wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về An toàn lao động

Total questions: 109

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng của nhiễm xạ cấp tính

a)

Thần kinh trung ương bị rối loạn.

b)

Da bị bỏng, tấy đỏ ở chỗ tia phóng xạ chiếu vào.

c)

Cơ quan tạo máu bị tổn thương nặng.

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Các biện pháp phòng chống bụi

a)

Thay đổi phương pháp công nghệ.

b)

Đề phòng bụi cháy nổ.

c)

Vệ sinh cá nhân.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Các nguyên tắc giảm tiếng ồn trên đường lan truyền bao gồm các ý nào sau đây: (1) Nguyên tắc hút âm; (2) Nguyên tắc cách âm; (3) Quy hoạch thời gian làm việc của các xưởng ồn.

a)

2, 3.

b)

1, 2.

c)

1, 2, 3.

d)

1, 3.

4.

Tác hại của bụi đối với cơ thể con người gây ra các loại bệnh: (1) Bệnh về đường hô hấp; (2) Bệnh ngoài da; (3) Bệnh về đường tiêu hoá; (4) Bệnh thiếu máu

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 4.

c)

1, 2, 3.

d)

1, 3, 4.

5.

Người ta phân loại bụi theo cách nào sau đây:

a)

Theo nguồn gốc.

b)

Theo kích thước hạt bụi.

c)

Theo tác hại.

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu bao gồm các ý nào sau đây: (1) Tổ chức sản xuất lao động hợp lý, phòng hộ cá nhân; (2) Quy hoạch nhà xưởng và các thiết bị, thông gió, làm mát; (3) Thiết bị và quá trình công nghệ;

a)

1, 3.

b)

1, 2.

c)

1, 2, 3.

d)

2, 3.

7.

Vệ sinh lao động là môn khoa học nghiên cứu những yếu tố nào sau đây:

a)

Nâng cao khả năng lao động cho người lao động.

b)

Phòng ngừa các bệnh nghề nghiệp.

c)

Tất cả các câu trên đều đúng.

d)

Các yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khỏe người lao động tìm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động.

8.

Nội dung chủ yếu của môn vệ sinh lao động không bao gồm:

a)

Xác định các yếu tố nguy hiểm.

b)

Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe.

c)

Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường.

d)

Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.

9.

Điều kiện cần thiết cho quy trình cháy:

a)

Chất cháy, chất ôxy hóa và mồi bắt cháy (nguồn nhiệt).

b)

Nhiệt độ chớp cháy, nhiệt độ bốc cháy, nhiệt độ tự bốc cháy.

c)

Thời gian cảm ứng của quy trình tự bốc cháy.

d)

Tất cả đều đúng.

10.

Các biện pháp chung phòng chống tiếng ồn và rung động là:

a)

Nghiên cứu các biện pháp quy hoạch xây dựng chống tiếng ồn và rung động.

b)

Cần hạn chế sự lan truyền tiếng ồn ngay trong phạm vi của xí nghiệp.

c)

Tất cả các câu trên đều đúng.

d)

Phải trồng các dải cây xanh bảo vệ để chống ồn và làm sạch môi trường.

11.

Khi mở và đóng cầu dao điện ta cần chú ý các biện pháp nào sau đây:

a)

Nên đeo găng tay khô, nghiêng đầu về một bên để tránh tình trạng bị bỏng do tia lửa điện gây ra lúc mở và đóng cầu dao.

b)

Phải đi giầy cao su hoặc dùng tấm gỗ khô để lót dưới chân.

c)

Vỏ ngoài của máy và cầu dao phải tiếp đất tốt.

d)

Tất cả đều đúng.

12.

Phân xưởng chật chội và việc sắp xếp nơi làm việc lộn xộn, mất trật tự ngăn nắp là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất.

b)

Tất cả các câu trên đều sai.

c)

Tổ chức lao động.

d)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

13.

Dòng điện đi qua người và tỷ lệ phần trăm của dòng điện tổng đi qua tim theo đường nào là lớn nhất.

a)

Từ tay trái qua chân.

b)

Từ tay qua tay.

c)

Từ tay phải qua chân.

d)

Từ chân sang chân.

14.

Chọn câu đúng nhất: Các yếu tố nào sau đây có thể gây bệnh nghề nghiệp cho người lao động trong quá trình sản xuất?

a)

Tiếng ồn và rung động.

b)

Nguồn nhiệt.

c)

Bức xạ và phóng xạ.

d)

Bức xạ, phóng xạ, tiếng ồn và rung động.

15.

Vi khí hậu là trạng thái lý học của không khí trong khoảng không gian thu hẹp, bao gồm các yếu tố nào sau đây:

a)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí.

b)

Nhiệt độ, độ ẩm, vi khuẩn.

c)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, tiếng ồn, rung động.

d)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt.

16.

