WorksheetsSƠ LOẠI CUỘC THI "TAM HÙNG TRANH TÀI - VACCINE VÀ DINH DƯỠNG''
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chất nào sau đây thường được dùng làm tá dược trong vắc xin để tăng cường đáp ứng miễn dịch?
(a)
2.
Câu 2: Kháng nguyên trong vắc xin có vai trò gì?
(a)
3.
Câu 3: Chất bảo quản (preservative) trong vắc xin có vai trò chính gì?
a)
A. Làm vắc xin ít đau khi tiêm
b)
B. Ngăn ngừa nhiễm khuẩn trong lọ đa liều
c)
C. Giữ nhiệt độ ổn định
d)
D. Làm tăng khả năng hấp thu
4.
Câu 4: Vắc xin sởi thuộc nhóm nào sau đây?
a)
A. Vắc xin bất hoạt
b)
B. Vắc xin giải độc tố
c)
C. Vắc xin sống giảm độc lực
d)
D. Vắc xin tái tổ hợp
5.
Câu 5: Vắc xin viêm gan B là loại vắc xin nào?
a)
A. Sống giảm độc lực
b)
B. Bất hoạt toàn phần
c)
C. Giải độc tố
d)
D. Tái tổ hợp
6.
Câu 6: Nhiệt độ bảo quản tiêu chuẩn cho hầu hết các vắc xin trong tiêm chủng mở rộng là:
a)
A. 0°C đến 4°C
b)
B. 2°C đến 8°C
c)
C. -5°C đến 0°C
d)
D. 10°C đến 15°C
7.
Câu 7: Chỉ thị VVM trên lọ vắc xin giúp theo dõi yếu tố nào?
a)
A. Ánh sáng
b)
B. Độ ẩm
c)
C. Nhiệt độ theo thời gian
d)
D. Số lần mở lọ
8.
Câu 8: Thiết bị nào không nên dùng để bảo quản vắc xin?
a)
A. Tủ lạnh chuyên dụng cho vắc xin
b)
B. Hòm lạnh có đủ đá lạnh
c)
C. Tủ đông thực phẩm
d)
D. Phích lạnh chuyên dụng
9.
Câu 9: Trong kế hoạch tiêm chủng, việc dự trù số lượng vắc xin cần dùng được tính dựa trên yếu tố nào?
a)
A. Giá vắc xin
b)
B. Tỷ lệ tiêm chủng năm trước
c)
C. Dân số đích và lịch tiêm
d)
D. Diện tích khu vực
10.
Câu 10: Một trong các nội dung quan trọng khi lập kế hoạch tiêm chủng là:
a)
A. Tổ chức khám chữa bệnh miễn phí
b)
B. Kiểm tra thiết bị y tế của bệnh viện
c)
C. Dự trù vật tư và nhân lực tiêm chủng
d)
D. Tổ chức hội thảo khoa học
11.
Câu 11: Chất dinh dưỡng nào sau đây có vai trò chính trong việc duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào?
a)
A. Vitamin C
b)
B. Natri
c)
C. Sắt
d)
D. Canxi
12.
Câu 12: Trong chế độ ăn phòng ngừa bệnh tim mạch, chất béo nào được khuyến khích hạn chế nhất?
a)
A. Chất béo không bão hòa đơn
b)
B. Chất béo bão hòa
c)
C. Chất béo không bão hòa đa
d)
D. Axit béo omega-3
13.
Câu 13: Khi đánh giá tình trạng dinh dưỡng của một quần thể, chỉ số nào dưới đây phản ánh thiếu năng lượng trường diễn ở trẻ em?
a)
A. Wasting (gầy còm)
b)
B. Stunting (thấp còi)
c)
C. Underweight (cân nặng thấp theo tuổi)
d)
D. Overweight
14.
Câu 14: Chất nào dưới đây có vai trò quan trọng nhất trong việc tăng hấp thu sắt không heme từ thực phẩm thực vật?
a)
A. Vitamin D
b)
B. Vitamin A
c)
C. Vitamin C
d)
D. Vitamin K
15.
Câu 15: Chất dinh dưỡng nào sau đây không cung cấp năng lượng?
a)
A. Chất bột đường
b)
B. Chất béo
c)
C. Cồn
d)
D. Vitamin
16.
Câu 16: Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp
a)
A. Khẩu phần ăn giàu natri, kali, calci và magiê
b)
B. Khẩu phần ăn ít natri, kali, giàu calci và magiê
c)
C. Khẩu phần ăn ít natri, kali, calci và giàu magiê
d)
D. Khẩu phần ăn ít natri, giàu kali, calci và magiê
17.
Câu 17: Điều nào sau đây đúng về sự phát triển của hệ vi khuẩn chí đường ruột:
a)
A. Trẻ sơ sinh đã có sẵn hệ vi khuẩn chí đường ruột
b)
B. Số lượng và chủng loại vi khuẩn đường ruột tăng dần theo tuổi
c)
C. Có sự khác biệt rõ rệt về chủng loại của hệ vi khuẩn chí đường ruột ở trẻ dưới 6 tháng tuổi bú mẹ và bú sữa công thức
d)
D. Tuổi dậy thì là độ tuổi hệ vi khuẩn chí đường ruột phát triển chậm nhất
18.
