wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bản chất Nhà nước

Total questions: 223

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất giai cấp của nhà nước thể hiện?

a)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ để tổ chức, quản lý xã hội

d)

cả a,b,c đều đúng

2.

Bản chất xã hội của nhà nước thể hiện?

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước bảo đảm trật tự an toàn xã hội và giải quết công việc chung của xã hội

d)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

3.

Khẳng định nào sau đây đúng khi đề cập về bản chất của nhà nước?

a)

Nhà nước nào cũng chỉ mang bản chất xã hội

b)

Mọi nhà nước đều là bộ máy dùng để duy trì thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

4.

Kiểu nhà nước mà trong đó giai cấp thống trị chiếm đa số trong xã hội là...

a)

Chủ nô

b)

Tư sản

c)

Phong kiến

d)

Xã hội chủ nghĩa

5.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại 4 kiểu nhà nước nào?

a)

Chủ nô, phong kiến, tư hữu, XHCN

b)

Chủ nô, phong kiến, tư sản, XHCN

c)

Chủ nô, chiếm hữu nô lệ, tư bản, XHCN

d)

Chủ nô, nông nô, phong kiến, XHCN

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là?

a)

Do có sự phân hóa lao động trong xã hội

b)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

c)

Do địa hình, khí hậu không thuận lợi nê

d)

Do các thành viên trong xã hội lập ra

7.

Nhà nước chưa tồn tại trong hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội Công xã nguyên thủy

b)

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa

d)

Hình thái kinh tế - xã hội Chiếm hữu nô lệ

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về Nhà nước thì?

a)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

b)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

c)

Nhà nước là hiện tượng xã hội

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

9.

Dân cư trong xã hội cộng sản nguyên thủy được phân bố theo?

a)

Tôn giáo, hội đồng bộ lạc, huyết thống

b)

Quan hệ xã hội, thị tộc, hội đồng bộ lạc

c)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Quan hệ huyết thống, Hội đồng thị tộc, hội đồng bộ lạc,

10.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, xem Nhà nước là hiện tượng siêu nhiên, vĩnh cửu, đó là quan điểm của?

a)

Thuyết thần học

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Thuyết bạo lực

11.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Trong thị tộc đã hình thành hội đồng thị tộc

c)

Trong thị tộc đã hình thành các giai cấp khác nhau

d)

Thị tộc tồn tại gắn liền với nền kinh tế tự nhiên

12.

Khẳng định nào sau đây đúng khi đề cập về bản chất Nhà nước?

a)

Nhà nước nào cũng chỉ mang bản chất xã hội

b)

Mọi Nhà nước đều là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ Nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ Nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

13.

Trong các quan điểm phi mácxít về nguồn gốc Nhà nước thì quan điểm nào được coi là tiến bộ nhất?

a)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học

b)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết gia trưởng

c)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã hội

d)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết bạo lực

14.

C.Mác và Ăngghen đã khái quát hóa quá trình tồn tại, phát triển, thay đổi của xã hội loài người trải qua.... lần phân công lao động?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

15.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước ra đời trong điều kiện xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước chưa xuất hiện trong chế độ cộng sản nguyên thủy

c)

Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

16.

Hình thức cấu trúc Nhà nước đơn nhất có đặc điểm?

a)

Một hệ thống pháp luật

b)

Hai hệ thống cơ quan Nhà nước

c)

Lãnh thổ có chủ quyền riêng

d)

Tất cả đều đúng

17.

Hình thức Nhà nước chính thể của quốc gia Việt Nam là?

a)

Quân chủ tuyệt đối

b)

Quân chủ hạn chế

c)

Cộng hoà quý tộc

d)

Cộng hoà dân chủ

18.

Nhà nước có mấy chức năng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Trong các chức năng cơ bản của Nhà nước, chức năng nào nắm vai trò chủ đạo?

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng quản lí

d)

Chức năng thống nhất

20.

Bộ máy Nhà nước bao gồm mấy cơ quan?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Cơ quan tư pháp trong bộ máy Nhà nước có chức năng gì?

a)

Xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Xét xử và bảo vệ pháp luật

c)

Tổ chức thực hiện pháp luật và quản lí xã hội

d)

Tất cả các ý trên

22.

Chức năng của nhà nước thể hiện …. và vai trò của nhà nước

a)

Mục đích

b)

Giá trị

c)

Quyền lực

d)

Bản chất

23.

Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự

a)

Phân quyền

b)

Phân công, phân nhiệm

c)

Phân công lao động

d)

Tất cả đều đúng

24.

Có mấy nguyên tắc tổ chức bộ máy Nhà nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Hình thức Nhà nước quân chủ tuyệt đối tồn tại trong hình thái kinh tế nào sau đây?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Chủ nghĩa nô lệ

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Cộng sản chủ nghĩa

26.

Hình thức chính thể mà quyền lực tối cao được trao cho người đứng đầu và một cơ quan cao cấp khác là

a)

Chính thể quân chủ hạn chế

b)

Chính thể quân chủ quý tộc

c)

Chính thể cộng hòa dân chủ

d)

Chính thể quân chủ tuyệt đối

27.

Kiểu Nhà nước mà trong đó giai cấp thống trị chiếm đa số trong xã hội

a)

Chủ nô

b)

Phong kiến

c)

Tư sản

d)

Xã hội chủ nghĩa

28.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành là:

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban thường vụ quốc hội

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Chủ tịch nước

29.

Cách thức và trình tự thành lập ra các cơ quan quyền lực tối cao của Nhà nước, đó là?

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức cấu trúc Nhà nước

c)

Chế độ chính trị

d)

Hình thức Nhà nước

30.

Cơ quan quyền lực Nhà nước là?

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Câu a và b đúng

31.

Hình thức Pháp luật được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam là

a)

Tập quán pháp.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm Pháp luật.

d)

Học lý.

32.

Pháp luật xuất hiện là do yếu tố nào?

a)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận(x).

b)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội.

c)

Nhà nước đặt ra.

d)

Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội

33.

Hình thái kinh tế - xã hội nào không có pháp luật?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

b)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy

34.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội.

b)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan.

c)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội.

d)

Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật.

35.

Hình thức pháp luật này ngày càng được sử dụng rộng rãi ở các quốc gia vì nó khắc phục được những hạn chế của các hình thức pháp luật khác và có tính rõ ràng, cụ thể, được ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, đó là

a)

Tiền lệ pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản luật

d)

Tập quán pháp

36.

Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?

a)

Tổ chức tôn giáo

b)

Giai cấp thống trị

c)

Nhà nước và xã hội

d)

Nhân dân

37.

Việc phân định kiểu pháp luật là dựa trên cơ sở?

a)

Hình thái kinh tế-xã hội và bản chất Nhà nước

b)

Hình thái kinh tế-xã hội

c)

Kiểu Nhà nước.

d)

Hình thức Nhà nước

38.

Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: ‬‬‬

a)

Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm;Công ‬‬‬dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm

b)

Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép;Công dân ‬‬‬và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm

c)

Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm;Công ‬‬‬dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép.

d)

Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép;Công ‬‬‬dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép.

39.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: ....là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật?

a)

Kiểu pháp luật

b)

Hình thức pháp luật

c)

Hình thức Nhà nước

d)

Hình thức văn bản

40.

Ở hình thức pháp luật "Tập quán pháp", pháp luật này tồn tại dưới‬ dạng nào ?

a)

Thói quen ứng xử của cộng đồng

b)

Giá trị đạo đức và trật tự công

c)

Lý luận và thực tiễn

d)

Các bản án

41.

Hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung là hình thức pháp luật nào sau đây?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Tiền lệ pháp và tập quán pháp

42.

Pháp luật công khai quy định về chế độ bóc lột nô lệ, thể hiện sự bất bình đẳng giữa chủ nô và nô lệ, đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Bao gồm các đáp án

43.