Chọn câu sai: Một đám cháy đang xảy ra, muốn dập tắt nó cần phải:

a)

Giảm nhiệt độ bắt cháy, nhiệt độ tự cháy.

b)

Làm loãng nồng độ chất cháy với chất ôxi hóa.

c)

Làm lạnh vùng cháy đến nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ cháy của vật liệu.

d)

Ngăn ngừa sự tiếp xúc với chất cháy ôxi hóa.

17.

Tiếng ồn và rung động, đối với sinh lý con người, có ảnh hưởng đến: (1) Hệ thần kinh trung ương; (2) Hệ thống tim mạch; (3) Cơ quan thính giác.

a)

1, 2.

b)

2, 3.

c)

1, 2, 3.

d)

1, 3.

18.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản nhằm khắc phục điều kiện vi khí hậu xấu trong lao động sản xuất:

a)

Biện pháp giảm bức xạ, áp dụng thông gió và điều hòa không khí; làm lán để chống gió lạnh, che nắng, che mưa khi làm việc ngoài trời.

b)

Áp dụng thông gió và điều hòa không khí; trang bị đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân; làm lán để chống lạnh, che nắng, che mưa khi làm việc ngoài trời.

c)

Cơ giới hóa, tự động hóa; bố trí mặt bằng nhà xưởng, đường đi lại và vận chuyển...; sắp xếp nguyên vật liệu, bán thành phẩm và thành phẩm... hợp lý đảm bảo sự di chuyển dễ dàng của các loại máy móc, phương tiện.

d)

Áp dụng thông gió và điều hòa không khí; vệ sinh nơi làm việc, bảo đảm diện tích nơi làm việc, khoảng cách không gian cần thiết cho mỗi người lao động.

19.

Các tai nạn về điện có thể xảy ra là do: (1) Điện giật và đốt cháy do điện; (2) Hỏa hoạn, cháy nổ do điện; (3) Sử dụng điện áp thấp.

a)

2, 3.

b)

1, 3.

c)

1, 2, 3.

d)

1, 2.

20.

Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi khí độc là các tác hại liên quan đến:

a)

Chất lượng sản phẩm.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Công nghệ sản xuất.

d)

Tổ chức lao động.

21.

Các chất chữa cháy nào mà chúng ta thường sử dụng sau đây:

a)

Nước, hơi nước.

b)

Bột chữa cháy.

c)

Bọt chữa cháy.

d)

Tất cả đều đúng.

22.

Mục đích của thông gió là: (1) Thông gió chống nóng; (2) Thông gió chống bụi và hơi khí độc; (3) Thông gió chống nóng và khử độc.

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3.

c)

1, 3.

d)

1, 2.

23.

Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất bao gồm các ý nào sau đây:

a)

Tiếng ồn và độ rung,

b)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất ;

c)

Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh;

d)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

24.

Chọn câu sai: Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

b)

Tiếng ồn và độ rung.

c)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao...

d)

Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh.

25.

Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao v.v…

b)

Tiếng ồn và độ rung.

c)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

26.

Bình chữa cháy có ghi chữ A là bình:

a)

Chữa các đám cháy chất khí.

b)

Không dùng được.

c)

Chữa các đám cháy chất rắn .

d)

Chữa các đám cháy chất lỏng.

27.

Các yếu tố nào sau đây có thể gây bệnh nghề nghiệp cho người lao động trong quá trình sản xuất:

a)

Vật rơi.

b)

Nguồn điện.

c)

Bụi, tiếng ồn.

d)

Nguồn nhiệt.

28.

Chọn câu sai: Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

b)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

c)

Tiếng ồn và độ rung.

d)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao hoặc thấp, thoáng khí kém...

29.

Bình chữa cháy CO2 dùng để chữa cháy đám cháy nào?

a)

Cháy than cốc.

b)

Cháy phân đạm.

c)

Cháy điện.

d)

Cháy kim loại kiềm.

30.

Triệu chứng của nhiễm xạ mãn tính

a)

Thần kinh bị suy nhược. Gầy, sút cân.

b)

Rối loạn các chức năng tạo máu.

c)

Có hiện tượng đục nhân mắt, ung thư da, ung thư xương.

d)

Tất cả đều đúng.

31.

Chọn câu sai: Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất là:

a)

Nguồn điện.

b)

Các nguồn nhiệt.

c)

Các yếu tố vi khí hậu, bức xạ, tiếng ồn, rung động.

d)

Các bộ phận truyền động và chuyển động.

32.

Một người đang đứng dưới đất bị điện giật do tay chạm vào tủ lạnh bị rò điện. Phải làm gì để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện?

a)

Lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân ra khỏi tủ lạnh.

b)

Rút phích cắm điện của tủ lạnh hoặc ngắt cầu chì (hoặc at-to-mat) rồi lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân ra khỏi tủ lạnh.

c)

Rút phích cắm điện của tủ lạnh hoặc ngắt cầu chì, at-to-mat rồi kéo nạn nhân ra khỏi tủ lạnh.

d)

Nhanh chóng kéo nạn nhân ra khỏi tủ lạnh.