Câu 18: Dinh dưỡng miễn dịch nhấn mạnh vai trò của chế độ ăn giàu:
a)
A. Đường và trans fat
b)
B. Thực phẩm chế biến sẵn
c)
C. Vitamin, khoáng chất, chất xơ, acid béo tốt.
d)
D. Thực phẩm nhiều muối.
19.
Câu 19: Theo tháp dinh dưỡng cho người trưởng thành, nhóm thực phẩm nào nên chiếm tỷ lệ lớn nhất trong khẩu phần ăn hàng ngày?
a)
A. Nhóm thịt, cá, trứng, sữa
b)
B. Nhóm rau, củ, quả
c)
C. Nhóm tinh bột
d)
D. Nhóm chất béo
20.
Câu 20: Nguyên tắc cung cấp dinh dưỡng an toàn đối với bệnh nhân suy dinh dưỡng protein năng lượng nặng, nguy cơ hội chứng refeeding cao là:
a)
A. Cung cấp lượng cao ngay từ đầu
b)
B. Bắt đầu với lượng calo thấp và tăng dần
c)
C. Truyền tĩnh mạch nhiều glucose
d)
D. Ưu tiên chất béo trong khẩu phần ngay từ đầu
21.
Câu 21: Thói quen dinh dưỡng nào sau đây giúp tối ưu hóa miễn dịch?
a)
A. Chỉ ăn 1 bữa chính mỗi ngày
b)
B. Bỏ bữa sáng
c)
C. Ăn đủ năng lượng, đa dạng thực phẩm và bổ sung rau xanh
d)
D. Chỉ ăn thịt, cá, không ăn rau
22.
Câu 22: Thiếu hụt kẽm có thể dẫn đến:
a)
A. Tăng nguy cơ nhiễm trùng, chậm lành vết thương.
b)
B. Tăng cường miễn dịch.
c)
C. Gây viêm cấp tính.
d)
D. Không ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.
23.
Câu 23: Vitamin nào giúp tăng hấp thu canxi từ ruột non?
a)
A. Vitamin A
b)
B. Vitamin D
c)
C. Vitamin C
d)
D. Vitamin E
24.
Câu 24: Sau khi tiêm vắc xin, nên uống nhiều nước và bổ sung vitamin (a) để hỗ trợ hệ miễn dịch.
25.
Câu 25: Thực phẩm giàu vitamin (a) như cà rốt, bí đỏ và xoài giúp tăng cường hệ miễn dịch sau tiêm.
26.
Câu 26: Nhân sự tối thiểu tại một điểm tiêm cố định gồm?
a)
A. Ít nhất 2 cán bộ có giấy chứng nhận, phải có một cán bộ y tế trình độ chuyên môn từ y sỹ trở lên
b)
B. Ít nhất 3 cán bộ có giấy chứng nhận, phải có một cán bộ y tế trình độ chuyên môn từ y sỹ trở lên
c)
C. Ít nhất 4 cán bộ có giấy chứng nhận, phải có một cán bộ y tế trình độ chuyên môn từ y sỹ trở lên
d)
D. Huy động toàn bộ cán bộ của trạm y tế thực hiện
27.
Câu 27: Sau khi tiêm chủng, nhân viên y tế yêu cầu người được tiêm cần phải làm gì?
a)
A. Về nhà theo dõi ít nhất 24 giờ sau tiêm
b)
B. Về nhà theo dõi mốc 6 giờ, 12 giờ, 24 giờ sau tiêm
c)
C. Ở lại 30 phút tại các cơ sở và theo dõi tại nhà ít nhất 24 giờ sau tiêm
d)
D. Ở lại 30 phút tại các cơ sở và theo dõi tại nhà ít nhất 12 giờ sau tiêm
28.
Câu 28: Để phòng uốn ván sơ sinh nên:
a)
A. Tiêm chủng ngay cho trẻ sau khi sinh
b)
B. Cho bà mẹ dinh dưỡng tốt trong thời kỳ mang thai
c)
C. Tắm ngay cho trẻ sau sinh
d)
D. Tiêm chủng cho bà mẹ khi mang thai
29.
Câu 29: Vắc xin nào sau đây dễ bị ảnh hưởng nhất khi tiếp xúc với nhiệt độ đông băng?
a)
A. OPV
b)
B. DPT-VGB-Hib
c)
C. BCG dạng đông khô
d)
D. Viêm gan B
30.
Câu 30: Trẻ 4 tháng tuổi đến trạm y tế tiêm chủng, trong phiếu tiêm chủng của cháu bé ghi đã tiêm vắc xin BCG. Hiện tại, cháu đủ điều kiện tiêm chủng, mũi tiêm tiếp theo cháu sẽ tiêm là gì?
a)
A. DPT-VGB-Hip mũi1
b)
B. DPT-VGB-Hip mũi 2
c)
C. DPT-VGB-Hip mũi 1, OPV uống 1
d)
D. DPT-VGB-Hip mũi 2, OPV uống 2
100 %