Nhận định nào sau đây là sai khi đề cập về tập quán pháp?

a)

Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện

b)

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất là tập quán pháp

c)

Tất cả các tập quán đều trở thành pháp luật (X)

d)

Hiện nay hình thức tập quán pháp được sử dụng hạn chế tại một số nước

44.

Có thể thay đổi HTPL bằng cách:

a)

Ban hành mới VBPL

b)

Sửa đổi, bổ sung các VBQPPL hiện hành

c)

Đình chỉ, bãi bỏ các VBPL hiện hành

d)

Cả A, B và C.

45.

Pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện trên thực tế quyền tự do dân chủ của Nhân dân; hạn chế sự bóc lột, bảo vệ quyền lợi của nhân dân. Đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Các đáp án đều sai

46.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và nhà nước, khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Nhà nước đứng trên pháp luật vì nhà nước ban hành ra pháp luật.

b)

Pháp luật là phương tiện để tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước.

c)

Pháp luật và nhà nước đều là hai yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng.

d)

Pháp luật và nhà nước có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau

47.

Trong các đặc trưng của pháp luật, đặc trưng nào giúp pháp luật có khả năng điều chỉnh các quan hệ xã hội một cách công bằng và thống nhất?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

Cả A, B và C đều đúng.

48.

Trong các hình thức pháp luật, hình thức nào thể hiện rõ nhất vai trò của Nhà nước trong việc ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tất cả các hình thức trên.

49.

Hình thức văn bản quy phạm pháp luật có ưu điểm gì so với các hình thức pháp luật khác?

a)

Tính rõ ràng, chặt chẽ và có hiệu lực pháp lý cao

b)

Phụ thuộc nhiều vào phong tục, tập quán của cộng đồng

c)

Mang tính linh hoạt cao, có thể thay đổi dễ dàng mà không cần cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

d)

Chỉ áp dụng cho một số cá nhân hoặc nhóm nhất định, không có tính phổ biến

50.

Vậy trong điều kiện Nhà nước pháp quyền, pháp luật có còn mang tính giai cấp không? Vì sao?

a)

Không, vì trong Nhà nước pháp quyền, pháp luật chỉ phục vụ lợi ích chung của toàn xã hội, không chịu ảnh hưởng của giai cấp nào.

b)

Có, vì pháp luật vẫn do Nhà nước - đại diện cho một giai cấp nhất định - ban hành và thực thi.

c)

Không, vì pháp luật trong Nhà nước pháp quyền bảo đảm công bằng tuyệt đối, không thiên vị bất kỳ giai cấp nào.

d)

Có, nhưng tính giai cấp được điều chỉnh để phù hợp với lợi ích chung của toàn xã hội.

51.

Hình thức cấu trúc nhà nước của Việt Nam là gì?

a)

Nhà nước đơn nhất

b)

Nhà nước liên bang

c)

Nhà nước quân chủ lập hiến

d)

Nhà nước cộng hòa tổng thống

52.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc bộ máy Nhà nước XHCN?

a)

Bộ máy Nhà nước XHCN được tổ chức theo nguyên tắc tập quyền.

b)

Các cơ quan Nhà nước đều mang tính quyền lực Nhà nước.

c)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

d)

Đội ngũ cán bộ, công chức là công bộc của nhân dân, chịu sự giám sát của nhân dân.

53.

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ở Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Tòa án nhân dân tối cao

54.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

55.

Chức năng của Quốc hội là gì?

a)

Quyết định ngân sách nhà nước và bổ nhiệm các Bộ trưởng

b)

Lập hiến, lập pháp, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Điều hành các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương

d)

Thực hiện quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

56.

Chủ tịch nước do cơ quan nào bầu ra?

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Nhân dân trực tiếp bầu

d)

Chính phủ

57.

Hội đồng nhân dân là cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

a)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan xét xử ở địa phương

d)

Cơ quan kiểm sát ở địa phương

58.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh do cơ quan nào bầu ra?

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

c)

Nhân dân trực tiếp bầu

d)

Chính phủ

59.

Cơ quan nào có chức năng xét xử ở nước ta?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

60.

Chức năng chính của Viện kiểm sát nhân dân là gì?

a)

Xây dựng pháp luật

b)

Bảo vệ Hiến pháp và pháp luật

c)

Xét xử các vụ án hình sự và dân sự

d)

Quản lý tài chính công

61.

Nguyên tắc tổ chức quan trọng nhất trong hoạt động của bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam là gì?

a)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Đảng lãnh đạo NN và XH.

c)

Tập trung dân chủ

d)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan

62.

Ai có quyền bãi nhiệm Thủ tướng Chính phủ?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

d)

Tòa án nhân dân tối cao

63.

Ở Việt Nam, số lượng cơ quan ngang Bộ, Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ lần lượt là bao nhiêu?

a)

13, 3, 5

b)

13, 5, 3

c)

3, 13, 5

d)

3, 15, 3

64.

Cơ quan nào sau đây không phải là một trong ba cơ quan ngang Bộ của Chính phủ Việt Nam?

a)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

b)

Thanh tra Chính phủ

c)

Ủy ban Dân tộc

d)

Văn phòng Chính phủ

65.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc tổ chức của bộ máy nhà nước Việt Nam?

a)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Các cơ quan nhà nước đều mang tính quyền lực nhà nước

c)

Đảng lãnh đạo nhà nước và xã hội

d)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa

66.

Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan thuộc Chính phủ?

a)

Đài Tiếng nói Việt Nam

b)

Thông tấn xã Việt Nam

c)

Văn phòng chính phủ

d)

Đài truyền hình Việt Nam

67.

Cơ quan nào có quyền công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Tòa án nhân dân tối cao

68.

Hội đồng nhân dân có mấy cấp?

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

69.

Bộ trưởng trong Chính phủ do ai bổ nhiệm?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ đề nghị Quốc hội phê chuẩn

d)

Nhân dân trực tiếp bầu

70.

Cơ quan nào giám sát tối cao toàn bộ hoạt động của bộ máy nhà nước?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Chủ tịch nước

71.

Trong cơ cấu của quy phạm pháp luật, bộ phận giả định có chức năng gì?

a)

Xác định điều kiện, hoàn cảnh áp dụng quy phạm pháp luật

b)

Đưa ra quy tắc xử sự bắt buộc

c)

Quy định hậu quả pháp lý khi vi phạm quy tắc xử sự

d)

Xác định mức độ xử phạt

72.

Cấu trúc của một Quy Phạm Pháp Luật bao gồm những bộ phận nào?

a)

Giả định, quy định, chế tài.

b)

Giả định, quy định, kết luận.

c)

Quy định, chế tài, giải thích.

d)

Giả định, chế tài, giải thích.

73.

Quy Phạm Pháp Luật nào sau đây thuộc loại QPPL bắt buộc?

a)

Các bên trong hợp đồng có thể thỏa thuận về mức phạt vi phạm.

b)

Người tham gia giao thông phải dừng xe khi đèn tín hiệu giao thông chuyển sang màu đỏ.

c)

Các bên có thể tự do thỏa thuận về thời gian thực hiện hợp đồng.

d)

Người lao động có thể đóng góp vào quỹ hưu trí tự nguyện.

74.

Trong Luật Hình sự 2015, Điều 123 quy định: "Người nào cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ thương tật từ 11% đến 30%, thì bị phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm." Phần "bị phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm" thuộc bộ phận nào của QPPL?. Phần "bị phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm" thuộc bộ phận nào của QPPL?

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Chế tài.

d)

Giải thích.

75.

