Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

01 BH

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Rối loạn Cholesterol toàn phần bao gồm:

a)

LDLC tăng và HDLC tăng

b)

LDLC giảm và HDLC giảm

c)

LDLC giảm và HDLC tăng

d)

LDLC tăng và HDLC tăng

2.

Rối loạn Lipid máu có thể gây ra xơ vữa động mạch, động mạch nào khi bị xơ vữa có thể gây nguy hiểm đến tính mạng:

a)

Động mạch não gây thiếu máu nuôi não

b)

Động mạch thận gây thiếu máu cho thận

c)

Động mạch vành gây ra nhồi máu cơ tim

d)

Động mạch phổi gây nhồi máu phổi

3.

Cholesterol trong cơ thể có hai nguồn:

a)

Tổng hợp từ gan và các cơ quan khác 50%, từ thức ăn 50%

b)

Tổng hợp từ gan và các cơ quan khác 25%, từ thức ăn 75%

c)

Tổng hợp từ gan và các cơ quan khác 65%, từ thức ăn 35%

d)

Tổng hợp từ gan và các cơ quan khác 75%, từ thức ăn 25%

4.

Chức năng nào phù hợp với HDLC:

a)

Vận chuyển cholesterol từ máu và từ các mảng xơ vữa về thận

b)

Vận chuyển cholesterol từ gan và từ các mảng xơ vữa về máu

c)

Vận chuyển cholesterol từ thận và từ các mảng xơ vữa về gan

d)

Vận chuyển cholesterol từ máu và từ các mảng xơ vữa về gan

5.

Nhóm yếu tố nguy cơ nào chỉ gây rối loạn HDLC trong máu:

a)

Hút thuốc, béo phì, uống nhiều rượu

b)

Đái đường không phụ thuộc Insulin

c)

Lười vận động, yếu tố gia đình

d)

Ăn nhiều mỡ động vật, ít vận động

6.

Hậu quả nào được cho là nguy hiểm đến tính mạng khi người bệnh rối loạn lipid máu:

a)

Xơ hẹp động mạch

b)

Thừa cân, béo phì

c)

Đái tháo đường

d)

Nhồi máu cơ tim

7.

Người bệnh đang điều trị kiểm soát cholesterol máu cần xét nghiệm sinh hóa máu:

a)

6 tháng 1 lần

b)

1 năm 1 lần

c)

5 năm 1 lần

d)

1 tháng 1 lần

8.

Việc điều trị rối loạn Cholesterol được cho là hiệu quả khi:

a)

Giảm LDLC, tăng TG và giảm HDLC

b)

Tăng LDLC, giảm TG và tăng HDLC

c)

Tăng LDLC, tăng TG, giảm HDLC

d)

Tăng LDLC, giảm TG và tăng HDLC

9.

Đích thứ nhất của việc điều trị kiểm soát rối loạn Lipid máu

a)

Tăng LDLC

b)

Giảm HDLC

c)

Giảm TC

d)

Giảm LDLC

10.

Người bệnh rối loạn Lipid máu có tăng Triglycerit cần khuyên hạn chế ăn:

a)

Thực phẩm nhiều đạm

b)

Thực phẩm là thực vật

c)

Thực phẩm là các loại cá

d)

Thực phẩm nhiều đường

11.

Thực phẩm cho người tăng Cholesterol máu cân đối thế nào là phù hợp

a)

Năng lượng từ chất béo chiếm <25% tổng lượng, chất béo bão hòa <10%

b)

Năng lượng từ chất béo chiếm >35% tổng lượng, chất béo bão hòa >7%

c)

Năng lượng từ chất béo chiếm >35% tổng lượng, chất béo bão hòa <20%

d)

Năng lượng từ chất béo chiếm <35% tổng lượng, chất béo bão hòa <7%

12.

Người bệnh béo phì nên hạn chế năng lượng calo ở mức nào là phù hợp:

a)

Mức 1000 calo/ngày

b)

Mức 2000 calo/ngày

c)

Mức 3000 calo/ngày

d)

Mức 500 calo/ngày

13.

Lời khuyên nào là không phù hợp với người cần kiểm soát lượng cholesterol máu:

a)

Bỏ thói quen hút thuốc lá, thuốc lào

b)

Thường xuyên tập thể dục vào buổi sáng

c)

Ăn thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật

d)

Hạn chế làm việc trí óc căng thẳng

14.

Thuốc điều trị rối loạn cholesterol nào thuộc nhóm resin:

a)

Lipabthyl

b)

Gemfibrozil

c)

Clofrate

d)

Cholestyramin

15.

