a)

Không sinh công

b)

Sinh công âm

c)

Sinh công dương

d)

Sinh công bằng 0

40.

Khi vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng, công của trọng lực là:

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không sinh công

d)

Bằng 0 tại điểm cao nhất

41.

Khi vật rơi xuống từ độ cao h, công của lực nào là dương?

a)

Lực cản không khí

b)

Lực kéo tay

c)

Trọng lực

d)

Phản lực

42.

Một quả bóng bị nảy lên rồi rơi xuống nhiều lần. Trong quá trình đó, công của lực cản không khí là:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Lu

43.

Một quả bóng bị nảy lên rồi rơi xuống nhiều lần. Trong quá trình đó, công của lực cản không khí là:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Luôn bằng 0

d)

Thay đổi liên tục

44.

Một vật khối lượng 2 kg trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc 45°, chiều dài dốc là 2 m. Bỏ qua ma sát. Tính công của trọng lực.

a)

20 J

b)

28,28 J

c)

39,2 J

d)

40 J

45.

Chọn phát biểu đúng về công của lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

a)

Luôn sinh công âm

b)

Luôn sinh công dương

c)

Không sinh công

d)

Tùy theo tốc độ quay

46.

Một vật rơi tự do, bỏ qua lực cản. Phát biểu nào đúng về công của trọng lực?

a)

Tăng tuyến tính theo thời gian

b)

Tăng theo bình phương thời gian

c)

Không đổi

d)

Giảm dần

47.

Một vật được kéo lên bằng dây làm với phương ngang góc 30°. Lực kéo 100 N, vật đi được 5 m. Công của lực kéo là:

a)

250 J

b)

433 J

c)

500 J

d)

866 J

48.

Vì sao phản lực của mặt bàn không sinh công?

a)

Vì nó triệt tiêu trọng lực

b)

Vì luôn ngược hướng chuyển động

c)

Vì luôn vuông góc với phương chuyển động ngang

d)

Vì không tồn tại trong chuyển động ngang

49.

Một người đi bộ xách túi hàng 10 kg trong 1 giờ, quãng đường 4 km. Công của lực nâng là:

a)

0

b)

Lớn hơn 0

c)

Phụ thuộc tốc độ đi

d)

Không xác định

50.

Một vật được kéo chuyển động nhanh dần đều, gia tốc 2 m/s², khối lượng 5 kg, đi được 10 m. Tính công của lực kéo (bỏ qua ma sát):

(a)  

51.

Một vật được kéo chuyển động nhanh dần đều, gia tốc 2 m/s², khối lượng 5 kg, đi được 10 m. Tính công của lực kéo (bỏ qua ma sát):

a)

50 J

b)

100 J

c)

150 J

d)

200 J

52.

Một vật khối lượng 2 kg trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc 45°, chiều dài dốc là 2 m. Bỏ qua ma sát. Tính công của trọng lực.

a)

20 J

b)

28,28 J

c)

39,2 J

d)

40 J

53.

Một xe đẩy 20 kg chịu lực kéo 60 N theo phương ngang, hệ số ma sát là 0,1. Gia tốc của xe là?

a)

2 m/s²

b)

2.5 m/s²

c)

3 m/s²

d)

4 m/s²

54.

Chọn phát biểu đúng về công của lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

a)

Luôn sinh công âm

b)

Luôn sinh công dương

c)

Không sinh công

d)

Tùy theo tốc độ quay

55.

Một vật rơi tự do, bỏ qua lực cản. Phát biểu nào đúng về công của trọng lực?

a)

Tăng tuyến tính theo thời gian

b)

Tăng theo bình phương thời gian

c)

Không đổi

d)

Giảm dần

56.

Một vật được kéo lên bằng dây làm với phương ngang góc 30°. Lực kéo 100 N, vật đi được 5 m. Công của lực kéo là:

a)

250 J

b)

433 J

c)

500 J

d)

866 J

57.

Vì sao phản lực của mặt bàn không sinh công?

a)

Vì nó triệt tiêu trọng lực

b)

Vì luôn ngược hướng chuyển động

c)

Vì luôn

58.

Vì sao phản lực của mặt bàn không sinh công?

a)

Vì nó triệt tiêu trọng lực

b)

Vì luôn ngược hướng chuyển động

c)

Vì luôn vuông góc với phương chuyển động ngang

d)

Vì không tồn tại trong chuyển động ngang

59.

Một người đi bộ xách túi hàng 10 kg trong 1 giờ, quãng đường 4 km. Công của lực nâng là:

a)

0

b)

Lớn hơn 0

c)

Phụ thuộc tốc độ đi

d)

Không xác định

60.