Người nào điều khiển phương tiện giao thông mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt mức cho phép sẽ bị tước quyền sử dụng giấy phép lái xe từ 10 đến 24 tháng. Nếu vi phạm nghiêm trọng gây tai nạn, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự . Phần "Quy định" của quy phạm trên là gì?

a)

Người nào điều khiển phương tiện giao thông có nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở vượt mức cho phép

b)

Bị tước quyền sử dụng giấy phép lái xe từ 10 đến 24 tháng

c)

Nếu vi phạm nghiêm trọng gây tai nạn, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

Không có quy định nào được đề cập

76.

QPPL được thể hiện trong các văn bản nào sau đây?

a)

Hiến pháp, luật, nghị định, thông tư.

b)

Quyết định của Tòa án.

c)

Hợp đồng dân sự.

d)

Nội quy công ty.

77.

Khi một cá nhân vi phạm quy định về an toàn lao động, chế tài nào sau đây có thể được áp dụng?

a)

Cảnh cáo, phạt tiền hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự tùy mức độ vi phạm.

b)

Chỉ bị nhắc nhở mà không có hình thức xử lý nào khác.

c)

Được miễn trừ trách nhiệm nếu tự nhận lỗi.

d)

Chỉ cần bồi thường thiệt hại, không có biện pháp xử lý nào khác.

78.

Một quy phạm pháp luật có hiệu lực từ thời điểm nào?

a)

Khi được công bố chính thức và có quy định về thời điểm có hiệu lực.

b)

Khi có người thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Khi được đưa lên phương tiện truyền thông đại chúng.

d)

Khi người dân tự nhận thức được sự tồn tại của nó.

79.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là một hình thức thể hiện của quy phạm pháp luật?

a)

Hiến pháp, luật, nghị định.

b)

Văn bản do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

c)

Ý kiến cá nhân của một luật sư.

d)

Án lệ được Tòa án nhân dân tối cao công nhận.

80.

Chế tài của quy phạm pháp luật có thể là hình thức nào sau đây?

a)

Hình sự, hành chính, dân sự, kỷ luật.

b)

Khuyến khích, khen thưởng.

c)

Chỉ có xử phạt hành chính.

d)

Không có tác động thực tế.

81.

Một quy phạm pháp luật có thể áp dụng cho những đối tượng nào?

a)

Tất cả cá nhân, tổ chức có liên quan đến quan hệ xã hội mà quy phạm điều chỉnh.

b)

Chỉ những người làm việc trong cơ quan nhà nước.

c)

Chỉ những người vi phạm pháp luật.

d)

Chỉ áp dụng cho người nước ngoài cư trú tại Việt Nam.

82.

Quy phạm pháp luật có thể phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Theo lĩnh vực điều chỉnh.

b)

Theo mức độ bắt buộc.

c)

Theo cách thức thể hiện trong văn bản.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

83.

Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực theo những tiêu chí nào?

a)

Thời gian, không gian, đối tượng tác động.

b)

Nội dung và số lượng điều khoản.

c)

Ý chí của người soạn thảo.

d)

Độ phổ biến trong xã hội.

84.

Quy phạm pháp luật có vai trò gì trong đời sống xã hội?

a)

Định hướng hành vi và đảm bảo trật tự xã hội.

b)

Khuyến khích mọi người hành động theo cảm tính.

c)

Chỉ áp dụng cho một số nhóm người nhất định.

d)

Không có tác động đáng kể đến đời sống xã hội.

85.

Người sử dụng trái phép chất ma túy sẽ bị xử phạt hành chính từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng. Nếu tái phạm nhiều lần hoặc có hành vi tổ chức sử dụng ma túy, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự. Phần "Giả định" của quy phạm trên là gì?

a)

Người sử dụng trái phép chất ma túy

b)

Bị xử phạt hành chính từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng

c)

Có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

Cả A, B, C đều đúng

86.

Quy phạm pháp luật là gì?

a)

Quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, có tính bắt buộc chung.

b)

Tập quán được cộng đồng chấp nhận và thực hiện lâu dài.

c)

Quy định của tổ chức chính trị - xã hội nhưng không có tính cưỡng chế.

d)

Chuẩn mực đạo đức được hình thành tự nhiên trong xã hội.

87.

Xác định phần "quy định" trong câu: "khi lao động nữ làm công việc nặng nhọc có thai đến tháng thứ 7 thì được chuyển sang làm công việc khác nhẹ hơn hoặc được giảm 1h làm việc mà vẫn hưởng đủ lương"

a)

Khi lao động nữ làm công việc nặng nhọc có thai đến tháng thứ 7

b)

Giảm 1h làm việc mà vẫn hưởng đủ lương

c)

Cả A,B,D đều đúng

d)

Chuyển sang làm công việc khác nhẹ hơn hoặc được giảm 1h làm việc mà vẫn hưởng đủ lương

88.

Xác định phần giả định trong luật " khi vợ chồng đã ly hôn mà muốn xác lập lại quan hệ vợ chồng thì phải đăng kí kết hôn ".

a)

Vợ chồng

b)

Phải đăng ký kết hôn

c)

Lập lại quan hệ vợ chồng

d)

Khi vợ chồng đã ly hôn mà muốn xác lập lại quan hệ vợ chồng

89.

Trong câu:" không được áp dụng hình phạt tiền đối với trẻ chưa thành niên phạm tội ở tuổi đủ 14 - dưới 16 tuổi" thì phần "không được áp dụng hình phạt tiền" thuộc bộ phận nào của QPPL?

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Chế tài.

d)

Giải thích.

90.

Văn bản nào sau đây KHÔNG phải là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Hi Luật Doanh nghiệp.

b)

Bộ luật Dân sự.

c)

Quyết định xử phạt hành chính của một UBND huyện.

91.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Làm theo ý chí của cá nhân

b)

Không vi phạm pháp luật

c)

Là quá trình làm cho quy tắc pháp luật trở thành hoạt động thực tế

d)

Là sự áp dụng hình phạt của cơ quan nhà nước

92.

Tuân thủ pháp luật là hành vi:

a)

Tự giác làm những gì pháp luật quy định

b)

Kiềm chế không làm những điều pháp luật cấm

c)

Làm tất cả những điều mình muốn

d)

Là việc ra quyết định của cơ quan nhà nước

93.

Thi hành pháp luật là:

a)

Tránh né nghĩa vụ của mình

b)

Chủ thể thực hiện nghĩa vụ do pháp luật quy định

c)

Kiềm chế hành vi vi phạm

d)

Sử dụng quyền lợi theo pháp luật

94.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Thực hiện nghĩa vụ

b)

Không làm điều pháp luật cấm

c)

Thực hiện hành vi pháp luật cho phép bằng hành động tích cực

d)

Cưỡng chế người khác tuân thủ pháp luật

95.

Áp dụng pháp luật là:

a)

Người dân tự giác chấp hành pháp luật

b)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức cho chủ thể thực hiện quy định pháp luật

c)

Cá nhân sử dụng pháp luật theo ý muốn

d)

Thực hiện quyền tự do

96.

Đặc điểm của áp dụng pháp luật không bao gồm đặc điểm nào sau đây?

a)

Do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành

b)

Mang tính quyền lực nhà nước

c)

Do người dân tự giác áp dụng

d)

Mang tính cá biệt

97.

Giai đoạn đầu tiên trong quá trình áp dụng pháp luật là:

a)

Ban hành văn bản áp dụng pháp luật

b)

Xác định tính chất pháp lý của vụ việc

c)

Tổ chức thi hành văn bản

d)

Lựa chọn hình thức xử lý

98.

Giai đoạn cuối cùng trong áp dụng pháp luật là:

a)

Lựa chọn QPPL phù hợp

b)

Ban hành văn bản

c)

Tổ chức thực hiện văn bản áp dụng pháp luật

d)

Xác định hậu quả pháp lý

99.