33.

Khi chữa đám cháy xăng dầu không được dùng vật liệu nào sau đây?

a)

Cát.

b)

Chăn chiên nhúng nước.

c)

Bình CO2.

d)

Nước.

34.

Nguyên lý chống cháy, nổ thường là các nội dung nào sau đây: (1) Hạ thấp tốc độ cháy của vật liệu đang cháy tới mức tối thiểu; (2) Phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy; (3) Giảm nhiệt độ bắt cháy, nhiệt độ tự cháy; (4) Ngăn ngừa sự tiếp xúc với chất cháy oxi hóa;

a)

2, 3, 4.

b)

1, 2, 3.

c)

1, 2, 4

d)

1, 2, 3, 4.

35.

Một đám cháy xuất hiện cần có các yếu tố nào sau đây:

a)

Chất cháy, chất ôxy hóa.

b)

Chất ôxy hóa, mồi bắt cháy.

c)

Chất cháy, chất ôxy hóa với tỉ lệ xác định giữa chúng và mồi cháy.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Quy tắc chung đảm bảo an toàn điện là vấn đề nào sau đây:

a)

Phải chọn đúng điện áp sử dụng và thực hiện nối đất.

b)

Tất cả các câu đều đúng.

c)

Phải che chắn các thiết bị và bộ phận mang điện.

d)

Nghiêm chỉnh sử dụng các thiết bị, dụng cụ và bảo vệ khi làm việc.

37.

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động là:

a)

Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh.

b)

Tiếng ồn và độ rung.

c)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

d)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

38.

Các chất chữa cháy cần phải có các yêu cầu cơ bản nào sau đây:

a)

Có hiệu quả chữa cháy cao.

b)

Dễ kiếm và rẻ, không gây độc hại đối với người khi sử dụng và bảo quản.

c)

Không làm hư hỏng các thiết bị cứu chữa và các thiết bị, đồ vật được cứu chữa.

d)

Tất cả đều đúng.

39.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản để chống ồn và rung trong lao động sản xuất

a)

Xử lý chất thải và nước thải; tổ chức thời giờ làm việc và nghỉ ngơi; áp dụng các biện pháp chăm sóc sức khỏe người lao động, bồi dưỡng, điều dưỡng...phục hồi sức khoẻ.

b)

Cơ giới hóa, tự động hóa; áp dụng thông gió và điều hòa không khí; trang bị đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân;

c)

Đảm bảo khoảng cách quy định từ nguồn ồn đến nơi người lao động làm việc, giảm ngay tiếng ồn từ nguồn gây ồn và sử dụng đầy đủ các phương tiện, bảo vệ cá nhân.

d)

Đảm bảo khoảng cách quy định từ nguồn ồn đến nơi người lao động làm việc, giảm ngay tiếng ồn từ nguồn gây ồn, áp dụng các biện pháp cách ly, triệt tiêu tiếng ồn, rung hoặc các biện pháp giảm tiếng ồn lan truyền, trồng cây xanh.....

40.

Khi nhận được lệnh huy động tham gia cứu chữa đám cháy, bạn sẽ thực hiện như thế nào?

a)

Nhanh chóng tiếp cận đám cháy, sử dụng các dụng cụ tham gia chữa cháy.

b)

Cần nắm rõ tình hình an toàn và kiến thức cá nhân rồi quyết định.

c)

Nhanh chóng nhận lệnh, sử dụng các dụng cụ chữa cháy và thực hiện theo sự chỉ dẫn của lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp.

d)

Nhanh chóng tiếp cận đám cháy để cứu người.

41.

Các biện pháp đề phòng tác hại nghề nghiệp là gì?

a)

Biện pháp kỹ thuật công nghệ, biện pháp kỹ thuật vệ sinh.

b)

Biện pháp y tế dự phòng.

c)

Biện pháp phòng hộ cá nhân, biện pháp tổ chức lao động khoa học.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

42.

Những yếu tố có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp trong lao động sản xuất bao gồm các ý nào sau đây?

(1) Các yếu tố vi khí hậu xấu; chiếu sáng không hợp lý; tiếng ồn và rung động; các loại bụi;
(2) Bức xạ và phóng xạ; áp suất cao; vi sinh vật có hại;
(3) Những hóa chất độc; nổ vật lý; nổ hoá học; vật rơi, đổ, sập;
(4) Các yếu tố về cường độ lao động, tư thế lao động không hợp lý;

a)

1, 3, 4.

b)

1, 2, 3, 4.

c)

1, 2, 4.

d)

1, 2, 3.

43.

Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất bao gồm những ý nào sau đây?

(1) Tiếng ồn và độ rung; (2) Bụi và các chất độc hại trong sản xuất, (3) Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ, (4) Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao hoặc thấp, thoáng khí kém...

a)

A.1, 2, 3, 4.

b)

B.2, 3, 4.

c)

C.1, 2, 3.

d)

D.1, 3, 4.