Một vật được kéo chuyển động nhanh dần đều, gia tốc 2 m/s², khối lượng 5 kg, đi được 10 m. Tính công của lực kéo (bỏ qua ma sát):

a)

50 J

b)

100 J

c)

150 J

d)

200 J

61.

Công cơ học được tính bằng công thức nào?

a)

A=F⋅s⋅cos⁡α

b)

A=m⋅g

c)

A=F⋅t

d)

A=P⋅s

62.

Công suất được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

P=Ft

b)

P=F⋅t

c)

P=At

d)

P=A⋅t

63.

Một máy sinh công 500 J trong 10 s. Công suất của máy là:

a)

5000 W

b)

50 W

c)

5 W

d)

0,5 W

64.

Công của một lực 20 N kéo vật đi 3 m theo phương lực là:

a)

60 J

b)

23 J

c)

6 J

d)

66 J

65.

Một động cơ có công suất 1000 W, làm việc trong 1 phút. Công sinh ra là:

a)

1000 J

b)

6000 J

c)

60000 J

d)

100000 J

66.

Một máy có hiệu suất 80%, công toàn phần 2000 J. Công có ích là:

a)

2500 J

b)

1600 J

c)

400 J

d)

800 J

67.

Một cần cẩu nâng vật 500 kg lên cao 4 m trong 10 s. Công suất trung bình là bao nhiêu? (g = 10 m/s²)

a)

2000 W

b)

2500 W

c)

3000 W

d)

4000 W

68.

Công suất của một máy được xác định bằng công thức nào?

a)

P=F×s

b)

P=At

c)

P=m×g×h

d)

P=A×t

69.

Một vật được kéo với lực 50 N đi được 4 m trong 2 giây. Công suất của lực kéo là:

a)

100 W

b)

200 W

c)

400 W

d)

25 W

70.

Công của lực kéo 30 N tác dụng lên vật dịch chuyển 5 m theo phương lực là:

a)

150 J

b)

100 J

c)

60 J

d)

35 J

71.

Hiệu suất của máy có công suất đầu vào 500 W và công suất đầu ra 400 W là:

a)

80%

b)

125%

c)

90%

d)

75%

72.

Một máy hoạt động trong 30 phút với công suất 600 W. Công thực hiện được là bao nhiêu?

a)

10800 J

b)

1080000 J

c)

18000 J

d)

36000 J

73.

Công suất của động cơ là 2 kW. Động cơ thực hiện công 720 000 J trong thời gian bao lâu?

a)

6 phút

b)

12 phút

c)

3 phút

d)

10 phút

74.

Nếu lực kéo có phương vuông góc với hướng chuyển động thì công suất bằng:

a)

Công suất cực đại

b)

0

c)

Bằng lực kéo nhân vận tốc

d)

Bằng lực kéo chia thời gian

75.

Công suất được đo bằng đơn vị nào?

a)

Joule (J)

b)

Watt (W)

c)

New

76.

uyển động thì công suất bằng:

a)

Công suất cực đại

b)

0

c)

Bằng lực kéo nhân vận tốc

d)

Bằng lực kéo chia thời gian

77.

Công suất được đo bằng đơn vị nào?

a)

Joule (J)

b)

Watt (W)

c)

Newton (N)

d)

Meter (m)

78.

Một người đẩy vật với lực 100 N, vật dịch chuyển 10 m theo hướng lực trong 5 giây. Công suất thực hiện là:

a)

200 W

b)

100 W

c)

500 W

d)

1000 W

79.

Hiệu suất của máy được tính bằng tỉ số giữa:

a)

Công toàn phần và công có ích

b)

Công có ích và công toàn phần

c)

Công suất đầu ra và thời gian

d)

Công suất đầu vào và công suất đầu ra

80.

Một máy có hiệu suất 90%, nếu công toàn phần là 1500 J thì công có ích là:

a)

1350 J

b)

1500 J

c)

1650 J

d)

900 J

81.

Đơn vị đo công trong hệ SI là:

a)

Watt (W)

b)

Newton (N)

c)

Joule (J)

d)

Kilowatt (kW)

82.

Công của một lực 40 N kéo vật đi 8 m theo hướng lực là:

a)

320 J

b)

48 J

c)

400 J

d)

3200 J

83.

Công suất của máy tính bằng công thực hiện trên quãng đường 12 m là 2400 J trong 3 giây. Công suất là:

a)

800 W

b)

7200 W

c)

1800 W

d)

300 W

84.

Công suất trung bình của một người khi mang vật 50 kg lên cao 5 m trong 20 s là bao nhiêu? (g=10 m/s²)

a)

125 W

b)

250 W

c)

1000 W

d)

2500 W

85.

