NEW
Font size
WorksheetsChủ đề 4. phần 1
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 1. HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
HyperText Markup Language.
HypertLink Markup Language.
Home Tool Markup Language.
HypertLink Mix Language.
Phương án nào sau đây mô tả đúng về HTML?
Ngôn ngữ lập trình.
Là bộ quy tắc dùng để trình bày cấu trúc, nội dung và hình thức trang web.
Ngôn ngữ soạn thảo văn bản.
Ngôn ngữ liên kết dữ liệu.
Một thẻ HTML thường được viết trong cặp kí hiệu nào sau đây?
<< >>.
< >.
>< .
< />.
Phần tử <title> nằm trong phần tử nào sau đây?
<! DOCTYPE html>.
<body>.
<head>.
<p>.
Phần tử HTML có kí hiệu <! - - Nội dung - - > có ý nghĩa nào sau đây?
Là phần tử mà nội dung chỉ gồm một dòng.
Là phần tử chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web.
Là phần tử bắt buộc có trong tệp HTML.
Là phần tử khai báo kiểu tệp HTML.
Cú pháp nào sau đây dùng để khai báo thuộc tính cho một phần tử HTML?
< tên thẻ thuộc tính = giá trị;> Nội dung </tên_ thẻ>
<tên_ thẻ thuộc tính: giá trị;> Nội dung </tên _thẻ>
< tên_ thẻ thuộc tính = "giá trị";> Nội dung </tên_thẻ>.
< tên_ thẻ thuộc_tính: "giá trị";> Nội dung </tên_thẻ>
Thẻ nào sau đây KHÔNG cùng loại với các thẻ khác?
<em>.
<br>.
<hr>.
<img>.
Thẻ <head></head> KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web.
Thường chứa thẻ <title> </title>.
Có cả thẻ đóng và thẻ mở.
Nằm trong thẻ < body> </body>.
Thuộc tính của phần tử HTML KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Mỗi phần tử bắt buộc phải có 1 thuộc tính.
Năm trong thẻ mở.
Mỗi phần tử có thể có một hoặc nhiều thuộc tính.
Có phần tử không có thuộc tính nào.
Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in nghiêng cho nội dung văn bản?
<em> và <i>.
<em> và < strong>.
<b> và <i>.
<u> và <i>.
Để trình duyệt web tự động canh giữa cho đối tượng theo chiều ngang của trình duyệt web, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
margin: auto 0;
margin: 0 auto;
margin: center;
site-align: center;
Khi nhập sai thông tin thuộc tính trong khai báo CSS của một trang web, điều gì sau đây sẽ xảy ra khi mở trang web đó bằng trình duyệt web?
Trình duyệt web sẽ tự động sửa lỗi.
Trình duyệt web sẽ bỏ qua thuộc tính đó.
Trình duyệt web sẽ hiển thị thông báo lỗi và hướng dẫn chỉnh sửa.
Trình duyệt web sẽ không hiển thị trang web, dừng hoạt động.
Đơn vị nào dưới đây không được sử dụng trong CSS?
px
em
cm
doc.
Thuộc tính nào dưới đây được sử dụng để căn lề cho văn bản?
align-text
text-align
text-margin
margin-text.
Phương án nào sau đây nêu đúng tác dụng của thuộc tính visibility:hidden;?
Làm mờ phần tử.
Làm phần tử trở nên trong suốt.
Không hiển thị phần tử trên trình duyệt web.
Hiển thị phần tử với định dạng chuẩn trên trình duyệt web.
Phương án nào sau đây nêu đúng tác dụng của thuộc tính display: none;?
Làm mờ phần tử.
Làm phần tử trở nên trong suốt.
Không hiển thị phần tử trên trình duyệt web.
Hiển thị phần tử với định dạng chuẩn trên trình duyệt web.
