NEW
Font size
WorksheetsSử địa cuối kì I
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Đến cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn giữ được
độc lập?
A. Xiêm. B. Cam-pu-chia. C. Phi-líp-pin. D. Lào.
A
B
C
D
Người có công lớn nhất đối với sự ra đời của chữ Quốc ngữ là ai?
A. Vua Lê. B. Alexandre de Rhôdes.
C. Chúa Trịnh. D.Alexandrede Magienlang
A
B
C
D
Đến cuối thế kỉ XIX, quốc gia nào có hệ thống thuộc địa lớn thứ nhất thế giới?
A. Mỹ. B. Pháp. C. Đức. D. Anh.
A
B
C
D
Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân Tây Sơn là?
A. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ.
B. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Ánh, Nguyễn Lữ.
C. Nguyễn Huệ, Nguyễn Ánh, Nguyễn Lữ.
D. Nguyễn Huệ, Nguyễn Hữu Chỉnh, Nguyễn Ánh
A
B
C
D
Ranh giới chia cắt Đại Việt làm hai: Đàng Trong và Đàng Ngoài là
A. sông Lệ Thủy (Quảng Trị). B. sông Bến Hải (Quảng Trị).
C. sông Mã (Thanh Hóa). D. sông Gianh (Quảng Bình).
A
B
C
D
Vua Quang Trung đã chọn khu vực nào làm nơi đóng đô sau khi đánh bại giặc
ngoại xâm?
A. Bình Định B. Thăng Long C. Phú Xuân D. Gia Định
A
B
C
D
Hình thức độc quyền phổ biến tại Đức vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là
A. tơ-rớt. B. công-xooc-xi-om. C. xanh-đi-ca. D. Consơn
A
B
C
D
Trạng Trình là tên dân gian của ai?
A. Vũ Hữu B. Lương Đắc Bằng C. Nguyễn Bỉnh Khiêm D. Lương Thế Vinh
A
B
C
D
Đến cuối thế kỉ XIX, ba nước Đông Dương (Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia) đã trở
thành thuộc địa của
A. thực dân Tây Ban Nha. B. thực dân Hà Lan.
C. thực dân Pháp. D. thực dân Anh.
A
B
C
D
Địa điểm nào được Nguyễn Huệ lựa chọn làm nơi quyết chiến với quân Xiêm?
A. Đoạn sông Tiền từ Rạch Gầm đến Xoài Mút. B. Vùng cửa sông Tô Lịch.
C. Đoạn sông Cầu từ Tam Đảo đến Lục Đầu Giang. D. Vùng cửa sông Bạch Đằng.
A
B
C
D
Chữ Quốc ngữ ở Việt Nam ra đời xuất phát từ nhu cầu?
A. sáng tạo nghệ thuật B. viết văn tự C. sáng tác văn học D. truyền đạo
A
B
C
D
Chữ La-tinh ghi âm tiếng Việt có ưu điểm gì?
A. Có hàng nghìn kí tự, thuận lợi cho việc diễn đạt.
B. Dễ ghi nhớ vì sử dụng hình vẽ để biểu thị ngôn từ.
C. Tiện lợi, khoa học, dễ ghi nhớ, dễ sử dụng.
D. Dễ sử dụng vì có nhiều kí tự, hình vẽ để biểu đạt.
A
B
C
D
Nguyên nhân nào khiến tốc độ tăng trưởng kinh tế của Pháp phát triển chậm lại
(giai đoạn cuối thế kỉ XIX)?
A. Không sử dụng máy móc trong sản xuất công nghiệp.
B. Ảnh hưởng từ thất bại sau cuộc chiến tranh Pháp - Phổ.
C. Hệ thống thuộc địa thu hẹp, sức mua của nhân dân giảm sút.
D. Tư sản Pháp không đầu tư phát triển công nghiệp trong nước.
A
B
C
D
Địa danh được nhắc đến trong các câu sau là?
“ước gì anh lấy được nàng
Để anh mua gạch …………”
A. Bát Tràng B. Kinh Kì C. Phố Hiến D. Thanh Hà
A
B
C
D
Đâu không phải là tác phẩm văn học dân gian thế kỉ XVI- XVIII
A. Truyện tiếu lâm B. Truyện Trạng Quỳnh
C. Trạng Lợn D. Truyện Kiều
A
B
C
D
Một trong những dấu hiệu cơ bản đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa đế quốc là sự
xuất hiện của
A. tầng lớp tư bản công nghiệp. B. các công ty độc quyền.
C. tầng lớp tư bản ngân hàng. D. các công trường thủ công.
A
B
C
D
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình thủ công
nghiệp của Đại Việt trong các thế kỉ XVI - XVIII?