Trách nhiệm pháp lý là:

a)

Trách nhiệm đạo đức của công dân

b)

Quan hệ xã hội đặc biệt giữa Nhà nước và người vi phạm pháp luật

c)

Trách nhiệm chính trị

d)

Mối quan hệ giữa cá nhân với cộng đồng

100.

Nhà nước áp dụng các biện pháp cưỡng chế đối với người vi phạm pháp luật nhằm:

a)

Giáo dục công dân

b)

Bồi thường thiệt hại

c)

Trừng phạt và bắt buộc người đó gánh chịu hậu quả bất lợi

d)

Răn đe người khác

101.

Người vi phạm pháp luật phải gánh chịu hậu quả gì?

a)

Chỉ bồi thường tiền

b)

Hậu quả vật chất, tinh thần tương ứng với hành vi vi phạm

c)

Trả lời trước tòa án

d)

Cảnh cáo trước cộng đồng

102.

Loại trách nhiệm pháp lý liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính là:

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

103.

Trách nhiệm pháp lý nào được áp dụng với người phạm tội:

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiệm vật chất

104.

Trách nhiệm kỷ luật áp dụng trong:

a)

Quan hệ xã hội dân sự

b)

Quan hệ lao động, nội bộ cơ quan, tổ chức

c)

Quan hệ hình sự

d)

Quan hệ hành chính

105.

Trách nhiệm vật chất phát sinh khi:

a)

Vi phạm quy định giao thông

b)

Gây thiệt hại tài sản trong quan hệ lao động

c)

Làm lộ bí mật quốc gia

d)

Không thực hiện nghĩa vụ công dân

106.

Một người đi làm trễ nhiều lần và bị cảnh cáo bằng văn bản. Đây là:

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Trách nhiệm dân sự

107.

Một người đập phá tài sản công cộng bị buộc bồi thường. Đây là:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm kỷ luật

c)

Trách nhiệm dân sự + Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm vật chất

108.

Công an xử phạt hành chính người không đội mũ bảo hiểm là:

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Trách nhiệm vật chất

109.

Một công nhân làm hư hỏng máy móc của công ty phải đền tiền. Đây là:

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm vật chất

d)

Trách nhiệm hình sự

110.

Một người trộm cắp tài sản bị truy tố trước pháp luật là:

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Trách nhiệm hành chính

111.

Vi phạm pháp luật là gì?

a)

Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

b)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội

c)

Là hành vi vi phạm quy tắc đạo đức

d)

Là hành vi vi phạm nội quy cơ quan

112.

Vi phạm pháp luật gồm bao nhiêu dấu hiệu cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

113.

Vi phạm pháp luật được phân thành mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

Mức xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan nào quy định?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Công an

d)

Tòa án nhân dân

115.

Người từ 14 đến dưới 16 tuổi chỉ chịu trách nhiệm hình sự về loại tội phạm nào?

a)

Tội rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội ít nghiêm trọng

c)

Tội vi phạm hành chính

d)

Tất cả các loại tội

116.

Vi phạm dân sự chủ yếu dẫn đến hậu quả pháp lý nào?

a)

Bồi thường thiệt hại

b)

Xử phạt hành chính

c)

Truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

Cả B và C

117.

Hệ thống pháp luật Việt Nam quy định mấy loại trách nhiệm pháp lý?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

118.

Một người sử dụng giấy tờ giả để vay tiền ngân hàng. Đây là hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm dân sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm hình sự

d)

Vi phạm kỷ luật

119.

Để xác định một người có vi phạm pháp luật hay không, cần dựa vào bao nhiêu yếu tố?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

120.

Trong các loại lỗi được pháp luật quy định, loại lỗi nào người thực hiện không thấy trước hậu quả do mình gây ra?

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả

121.

Thế nào là khách thể của vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi vi phạm của người thực hiện đối với pháp luật.

b)

Các giá trị, quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ nhưng bị xâm phạm bởi hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Lợi ích của chủ thể bị xâm phạm bởi hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Các quy phạm pháp luật quy định các quyền và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ pháp luật.

122.

Chị B mở một cửa hàng kinh doanh đồ ăn, nhưng chị B không đăng ký giấy phép kinh doanh với nhà nước. Chị B đã vi phạm loại pháp luật nào?

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm pháp luật dân sự

123.

Hành vi nào sau đây được coi là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Đổ rác không đúng nơi quy định.

b)

Giết người cướp của.

c)

Không thanh toán hợp đồng kinh tế.

d)

Chiếm đoạt tài sản của người khác.

124.

Chị C vì ghen tuông nên đã dùng axit tạt vào người chị B, chị B may mắn tránh được nhưng vẫn bị thương tích 5%. Chị C đã vi phạm loại pháp luật gì?

a)

Vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

125.

Hành vi vô ý gây thương tích cho người khác với tỷ lệ thương tích 35% là hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Hình sự

b)

Dân sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

126.

Trong mặt chủ quan của vi phạm pháp luật, yếu tố nào là bắt buộc phải có?

a)

Lỗi

b)

Mục đích

c)

Động cơ

d)

Tất cả đều quan trọng

127.

Trường hợp nào sau đây người thực hiện hành vi có lỗi?

a)

Chống trả trong mức cần thiết để bảo vệ bản thân khỏi hành vi tấn công nguy hiểm.

b)

Trộm cắp tài sản nhưng không thành do bị phát hiện.

c)

Xe cứu thương đi quá tốc độ cho phép để đưa người bị nguy kịch đến bệnh viện.

d)

Anh K điều khiển xe máy đúng tốc độ

128.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật trong trường hợp: Giáp sử dụng tài liệu không được phép mang vào trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia và bị giám thì Hải và Đức phát hiện và lập biên bản?

a)

Kết quả thi.

b)

Quan hệ sở hữu.

c)

Quan hệ nhân thân.

d)

Trật tự, kỷ luật.

129.

A trộm TV của B và C. A được xác định là yếu tố nào trong cấu thành vi phạm pháp luật của A và B?

a)

Chủ mưu

b)

Chủ thể.

c)

Khách thể

d)

Đối tượng

130.

Xác định đâu không phải là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Gây thương tích cho người khác

b)

Đang yêu người này nhưng kết hôn với người khác

c)

Đang có vợ nhưng sống như vợ chồng với người khác

d)

Vượt đèn đỏ

131.

Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi...

a)

Vi phạm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

b)

Vi phạm pháp luật mà không gây thiệt hại về tài sản.

c)

Là hành vi phạm tội, bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

d)

Là hành vi vi phạm các quy định về trật tự công cộng.

132.

Vi phạm pháp luật hành chính có thể dẫn đến hình thức xử phạt nào?

a)

Xử phạt hành chính, cải tạo không giam giữ.

b)

Cảnh cáo, phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép, tài sản.

c)

Phạt tiền, cải tạo, giam giữ.

d)

Cảnh cáo, phạt tiền, truy cứu trách nhiệm hình sự.

133.

Trong trường hợp nào chủ thể vi phạm pháp luật không bị xử lý hình sự?

a)

Vi phạm không đủ yếu tố cấu thành tội phạm

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Người vi phạm dưới độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự

d)

Cả A và C

134.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Làm giả chứng từ, giấy tờ để lừa đảo

b)

Không thanh toán tiền cho người cung cấp dịch vụ

c)

Đánh nhau trong trường học

d)

Đỗ xe sai quy định trên đường phố

135.

Hình thức xử phạt nào không áp dụng cho vi phạm hành chính?

a)

Phạt tiền

b)

Cảnh cáo

c)

Tù giam

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép

136.

Người từ đủ 16 tuổi nhưng chưa đủ 18 tuổi sẽ chịu trách nhiệm hình sự về hành vi phạm tội nào?

a)

Tội ít nghiêm trọng

b)

Tội nghiêm trọng

c)

Tội đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tất cả các loại tội trên

137.