Nhóm điều trị giảm cholesterol nào không nên chỉ định cho người bệnh có rối loạn chuyển hóa nhân Purin

a)

Nhóm Resin

b)

Nhóm Fibrate

c)

Nhóm Sattin

d)

Nhóm Nicotinic

16.

Liều dùng thuốc Colestipol thuộc Resin điều trị rối loạn Lipid máu:

a)

50mg đến 100mg/ngày

b)

5mg đến 20mg/ngày

c)

50g đến 100g/ngày

d)

5g đến 20g/ngày

17.

Nhóm thuốc điều trị giảm lipid máu gây tác dụng phụ là phừng mặt:

a)

Nhóm Statin

b)

Nhóm Nicotinic

c)

Nhóm Resin

d)

Nhóm Fibrate

18.

Liều điều trị Fluvastatin trong điều trị rối loạn lipid máu nào là phù hợp:

a)

200mg - 400mg/24h

b)

0,2mg - 0,4mg/24h

c)

2g - 4g/24h

d)

20mg - 40mg/24h

19.

Việc lựa chọn thuốc nào là phù hợp theo thứ tự ưu tiên với người bệnh tăng Cholesterol toàn phần:

a)

Statin, Resin, Fibrate

b)

Statin, Fibrate, Resin

c)

Statin, Fibrat, Resin

d)

Resin, Statin, Fibrate

20.

Việc lựa chọn thuốc nào là phù hợp theo thứ tự ưu tiên với người bệnh tăng Cholesterol toàn phần và Triglyceride:

a)

Resin, Statin, Fibrate

b)

Statin, Resin, Fibrate

c)

Statin, Fibrate, Resin

d)

Fibrate, Statin, Nicotinic

21.

Việc điều trị rối loạn cholesterol nên phối hợp với thuốc chống oxy hóa, nhóm thuốc nào sau đây không thuộc nhóm chống oxy hóa:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin E

c)

Dầu gan cá

d)

Vitamin B1

22.

Thiếu máu là tình trạng.................. ở máu ngoại vi so với người cùng giới, cùng tuổi, cùng môi trường sống.

a)

Giảm số lượng hồng cầu, tăng số lượng huyết sắc tố, giảm số lượng hematocrit

b)

Tăng số lượng hồng cầu, giảm số lượng huyết sắc tố, tăng số lượng hematocrit

c)

Giảm số lượng hồng cầu, tăng số lượng huyết sắc tố, tăng số lượng hematocrit

d)

Giảm số lượng hồng cầu, giảm số lượng huyết sắc tố, giảm số lượng hematocrit

23.

Chỉ ra nhóm dấu hiệu cơ năng không phải do thiếu máu:

a)

Hoa mắt, chóng mặt

b)

Hồi hộp, tim đập nhanh

c)

Rong kinh, băng huyết

d)

Da lòng bàn tay nhợt

24.

Chỉ ra nhóm dấu hiệu thực thể trên người bệnh thiếu máu:

a)

Hoa mắt, hồi hộp, khó thở

b)

Khó thở, khi hoạt động thể lực

c)

Kinh nguyệt không đều

d)

Móng tay khô, ròn dễ gãy

25.

Nghề nghiệp liên quan đến thiếu máu do giun móc:

a)

Công nhân tiếp xúc với hóa chất

b)

Bộ đội tiếp xúc với súng đạn

c)

Giáo viên tiếp xúc với bụi phấn

d)

Nông dân tiếp xúc với phân tươi

26.

Nguyên nhân gây thiếu máu do thiếu vitamin B12

a)

Người bệnh bị cắt bán phần gan

b)

Người bệnh bị cắt đại tràng

c)

Người bệnh bị cắt toàn bộ lách

d)

Người bệnh bị cắt bán phần dạ dày

27.

Chọn đúng nhóm nguyên nhân gây thiếu máu mạn tính:

a)

Băng kính, đờ tử cung sau đẻ

b)

Tổn thương các mạch máu lớn

c)

Vỡ búi trĩ gây chảy máu

d)

Giun móc, rong kinh kéo dài

28.

Giải thích nào phù hợp với triệu chứng khó thở do thiếu máu:

a)

Do thiếu hồng cầu nên phổi phải làm việc bù cho hoạt động của tim

b)

Do bầu không khí thiếu oxy nên phổi phải hoạt động tăng cường để trao đổi khí nhiều hơn

c)

Do lượng CO2 trong máu tăng nên phổi phải hoạt động tăng thải CO2

d)

Do thiếu hồng cầu nên phổi phải tăng hoạt động để tăng trao đổi oxy

29.