A. Xuất hiện một số nghề thủ công mới, như: khai mỏ, khắc bản in gỗ,…
B. Các nghề thủ công truyền thống (gốm sứ, dệt lụa,…) lụi tàn, không phát triển.
C. Các làng nghề thủ công tiếp tục phát triển, nổi tiếng là: gốm Bát Tràng,..
D. Một số thợ thủ công lên thành thị, lập phường, vừa sản xuất vừa bán hàng.
A
B
C
D
Lênin gọi chủ nghĩa đế quốc Anh là
A. “xứ xở của các ông vua công nghiệp”. B. “chủ nghĩa đế quốc thực dân”.
C. “chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến”. D. “chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi”.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Đàng Trong của Đại Việt
vào giữa thế kỉ XVIII?
A. Kinh tế sa sút nghiêm trọng. B. Chính quyền phong kiến suy đồi.
C. Đời sống nhân dân ấm no, thanh bình. D. Đời sống nhân dân cực khổ.
A
B
C
D
Kẻ chợ còn có tên gọi là gì?
A. Phố Hiến B. Hội An C. Thuận Hóa D. Thăng Long
A
B
C
D
Với việc đánh đổ các tập đoàn phong kiến Lê - Trịnh, Nguyễn, phong trào Tây
Sơn đã có đóng góp gì cho lịch sử dân tộc?
A. Hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước và bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc.
B. Xóa bỏ sự chia cắt Đàng Trong - Đàng Ngoài, bước đầu thống nhất đất nước.
C. Hoàn thành việc thống nhất đất nước sau nhiều thế kỉ bị chia cắt.
D. Thiết lập vương triều mới (Tây Sơn) tiến bộ hơn chính quyền Lê - Trịnh, Nguyễn.
A
B
C
D
Tín ngưỡng truyền thống nào vẫn được người Việt duy trì trong các thế kỉ XVI -
XVIII?
A. Tôn sùng quyền năng của Đức Chúa Trời. B. Thờ cúng tổ tiên, anh hùng dân tộc.
C. Thờ các vị thần: Brama, Shiva, Visnu. D. Tôn sùng Đức Phật và các vị Bồ tát.
A
B
C
D
Thể chế chính trị ở Anh cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là
A. quân chủ chuyên chế. B. cộng hòa tổng thống.
C. quân chủ lập hiến. D. dân chủ nhân dân.
A
B
C
D
Sự suy yếu, khủng hoảng của chính quyền phong kiến chúa Nguyễn ở Đàng Trong
vào giữa thế kỉ XVIII đã dẫn đến hậu quả gì?
A. Tạo điều kiện cho thực dân Pháp mở rộng xâm lược Việt Nam.
B. Bùng nổ cuộc khởi nghĩa của Hoàng Công Chất ở vùng Điện Biên.
C. Nông dân Đàng Trong vùng lên khởi nghĩa chống lại chính quyền.
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho nhà Minh xâm lược lãnh thổ Đại Việt.
A
B
C
D
Đặc điểm chung của khí hậu Việt Nam là
A. gió mùa B. nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. nhiệt đới. D. ẩm
A
B
C
D
Tại sao khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?
A. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu
và có vùng biển rộng lớn.
B. Nằm trong khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.
C. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á.
D. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc và có vùng biển rộng lớn.
A
B
C
D
Vào mùa đông, ở Tây Nguyên có thời tiết nóng và khô do tác động của loại gió nào sau
đây?
A. Tín phong. B. Đông Nam. C. Đông Bắc. D. Tây Nam.
A
B
C
D
Ở Việt Nam, than bùn tập trung chủ yếu tại đồng bằng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh.
A
B
C
D
Ở Bắc Bộ, vào mùa hạ gió mùa thổi theo hướng nào sau đây?
A. Tây Nam.
B. Đông Nam.
C. Tây Bắc.
D. Đông Bắc.
A
B
C
D
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng giải pháp nhằm sử dụng hợp lí tài nguyên
khoáng sản?