Để tạo một id TopBar có chiều rộng 750px, chiều cao 30px và có màu văn bản là màu đỏ, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
#TopBar { height: 30px; width: 750px; color: red; }
TopBar { height: 30px; width: 750px; colour: red; }
#TopBar { height: 30px; width: 750px; text: red;
TopBar { height: 30px; width: 750px; color: red; }
Để tạo hiệu ứng đổi màu nền củaô thành màu xanh (#ceeaff) khi người dùng di chuyển chuột trên bảng dữ liệu thuộc lớp my-table, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
.my-table td:hover { background-color: #ceeaff; }
.my-table td:active { background-color: #ceeaff; }
.my-table td:focus { background-color: #ceeaff; }
.my-table td:visited { background-color: #ceeaff; }
Để định kiểu nền màu xám (#e5e5e5) cho các hàng chẵn của bảng dữ liệu thuộc lớp my-table, cách khai báo nào sau đầy là chính xác?
.my-table tr:nth-child (even) { background-color: #555; }
.my-table trinth-child(odd) { background-color: #e5e5e5; }
.my-table tr:even-child { background-color: #555; }
.my-table tr:odd-child { background-color: #e5e5e5; }
Đế làm nối bật hộp văn bảnđangđược chọn bằng cách đặt đường viền xung quanh của hộp văn bản dày 2px, nét liên tục, có màu #007bff, cách khai báo nào sau đầy
.input[type="text"]: focus { border: 2px solid #007bff; }
.input[type="text"]: focus { outline: 2px solid #007bff; }
.input [type="text"]: hover { border: 2px solid #007bff; }
.input [type="text"]: hover { outline: 2px solid #007bf; }
Để định dạng liên kết có màu trắng (#fff) với màu nền đỏ (#F0000) khi người dùng nhy chuột vào, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
a:hover { background: ##0000; color: #ff; }
a:active { background: ##0000; color: #ff; }
a: focus { background: #f0000; color: #ff; }
D.
a:visited { background: #f0000; color: #ff; }
Khi người dùng di chuyển trỏ chuột đến đối tượng, trình duyệt web sẽ chuyển đối tượng sang trạng thái nào sau đây?
Trạng thái focus.
Trạng thái hover.
Trạng thái active.
Trạng thái visited.
Để đặt padding trên và dưới cùng bằng 20px và bo góc có bán kính 20px cho các hình ảnh đặt trong phần tử HTML trên, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
<div class="image-style">
<img src="Images/Anh_1. jpg" ><br>
<img src="Images/Anh_2. jpg">
</div>
image-style img { padding: 20px Opx; border-radius: 20px; }
image-style.img { padding: 20px 0px; border-radius: 20px; }
#image-style img {padding-top: 20px; padding-bottom: 20px; border-radius: 20px; }
image-style img { padding: Opx 20px; border-radius: 20px; }
Để chọn các phần tử p là con của phần tử có id là "myId", cần khai báo:
#myId p
p #myId
#myId > p
p > #myId
Để chọn các phần tử p có id là "myId", cần khai báo:
#myId p
p#myId
p .myId
p.myId
Để chọn các phần tử p có lớp là "myClass", cần khai báo:
• myClass p
p.myClass
p .myclass
p#myClass
Để chọn phần tử với id là "my Id" và lớp là "myclass", cần khai báo:
#myId. myClass
.myId#myClass
#myId #myClass
.myId •myClass.
Trong một trang web HTML, khi một phần tử được gán cùng lúc nhiều quy tắc định dạng và có sự xung đột giữa các quy tắc, trình duyệt web sẽ ưu tiên chọn lựa quy tắc định dạng nào sau đây?
Quy tắc định dạng theo id.
Quy tắc định dạng theo lớp.
Quy tắc định dạng chèn trực tiếp.
Quy tắc định dạng theo thẻ.
Phương án nào dưới đây nêu đúng về số lượng class có thể gán cho một phần tử?
Không giới hạn.
Chỉ 1.
Có thể mang 2 class cùng một lúc.
Có thể mang tối đa 3 class.
Phương án nào dưới đây nêu đúng về số lượng id có thế gán cho một phần tử?
Không giới hạn.
Chỉ 1.
Có thể mang 2 id cùng một lúc.
Có thể mang tối đa 3 id.
Để định kiểu cho phần tử có id là lien-ket-noi-bat, cần khai báo cú pháp là:
*liet-ket-noi-bat
lien-ket-noi-bat
#lien-ket-noi-bat
.lien-ket-noi-bat.
Để định kiểu cho tất cả các phần tử trong cặp thẻ <a></a>, cần khai báo vùng chọn theo cú pháp nào dưới đây?
*a
a
#a
.a.