Vi phạm về trật tự công cộng có thể dẫn đến hình thức xử phạt nào?

a)

Phạt tiền, cảnh cáo

b)

Phạt hành chính, cải tạo không giam giữ

c)

Phạt tiền, tước quyền công dân

d)

Cảnh cáo, phạt tiền, tẩy chay

138.

Trong quá trình xác định hành vi vi phạm pháp luật, yếu tố nào là quan trọng nhất để xác định mức độ trách nhiệm?

a)

Hành vi vi phạm có chủ đích hay không

b)

Mức độ thiệt hại do hành vi gây ra

c)

Động cơ và mục đích của người thực hiện hành vi

d)

Các yếu tố trên đều quan trọng

139.

Hành vi vi phạm pháp luật kỷ luật có thể được xử lý bởi cơ quan nào?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Cơ quan công an

c)

Cơ quan, tổ chức nơi người vi phạm làm việc

d)

Chính phủ

140.

Trường hợp nào sau đây không bị xử lý hành chính?

a)

Đổ rác bừa bãi

b)

Lái xe khi uống rượu bia

c)

Sử dụng giấy tờ giả trong giao dịch dân sự

d)

Sử dụng xe không biển số khi tham gia giao thông

141.

Luật tố tụng hình sự và luật hình sự khác nhau ở điểm nào?

a)

Một bên quy định chế tài, một bên quy định thủ tục xử lý vi phạm hình sự

b)

Cả hai đều là luật tư

c)

Luật tố tụng hình sự không thuộc hệ thống pháp luật

d)

Luật hình sự không có tính cưỡng chế

142.

Luật Hôn nhân – Gia đình điều chỉnh loại quan hệ nào sau đây?

a)

Quan hệ tài sản giữa doanh nghiệp

b)

Quan hệ hành chính

c)

Quan hệ nhân thân và tài sản giữa các thành viên trong gia đình

d)

Quan hệ giữa Nhà nước và công dân

143.

Luật dân sự điều chỉnh quan hệ gì?

a)

Quan hệ hành chính – tổ chức

b)

Quan hệ hình sự

c)

Quan hệ tài sản và nhân thân

d)

Quan hệ quân sự

144.

Đâu không phải là ngành luật trong hệ thống pháp luật VN?

a)

Luật Hôn nhân – Gia đình

b)

Luật Đất đai

c)

Luật di sản

d)

Luật Tố tụng dân sự

145.

Luật Tố tụng dân sự có đặc điểm gì khác với Luật Dân sự?

a)

Điều chỉnh các hành vi dân sự của công dân

b)

Quy định trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp dân sự tại tòa án

c)

Bao gồm cả luật hành chính

d)

Không thuộc hệ thống pháp luật

146.

Cơ cấu của hệ thống pháp luật bao gồm các bộ phận nào?

a)

Luật lệ – Nghị định – Thông tư

b)

Ngành luật - Quy phạm pháp luật - Chế định pháp luật

c)

Hiến pháp – Luật dân sự – Luật hình sự

d)

Chính phủ – Quốc hội – Nhân dân

147.

Tư pháp quốc tế là:

a)

Bộ luật dân sự mở rộng

b)

Luật áp dụng cho các cơ quan tư pháp trong nước

c)

Luật điều chỉnh quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài

d)

Luật điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia

148.

Hệ thống hóa pháp luật là gì?

a)

Việc viết lại luật cho dễ hiểu

b)

Hoạt động sửa đổi văn bản pháp luật

c)

Hoạt động sắp xếp, sửa đổi, thay thế các QPPL để đảm bảo tính khóa học và logic

d)

Ban hành luật mới

149.

Hệ thống hóa pháp luật là trách nhiệm của:

a)

Cá nhân luật sư

b)

Quốc hội 

c)

Chính phủ trung ương

d)

Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân

150.

Trong hệ thống pháp luật, sự khác biệt lớn nhất giữa "chế định pháp luật" và "ngành luật" là gì?

a)

Chế định pháp luật bao gồm các ngành luật

b)

Ngành luật điều chỉnh rộng hơn lĩnh vực QHXH

c)

Chế định pháp luật không thuộc hệ thống pháp luật

d)

Ngành luật mang tính lý thuyết còn chế định mang tính thực tiễn

151.

Công pháp quốc tế điều chỉnh:

a)

Quan hệ giữa công dân trong nước

b)

Quan hệ giữa cá nhân và nhà nước

c)

Quan hệ giữa các doanh nghiệp

d)

Quan hệ giữa các quốc gia

152.

Chị B sống ở TP.HCM nhưng có tranh chấp dân sự với một người nước ngoài. Trường hợp này có thể áp dụng ngành luật nào?

a)

Luật Dân sự

b)

Tư pháp quốc tế

c)

Luật Thương mại

d)

Luật Hiến pháp

153.

Trong hệ thống pháp luật, ngành luật có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là các văn bản hướng dẫn thi hành luật

b)

Là tổng hợp một nhóm QPPL điều chỉnh một nhóm QHXH đặc thù bằng phương pháp riêng

c)

Là các chế định pháp luật được phân chia theo lĩnh vực

d)

Là luật được ban hành bởi Chính phủ

154.

Điểm giống nhau giữa chế định pháp luật và ngành luật là:

a)

Cùng điều chỉnh tất cả các lĩnh vực xã hội

b)

Cùng được tạo nên từ QPPL

c)

Cùng mang tính hiến định

d)

Cùng do Quốc hội ban hành

155.

Pháp điển hóa pháp luật mang lại lợi ích chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm giảm số lượng văn bản luật

b)

Tăng tính logic và dễ áp dụng cho người dân

c)

Thay đổi nội dung các quy phạm pháp luật hiện hành

d)

Loại bỏ các QPPL lỗi thời, mâu thuẫn

156.

Hai công ty Việt Nam ký hợp đồng mua bán hàng hóa, nhưng có tranh chấp về điều khoản thanh toán. Áp dụng ngành luật nào?

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Thương mại

c)

Tư pháp quốc tế

d)

Luật Quốc tế công

157.

Tập hợp hóa pháp luật KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không làm thay đổi nội dung quy phạm pháp luật

b)

Nhằm loại bỏ quy phạm mâu thuẫn và không còn phù hợp

c)

Giúp tra cứu văn bản pháp luật dễ dàng hơn

d)

Thường được thực hiện bởi các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành

158.

Phát biểu nào sau đây sai về khái niệm hệ thống pháp luật?

a)

Là cơ cấu bên trong pháp luật được hình thành chủ yếu từ ý chí Nhà nước

b)

Là cơ cấu pháp luật được quy định khách quan bởi điều kiện kinh tế – xã hội

c)

Bao gồm các bộ phận cấu thành gắn bó chặt chẽ với nhau

d)

Biểu hiện ở sự phân chia theo đặc điểm các quan hệ xã hội được điều chỉnh

159.

Phát biểu nào sau đây sai về cơ cấu của hệ thống pháp luật?

a)

Quy phạm pháp luật là đơn vị nhỏ nhất cấu thành hệ thống pháp luật

b)

Chế định pháp luật bao gồm nhiều ngành luật có nội dung tương đồng

c)

Ngành luật điều chỉnh một lĩnh vực quan hệ xã hội nhất định

d)

Các bộ phận trong hệ thống pháp luật có mối quan hệ gắn bó với nhau

160.

Phát biểu nào sau đây sai về ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Luật hình sự điều chỉnh quan hệ liên quan đến tội phạm và xử lý tội phạm

b)

Luật dân sự điều chỉnh quan hệ tài sản và nhân thân

c)

Luật quốc tế là ngành luật cơ bản của hệ thống pháp luật quốc gia

d)

Luật tố tụng dân sự quy định trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án dân sự

161.

