wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối kì 2 - Địa Lí 8

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vùng biển Việt Nam là một phần của?

a)

Biển Xu-lu

b)

Biển Xu-la-vê-di

c)

Bắc băng Dương

d)

Biển Đông

2.

Bờ biển Việt Nam dài?

a)

3.220 km

b)

3.360 km

c)

3.620 km

d)

3.260 km

3.

Biển Việt Nam gồm?

a)

Vùng nội thủy, lãnh hải

b)

Vùng đặc quyền kinh tế

c)

Thềm lục địa

d)

Vùng nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

4.

Đâu không phải đặc điểm của biển Đông?

a)

Biển Đông là một biển nửa kín

b)

Nằm ở rìa Tây Thái Bình Dương

c)

Biển lớn thứ 3 thế giới

d)

Lớn thứ 1 ở Thái Bình Dương

5.

Biển Đông có diện tích khoảng?

a)

3,43 triệu km²

b)

3,45 triệu km²

c)

3,54 triệu km²

d)

3,44 triệu km²

6.

Biển Đông có vịnh lớn nào dưới đây?

a)

Vịnh Thái Lan

b)

Vịnh Bắc Bộ

c)

Vịnh Thái Lan và vịnh Bắc Bộ

d)

Vịnh Hoa Bắc

7.

Nước nào dưới đây chung Biển Đông với Việt Nam?

a)

Trung Quốc

b)

Mông cổ

c)

Lào

d)

Nga

8.

Nước nào dưới đây không chung Biển Đông với Việt Nam?

a)

Cam-pu-chia

b)

Ma-lay-xia

c)

Hàn Quốc

d)

Thái Lan

9.

Có bao nhiêu mốc để xác định đường cơ sở chiều rộng của lãnh hải của lục địa nước ta?

a)

10 mốc

b)

11 mốc

c)

13 mốc

d)

12 mốc

10.

Mốc 0 - để xác định đường cơ sở nằm ở đâu?

a)

Ranh giới phía Tây Nam của vùng nước lịch sử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng hòa nhân dân Campuchia

b)

Hòn Nhạn, quần đảo Thổ Chu, tỉnh Kiên Giang

c)

Hòn Đá Lẻ ở Đông Nam Hòn Khoai, tỉnh Cà Mau

d)

Đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị

11.

Có bao nhiêu điểm đường phân định lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa giữa Việt Nam và Trung Quốc trong vịnh Bắc Bộ?

a)

20 điểm đường

b)

23 điểm đường

c)

22 điểm đường

d)

21 điểm đường

12.

Nội thuỷ là?

a)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển

b)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.

c)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

d)

Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam

13.

Lãnh hải là?

a)

Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển

b)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.

c)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

d)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển. Ranh giới ngoài của lãnh hải là biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam.

14.

Vùng tiếp giáp lãnh hải là?

a)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển

b)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.

c)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

d)

Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam

15.

Vùng đặc quyền kinh tế là?

a)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển

b)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.

c)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

16.

Thềm lục địa Việt Nam là?

a)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển

b)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.

c)

Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa.

d)

Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam

17.

Đáp án nào không thuộc các dạng địa hình ven biển?

a)

Vịnh cửa sông

b)

Bờ biển mài mòn, tam giác châu

c)

Các bãi cát phẳng, cồn cát, đầm phá, vũng vịnh nước sâu,...

d)

Đồi núi thấp

18.

Vùng biển đảo nước ta mang tính chất?

a)

Xích đạo ẩm

b)

Bán hoang mạc

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Đáp án khác

19.

Nhiệt độ bề mặt nước biển trung bình năm là?

a)

Dưới 23°C

b)

Trên 23°C

c)

Trên 24°C

d)

Dưới 25°C

20.

Đặc điểm khí hậu vùng biển đảo nước ta là?

a)

Nhiệt độ giữa các vùng biển chênh lệch lớn vào mùa hạ

b)

Mùa đông nhiệt độ giảm khá nhanh từ vùng biển phía nam lên vùng biển phía bắc

c)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở vùng biển đảo lớn hơn trên đất liền

d)

Nhiệt độ giữa các vùng biển chênh lệch lớn vào mùa xuân

21.

Diện tích rừng ngập mặn ở nước ta đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

22.

Nhận định nào sau đây đúng với môi trường nước biển?

a)

Chất lượng nước biển ven bờ còn khá tốt

b)

Vùng ven biển nước ta nhiều dạng địa hình

c)

Các hệ sinh

23.

Trung bình mỗi năm có bao nhiêu cơn bão trực tiếp đổ bộ vào vùng biển Việt Nam?

a)

5 - 6 cơn bão

b)

3 - 5 cơn bão

c)

4 - 5 cơn bão

d)

3 - 4 cơn bão

24.