Để định kiểu cho tất cả các phần tử thuộc lớp "lien-ket", cần khai báo vùng chọn theo cú pháp nào dưới đây?
*lien-ket
lien-ket
#lien-ket
.lien-ket
Vùng chọn nào sau đây dùng để định kiểu cho các phần tử khác loại trong trang web?
class
id
tag
element
Vùng chọn nào sau đây dùng để định kiểu cho một phần tử duy nhất trong trang web?
class
id
tag
element.
Vùng chọn nào sau đây dùng để định kiểu cho các phần tử cùng loại trong trang web?
class
id
tag
element.
Thuộc tính nào sau đây yêu cầu trình duyệt web đổ bóng màu xám cho văn bản của đối tượng?
font: shadowed 5px 5px 5px grey;
font-shadow: 5px 5px 5px grey;
text-shadow: 5px 5px 5px grey;
shadow: text 5px 5px 5px grey;
Thuộc tính nào sau đây yêu cầu trình duyệt web đổ bóng màu xám cho toàn bộ đối tượng?
box-shadow: 10px 10px 5px grey;
shadow-right: 10px shadow-bottom: 10px;
shadow-color: grey;
alpha-effect [shadow]: 10px 10px 5px grey;
Thuộc tính nào sau đây yêu cầu trình duyệt web thể hiện đối tượng với các góc được bo tròn?
border [round]: 30px;
corner-effect: round;
border-radius: 30px;
alpha-effect: round-corner;
Phương án nào sau đây nêu đúng cách nào để khai báo một danh sách với kí hiệu bắt đầu mỗi dòng là một hình vuông?
ul { list: square; }
ul { list -type: square; }
ul { style-type: square; }
ul { list-style-type: square; }
Thẻ <strong> có ý nghĩa nào sau đây?
Định dạng văn bản in nghiêng.
Định dạng văn bản gạch chân.
Định dạng văn bản có bóng đổ.
Định dạng văn bản in đậm.
Phần tử nào dưới đây được gọi là phần tử khối (block), bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web?
<p>.
<div>.
<span>.
<br>.
Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cỡ chữ nhỏ nhất?
<h1>.
<h6>.
<h2>.
<h0>.
Thẻ nào dưới đây để tạo liên kết trong trang web?
<link>.
<a>.
< form>.
<input>.
Phương án nào dưới đây KHÔNG đúng về thuộc tính target của thẻ <a>?
<a href = "đường dẫn tới tài_ liệu" target = "nơi_mở_tài_liệu" > </a>
Là thuộc tính không bắt buộc.
Nếu không có thuộc tính này, tài liệu được mở ngay trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.
Nếu giá trị thuộc tính target là "_blank" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.
Nếu giá trị thuộc tính target là "._self" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.
Không thể tạo liên kết từ trang web đến tài nguyên nào dưới đây?
Vị trí được đánh dấu bằng tên lớp (.class) trên trang web hiện thời.
Trang web khác được lưu cùng thư mục với trang web hiện thời.
Trang web khác không cùng máy chủ với trang web hiện thời.
Địa chỉ email.
Liên kết nào dưới đây KHÔNG dẫn tới tài nguyên?
<a href="https://internet.com" target="_blank"> Mở trang internet. com </a><br>
<a href="/tailieu/baihoc.pdf">Liên kết đến tệp baihoc.pdf</a><br>
<a href="mailto:abc@gmail.com">Liên kết đến địa chỉ email</a><br>
<a href="/laptrinhweb/google.com"> Liên kết đến trang google.com</a><br>.
Dùng cặp thẻ nào dưới đây để khai báo danh sách có thứ tự?
Thẻ <o1></o1> để tạo danh sách có thứ tự và <1i></1í> để đánh dấu từng mục trong danh sách.
Thẻ <u1></ul> để tạo danh sách có thứ tự và <1i></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách.
Thẻ < table></table> để tạo danh sách và < li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách.
Thẻ < li>/li> để tạo danh sách có thứ tự.
Phương án nào dưới đây mô tả đúng kết quả câu lệnh <ol type ="a">...</ol>?
Danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục từ A.
Danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục từ a.
Danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ mục a.
Không tạo được danh sách có thứ tự bắt đầu từ a vì không có thuộc tính start.