44.

Chọn câu sai: Nội dung của môn vệ sinh lao động bao gồm:

a)

A.Nghiên cứu các biến đổi sinh lý, sinh hóa của cơ thể.

b)

B.Nghiên cứu việc chữa trị các loại bệnh nghề nghiệp.

c)

C.Nghiên cứu đặc điểm vệ sinh của các quá trình sản xuất.

d)

D.Nghiên cứu việc tổ chức lao động và nghỉ ngơi hợp lý.

45.

Thiếu hoặc thừa ánh sáng hoặc sắp xếp bố trí hệ thống chiếu sáng không hợp lý là các tác hại liên quan đến:

a)

A.Tất cả các câu trên đều đúng.

b)

B.Công nghệ sản xuất.

c)

C.Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

d)

D.Tổ chức lao động.

46.

Nguyên lý chống cháy, nổ thường là các nội dung nào sau đây: ( 1) Hạ thấp tốc độ cháy của vật liệu đang chát tới mức tối thiểu; (2) Phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy

a)

A.Cả hai ý đều sai.

b)

B.Cả hai ý đều đúng.

c)

C.ý 1.

d)

D.ý 2.

47.

Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy là:

a)

A.Báo động- Cắt điện- Gọi 114- Dập cháy .

b)

B.Báo động- Gọi 114- Cắt điện - Dập cháy .

c)

C.Báo động- Cắt điện - Dập cháy - Gọi 114 .

d)

D.Gọi 114- Báo động- Cắt điện - Dập cháy .

48.

Bình chữa cháy có ghi chữ B là bình:

a)

A.Chữa các đám cháy chất lỏng.

b)

B.Chữa các đám cháy chất rắn.

c)

C.Chữa các đám cháy chất khí.

d)

D.Không dùng được.

49.

Các biện pháp để ngăn ngừa, hạn chế tai nạn điện bao gồm:

(1) Thực hiện nối dây trung tính bảo vệ; nối đất bảo vệ, cân bằng thế,…;
(2) Sử dụng máy cắt điện an toàn, thiết bị chống rò điện (máy cắt vi sai);   
(3) Sử dụng tín hiệu, biển báo, khóa liên động;

a)

1, 2.

b)

2, 3.

c)

1, 3.

d)

1, 2, 3.

50.

Phương tiện kỹ thuật bao gồm:

a)

Nội quy, quy trình, quy phạm.

b)

Cách thức, trình tự làm việc.

c)

Tất cả các câu trên đều đúng.

d)

Máy móc, thiết bị, bộ phận, dụng cụ, chi tiết.

51.

Các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh?

a)

Tất cả các câu trên đều đúng.

b)

Xác định vùng nguy hiểm.

c)

Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.

d)

Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, phóng xạ, điện từ trường.

52.

Tác hại không liên quan đến tổ chức lao động là:

a)

Sự hoạt động khẩn trương, căng thẳng quá độ của các hệ thống và giác quan như hệ thần kinh, thính giác, thị giác v.v…

b)

Cường độ lao động quá cao không phù hợp với tình trạng sức khỏe công nhân.

c)

Các yếu tố vi khí hậu xấu; chiếu sáng không hợp lý; tiếng ồn và rung động; các loại bụi.

d)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

53.

Tình huống dẫn đến tai nạn điện giật là do:

a)

Chạm điện trực tiếp.

b)

Chạm điện gián tiếp.

c)

Cả A và B đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

54.

Luật PCCC quy định mọi hoạt động PCCC trước hết phải thực hiện bằng lực lượng và phương tiện như thế nào ?

a)

Bằng lực lượng và phương tiện của lực lượng Cảnh Sát PC&CC ,

b)

Bằng lực lượng và phương tiện của cơ sở ,

c)

Bằng lực lượng và phương tiện của lực lượng dân phòng.

d)

Bằng lực lượng và phương tiện tại chỗ,

55.

Tiếng ồn và rung động, đối với sinh lý con người, có ảnh hưởng đến:

a)

hệ thần kinh trung ương.

b)

hệ thống tim mạch.

c)

cơ quan thính giác.

d)

Tất cả đều đúng.

56.

Tác hại của bụi đối với cơ thể con người là gây ra các bệnh:

a)

Bệnh về đường tiêu hoá v.v...

b)

Bệnh về đường hô hấp.

c)

Bệnh ngoài da.

d)

Tất cả các bệnh trên.

57.

Quy tắc chung đảm bảo an toàn điện bao gồm các vấn đề nào sau đây: (1) Phải che chắn các thiết bị và bộ phận mang điện; (2) Phải chọn đúng điện áp sử dụng và thực hiện nối đất; (3) Nghiêm chỉnh sử dụng các thiết bị, dụng cụ và bảo vệ khi làm việc.

a)

2, 3.

b)

1, 2.

c)

1, 3.

d)

1, 2, 3.