Nhóm nguyên nhân nào gây thiếu máu thuộc nhóm tan máu bẩm sinh:

a)

Do nhiễm khuẩn và nhiễm độc

b)

Bệnh đái ra huyết sắc tố ban đêm

c)

Do chế độ ăn thiếu đạm

d)

Thiếu men tạo hồng cầu G6PD

30.

Nhóm nguyên nhân nào gây thiếu máu thuộc nhóm tan máu mắc phải:

a)

Thiếu men tạo hồng cầu G6PD

b)

Bất thường về số lượng và chất lượng huyết sắc tố

c)

Do chế độ ăn thiếu đạm

d)

Bệnh đái ra huyết sắc tố ban đêm

31.

Chỉ ra nguyên nhân gây thiếu máu do rối loạn cơ quan tạo máu:

a)

Tan máu bẩm sinh do Rh (-)

b)

Bệnh bạch cầu cấp và mạn tính

c)

Do cắt một phần dạ dày

d)

Ung thư di căn tủy xương

32.

Khi thăm khám phát hiện thiếu máu, vị trí nào được cho là dễ quan sát và thấy rõ nhất:

a)

Da vùng mặt và môi

b)

Da vùng ngực và đùi

c)

Da vùng quanh hốc mắt

d)

Da vùng lòng bàn tay

33.

Biểu hiện nào ở móng tay cho thấy người bệnh bị thiếu máu mạn tính:

a)

Móng tay khum, nhọn, cứng và dẻo

b)

Móng tay tròn, lồi trắng và mềm dẻo

c)

Móng tay mặt kính, đầu móng dễ gãy

d)

Móng tay bẹt, có khía, mềm và dễ gãy

34.

Biểu hiện nào ở tim cho thấy người bệnh thiếu máu:

a)

Nhịp tim nhanh, nghe có tiếng thổi tâm thu thực thể

b)

Nhịp tim chậm, nghe có tiếng thổi tâm thu cơ năng

c)

Nhịp tim chậm, nghe có tiếng thổi tâm thu thực thể

d)

Nhịp tim nhanh, nghe có tiếng thổi tâm thu cơ năng

35.

Dấu hiệu thực thể nào cho thấy người bệnh mất máu cấp:

a)

Hồi hộp, đánh trống ngực

b)

Khó thở thường xuyên và liên tục

c)

Đau ngực, khó thở và đi tiểu ít

d)

Mạch nhanh nhỏ, huyết áp thấp

36.

Dấu hiệu cận lâm sàng nào không phản ánh người bệnh thiếu máu:

a)

Số lượng hồng cầu giảm

b)

Lượng huyết sắc tố giảm

c)

Tỷ lệ Hematocrit giảm

d)

Lượng đường máu giảm

37.

Xét nghiệm có giá trị để tìm nguyên nhân gây thiếu máu:

a)

Xét nghiệm sinh hóa máu

b)

Xét nghiệm tìm trứng giun

c)

Xét nghiệm nước tiểu toàn phần

d)

Huyết đồ, tủy đồ

38.

Người bệnh thiếu máu mạn tính do thiếu sắt, cần bổ sung thức ăn:

a)

Thức ăn có thành phần giàu đạm

b)

Thức ăn có thành phần giàu Gluxit

c)

Thức ăn có thành phần giàu Lipid

d)

Thức ăn có nhiều vitamin C và B12

39.

Số lượng hồng cầu bình thường ở người trưởng thành Việt Nam có trong một lít máu:

a)

Từ 3.109 đến 5.109

b)

Từ 6.109 đến 8.109

c)

Từ 6.1012 đến 8.1012

d)

Từ 3.1012 đến 5.1012

40.

Lượng huyết sắc tố bình thường ở người trưởng thành Việt Nam:

a)

Từ 120mg/L đến 160mg/L

b)

Từ 120mg/ml đến 160mg/ml

c)

Từ 120g/ml đến 160g/ml

d)

Từ 120g/L đến 160g/L

41.

Gout là bệnh viêm khớp do:

a)

Rối loạn chuyển hóa Lipid

b)

Rối loạn chuyển hóa Glucid

c)

Rối loạn chuyển hóa nhân Purin

d)

Rối loạn chuyển hóa Protein

e)

Rối loạn tổng hợp Cholesterol

42.

Gout là bệnh do rối loạn chuyển hóa thường gặp:

a)

Ở nam giới, tuổi từ 60 đến 90

b)

Ở nữ giới, tuổi từ 30 đến 60

c)

Ở nữ giới, tuổi từ 60 đến 90

d)

Ở nam giới, tuổi từ 30 đến 60

43.