A. Đầu tư công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại để khai thác hiệu quả.
B. Sử dụng nhiều năng lượng hóa thạch, tăng xuất khẩu khoáng sản thô.
C. Phát triển các hoạt động điều tra, thăm dò, khai thác, chế biến.
D. Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác và sử dụng tiết kiệm khoáng sản.
A
B
C
D
Ở chi lưu của sông lớn nhất của hệ thống sông Mê Công ở Việt Nam là
A. sông Tiền và sông Hậu. B. sông Hậu và Đồng Nai.
C. sông Mỹ Tho và Đắk Krông. D. sông Đồng Nai và Sài Gòn.t
A
B
C
D
Mùa mưa của khu vực Đông Trường Sơn vào mùa nào dưới đây?
A. Chủ yếu mùa thu. B. Cuối thu đầu đông.
C. Chủ yếu mùa hạ. D. Cuối hạ đầu thu.
A
B
C
D
Đỉnh lũ của sông ngòi Bắc Bộ vào tháng nào dưới đây?
A. Tháng 6. B. Tháng 9. C. Tháng 8. D. Tháng 7.
A
B
C
D
Ở Việt Nam, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất tại khu vực nào sau đây?
A. Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.
B. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
C. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung bộ.
D. Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung bộ.
A
B
C
D
Các sông nào sau đây ở nước ta không chảy theo hướng vòng cung?
A. Sông Cầu, sông Thương. B. Sông Mã, sông Cả.
C. Sông Lô, sông Gâm. D. Sông Lục Nam.
A
B
C
D
Tại sao chế độ nước của sông ngòi nước ta theo mùa?
A. Đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn và mưa nhiều.
B. Độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều.
C. Trong năm có hai mùa khô và mưa.
D. Mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn.
A
B
C
D
Các mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở nước ta là
A. Đá vôi, mỏ sắt, than, chì.
B. Mỏ sắt, than, vàng, dầu mỏ.
C. Than, dầu mỏ, khí đốt.
D. Bôxit, apatit, đồng, chì.
A
B
C
D
Sông chảy theo hướng vòng cung là
A. Sông Gâm. B. Sông Hồng. C. Sông Mã. D. Sông Chảy.
A
B
C
D
Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam được thể hiện thông qua yếu tố nhiệt độ không
khí trung bình năm trên cả nước (trừ vùng núi cao) với giá trị là:
A. Trên 20ºC B. Trên 18ºC C. Trên 22ºC D. Trên 25ºC
A
B
C
D
Tổng lượng phù sa hằng năm của sông ngòi trên lãnh thổ nước ta là khoảng?
A. 350 triệu tấn. B. 300 triệu tấn. C. 250 triệu tấn. D. 200 triệu tấn.
A
B
C
D
Khoáng sản Việt Nam phân bố tập trung chủ yếu ở
A. Miền Bắc,miền Trung, Tây Nguyên.
B. Các vùng địa hình hiểm trở.
C. Vùng đồng bằng sông Hồng và vùng đồng bằng sông Cửu Long.
D. Vùng ven biển.
A
B
C
D
Ở Việt Nam, gió mùa mùa đông gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?
A. Bạch Mã. B. Tam Điệp. C. Ba Vì. D. Ngân Sơn.
A
B
C
D
Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm?
A. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp.
B. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.
C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.
D. Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn.
A
B
C
D
Ở Việt Nam, vùng khí hậu nào dưới đây có mùa mưa lệch về thu đông?
A. Vùng khí hậu Tây Nguyên. B. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
C. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ. D. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
A
B
C
D
Sông Thu Bồn dài khoảng
A. 205km. B. 250km. C. 520km. D. 502km.
A
B
C
D
Nước ta có nhiều loại khoáng sản do nằm kề các vành đai sinh khoáng, đồng thời
A. Có lịch sử phát triển địa chất lâu dài và phức tạp.
B. Hoạt động phong hóa diễn ra mạnh mẽ.
C. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.
D. Nằm ở nơi diễn ra nhiều động đất, núi lửa.
A
B
C
D
Tính ẩm của khí hậu Việt Nam được thể hiện thông qua yếu tố tổng lượng mưa năm là:
A. Từ 2000mm-3000mm/năm. B. Từ 1500-2000mm/năm.
C. Trên 1000mm/năm. D. Trên 1500mm/năm.
A
B
C
D
Ở Việt Nam, mỏ bôxít tập trung chủ yếu ở vùng nào dưới đây?