Ý thức pháp luật là gì?

a)

Hệ thống các quy phạm pháp luật.

b)

Hiểu biết và thái độ của cá nhân đối với pháp luật

c)

Hành vi tuân thủ pháp luật

d)

Bộ luật do Nhà nước ban hành

162.

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của ý thức pháp luật?

a)

Tri thức pháp luật

b)

Niềm tin pháp luật

c)

Hành vi pháp luật

d)

Tình cảm pháp luật

163.

Một người có ý thức pháp luật đầy đủ sẽ:

a)

Biết luật và tuyên truyền luật

b)

Tự giác tuân thủ và chủ động đấu tranh chống vi phạm pháp luật

c)

Không bao giờ phạm luật

d)

Luôn đồng tình với cơ quan công quyền

164.

Trong xã hội, ý thức pháp luật có vai trò:

a)

Gắn kết các giai cấp

b)

Thể hiện tính chính trị của công dân

c)

Hướng dẫn hành vi con người theo pháp luật

d)

Làm tăng sự phân hóa xã hội

165.

Khi cá nhân có thái độ tích cực với pháp luật, hành vi của họ sẽ:

a)

Mang tính đối phó

b)

Mang tính đối phó

c)

Tự giác và tích cực tuân thủ

d)

Chỉ thực hiện một phần luật

166.

Ý thức pháp luật có quan hệ mật thiết với:

a)

Tín ngưỡng và tôn giáo

b)

Văn hóa và đạo đức

c)

Phong tục tập quán

d)

Lối sống cá nhân

167.

Tình cảm pháp luật đóng vai trò gì trong ý thức pháp luật?

a)

Là yếu tố chi phối hành vi pháp lý duy nhất

b)

Là yếu tố quan trọng tạo động lực tuân thủ pháp luật

c)

Không ảnh hưởng đến hành vi

d)

Chỉ phù hợp với pháp luật hình sự

168.

Lan vượt đèn đỏ vì "không có ai, cho nhanh." Điều này cho thấy:

a)

Có ý thức

b)

Biết luật nhưng vẫn coi nhẹ

c)

Không biết luật

d)

Do hoàn cảnh khách quan

169.

Tri thức pháp luật trong cấu trúc ý thức pháp luật có vai trò gì?

a)

Kiểm soát hành vi người khác

b)

Tránh những hành vi nguy hiểm

c)

Cơ sở cho hành vi đúng pháp luật

d)

Phản ứng cảm xúc hợp lý

170.

Niềm tin pháp luật khác tri thức pháp luật ở chỗ:

a)

Niềm tin là cảm xúc, tri thức là hành động

b)

Niềm tin mang tính lý tưởng, tri thức dựa trên lý trí

c)

Tri thức là thái độ, niềm tin là trải nghiệm

d)

Tri thức mơ hồ, niềm tin rõ ràng

171.

Vai trò của tình cảm pháp luật trong việc hình thành ý thức pháp luật là gì?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển các quy định mới

b)

Xây dựng động lực cho hành động pháp lý đúng đắn

c)

Thúc đẩy sự đổi mới của pháp luật

d)

Tăng cường sự hiểu biết về các vi phạm

172.

Mối quan hệ giữa ý thức pháp luật và pháp luật thể hiện ở việc:

a)

Ý thức pháp luật là nền tảng để xây dựng và hoàn thiện pháp luật

b)

Pháp luật là cơ sở duy nhất để hình thành ý thức pháp luật

c)

Ý thức pháp luật và pháp luật là hai yếu tố không liên quan đến nhau

d)

Pháp luật không có ảnh hưởng đối với ý thức pháp luật

173.

Pháp luật có vai trò gì trong việc hình thành và củng cố ý thức pháp luật?

a)

Pháp luật giúp hình thành một hệ thống giá trị đạo đức

b)

Pháp luật là cơ sở để hình thành, củng cố và nâng cao ý thức pháp luật

c)

Pháp luật chỉ tác động đến hành vi của cá nhân mà không ảnh hưởng đến ý thức

d)

Pháp luật không có ảnh hưởng gì đến ý thức pháp luật

174.

Khi ý thức pháp luật được nâng cao, điều này sẽ góp phần vào việc:

a)

Giảm thiếu VPPL và tăng cường tuân thủ pháp luật

b)

Tạo ra các bất ổn trong xã hội

c)

Cản trở việc áp dụng pháp luật

d)

Không có ảnh hưởng gì đến việc áp dụng pháp luật

175.

Mối quan hệ giữa pháp luật và ý thức pháp luật là:

a)

Pháp luật không có vai trò trong việc hình thành ý thức pháp luật

b)

Ý thức pháp luật không ảnh hưởng đến sự tuân thủ pháp luật

c)

Pháp luật là cơ sở hình thành YTPL và YTPL giúp việc thực hiện pháp luật hiệu quả hơn

d)

Ý thức pháp luật chỉ phản ánh cảm xúc cá nhân và không liên quan đến pháp luật

176.

Trong một xã hội pháp quyền, ý thức pháp luật có vai trò gì trong việc kiểm soát quyền lực nhà nước?

a)

Là yếu tố để người dân thực hiện quy định có sẵn

b)

Là nhân tố làm giảm hiệu quả điều hành xã hội

c)

Góp phần vào giám sát, phản biện xã hội đối với việc thực thi pháp luật

d)

Không đóng vai trò đặc biệt trong cơ chế giám sát

177.

Mối quan hệ giữa pháp luật và ý thức pháp luật là:

a)

Pháp luật chỉ hiện hữu khi có nhận thức pháp lý

b)

Pháp luật và ý thức pháp luật hoàn toàn tách biệt nhau

c)

Pháp luật là cơ sở khách quan, YTPL là yếu tố chủ quan của con người

d)

Ý thức pháp luật là nền móng tạo ra hệ thống luật

178.

Một công ty quảng cáo thực hiện chiến dịch gây hiểu nhầm về quyền lợi khách hàng. Điều này phản ánh gì về ý thức pháp luật của doanh nghiệp?

a)

Ý thức pháp luật cao vì vận dụng linh hoạt pháp luật

b)

Ý thức pháp luật kém, vì hành vi vi phạm quyền lợi người tiêu dùng

c)

Không có nhiều liên hệ đến quy định pháp lý

d)

Là biểu hiện sáng tạo phù hợp với cạnh tranh

179.

Khi pháp luật có nội dung chưa phù hợp với thực tiễn nhưng vẫn được người dân nghiêm chỉnh chấp hành, điều đó phản ánh điều gì?

a)

Ý thức pháp luật của người dân còn mang tính bị động

b)

Người dân hành động không dựa trên nhận thức cá nhân

c)

Ý thức pháp luật của người dân cao và tôn trọng tính pháp quyền

d)

Không cần phải điều chỉnh lại nội dung quy định

180.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến việc hình thành ý thức pháp luật của thanh niên?

a)

Giáo dục pháp luật trong nhà trường phổ thông và đại học

b)

Nội dung tuyên truyền từ các phương tiện truyền thông

c)

Hoạt động xã hội và các chương trình cộng đồng

d)

Tác động từ cơ chế xử phạt của pháp luật hiện hành

181.

Một người biết rõ hành vi trốn thuế là sai nhưng vẫn làm để giảm chi phí. Trường hợp này thể hiện điều gì?

a)

Ý thức pháp luật cao vì hiểu rõ quy định pháp luật

b)

Ý thức pháp luật yếu do hành vi trái luật dù có nhận thức

c)

Trường hợp không phản ánh mức độ ý thức pháp luật

d)

Là cách vận dụng sáng tạo để giảm chi phí hợp pháp

182.