Gout có thể gặp thứ phát ở những người bị:

a)

Suy giảm chức năng gan

b)

Suy giảm chức năng tạo máu

c)

Suy giảm chức năng tủy xương

d)

Suy giảm chức năng thận

44.

Mô tả nào phù hợp với cơn gout cấp tính

a)

Cơn đau dữ dội xuất hiện vào sáng, khớp bàn ngón chân I, phù nề căng bóng

b)

Cơn đau dữ dội xuất hiện vào chiều, khớp bàn ngón chân I, phù nề căng bóng

c)

Cơn đau dữ dội xuất hiện vào đêm, khớp bàn ngón chân II, phù nề căng bóng

d)

Cơn đau dữ dội xuất hiện vào đêm, khớp bàn ngón chân I, phù nề căng bóng

45.

Mô tả nào phù hợp với diễn biến cơn gout cấp tính

a)

Viêm khớp và túi thanh dịch kéo dài 2-3 ngày rồi giảm và trở thành giai đoạn mạn tính

b)

Viêm khớp và túi thanh dịch kéo dài 10-15 ngày rồi giảm và khớp trở lại hoàn toàn bình thường

c)

Viêm khớp và túi thanh dịch kéo dài 5-7 ngày rồi giảm và trở thành giai đoạn mạn tính

d)

Viêm khớp và túi thanh dịch kéo dài 5-7 ngày rồi giảm và khớp trở lại hoàn toàn bình thường

46.

Mô tả nào phù hợp với biến chứng sỏi thận do gout

a)

pH nước tiểu kiềm là điều kiện thuận lợi gây ra lắng đọng và sỏi oxalat thường nhỏ không cản quang

b)

pH nước tiểu toan là điều kiện thuận lợi gây ra lắng đọng và sỏi oxalat thường nhỏ có cản quang

c)

pH nước tiểu kiềm là điều kiện thuận lợi gây ra lắng đọng và sỏi urat thường nhỏ có cản quang

d)

pH nước tiểu toan là điều kiện thuận lợi gây ra lắng đọng và sỏi urat thường nhỏ không cản quang

47.

Để chuẩn đoán gout, xét nghiệm cần làm là định lượng acid uric máu, chỉ số acid uric bình thường ở người lớn là:

a)

Từ 420 đến 620 mg/lít

b)

240 đến 420 mg/lít

c)

420 đến 620 mmol/lít

d)

240 đến 420 mmol/lít

48.

Chọn ra nhóm tiêu chuẩn để chuẩn đoán xác định người bệnh gout:

a)

Tìm thấy tinh thể urat trong dịch khớp, có tiền sử sưng đau nhiều khớp ít nhất hai đợt với tính chất âm ỉ kéo dài

b)

Có tiền sử sưng đau một khớp ít nhất hai đợt với tính chất đột ngột và đáp ứng tốt với colchicin trong tiền sử hoặc hiện tại

c)

Có tiền sử sưng đau một khớp ít nhất hai đợt với tính chất đột ngột, có hạt tô phi và đáp ứng với colchicin

d)

Tìm thấy tinh thể urat trong dịch khớp, có tiền sử sưng đau một khớp ít nhất hai đợt với tính chất đột ngột

49.

Chỉ ra nhóm dấu hiệu cho thấy người bệnh gout ở thể nặng:

a)

Gặp ở người già, cơn gout xuất hiện dày, tophi và bệnh khớp do urat xuất hiện liên tục

b)

Gặp ở người trung niên, cơn gout xuất hiện đều, tophi và bệnh khớp do urat xuất hiện muộn

c)

Gặp ở phụ nữ, cơn gout xuất hiện dày, tophi và bệnh khớp do urat xuất hiện muộn

d)

Gặp ở người trẻ, cơn gout xuất hiện dày, tophi và bệnh khớp do urat xuất hiện sớm

50.

Đâu không phải là nguyên tắc chung trong điều trị gout:

a)

Điều trị viêm khớp trong cơn gout cấp

b)

Điều trị dự phòng cơn gout tái phát

c)

Điều trị dự phòng lắng đọng urat

d)

Nâng cao thể trạng và ăn nhiều rau

51.

Người bệnh nam 50 tuổi, bị gout có thời gian bị gout 15 năm, hai tháng gần đây người bệnh đau liên tục và sưng nề các khớp bàn tay, khuỷu, và bàn ngón chân và có cục tophi. Bạn khuyên người bệnh nên từ bỏ nhóm thực phẩm nào dưới đây

a)

Rau củ quả và các loại hạt

b)

Cá nước ngọt và thịt nạc

c)

Thịt cá và thêm ngũ cốc

d)

Tôm cua và hải sản biển

52.