58.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản để chống bụi trong lao động sản xuất:

a)

Áp dụng các biện pháp cách ly, giảm thiểu tiếng ồn, rung động hoặc các biện pháp giảm tiếng ồn lan truyền, trồng cây xanh. Sử dụng đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân.

b)

Áp dụng các biện pháp làm giảm phát sinh bụi từ nguồn gây bụi; phun nước (dạng sương) làm giảm lượng bụi trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng cường vệ sinh công nghiệp. Sử dụng đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân.

c)

Phun nước làm giảm lượng bụi trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng cường vệ sinh công nghiệp, đặc biệt là quan tâm đến các bụi dễ gây ra cháy nổ.

d)

Áp dụng các biện pháp làm giảm nguồn gây bụi; phun nước làm giảm lượng bụi trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng cường vệ sinh công nghiệp.

59.

Bình chữa cháy có ghi chữ C là bình:

a)

Không dùng được.

b)

Chữa các đám cháy chất lỏng.

c)

Chữa các đám cháy chất rắn .

d)

Chữa các đám cháy chất khí.

60.

Nghiên cứu các biện pháp để phòng tình trạng mệt mỏi trong lao động, hạn chế ảnh hưởng của các yếu tố tác hại nghề nghiệp trong sản xuất là các mục nào sau đây:

a)

A.Tất cả các câu trên đều đúng.

b)

B.Quy định các tiêu chuẩn vệ sinh, chế độ vệ sinh xí nghiệp và cá nhân, chế độ bảo hộ lao động.

c)

C.Tổ chức khám tuyển và sắp xếp hợp lý công nhân vào làm ở các bộ phận sản xuất khác nhau trong xí nghiệp.

d)

D.Quản lý, theo dõi tình hình sức khỏe công nhân, tổ chức khám sức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp.

61.

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động là:

a)

Tất cả các câu trên đều đúng.

b)

Sự hoạt động khẩn trương, căng thẳng quá độ của các hệ thống và giác quan như hệ thần kinh, thính giác, thị giác v.v…

c)

Cường độ lao động quá cao không phù hợp với tình trạng sức khỏe công nhân.

d)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

62.

Quy trình cứu người bị điện giật:

a)

Cắt nguồn điện, gọi người giúp đỡ, sơ cứu.

b)

Cắt nguồn điện, gọi người giúp đỡ.

c)

Kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện, đưa đến cơ sở y tế.

d)

Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, sơ cứu, gọi người giúp đỡ

63.

Tác động của dòng điện đối với cơ thể người bao gồm những tác động

a)

Tất cả các câu đều đúng.

b)

Điện phân của dòng điện.

c)

Sinh học của dòng điện.

d)

Nhiệt của dòng điện.

64.

Chọn câu sai: Các nguyên nhân gây ra tai nạn về điện là:

a)

Vi phạm khoảng cách an toàn lưới điện.

b)

Sử dụng điện áp thấp.

c)

Sử dụng đồ dùng điện bị hỏng lớp cách điện.

d)

Không cắt điện trước khi sửa chữa đường dây và thiết bị điện.

65.

Các phương án giảm tiếng ồn là:

a)

Áp dụng hệ thống điều khiển từ xa.

b)

Hiện đại hóa thiết bị, hoàn thiện quá trình công nghệ.

c)

Tất cả các câu trên đều đúng.

d)

Quy hoạch thời gian làm việc

66.

Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu:

a)

Tổ chức sản xuất lao động hợp lý, phòng hộ cá nhân.

b)

Quy hoạch nhà xưởng và các thiết bị, thông gió, làm nguội.

c)

Thiết bị và quá trình công nghệ.

d)

Tất cả các ý trên.

67.

Các biện pháp đề phòng tác hại nghề nghiệp bao gồm các ý nào sau đây:

a)

Biện pháp kỹ thuật công nghệ, biện pháp kỹ thuật vệ sinh;

b)

Biện pháp phòng hộ cá nhân, biện pháp tổ chức lao động khoa học;

c)

Biện pháp y tế dự phòng;

68.

Các biện pháp chủ động đề phòng tai nạn do điện gây ra là:

a)

Đảm bảo tốt cách điện của thiết bị.

b)

Tất cả các câu đều đúng.

c)

Đảm bảo khoảng cách an toàn, bao che, rào chắn các bộ phận mang điện.

d)

Sử dụng điện áp thấp, máy biến áp cách ly. Sử dụng tín hiệu, biển báo, khóa liên động.

69.

Những hạt bụi nào vào phổi nhiều nhất và gây hại nhiều hơn:

a)

Hạt bụi thô.

b)

Bụi dưới 5 μm.

c)

Bụi trên 10μm .

d)

Tất cả các câu trên.

70.