Công thức tính động lượng của một vật chuyển động là:

a)

p=m+v

b)

p=m×v

c)

p=m/v

d)

p=m−v

86.

Đơn vị của động lượng trong hệ SI là:

a)

Kilôgam (kg)

b)

Mét trên giây (m/s)

c)

Kilôgam mét trên giây (kg·m/s)

d)

Newton (N)

87.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 5 m/s. Động lượng của vật là:

a)

10 kg·m/s

b)

7 kg·m/s

c)

2,5 kg·m/s

d)

0,4 kg·m/s

88.

của vật là:

a)

10 kg·m/s

b)

7 kg·m/s

c)

2,5 kg·m/s

d)

0,4 kg·m/s

89.

Phát biểu nào sau đây đúng về định luật bảo toàn động lượng?

a)

Động lượng của một vật luôn không đổi

b)

Tổng động lượng của hệ kín trước va chạm bằng tổng động lượng sau va chạm

c)

Động lượng thay đổi theo thời gian không phụ thuộc lực tác dụng

d)

Động lượng luôn tăng theo thời gian

90.

Trong một va chạm hoàn toàn đàn hồi giữa hai vật, tổng động lượng của hệ:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Bằng động năng

91.

Hai vật có khối lượng m1=3 kg và m2=5 kg chuyển động trên cùng một đường thẳng với vận tốc v1=4 m/s, v2=−2 m/s (ngược chiều). Tính vận tốc của hai vật sau va chạm nếu va chạm là mềm (dính nhau).

a)

1 m/s

b)

0,5 m/s

c)

2 m/s

d)

0 m/s

92.

Một vật khối lượng 4 kg chuyển động với vận tốc 6 m/s đâm vào vật đứng yên khối lượng 2 kg và dính vào nhau. Tính vận tốc chung sau va chạm.

a)

4 m/s

b)

3 m/s

c)

2 m/s

d)

6 m/s

93.

Trong va chạm giữa hai vật, khi nào định luật bảo toàn động lượng không áp dụng được?

a)

Khi có lực ngoài tác dụng lên hệ

b)

Khi va chạm đàn hồi

c)

Khi va chạm không đàn hồi

d)

Khi vận tốc bằng 0

94.

Một vật có động lượng 12 kg⋅m/s

4 lines
95.

áp dụng được?

a)

Khi có lực ngoài tác dụng lên hệ

b)

Khi va chạm đàn hồi

c)

Khi va chạm không đàn hồi

d)

Khi vận tốc bằng 0

96.

Một vật có động lượng 12 kg⋅m/s và vận tốc 3 m/s. Tính khối lượng vật.

a)

4 kg

b)

36 kg

c)

9 kg

d)

15 kg

97.

Hai vật có khối lượng m1=3 kg và m2=5 kg chuyển động trên cùng một đường thẳng với vận tốc lần lượt là v1=6 m/s và v2=−2 m/s (ngược chiều nhau). Tính vận tốc chung của hai vật nếu sau va chạm chúng dính lại với nhau.

a)

1 m/s

b)

0,5 m/s

c)

2 m/s

d)

0 m/s

98.

Một vật nặng 4 kg chuyển động với vận tốc 5 m/s đâm vào vật 2 kg đứng yên và dính vào nhau. Tính vận tốc chung của hai vật sau va chạm.

a)

2 m/s

b)

3 m/s

c)

4 m/s

d)

5 m/s

99.

Hai vật có khối lượng 1 kg và 3 kg va chạm đàn hồi trên mặt phẳng nằm ngang. Vật 1 chuyển động với vận tốc 6 m/s, vật 2 đứng yên. Tính vận tốc của vật 2 sau va chạm.

a)

4 m/s

b)

6 m/s

c)

3 m/s

d)

0 m/s

100.

Một vật có động lượng 12 kg·m/s chuyển động với vận tốc 4 m/s. Khối lượng vật là:

a)

3 kg

b)

48 kg

c)

8 kg

d)

16 kg

101.

Hai vật chuyển động với vận tốc v1=10 m/s, v2=−5 m/s có khối lượng m1=2 kg, m2=3 kg va chạm mềm và dính lại với nhau. Tính vận tốc sau va chạm.

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

4 m/s

d)

0,4 m/s

102.

Trong một va chạm đàn hồi, vật 1 chuyển động với vận tốc 8 m/s trước va chạm và 3 m/s sau va chạm. Vật 2 đứng yên trước va chạm có khối lượng gấp đôi vật 1. Tính vận tốc vật 2 sau va chạm.

a)

10 m/s

b)

11 m/s

c)

9 m/s

d)

7 m/s

103.