Lượng thịt mà người bệnh gout nên ăn trong ngày bao nhiêu là hợp lý:

a)

200g đến 250g

b)

300g đến 350g

c)

100mg đến 150mg

d)

100g đến 150g

53.

Liều điều trị bằng colchicin với cơn gout cấp tính như thế nào là đúng:

a)

Ngày đầu uống hai lần mỗi lần một viên 1mg, hai ngày tiếp theo uống ba lần mỗi lần 1mg và sau ăn

b)

Ngày đầu uống ba lần mỗi lần một viên 1mg, hai ngày tiếp theo uống hai lần mỗi lần 1mg và trước ăn

c)

Ngày đầu uống hai lần mỗi lần một viên 1mg, hai ngày tiếp theo uống ba lần mỗi lần 1mg và trước ăn

d)

Ngày đầu uống ba lần mỗi lần một viên 1mg, hai ngày tiếp theo uống hai lần mỗi lần 1mg và sau ăn

54.

Tác dụng phụ thường gặp của colchicin trong điều trị gout:

a)

Buồn nôn và nôn ra thức ăn

b)

Rối loạn tiêu hóa phân táo

c)

Rối loạn tiểu tiện đái rắt

d)

Rối loạn tiêu hóa phân lỏng

55.

Liệu trình điều trị dự phòng gout thế nào là phù hợp:

a)

Uống 1 viên 2mg ngày và thời gian sử dụng 3 tháng

b)

Uống 2 viên 1mg ngày và thời gian sử dụng 6 tháng

c)

Uống 1 viên 1mg ngày và thời gian sử dụng 6 tháng

d)

Uống 2 viên 2mg ngày và thời gian sử dụng 3 tháng

56.

Điều trị suy tim do bệnh Beri - Beri nên dùng:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B1

57.

Hướng dẫn nào là phù hợp với việc sử dụng Allopurinol điều trị gout:

a)

Khởi đầu 100mg/ngày, sau một tuần tăng lên 200-300mg/ngày và dùng khi đang cơn gout gấp

b)

Khởi đầu 100mg/ngày, sau một tuần tăng lên 200-300mg/ngày và dùng ngoài cơn gout gấp

c)

Khởi đầu 200mg/ngày, sau một tuần tăng lên 300-500mg/ngày và dùng khi đang cơn gout gấp

d)

Khởi đầu 200mg/ngày, sau một tuần tăng lên 300-500mg/ngày và dùng ngoài cơn gout gấp

58.

Chỉ ra nhóm tác dụng phụ khi điều trị gout bằng Allopurinol:

a)

Chướng bụng, đầy hơi, khó tiêu

b)

Sốt cao, đau bụng nôn ra máu

c)

Đau bụng, táo bón, tiết dắt

d)

Buồn nôn, đau đầu, ban đỏ

59.

Chọn ra thuốc thuộc nhóm thuốc tăng thải acid uric phối hợp điều trị gout:

a)

Allopurinol

b)

Indomethacin

c)

Iboprofen

d)

Probenecid

60.

Chỉ định ngoại khoa cắt bỏ khối u do hạt tophi trong bệnh gout:

a)

Khi khối u to và trong cơn gout cấp

b)

Khi khối u sưng nề và tấy đỏ

c)

Khi người bệnh đề nghị cắt bỏ

d)

Khi khối u to và vỡ loét chảy dịch

61.

Định nghĩa suy tim: Suy tim là trạng thái bệnh lý, tim không đủ khả năng bơm máu đi và.................của cơ thể

a)

Cung cấp một khối lượng oxy cho nhu cầu dinh dưỡng và phát triển

b)

Cung cấp một khối lượng máu cho nhu cầu chuyển hóa và hô hấp

c)

Cung cấp một khối lượng dịch cho nhu cầu chuyển hóa và lọc máu

d)

Cung cấp một khối lượng máu cho nhu cầu chuyển hóa và sinh lý

62.

Nguyên nhân hay gặp gây suy tim trái:

a)

Bệnh tim phổi mạn tính

b)

Suy hô hấp mạn tính

c)

Hẹp van động mạch phổi

d)

Tăng huyết áp động mạch

63.

Nguyên nhân không gây nên suy tim phải:

a)

Tắc mạch máu phổi

b)

Hẹp van động mạch phổi

c)

Nhồi máu cơ tim thất phải

d)

Suy dinh dưỡng

64.