Các yếu tố có thể gây bệnh nghề nghiệp cho người lao động trong quá trình sản xuất bao gồm:(1) Bức xạ và phóng xạ; (2) Tiếng ồn; (3) Rung động; (4) Nguồn nhiệt; (5) Ánh sáng; (6) Vật rơi, đổ sập

a)

1.2.5.6

b)

1.2.4.5

c)

1.2.3.4

d)

1.2.3.5

71.

Khi có người bị điện giật muốn tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện ta có thể cắt được nguồn điện ta dùng các biện pháp nào sau đây:

a)

Cắt các thiết bị đóng cắt gần nạn nhân nhất như công tác, cầu dao, áp-tô-mat;

b)

Có thể dùng dao, búa, rìu v.v… có cán cách điện để chặt đứt dây dẫn điện.

72.

Có thể dùng dao, búa, rìu v.v… có cán cách điện để chặt đứt dây dẫn điện.

a)

Cả hai ý cùng đúng.

b)

ý 1.

c)

ý 2.

d)

Cả hai ý cùng sai.

73.

Trong số các yếu tố: (1) Các bộ phận truyền động và chuyển động; (2) Các nguồn nhiệt; (3) Vi khí hậu; (4) Nguồn điện; (5) Bức xạ và ánh sáng; (6) Tiếng ồn và rung động; (7) Vật văng bắn; Số các yếu tố nguy hiểm là:

a)

3.

b)

5

c)

6.

d)

4.

74.

Vệ sinh lao động là môn khoa học nghiên cứu những yếu tố nào sau đây:

a)

Các yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khỏe người lao động tìm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động;

b)

Phòng ngừa các bệnh nghề nghiệp;

c)

Nâng cao khả năng lao động cho người lao động;

d)

Chữa trị các loại bệnh nghề nghiệp.

75.

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động bao gồm những ý nào sau đây?

a)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ;

b)

Cường độ lao động quá cao không phù hợp với tình trạng sức khỏe công nhân;

c)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao...

d)

Sự hoạt động khẩn trương, căng thẳng quá độ của các hệ thống và giác quan như hệ thần kinh, thính giác, thị giác v.v…

76.

Người làm công tác vận tải hóa chất sử dụng trang thiết bị bảo vệ khi nào?

a)

Chỉ khi dỡ hàng.

b)

Chỉ khi xếp hàng.

c)

Mọi lúc, mọi nơi.

d)

Bất kỳ công việc nào có thể tạo ra nguy hiểm cho người lao động.

77.

MSDS là chữ viết tắt của từ tiếng Anh có nghĩa là:

a)

Phiếu đánh giá hóa chất mới.

b)

Phiếu kiểm soát mua bán hóa chất độc

c)

Phiếu xuất nhập hóa chất trong kho.

d)

Phiếu an toàn hóa chất.

78.

Phiếu an toàn hóa chất (MSDS) cho chúng ta biết điều gì:

a)

Địa chỉ để đưa đi cấp cứu khi có sự cố.

b)

Thông tin về hóa chất, biện pháp sơ cấp cứu.

c)

Địa chỉ để mua hóa chất.

d)

Cả ba câu trên.

79.

Thứ tự ưu tiên kiểm soát ảnh hưởng của hóa chất là:

a)

Loại bỏ, thay thế - Che chắn, cách ly - Thông gió- Phương tiện bảo vệ cá nhân.

b)

Loại bỏ, thay thế - Phương tiện bảo vệ cá nhân- Che chắn, cách ly - Thông gió.

c)

Phương tiện bảo vệ cá nhân- Loại bỏ, thay thế - Thông gió- Che chắn, cách ly.

d)

Phương tiện bảo vệ cá nhân- Thông gió- Loại bỏ, thay thế - Che chắn, cách ly.

80.

Trong số các phương tiện sau, phương tiện nào không thuộc phương tiện bảo vệ cá nhân?

a)

Kính áp tròng.

b)

Áo choàng.

c)

Mặt nạ phòng độc.

d)

Găng tay.

81.

Kho để hóa chất dễ cháy nổ thì hệ thống cầu dao, cầu chì, ổ cắm, công tắc đèn chiếu sáng phải đặt ở vị trí:

a)

Cách sàn trong kho để hóa chất ít nhất 1,5m.

b)

Tùy mặt bằng khu vực để hóa chất.

c)

Ngoài khu vực chứa hóa chất.

d)

Trong khu vực kho chứa hóa chất.

82.

Hãy nêu tác dụng của trang bị bảo vệ cơ quan hô hấp:

a)

Phòng tránh các loại hơi, khí quá nóng hoặc quá lạnh thâm nhập vào cơ quan hô hấp.

b)

Phòng tránh các loại vi sinh vật có hại cho sức khỏe thâm nhập vào cơ quan hô hấp.

c)

Phòng tránh các loại hơi, khí độc, các loại bụi thâm nhập vào cơ quan hô hấp.

d)

Tất cả các đáp án trên.

83.