Đặc tính list-style-type của thuộc tính style trong thẻ <u1></ul> KHÔNG thể nhận giá trị nào sau đây?
a, A.
none.
disc, circle
square
Phương án nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa câu lệnh: <table border = "1" width = "100%" bgcolor = "gray"> </table>?
Tạo bảng, có đường viền xung quanh có độ dày 100%, nền màu xám.
Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1 px, chiều rộng bảng bằng 100px, nền màu xám.
Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1px, kiểu đường viền nét đứt, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám.
Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1 px, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám.
Cho câu lệnh tạo bảng sau đây:
<table ><tr>
<th> Name 1 </th>
<th> Name 2 </th>
</tr>
<tr>
<td> Content </td>
<td> Content </td>
</tr>
<tr>
<td> Content </td>
<td> Content </td>
</tr>
</ table>
2 hàng, 3 cột.
3 hàng, 2 cột.
3 hàng, 3 cột.
2 hàng, 2 cột.
Để nhúng trang web khác vào trang web hiện thời, sử dụng thẻ nào sau đây?
<a>.
<link>.
<iframe>.
< form>.
Khi sử dụng thẻ < img> để chèn ảnh vào trang web, thuộc tính nào sau đây được gán cho giá trị là đường dẫn đến tệp ảnh cần chèn vào trang web?
img
alt
src
title
Thẻ nào sau đây chỉ có thẻ mở, không có thẻ đóng?
<img>
<iframe>
<video>
<audio>.
Để chèn video vào trang web, thuộc tính nào sau đây bắt buộc phải khai báo?
controls
autoplay
100p
src
Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về thuộc tính controls của thẻ <video>?
Là thuộc tính không bắt buộc.
Là thuộc tính bắt buộc.
Để hiển thị các nút điều khiển video.
Không cần gán giá trị cho thuộc tính.
Để tạo các biểu mẫu trong trang web, cần sử dụng thẻ nào dưới đây?
<a>
<head>
< form>
<iframe>
Trong cú pháp tạo biểu mẫu trong trang web, thành phần bắt buộc phải có là:
<form action="địa chỉ nhận dữ liệu" method="phương thức gửi dữ liệu"> Nội dung của biểu mẫu </form>
action="địa chỉ nhận dữ liệu"
Nội dung của biểu mẫu
method="phương thức gửi dữ liệu"
Không có thành phần nào là bắt buộc phải có.
Phương án nào dưới đây nêu đúng nhất các thành phần của biểu mẫu?
label, checkbox, radio, input.
label, input, textarea, checkbox.
label, input, textarea, button.
input, textarea, button, radio.
Khi tạo biểu mẫu trong trang web, thẻ nào sau đây dùng để hiển thị vùng nhập dữ liệu văn bản gồm nhiều dòng?
<label>
<input>
<textarea>
<text>.
Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ < input> cho phép tạo ra các nút tròn, chỉ cho lựa chọn một phương án duy nhất?
text
radio
checkbox
button.
Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ <input> cho phép tạo ra hộp kiểm, cho phép lựa chọn nhiều phương án?
text
radio
checkbox
button
Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ <input> có đặc điểm khi nhập dữ liệu sẽ bị che để bảo mật?
radio
password
file
CSS là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?
Creative Style Sheets.
Cascading Style Sheets.
Computer Style Sheets.
Colorful Style Sheets.
Dòng lệnh nào dưới đây được dùng để liên kết tệp HTML với tệp định nghĩa CSS ?
<style src="mystyle.css">
. <stylesheet›mystyle.css</stylesheet>
<link rel="stylesheet" type="text/css" href="mystyle. css" >
<link>mystyle. css</link>
Trong tệp HTML, dòng liên kết với tệp định nghĩa CSS cần được đặt ở:
trong thẻ < body>.
trong thẻ < header>.
trong thẻ < footer>.
trong thẻ <head>.
Phương án nào dưới đây nêu đúng cú pháp để thêm nội dung ghi chú trong một tệp CSS?
/* ghi chú của em */
// ghi chú của em
// ghi chú của em //
<! -- ghi chú của em -->
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi màu nền của một phần tử?
color
background-color
font-color
text-color.
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi phông chữ của một phần tử CSS?
font-family
font-color
text-font
font-size.