Nguyên nhân gây suy toàn bộ thường gặp do dinh dưỡng:

a)

Thiếu vitamin C

b)

Thiếu vitamin B6

c)

Thiếu hụt protein

d)

Thiếu vitamin B1

65.

Cơn khó thở kịch phát thành cơn trong suy tim trái thường vào ban đêm là biểu hiện:

a)

Hen phế quản

b)

Suy tim kịch phát

c)

Suy hô hấp cấp

d)

Cơn hen tim

66.

Nhóm triệu chứng thực thể thuộc suy tim trái:

a)

Nghe tiếng tim nhỏ có tiếng ngựa phi, tiếng thổi tâm thu ở đáy tim, 12 vang mạnh ở ở van động mạch chủ

b)

Nghe tiếng tim nhỏ có tiếng ngựa phi, nhịp chậm, tiếng thổi tâm trương ở mỏm tim, 12 vang mạnh ở ở van động mạch phổi

c)

Nghe tiếng tim nhỏ có tiếng ngựa phi, tiếng thổi tâm trương ở mồm tìm, 12 vang mạnh ở ở van động mạch chủ

d)

Nghe tiếng tim nhỏ có tiếng ngựa phí, nhịp nhanh, tiếng thổi tâm thu ở môm tim, 12 vang mạnh ở ở van động mạch phổi

67.

Trong suy tim trái có thể gây nên cơn hen tim, khi có cơn hen tim nghe phổi có thể thấy:

a)

Ran ẩm và ran nổ ở hai bên phổi

b)

Ran ẩm và ran ngáy ở hai bên phổi

c)

Ran nổ và ran rít hai bên phối

d)

Ran rít và ran ẩm hai bên phổi

68.

Kết quả điện tâm đồ nào cho ta thấy hình ảnh suy tim trái:

a)

Nhịp tim chậm, tăng gánh nhĩ trái

b)

Nhịp tim chậm, tăng gánh thất trái

c)

Nhịp tim nhanh, tăng gánh nhĩ trái

d)

Nhịp tim nhanh, tăng gánh thất trái

69.

Đặc điểm phủ trong suy tim phải:

a)

Phù vùng ngực mặt trước, phủ cũng không đau, ấn lõm, kèm theo đi tiểu ít

b)

Phù vùng ngực mặt trước, phủ cứng ấn đau, ấn lõm, kèm theo đi tiểu ít

c)

Phù hai chỉ dưới trước, phủ mềm đau nhiều, ấn lõm, kèm theo đi tiểu máu

d)

Phù hai chỉ dưới trước, phủ mềm không đau, ẩn lõm, kèm theo đi tiểu ít

70.

Kết quả điện tâm đồ mào cho ta thấy hình ảnh suy tim phải:

a)

Nhịp tim chậm, dấu hiệu tăng gánh nhĩ phải

b)

Nhịp tim chậm, dấu hiệu tăng gánh thất phải

c)

Nhịp tim nhanh, dấu hiệu tăng gánh nhĩ phải

d)

Nhịp tim nhanh, dấu hiệu tăng gánh thất phải

71.

Mô tả nào phù hợp với hiện tượng gọi là gan đàn xếp trong suy tim phải:

a)

Gan to, mật độ cứng, bờ tù, ấn vùng gan không đau, khi được điều trị gan nhỏ lại.

b)

Gan to, mặt độ mềm, bờ sắc, ấn vùng gan đau tức, khi điều trị gan không nhỏ lại.

c)

Gan to, mật độ cứng, bở sắc, ấn vùng gan đau tức, khi được điều trị gan nhỏ lại.

d)

Gan to, mật độ mềm, bờ tù, ấn vùng gan đau tức, khi được điều trị gan nhỏ lại.

72.

Chỉ số huyết áp nào cho ta thấy người bệnh suy tim toàn bộ:

a)

Huyết áp tối đa giảm, huyết áp tối thiểu bình thường.

b)

Huyết áp tối đa bình thường, huyết áp tối thiểu tăng.

c)

Huyết áp tối đa tăng, huyết áp tối thiểu giảm.

d)

Huyết áp tối đa giảm, huyết áp tối thiểu tăng.

73.

Dấu hiệu phản hồi gan tĩnh mạch cổ dương tỉnh là biểu hiện của:

a)

Suy tim trái

b)

Suy tim phải

c)

Suy tim toàn bộ

d)

Suy tim phải và suy tim toàn bộ

74.