Hai vật chuyển động thẳng có khối lượng 1 kg và 2 kg với vận tốc 3 m/s và 4 m/s theo cùng chiều. Sau va chạm mềm, vận tốc chung là 3,67 m/s. Tính động lượng của hệ trước va chạm.

a)

11 kg·m/s

b)

12 kg·m/s

c)

13 kg·m/s

d)

14 kg·m/s

104.

Vật A có khối lượng 3 kg chuyển động với vận tốc 5 m/s đâm vào vật B khối lượng 2 kg đứng yên, va chạm mềm. Tính động lượng của hệ sau va chạm.

a)

15 kg·m/s

b)

7.5 kg·m/s

c)

10 kg·m/s

d)

5 kg·m/s

105.

Một vật khối lượng 5 kg chuyển động với vận tốc 6 m/s đâm vào vật khối lượng 10 kg đứng yên. Sau va chạm mềm, vận tốc chung là:

a)

2 m/s

b)

3 m/s

c)

4 m/s

d)

5 m/s

106.

Một vật có khối lượng 8 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s đâm vào vật 2 kg đứng yên. Sau va chạm, vật 8 kg dừng lại. Vận tốc của vật 2 là:

a)

3 m/s

b)

12 m/s

c)

9 m/s

d)

1 m/s

107.

Lực hướng tâm là lực có đặc điểm gì?

a)

Là lực kéo vật ra xa tâm quỹ đạo

b)

Là lực hướng về tâm đường tròn, giữ vật chuyển động tròn đều

c)

Là lực tác dụng vuông góc với vận tốc

d)

Là lực làm vật chuyển động thẳng đều

108.

Lực hướng tâm tác dụng lên vật chuyển động tròn đều có phương và chiều như thế nào?

a)

Phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều thuận với chuyển động

b)

Phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều ngược với chuyển động

c)

Phương thẳng đứng, chiều lên trên

d)

Phương thẳng đứng, chiều vào tâm quỹ đạo

109.

Công thức tính lực hướng tâm là:

a)

F=ma=mv2r

b)

F=mg

c)

F=mvr

d)

F=mv

110.

Trong công thức lực hướng tâm F=mv2r, các đại lượng ký hiệu gì?

a)

m: khối lượng, v: vận tốc, r: bán kính quỹ đạo

b)

m: vận tốc, v: khối lượng, r: thời gian

c)

m: khối lượng, v: vận tốc, r: thời gian

d)

m: lực, v: vận tốc, r: bán kính

111.

Khi vận tốc của vật chuyển động tròn đều tăng thì lực hướng tâm sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Bằng không

112.

Một vật chuyển động tròn đều với khối lượng 2 kg, bán kính quỹ đạo 4 m, vận tốc 3 m/s. Lực hướng tâm tác dụng lên vật là:

a)

4.5 N

b)

3.6 N

c)

2.25 N

d)

9 N

113.

n đều với khối lượng 2 kg, bán kính quỹ đạo 4 m, vận tốc 3 m/s. Lực hướng tâm tác dụng lên vật là:

a)

4.5 N

b)

3.6 N

c)

2.25 N

d)

9 N

114.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Lực hướng tâm luôn làm vật tăng tốc về vận tốc

b)

Lực hướng tâm làm vật thay đổi hướng vận tốc nhưng không thay đổi độ lớn vận tốc

c)

Lực hướng tâm là lực ma sát duy nhất tác dụng lên vật

d)

Lực hướng tâm tác dụng ra ngoài quỹ đạo

115.

Một vật chuyển động tròn đều bán kính 5 m với tốc độ 10 m/s. Lực hướng tâm tác dụng lên vật khối lượng 1 kg là:

a)

20 N

b)

15 N

c)

10 N

d)

5 N

116.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm có vai trò:

a)

Làm vật chuyển động nhanh dần đều

b)

Giữ cho vật luôn chuyển động trên quỹ đạo tròn

c)

Làm vật chuyển động thẳng đều

d)

Làm giảm vận tốc của vật

117.

Nếu bán kính quỹ đạo giảm còn một nửa nhưng vận tốc giữ nguyên, lực hướng tâm sẽ:

a)

Giảm còn một nửa

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng gấp bốn lần

d)

Không đổi

118.

Tốc độ góc là đại lượng đại diện cho:

a)

Độ lớn vận tốc của vật chuyển động tròn

b)

Số vòng quay vật thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

Thời gian để vật đi hết một vòng tròn

d)

Bán kính của quỹ đạo

119.