Vì sao ý thức pháp luật lại có tính giai cấp?

a)

Vì hệ thống pháp luật chủ yếu bảo vệ quyền lợi của người lao động

b)

Vì mỗi giai cấp có nhận thức và thái độ khác nhau đối với pháp luật

c)

Vì pháp luật được tạo ra từ niềm tin tôn giáo chung

d)

Vì pháp luật không phụ thuộc vào ý chí của các tầng lớp trong xã hội

183.

Khi nào hành vi pháp lý và ý thức pháp luật không đồng nhất với nhau?

a)

Khi người vi phạm không bị cơ quan chức năng xử lý

b)

Khi một người làm đúng luật nhưng không tin vào sự công bằng của pháp luật

c)

Khi người dân nắm vững luật và chấp hành nghiêm túc

d)

Khi hành vi thực hiện trên cơ sở hoàn toàn tự nguyện

184.

Điểm khác biệt cơ bản giữa pháp chế xã hội chủ nghĩa và pháp chế tư sản là gì?

a)

Một bên có luật viết, bên kia không

b)

Pháp chế XHCN gắn với quyền lực nhân dân, pháp chế tư sản dựa vào quyền

c)

Pháp chế tư sản không có chế tài xử lý vi phạm

d)

Pháp chế XHCN ưu tiên tự do cá nhân hơn

185.

Yếu tố nào sau đây là điều kiện tiên quyết để xây dựng pháp chế xã hội chủ nghĩa?

a)

Có đội ngũ luật sư giỏi

b)

Có nền kinh tế phát triển

c)

Có hệ thống pháp luật hoàn thiện và được thực thi nghiêm minh

d)

Có sự hợp tác quốc tế

186.

Một người tố cáo tham nhũng và CQCN  tiến hành  điều tra. Đây thể hiện nguyên tắc nào của pháp chế xã hội chủ nghĩa?

a)

Cơ quan chức năng chỉ can thiệp khi có chỉ đạo từ trên

b)

Pháp chế XHCN không can thiệp vào hành vi sai phạm của cán bộ

c)

Cơ quan chức năng không cần xử lý các vụ việc tham nhũng

d)

Pháp chế XHCN bảo vệ quyền lợi của người tố cáo

187.

Một CTY vi phạm quy định về bảo vệ môi trường nhưng không bị xử phạt. Điều này vi phạm nguyên tắc nào của pháp chế XHCN

a)

Cơ quan chức năng có quyền bỏ qua các vi phạm nhỏ

b)

Mọi công ty đều có quyền làm những gì có lợi cho họ

c)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều phải xử lý nghiêm minh

d)

Pháp luật chỉ xử lý vi phạm khi có sự phê duyệt của lãnh đạo

188.

Khi một cơ quan nhà nước làm sai và không bị xử lý, điều này có ảnh hưởng thế nào đến pháp chế xã hội chủ nghĩa?

a)

Pháp luật không có tác dụng trong trường hợp này

b)

Pháp luật mất hiệu lực và không còn uy tín

c)

Cơ quan nhà nước có quyền miễn trừ khi làm sai

d)

Pháp luật sẽ tự động điều chỉnh các sai sót này sau một thời gian

189.

Một nhóm thanh niên tuyên truyền thông tin sai lệch, chống đối chính quyền. Cơ quan chức năng can thiệp là biểu hiện của

a)

Trấn áp tự do ngôn luận

b)

Can thiệp quá mức vào mạng xã hội

c)

Hạn chế quyền tự do cá nhân

d)

Bảo vệ ổn định xã hội

190.

Một doanh nghiệp cố tình xả thải ra môi trường mặc dù biết là vi phạm. Điều này phản ánh điều gì trong pháp chế XHCN

a)

Pháp luật chưa đủ nghiêm minh và quyết liệt

b)

Cần linh động trong việc xử lý vi phạm môi trường

c)

Pháp chế không đủ khả năng kiểm soát tất cả hành vi kinh doanh

d)

Cần cân nhắc giữa lợi ích kinh tế và bảo vệ môi trường

191.

Một học sinh không biết luật an toàn giao thông vì trường không giảng dạy. Trách nhiệm phổ biến pháp luật thuộc về ai?

a)

Chỉ phụ huynh

b)

Nhà trường, chính quyền và toàn xã hội

c)

Chính phủ Trung ương

d)

Bản thân học sinh

192.

Để phát huy hiệu lực của pháp chế XHCN trong giai đoạn chuyển đổi số hiện nay, Nhà nước cần làm gì?

a)

Thắt chặt kiểm tra, giám sát hành vi cá nhân trên mạng

b)

Ban hành nhiều luật mới để kiểm soát mọi hành vi

c)

Ứng dụng công nghệ để minh bạch hóa, hiện đại hóa thực thi pháp luật

d)

Giới hạn quyền truy cập thông tin của người dân

193.

Khi cơ quan nhà nước không xử lý nghiêm minh các hành vi vi phạm, điều đó dẫn đến hậu quả gì đối với pháp chế xã XHCN

a)

Mất hiệu lực của luật

b)

Tăng cường hiệu quả quản lý

c)

Nâng cao tinh thần tự do

d)

Tăng khả năng thích ứng pháp luật

194.

Một doanh nghiệp lách luật về thuế nhưng không vi phạm trực tiếp quy định nào. Điều này đặt ra yêu cầu gì với pháp chế XHCN

a)

Tăng mức phạt

b)

Xây dựng luật rõ ràng, minh bạch, khắc phục khoảng trống pháp lý

c)

Ban hành thêm luật về doanh nghiệp

d)

Tăng cường mức xử phạt để răn đe

195.

Anh B đăng bài xuyên tạc thông tin về vaccine COVID-19. Nếu xử phạt anh B theo pháp luật, điều đó cho thấy

a)

Pháp chế XHCN đang quản lý chặt chẽ mạng xã hội

b)

Nhà nước đàn áp quyền tự do ngôn luận

c)

Pháp luật bảo vệ sự thật và an toàn cộng đồng

d)

Không cần xử lý vì đó là quan điểm cá nhân

196.

Một cán bộ bị tố cáo tham nhũng nhưng cơ quan nơi làm việc bao che không điều tra. Điều này tác động thế nào đến PC XHCN

a)

Mất niềm tin vào tính công bằng và hiệu lực của pháp luật

b)

Đặt ra câu hỏi về sự thiếu minh bạch trong hệ thống quản lý

c)

Dẫn đến việc công dân nghi ngờ khả năng thực thi pháp luật

d)

Làm giảm uy tín của các cơ quan công quyền

197.

Pháp chế xã hội chủ nghĩa có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Đảm bảo quyền tự do cá nhân tuyệt đối.

b)

Coi trọng lợi ích chung của xã hội và công bằng xã hội

c)

Đề cao quyền lực của cá nhân

d)

Bảo vệ quyền lợi của các doanh nghiệp tư nhân

198.

Trong pháp chế xã hội chủ nghĩa, ai là người lãnh đạo tối cao trong việc xây dựng pháp luật?

a)

Các tổ chức xã hội

b)

Đảng Cộng Sản

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

199.

Một trong các nguyên tắc của pháp chế xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Pháp luật phải bảo vệ lợi ích cá nhân tối đa.

b)

Tất cả quyền lực đều thuộc về nhà nước.

c)

Pháp luật phải đảm bảo công bằng và quyền lợi của tất cả các tầng lớp

d)

Pháp luật chỉ phục vụ quyền lợi của giai cấp công nhân

200.

Trong pháp chế xã hội chủ nghĩa, vai trò của Đảng đối với pháp luật là gì?

a)

Đảm bảo pháp luật phục vụ lợi ích cá nhân

b)

Đảm bảo sự độc lập của pháp luật

c)

Lãnh đạo và định hướng việc xây dựng pháp luật

d)

Phát triển hệ thống tòa án độc lập

201.