Chế độ ăn tốt nhất nên áp dụng cho người bệnh suy tim:

a)

Thức ăn giàu năng lượng, tăng đường và lượng muối từ 0-1g/24h.

b)

Thức ăn giàu năng lượng, giàu vitamin và lượng muối từ 0-1g/24h.

c)

Thức ăn giàu năng lượng, giảm đường và lượng muối từ 1-2g/24h.

d)

Thức ăn giàu năng lượng, giàu vitamin và lượng muối từ 2-3g/24h.

75.

Thuốc cường tim điều trị suy tim mạn tính thường dùng:

a)

Lanatosid tiêm tĩnh mạch.

b)

Coversyn 5mg uống 1 viên/ngày.

c)

Hypothiazide 0,025g uống 2-4 viên/ngày.

d)

Digoxin 1/4mg uống 1-4 viên/ngày.

76.

Nhóm thuốc sử dụng tăng đào thải muối và nước trong điều trị suy tim nên dùng:

a)

Digoxin và Kaliclorua.

b)

Lanatosid và Hypothiazide.

c)

Digoxin và Furosemide.

d)

Hypothiazide và Kaleorid.

77.

Thuốc giãn mạch điều trị suy tim toàn bộ giảm tiền gánh và hậu gánh:

a)

Lenitral 2,5mg

b)

Hydralazin 10mg

c)

Furosemide 40mg

d)

Enalapril 2,5mg

78.

Điều trị suy tim do bệnh Beri-Beri nên dùng

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B1

79.

Lời khuyên nào không phù hợp trong phòng bệnh với người bệnh suy tim:

a)

Không làm việc gắng sức, hạn chế tối đa các sang chấn về tâm lý, không sử dụng rượu bia.

b)

Giải thích cho bệnh nhân điều trị suy tim suốt đời theo hướng dẫn của thầy thuốc chuyên khoa tim mạch và khám định kỳ.

c)

Cần đến thầy thuốc khám ngay khi thấy xuất hiện một trong các dấu hiệu sau: Khó thở nhiều, tăng cân đột ngột, họ kéo dài, đau ngực.

d)

Khuyên họ nên giảm muối trong chế độ ăn, ăn thức ăn giàu đạm, giàu chất béo và tập thể dục tích cực.

80.

Định nghĩa tăng huyết áp: Theo quy định của Tổ chức Y tế Thế giới: khi............. và/hoặc .............. được gọi là tăng huyết áp.

a)

HATT ≥ 90 mmHg.. HATr ≥ 60 mmHg.

b)

HATT ≤ 90 mmHg.. HATr ≤ 60 mmHg.

c)

HATT ≤ 140 mmHg.. HATr ≤ 90 mmHg.

d)

HATT ≥ 140 mmHg.. HATr ≥ 90 mmHg.

81.

Để xác định chắc chắn và chính xác người bệnh bị tăng huyết áp, việc cần làm là:

a)

Đo huyết áp ít nhất ở hai thời điểm khác nhau, ở mỗi thời điểm phải đo hai lần và nên đo ngay cho bệnh nhân.

b)

Đo huyết áp ít nhất ở hai thời điểm khác nhau, ở mỗi thời điểm phải đo ba lần và đo trước và sau khi nghỉ để so sánh.

c)

Đo huyết áp ít nhất ở ba thời điểm khác nhau, ở mỗi thời điểm phải đo bốn lần và nên cho bệnh nhân nghỉ ngơi trước khi đo.

d)

Đo huyết áp ít nhất ở hai thời điểm khác nhau, ở mỗi thời điểm phải đo ba lần và nên cho bệnh nhân nghỉ ngơi trước khi đo.

82.

Chỉ ra nhóm nguyên nhân không phải tại thận gây tăng huyết áp:

a)

Viêm cầu thận cấp, viêm cầu thận mạn.

b)

Viêm ống thận, thận đa nang.

c)

Viêm bể thận, hẹp động mạch thận.

d)

U tuyến thượng thận, u tủy thượng thận.

83.

Đặc điểm tăng huyết áp trong nhiễm độc thai nghén:

a)

Tăng huyết áp kèm theo đi tiểu ra máu.

b)

Tăng huyết áp kèm theo đi tiểu ra dưỡng chấp.

c)

Tăng huyết áp kèm theo đi tiểu ra mủ.

d)

Tăng huyết áp kèm theo đi tiểu ra protein.

84.

Nguyên nhân thuộc nhóm gây tăng huyết áp nguyên phát:

a)

Hẹp van động mạch chủ, hẹp eo động mạch chủ.

b)

U tuyến thượng thận, u tủy thượng thận.

c)

Viêm cầu thận cấp, viêm cầu thận mạn.

d)

Béo phì, nghiện rượu thuốc lá, lười hoạt động thể lực.

85.