Công thức tính tốc độ góc ωωω là:

a)

ω=st (với s là quãng đường đi được)

b)

ω=ΔθΔt (với Δθ là góc quét)

c)

ω=r×v

d)

ω=vr

120.

Tốc độ dài (tốc độ tuyến tính) của vật chuyển động tròn được tính bằng:

a)

v=r×ω

b)

v=ωr

c)

v=ω2×r

d)

v=rω

121.

Gia tốc hướng tâm được tính theo công thức:

a)

ac=v2r

b)

ac=rω2

122.

Một vật chuyển động tròn đều bán kính 2 m với tốc độ góc 5 rad/s. Tính tốc độ dài của vật.

a)

2,5 m/s

b)

5 m/s

c)

10 m/s

d)

25 m/s

123.

Vật chuyển động tròn đều với tốc độ dài 12 m/s trên quỹ đạo bán kính 3 m. Tính tốc độ góc ω.

a)

4 rad/s

b)

36 rad/s

c)

9 rad/s

d)

6 rad/s

124.

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 8 rad/s trên quỹ đạo bán kính 0,5 m. Tính gia tốc hướng tâm của vật.

a)

16 m/s²

b)

32 m/s²

c)

64 m/s²

d)

128 m/s²

125.

Gia tốc hướng tâm của vật chuyển động tròn đều là 20 m/s², bán kính quỹ đạo 2 m. Tính tốc độ góc ω.

a)

5 rad/s

b)

10 rad/s

c)

20 rad/s

d)

40 rad/s

126.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Tốc độ góc tỉ lệ nghịch với tốc độ dài khi bán kính quỹ đạo không đổi

b)

Gia tốc hướng tâm luôn vuông góc với vận tốc của vật

c)

Gia tốc hướng tâm làm tăng độ lớn vận tốc của vật

d)

Tốc độ dài bằng tích của vận tốc và thời gian

127.

Một vật chuyển động tròn đều bán kính 4 m, vận tốc dài 8 m/s. Gia tốc hướng tâm của vật là:

a)

16 m/s²

b)

32 m/s²

c)

64 m/s²

d)

128 m/s²

128.

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc ω=4 rad/s trên quỹ đạo bán kính 3 m. Tính tốc độ dài của vật.

a)

7 m/s

b)

12 m/s

c)

1,33 m/s

d)

0,75 m/s

129.

Gia tốc hướng tâm của vật chuyển động tròn đều ở câu trên là:

a)

16 m/s²

b)

48 m/s²

c)

36 m/s²

d)

9 m/s²

130.

Một sóng điện từ có bước sóng 0,6 m trong chân không. Tính tần số của sóng. (Vận tốc ánh sáng c=3×108 m/s)

a)

5×108 Hz

b)

2×108 Hz

c)

3×108 Hz

d)

1.8×109 Hz

131.

Tần số sóng điện từ có bước sóng λ tỉ lệ nghịch với:

a)

Gia tốc hướng tâm

b)

Tốc độ góc

c)

Vận tốc sóng

d)

Bước sóng

132.

Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 0,5 m với tốc độ dài 5 m/s. Tính tần số vòng quay của vật (số vòng trong 1 giây).

a)

1,59 Hz

b)

2,5 Hz

c)

5 Hz

d)

3,18 Hz

133.

Sóng điện từ có bước sóng λ=1 m và tần số f=3×108 Hz. Tính vận tốc sóng điện từ.

a)

3×108 m/s

b)

3×109 m/s

c)

1×108 m/s

d)

1×109 m/s

134.

Gia tốc hướng tâm của vật chuyển động tròn đều với tần số 2 Hz và bán kính 0,25 m là:

a)

40 m/s²

b)

20 m/s²

c)

10 m/s²

d)

5 m/s²

135.

Một sóng điện từ có tần số 1×1010 Hz. Bước sóng của nó là:

a)

3 m

b)

0,3 m

c)

0,03 m

d)

0,003 m

136.

Một vật quay với tốc độ góc 6 rad/s trên quỹ đạo bán kính 0,5 m. Tính gia tốc hướng tâm của vật.

a)

18 m/s²

b)

36 m/s²

c)

54 m/s²

d)

72 m/s²

137.

Vận tốc sóng điện từ trong chân không là:

a)

300.000 km/s

b)

3.000 km/s

c)

30.000 km/s

d)

300 km/s

138.

Dao động điều hòa là dao động mà:

a)

Biên độ thay đổi theo thời gian

b)

Li độ thay đổi theo hàm sin hoặc cos của thời gian

c)

Chu kỳ luôn tăng dần

d)

Tần số luôn giảm dần

139.

Chu kỳ TTT của dao động điều hòa là đại lượng:

4 lines