Thông tin nào không có trên nhãn hóa chất theo NFPA:

a)

Mối nguy về phản ứng.

b)

Bảo hộ cá nhân.

c)

Cảnh báo về cháy nổ.

d)

Mối nguy sức khỏe.

84.

Câu 145 Chọn câu sai: Tác động kích thích của hóa chất đối với cơ thể thường gây:

a)

Kích thích đối với đường hô hấp.

b)

Kích thích đối với mắt.

c)

Gây mê và gây tê.

d)

Kích thích đối với da.

85.

Câu 146 Các con đường xâm nhập của hóa chất vào cơ thể:

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Qua đường hô hấp, miệng, tiếp xúc.

c)

Qua đường hô hấp, miệng, mẹ truyền sang con, tiếp xúc.

d)

Qua đường hô hấp, miệng, mẹ truyền sang con.

86.

Câu 148 Chọn câu sai: Nguyên tắc cơ bản trong phòng chống tác hại của hóa chất là:

a)

Tổ chức lao động hợp lý.

b)

Sử dụng hệ thống thông gió.

c)

Hạn chế hoặc thay thế hóa chất độc hại.

d)

Che chắn hoặc cách ly nguồn phát sinh hóa chất nguy hiểm.

87.

Câu 149 Hóa chất thường gây tác hại tới hệ thống các cơ quan của cơ thể:

a)

Gây tác hại cho thận.

b)

Gây tác hại cho hệ thần kinh.

c)

Gây tác hại cho phổi.

d)

Tất cả đều đúng.

88.

Câu 150 Khi làm việc với hóa chất độc hại, nguy hiểm cần trang bị những thiết bị bảo hộ nào:

a)

Tất cả các phương tiện trên tùy theo đặc tính hóa chất.

b)

Phương tiện bảo vệ mắt.

c)

Phương tiên bảo vệ thân thể, tay, chân, đầu.

d)

Phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp.

89.

Câu 151 Sự cố hóa chất là gì?

a)

Cháy nổ, rò rỉ, phát tán hóa chất gây hại hoặc có nguy cơ gây hại cho người, tài sản và môi trường.

b)

Tràn đổ, rò rỉ hóa chất.

c)

Phát tán hóa chất nguy hại.

d)

Cháy nổ, rò rỉ hóa chất.

90.

Câu 152 Chọn câu sai: Hãy nêu tác dụng của quần áo bảo hộ lao động:

a)

Bảo vệ thân thể người lao động khỏi tác động hóa chất, kim loại nóng chảy bắn vào, vật văng bắn.

b)

Bảo vệ cơ thể người lao động khỏi tác động của tia phóng xạ.

c)

Bảo vệ cơ thể người lao động khỏi tác động của các yếu tố vi khí hậu.

d)

Bảo vệ thân thể người lao động khỏi tác động của nhiệt, tia năng lượng.

91.

Trường hợp nào sau đây được xác định là ngộ độc hóa chất cấp tính:

a)

Gây ung thư.

b)

Cả 3 trường hợp.

c)

Ngộ độc tử vong tại chỗ.

d)

Ảnh hưởng sau nhiều năm tiếp xúc với hoa chất.

92.

Trang thiết bị bảo vệ người làm công việc liên quan đến hóa chất phải bảo đảm nguyên tắc là:

a)

Không cháy

b)

Bền, đẹp

c)

Toàn thân được bảo vệ

d)

Cách nhiệt

93.

Hóa chất có khả năng gây hại khi nào?

a)

Khi sang chuyển từ vật chứa này sang vật chứa khác.

b)

Cất giữ hóa chất.

c)

Phun xịt hóa chất.

d)

Tất cả các ý trên.

94.

Nguyên tắc cơ bản khi tồn chứa hóa chất dễ cháy nổ là:

a)

Có thể để cùng với hóa chất dễ cháy nổ khác.

b)

Có thể để cùng với những hóa chất ăn mòn khác.

c)

Tuyệt đối không để hóa chất dễ cháy nổ với các chất duy trì sự cháy.

d)

Tất cả đều đúng.

95.

Các sự cố nguy hiểm có thể xảy ra trong quá trình bảo quản hóa chất?

a)

Cháy nổ.

b)

Phản ứng hóa học giữa các chất không tương thích.

c)

Cả 3 phương án trên.

d)

Tràn đổ, rò rỉ hóa chất.

96.

Thông tin trong MSDS không bao gồm điều gì?

a)

Giá cả.

b)

Cách chữa cháy, xử lý khi tràn, đổ.

c)

Cách xử trí khi nuốt, bị hóa chất văng vào mắt, da.

d)

Tính chất vật lý.

97.