Trong xã hội chủ nghĩa, pháp luật có nhiệm vụ chính là gì?

a)

Bảo vệ quyền lợi của người dân

b)

Đảm bảo quyền lực tuyệt đối của nhà nước

c)

Phục vụ lợi ích chung và công bằng xã hội

d)

Bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp tư nhân

202.

Theo quan điểm pháp chế XHCN, tòa án trong hệ thống pháp luật đóng vai trò gì trong việc giải quyết tranh chấp

a)

Tòa án chỉ giải quyết các tranh chấp thương mại

b)

Tòa án là công cụ của Đảng để điều chỉnh hành vi cá nhân

c)

Tòa án là cơ quan bảo vệ quyền lợi của nhân dân và công bằng xã hội

d)

Tòa án chỉ có vai trò giám sát các cơ quan nhà nước

203.

Trong xã hội chủ nghĩa, pháp luật không chỉ điều chỉnh hành vi mà còn có mục đích gì quan trọng nữa?

a)

Đảm bảo quyền lực tối cao của các doanh nghiệp lớn

b)

Xây dựng một hệ thống pháp lý để duy trì sự độc lập của các tầng lớp trong xã hội

c)

Cấm mọi hình thức tổ chức ngoài Đảng

d)

Đảm bảo công bằng xã hội và thúc đẩy sự phát triển của toàn xã hội

204.

Thế nào là tham nhũng?

a)

Tham nhũng là hành vi của cán bộ, công chức nhà nước đã lợi dụng chức

vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

b)

Tham nhũng là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi

c)

Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó để vụ lợi

d)

Tham nhũng là hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn, phiền

hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ

205.

Thế nào là vụ lợi.

a)

Vụ lợi là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ,

quyền hạn đó để tham nhũng.

b)

Vụ lợi là việc công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn nhằm đạt được lợi ích

vật chất hoặc lợi ích phi vật chất không chính đáng.

c)

Vụ lợi là việc người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn nhằm đạt lợi ích vật chất hoặc lợi ích phi vật chất không chính đáng

d)

Vụ lợi là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó để tham nhũng

206.

Luật Phòng chống tham nhũng quy định việc tặng quà của cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn như thế nào?

a)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn không được sử dụng tài chính công, tài sản công làm quà tặng, trừ trường hợp tặng quà vì mục đích từ thiện, đối ngoại và trong trường hợp cần thiết khác theo quy định của pháp luật.

b)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn tuyệt đối không

được sử dụng tài chính công, tài sản công làm quà tặng

c)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được sử dụng tài

chính công, tài sản công làm quà tặng.

d)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn chỉ được sử dụng tài

chính công, tài sản công làm quà tặng, vì mục đích thừ thiện.

207.

Theo Luật phòng, chống tham nhũng, khi phát hiện có dấu hiệu tham

nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thì cán bộ, công chức, viên chức phải báo

cáo với ai?

a)

Báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị đó; trường hợp

người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến hành vi tham nhũng

thì phải báo cáo với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền

quản lý cán bộ

b)

Báo cáo ngay cho cơ quan thanh tra

c)

Báo cáo ngay cho cơ quan cảnh sát điều tra

d)

Báo cáo ngay cho lãnh đạo trực tiếp của mình

208.

Người kê khai tài sản, thu nhập phải có nghĩa vụ gì?

a)

Người kê khai tài sản, thu nhập phải có nghĩa vụ gì?

b)

Người có nghĩa vụ kê khai phải kê khai tài sản, thu nhập và biến động về tài

sản, thu nhập của mình, của vợ hoặc chồng

c)

Người có nghĩa vụ kê khai phải kê khai tài sản, thu nhập và biến động về tài sản, thu nhập của mình, của vợ hoặc chồng, con chưa thành niên theo quy định của Luật này

d)

Người có nghĩa vụ kê khai phải kê khai tài sản, thu nhập và biến động về tài

sản, thu nhập của mình, con chưa thành niên

209.

Chọn đáp án đúng

a)

Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải

bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã nghỉ hưu,

thôi việc, chuyển công tác

b)

Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải

bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã thôi việc,

chuyển công tác

c)

Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải

bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật

d)

Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải

bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã nghỉ hưu,

chuyển công tác

210.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng?

a)

Tham ô tài sản

b)

Nhận hối lộ; đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của cơ quan,

tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi

c)

Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản

d)

Không thực hiện kịp thời trách nhiệm giải trình

211.

Trong các hành vi sau, hành vi nào không phải hành vi tham nhũng?

a)

Nhận hối lộ

b)

Lợi dụng chức vụ để gây khó dễ

c)

Lợi dụng chức vụ để gây khó dễ

d)

Thực hiện đúng quy định về cấp phép

212.

Nguyên tắc cơ bản trong phòng chống tham nhũng là

a)

Công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

b)

Giữ bí mật mọi hoạt động của cơ quan nhà nước

c)

Ưu tiên xử lý nội bộ, tránh công khai

d)

Chỉ phòng ngừa, không cần xử lý

213.

Luật Phòng, chống tham nhũng quy định việc xử lý người có hành vi tham nhũng như thế nào?

a)

Bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự tùy theo mức độ vi phạm

b)

Chỉ bị cách chức

c)

Chỉ bị xử lý kỷ luật

d)

Chỉ bị cảnh cáo

214.

Người dân có thể tố cáo hành vi tham nhũng tới đâu?

a)

Bất kỳ cơ quan báo chí nào

b)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền theo quy định

c)

Đăng tải lên mạng xã hội

d)

Tố cáo cho cá nhân bất kỳ

215.

Ai là người có trách nhiệm phòng, chống tham nhũng?

a)

Chỉ cơ quan thanh tra, kiểm tra

b)

Tất cả cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân

c)

Chỉ lãnh đạo cấp cao

d)

Chỉ người dân

216.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm chính trong việc kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn?

a)

Bộ Công an

b)

Thanh tra Chính phủ

c)

Cơ quan quản lý cán bộ, công chức

d)

Ủy ban nhân dân cấp xã

217.

Luật Phòng chống tham nhũng yêu cầu định kỳ kê khai tài sản, thu nhập mấy năm một lần?

a)

5 năm

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

218.

Luật Phòng chống tham nhũng quy định người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sẽ chịu trách nhiệm gì nếu để xảy ra tham nhũng?

a)

Không liên quan nếu không biết

b)

Chịu trách nhiệm liên đới hoặc trực tiếp tùy mức độ

c)

Chỉ chịu trách nhiệm hành chính

d)

Chỉ chịu trách nhiệm đạo đức

219.

Cô B là thủ quỹ của một cơ quan nhà nước. Lợi dụng việc quản lý quỹ tạm ứng, cô B đã rút tiền của cơ quan để chi tiêu cá nhân. Cô B đã thực hiện hành vi tham nhũng nào?

a)

Lạm quyền trong khi thi hành công vụ

b)

Tham ô tài sản

c)

Nhận hối lộ

d)

Cố ý làm trái quy định quản lý kinh tế

220.

Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tham nhũng theo pháp luật Việt Nam?

a)

Công khai, minh bạch hoạt động

b)

Che giấu thông tin tài sản

c)

Kiểm soát tài sản, thu nhập

d)

Kiểm tra, giám sát quyền lực

221.

Luật Phòng, chống tham nhũng hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào?

a)

2022

b)

2018

c)

2013

d)

2015

222.

Theo quy định, cán bộ, công chức bị xử lý kỷ luật do tham nhũng sẽ chịu hậu quả gì?

a)

Chỉ bị cảnh cáo

b)

Có thể bị xử lý hình sự

c)

Chỉ phải viết bản kiểm điểm

d)

Không chịu trách nhiệm gì nếu đã nghỉ hưu

223.

Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018 có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

01/01/2019

b)

01/7/2019

c)

20/11/2018

d)

01/01/2020