Độ muối trung bình của vùng biển nước ta là:

a)

33‰ - 34‰

b)

31‰ - 32‰

c)

30‰ - 31‰

d)

32‰ - 33‰

25.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện vai trò của biển đảo đối với kinh tế nước ta?

a)

Vai trò trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

b)

Là nơi cư trú, nhiều hoạt động của dân cư

c)

Đóng góp đáng kể vào GDP của đất nước

d)

Có nhiều cảnh quan đẹp phát triển du lịch

26.

Một trong những yếu tố nhân tạo của môi trường biển là:

a)

Các công trình xây dựng nằm ven biển

b)

Đa dạng sinh học biển

c)

Bờ biển và đáy biển

d)

Nước biển và đa dạng sinh học biển

27.

Nhận xét nào sau đây không thể hiện rõ sự giảm sút của nguồn lợi thủy hải sản nước ta?

a)

Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn nuôi trồng

b)

Một số loài hải sản có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhiều loài hải sản đang giảm sút về mức độ tập trung

d)

Các loài cá quý đánh bắt được có kích thước ngày càng nhỏ

28.

Nguyên nhân chủ yếu làm ô nhiễm môi trường biển - đảo của nước ta hiện nay là do:

a)

Khai thác quá mức nguồn lợi thủy sản

b)

Hoạt động công nghiệp, sinh hoạt của con người

c)

Khai thác dầu khí ở thềm lục địa

d)

Hoạt động du lịch

29.

Đâu không phải là điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ngành vận tải đường biển của nước ta?

a)

Nằm gần nhiều tuyến đường biển quốc tế quan trọng

b)

Ven biển có nhiều vũng vịnh rộng, kín gió

c)

Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ

d)

Có nhiều bãi triều, đầm phá ven biển

30.

Phần lớn các đảo ven bờ đều có điều kiện thích hợp để phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Du lịch, ngư nghiệp

b)

Khai thác khoáng sản biển, ngư nghiệp

c)

Vận tải biển, khai thác khoáng sản biển

d)

Nông - lâm nghiệp

31.

Ô nhiễm môi trường biển - đảo xảy ra nghiêm trọng nhất ở:

a)

Các khu du lịch biển

b)

Các thành phố cảng, nơi khai thác dầu

c)

Đảo ven bờ

d)

Các cửa sông

32.

Tài nguyên dầu khí phân bố chủ yếu ở vùng thềm lục địa phía nam của khu vực:

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

33.

Tài nguyên và môi trường vùng biển Việt Nam hiện nay:

a)

Các hoạt động khai thác dầu khí không ảnh hưởng đến môi trường vùng biển

b)

Môi trường vùng biển Việt Nam rất trong lành

c)

Các hoạt động du lịch biển không gây ô nhiễm môi trường vùng biển

d)

Một số vùng biển ven bờ đã bị ô nhiễm

34.

Khoáng sản ở vùng biển Việt Nam:

a)

Than đá

b)

Sắt

c)

Thiếc

d)

Dầu khí

35.

Chế độ nhiệt trên Biển Đông như thế nào?

a)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

b)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

d)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

36.

Thành phần tự nhiên nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông?

a)

Sinh vật

b)

Địa hình

c)

Khí hậu

d)

Cảnh quan ven biển

37.

a chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông?

a)

Sinh vật

b)

Địa hình

c)

Khí hậu

d)

Cảnh quan ven biển

38.

Tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất đối với đời sống của cư dân ven biển là:

a)

Tài nguyên du lịch biển.

b)

Tài nguyên khoáng sản.

c)

Tài nguyên hải sản.

d)

Tài nguyên điện gió.

39.

Chế độ thuỷ triều của vịnh Bắc Bộ thuộc loại nào?

a)

Nhật triều không đều

b)

Bán nhật triều đều

c)

Nhật triều đều

d)

Bán nhật không đều triều đều

40.

Biểu hiện rõ nhất thể hiện tính nhiệt đới của Biển Đông là:

a)

Thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

b)

Nhiệt độ nước biển đạt tiêu chuẩn nhiệt đới.

c)

Có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm.

d)

Có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa.

41.

"Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh nào sau đây?"

a)

Quảng Ninh

b)

Hải Phòng

c)

Ninh Bình

d)

Thanh Hóa

42.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là:

a)

Muối

b)

Sa khoáng

c)

Cát

d)

Dầu khí

43.

So với môi trường trên đất liền, môi trường biển đảo có điểm gì khác biệt?

a)

Có thể chia cắt được.

b)

Môi trường đảo dễ bị suy thoái hơn.

c)

Môi trường đảo khó bị suy thoái hơn.

d)

Không chịu sự tác động của con người.

44.