Phân loại trang bị phương tiện bảo vệ mắt gồm các loại nào sau đây:

a)

Loại bảo vệ tránh các loại hơi, khí độc bay vào mắt và loại bảo vệ mắt khỏi bị tổn thương do vật rắn bắn vào, khỏi bị bỏng.

b)

Loại bảo vệ tránh các loại hơi, khí độc bay vào mắt và loại bảo vệ chống bức xạ của ánh nắng mặt trời.

c)

Tất cả các đáp án trên.

d)

Loại bảo vệ mắt khỏi bị tổn thương do vật rắn bắn vào, khỏi bị bỏng và loại bảo vệ mắt khỏi bị tổn thương bởi các tia năng lượng

98.

Câu 163 Phiếu an toàn hóa chất (MSDS) không cho chúng ta biết điều gì:

a)

Địa chỉ để đưa đi cấp cứu khi có sự cố.

b)

Thông tin về hóa chất

c)

Biện pháp sơ cấp cứu.

d)

Biện pháp ứng phó khi có sự cố.

99.

Câu 164 Giải thích "Chất nguy hiểm về cháy, nổ" như thế nào?

a)

Là chất lỏng, chất khí, chất rắn hoặc vật tư, hàng hoá dễ xảy ra cháy nổ.

b)

Là chất lỏng, chất khí, chất rắn, hoặc máy móc dễ xảy ra cháy, nổ.

c)

Là chất lỏng, chất khí, máy móc hoặc vật tư, hàng hoá dễ xảy ra cháy nổ.

d)

Các chất có tính chất đặc biệt nguy hiểm về cháy nổ như xăng, dầu, khí đốt, hóa lỏng.

100.

Câu 165 Nguyên tắc cơ bản phòng ngừa tác hại của hóa chất thường là:

a)

Hạn chế hoặc thay thế hóa chất độc hại.

b)

Che chắn hoặc cách ly nguồn phát sinh hóa chất nguy hiểm, thông gió.

c)

Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động nhằm ngăn ngừa việc tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

d)

Tất cả đều đúng.

101.

Câu 166 Việc xử lý các hóa chất thải xuất phát từ việc nào được coi là đầu tiên:

a)

Xác định lượng chất thải và lựa chọn biện pháp xử lý thích hợp đảm bảo yêu cầu vệ sinh công nghiệp theo định chế Quốc tế và Việt Nam về bảo vệ Môi trường.

b)

Kinh phí đầu tư cho phép.

c)

Lấy mẫu phân tích.

d)

Hiểu nguồn gốc và ảnh hưởng của nó tới môi trường

102.

Câu 167 Tác hại của hóa chất bao gồm các ý nào sau đây: (1) Gây ô nhiễm môi trường; (2) Suy giảm sức khỏe của người lao động, (3) Suy giảm thính giác người lao động; (4) Gây cháy nổ

a)

1, 3, 4.

b)

2, 3, 4.

c)

1, 2, 4.

d)

1, 2, 3.

103.

Chọn câu trả lời sai: Tác hại của hóa chất là:

a)

Suy giảm thính giác người lao động.

b)

Gây cháy nổ.

c)

Gây ô nhiễm môi trường.

d)

Suy giảm sức khỏe của người lao động.

104.

Biểu trưng mối nguy hóa chất hiển thị trên nhãn vật chứa hóa chất:

a)

Biểu thị dung lượng của hóa chất.

b)

Biểu thị sức mạnh của hóa chất.

c)

Cho biết dạng tồn tại của hóa chất.

d)

Cảnh báo mối nguy hiểm tiềm tàng của hóa chất.

105.

Khi làm việc với hóa chất độc hại cần phải trang bị những phương tiện bảo vệ cá nhân nào?

a)

Phương tiện bảo vệ mắt.

b)

Phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp.

c)

Tất cả các phương tiện trên tùy theo đặc thù công việc.

d)

Phương tiện thân thể, tay, chân, đầu.

106.

Thông tin nào cùng có trên nhãn hóa chất theo NFPA và HMIS: (1) Mối nguy sức khỏe; (2) Khả năng cháy; (3) Khả năng phản ứng; (4) Bảo hộ cá nhân.

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3, 4.

c)

1, 2, 4.

d)

1, 3, 4.

107.

Ý nghĩa của việc phân loại chất thải nguy hại?

a)

Bảo vệ môi trường sống và sức khỏe con người.

b)

Tất cả các đáp án trên.

c)

Để tận thu các chất thải còn nhiều giá trị kinh tế.

d)

Nhằm đưa các loại chất thải đi theo quy trình xử lý thích hợp đảm bảo xử lý hiệu quả và an toàn môi trường.

108.

Vệ sinh cá nhân nhằm giữ cho cơ thể tránh tiếp xúc với hóa chất qua các con đường nào sau đây:

a)

Tránh nhiễm độc qua da.

b)

Qua đường hô hấp.

c)

Qua đường tiêu hóa.

d)

Tất cả đều đúng.

109.

Các yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ bị nhiễm độc:

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Độ ẩm không khí tăng.

c)

Khi lao động thể lực với cường độ quá sức.

d)

Tất cả đều đúng.

Similar Resources on Wayground