A. Đồng bằng Bắc Bộ. B. Nam Trung Bộ. C. Tây Nam Bộ. D. Tây Nguyên.
A
B
C
D
Hồ Hòa Bình nằm trên sông nào dưới đây?
A. Sông Chảy. B. Sông Hồng. C. Sông Mã. D. Sông Đà.
A
B
C
D
Ở nước ta, mùa lũ kéo dài
A. 4 - 5 tháng, chiếm 70 - 80% tổng lượng nước cả năm.
B. 7 - 8 tháng, chiếm 70 - 80% tổng lượng nước cả năm.
C. 7 - 8 tháng, chiếm 20 - 30% tổng lượng nước cả năm.
D. 4 - 5 tháng, chiếm 20 - 30% tổng lượng nước cả năm.
A
B
C
D
Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam được thể hiện thông qua yếu tố tổng số giờ
nắng trong 1 năm trung bình là:
A. Trên 1400 – 3300 giờ/năm B. Dưới 1400-2500 giờ/năm
C. Dưới 3000 giờ/năm D. Từ 1400-3000 giờ/năm
A
B
C
D
Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chủ yếu là
A. Tây-đông và bắc-nam C.Vòng cung và tây-dông
B. Tây bắc-đông nam và tây-dông D.Tây bắc-đông nam và vòng cung
A
B
C
D
Hồ nào sau đây là hồ nhân tạo lớn nhất nước ta?
A. Hòa Bình. B. Thác Bà. C. Hoàn Kiếm. D. Dầu Tiếng.
A
B
C
D
Đâu không phải ích lợi của sông ngòi nước ta?
A. Tưới nước cho cây trồng. B. Xây dựng các đập thuỷ điện.
C. Giao thông, thuỷ sản. D. Phá hoại mùa màng.
A
B
C
D
Nước ta có hai mùa khí hậu chủ yếu là do
A. Địa hình đa dạng với nhiều hướng núi khác nhau
B. Mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều hay có bão
C. Có hai mùa gió có tính chất và hướng gió trái ngược nhau
D. Nước ta có hai mùa mưa lớn
A
B
C
D
Ở nước ta, hệ thống sông nào có lượng phù sa lớn nhất?
A. Mê Công. B. Sông Hồng. C. Sông Mã. D. Đồng Nai.
A
B
C
D
Loại khoáng sản nào sau đây không phổ biến ở Việt Nam?
A. Than. B. Đồng. C. Kim cương. D. Dầu mỏ.
A
B
C
D
Ở Việt Nam, mỏ Apatit tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?
A. Bắc Cạn. B. Tuyên Quang. C. Lào Cai. D. Cao Bằng.
A
B
C
D
Tổng lượng nước vào mùa cạn của hệ thống sông Mê Công chiếm khoảng
A. 15% tổng lượng nước cả năm. B. 25% tổng lượng nước cả năm.
C. 20% tổng lượng nước cả năm. D. 10% tổng lượng nước cả năm.
A
B
C
D
Khoáng sản Việt Nam có đặc điểm nổi bật:
A. Chủ yếu là khoáng sản năng lượng. B. Chủ yếu là khoáng sản phi kim loại.
C. Chủ yếu là khoáng sản kim loại. D. Khá phong phú và đa dạng
A
B
C
D
Ở những khu vực đón gió biển hoặc vùng núi cao có lượng mưa trung bình khoảng
A. 3500 - 4000mm/năm. B. 3000 - 3500mm/năm.
C. 3000 - 4000mm/năm. D. 2500 - 3500mm/năm.
A
B
C
D
Nguyên nhân các hệ thống sông ngòi ở nước ta thường rất giàu phù sa là:
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn.
C. Diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều.
D. Trong năm có hai mùa khô, mưa đắp đổi nhau.
A
B
C
D
Chế độ mưa thất thường đã làm cho sông ngòi nước ta có:
A. tổng lượng nước lớn.
B. nhiều phù sa.
C. chế dộ dòng chảy thất thường.
D. nhiều đợt lũ trong năm
A
B
C
D
Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?
A. Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật
B. Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng
C. Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế
D. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn)
A
B
C
D
Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?
A. Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật
B. Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng
C. Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế
D. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn)
A
B
C
D