Để bảo vệ môi trường biển đảo, chúng ta không nên thực hiện giải pháp nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ chế, chính sách, luật bảo vệ môi trường biển đảo.

b)

Khai thác trái phép và sử dụng quá mức các tài nguyên biển đảo.

c)

Áp dụng thành tựu khoa học công nghệ để kiểm soát môi trường biển đảo.

d)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức của người dân về bảo vệ môi trường biển đảo.

45.

Trong quá trình sử dụng tài nguyên nước, chúng ta cần:

a)

Sử dụng bừa bãi

b)

Chú ý đến vấn đề bảo vệ chất lượng nguồn nước.

c)

Ngăn chặn các hành vi bảo vệ nguồn nước

d)

Tất cả đều sai.

46.

Đâu là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch biển Việt Nam?

a)

Bờ biển dài, có nhiều bãi cát

b)

Hệ sinh thái biển phong phú

c)

Khung cảnh thiên nhiên các đảo đa dạng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

47.

Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới là:

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vịnh Vân Phong

c)

Vịnh Cam Ranh

d)

Vịnh Nha Trang

48.

Hầu hết các diện tích chứa dầu của nước ta nằm ở đâu?

a)

Thềm lục địa với độ sâu không lớn.

b)

Vùng biển đảo sâu và xa với bờ.

c)

Các quần đảo lớn và vùng nội thủy.

d)

Vùng núi sâu nhưng khá gần với bờ.

49.

Nội dung nào sau đây không đúng về tài nguyên biển và thềm lục địa của Việt Nam?

a)

Sinh vật vùng biển Việt Nam phong phú, có tính đa dạng cao.

b)

Dầu mỏ và khí tự nhiên tập trung ở các bể trong vùng thềm lục địa.

c)

Vùng biển Việt Nam không thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu.

d)

Vùng biển, đảo của Việt Nam rất giàu tiềm năng phát triển du lịch.

50.

Bãi biển Mỹ Khê là địa điểm du lịch thuộc thành phố nào?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Cần Thơ

d)

Đà Nẵng

51.

Chất lượng môi trường nước biển có xu hướng như thế nào?

a)

Tăng mạnh

b)

Giảm mạnh

c)

Giảm

d)

Tăng

52.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các điều kiện thuận lợi để Việt Nam phát triển du lịch biển?

a)

Bờ biển dài, có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp.

b)

Hệ sinh thái biển phong phú, đa dạng.

c)

Có 30 trên tổng số 63 tỉnh/thành phố giáp với biển.

d)

Khung cảnh thiên nhiên các đảo đơn điệu.

53.

Theo đánh giá của Bộ Tài nguyên và Môi trường, chất lượng nước biển xa bờ ở Việt Nam:

a)

Bị suy thoái nghiêm trọng.

b)

Không đạt tiêu chuẩn cho phép.

c)

Có nhiều biến động qua các năm.

d)

Đạt chuẩn, tương đối ổn định và ít biến động.

54.

Hiện nay, chất lượng môi trường nước biển của Việt Nam:

a)

Đạt chuẩn cho phép, ổn định và không có sự biến đổi qua các năm.

b)

Có xu hướng giảm do tác động của con người và biến đổi khí hậu.

c)

Được cải thiện rõ rệt do không chịu tác động từ sự biến đổi khí hậu.

d)

Có xu hướng tăng do người dân có ý thức cao trong bảo vệ môi trường.

55.

Vùng biển Việt Nam có bao nhiêu loài cá có giá trị kinh tế cao?

a)

2000 loài

b)

2100 loài

c)

200 loài

d)

110 loài

56.

Các cánh đồng muối lớn ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ và Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ

d)

Đông Nam Bộ và Bắc Bộ

57.

Ở ven biển nước ta có tiềm năng rất lớn về năng lượng nào sau đây?

a)

Điện gió và thủy triều

b)

Thủy điện và nhiệt điện

c)

Thủy triều và thủy điện

d)

Chỉ có điện Mặt Trời

58.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ tài nguyên biển đảo Việt Nam?

a)

Khai thác không giới hạn

b)

Xây dựng khu bảo tồn biển

c)

Chặt phá rừng ngập mặn

d)

Thả rác thải xuống biển

59.

Vùng biển Việt Nam thuộc khu vực địa lý nào của Biển Đông?

a)

Tây Bắc Biển Đông

b)

Đông Nam Biển Đông

c)

Tây Nam Biển Đông

d)

Đông Bắc Biển Đông

60.

Lợi ích của rừng ngập mặn ven biển Việt Nam là gì?

a)

Giúp tăng lượng dầu khí

b)

Là nơi trú ẩn của nhiều loài thủy sản, chống xói mòn bờ biển

c)

Là nguồn khoáng sản chính

d)

Giúp giảm nhiệt độ biển