Triệu chứng cơ năng nào không thuộc bệnh lý tăng huyết áp:

a)

Đau đầu, ù tai, chóng mặt.

b)

Nhìn mờ, cảm giác ruồi bay.

c)

Đau vùng trước tím, khó thở.

d)

Ho khan kèm theo khó thở.

86.

Đặc điểm tiếng tim trong bệnh tăng huyết áp:

a)

Nghe tiếng tim mở xa, có thổi tâm thu ở đáy, T2 vang mạnh và tách đôi ở ở van động mạch chủ.

b)

Nghe tiếng tim đập mạnh, có thổi tâm thu ở đáy, T2 vang mạnh và tách đôi ở ổ van động mạch phổi.

c)

Nghe tiếng tim đập mờ, có thổi tâm thu ở mỏm, T2 vang mạnh và tách đôi ở ở yan Erb-Botkin.

d)

Nghe tiếng tim đập mạnh, có thổi tâm thu ở môm, T2 vang mạnh và tách đôi ở ở van động mạch chủ.

87.

Triệu chứng soi đáy mắt trong tăng huyết áp có đặc điểm:

a)

Soi đáy mắt thấy động mạch và giãn mạch, có thể có phù nề gai thị, chảy máu củng mạc.

b)

Soi đáy mắt thấy động mạch và hẹp lòng, có thể có phù nề màng bồ đào, chảy máu đáy mắt.

c)

Soi đáy mất thấy động mạch và giản mạch, có thể có phù nề mống mắt, chảy máu tiền phòng

d)

Soi đáy mất thấy động mạch và hẹp lòng, có thể có phù nề gai thị, chảy máu võng mạc.

88.

Tăng huyết áp được gọi là độ 1 khi chỉ số huyết áp là:

a)

Huyết áp tâm thu 160-179 mmHg và huyết áp tâm trương 100-109 mmHg.

b)

Huyết áp tâm thu ≥180 mmHg và huyết áp tâm trương ≥ 110 mmHg.

c)

Huyết áp tâm thu ≥ 180 mmHg và huyết áp tâm trương < 90 mmHg

d)

Huyết áp tâm thu 140-159 mmHg và huyết áp tâm trương 90-99 mmHg.

89.

Tăng huyết áp được gọi là độ III khi chỉ số huyết áp là:

a)

Huyết áp tâm thu 140-159 mmHg và huyết áp tâm trương 90-99 mmHg.

b)

Huyết áp tâm thu 160-179 mmHg và huyết áp tâm trương 100-109 mmHg.

c)

Huyết áp tâm thu ≥180 mmHg và huyết áp tâm trương < 90 mmHg.

d)

Huyết áp tâm thu ≥180 mmHg và huyết áp tâm trương ≥110 mmHg.

90.

Đặc điểm tăng huyết áp đang ở giai đoạn 2 khi:

a)

Tăng huyết áp đơn thuần, chưa có tổn thương cơ quan đích.

b)

Tăng huyết áp có biến chứng đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim.

c)

Tăng huyết áp có biến chứng suy tim, tai biến mạch máu não.

d)

Tăng huyết áp có phì đại thất trái, soi đáy mắt có hẹp động mạch.

91.

Biến chứng tăng huyết áp nào được cho là nguy hiểm đến tính mạng người bệnh:

a)

Giãn thất, xơ vữa động mạch và suy tim.

b)

Xơ cứng động mạch đáy mắt, giảm thị lực.

c)

Phình tắc động mạch lớn, tắc mạch ngoại vi.

d)

Nhồi máu cơ tim, tai biến mạch máu não.

92.

Nguyên tắc nào không được lựa chọn khi điều trị cho bệnh nhân tăng huyết áp:

a)

Điều trị liên tục và lâu dài, điều trị ngay cả khi huyết áp đã đạt chỉ số bình thường.

b)

Nếu phác đồ điều trị có tác dụng thì không nên thay đổi khi không có tác dụng phụ nặng nề.

c)

Phối hợp thuốc trong điều trị là cần thiết, vì có thể giảm liều và giảm tác dụng phụ.

d)

Đưa ra một phác đồ điều trị đúng cho mọi bệnh nhân tăng huyết áp để tiện việc theo dõi.

93.

Lời khuyên nào không nên áp dụng cho bệnh nhân tăng huyết áp:

a)

Nghỉ ngơi tránh căng thẳng thần kinh và theo dõi huyết áp hàng ngày.

b)

Ăn nhạt tương đối dưới 5g muối/ngày, ăn dầu thực vật hạn chế chất kích thích.

c)

Thư giãn, tập thể dục vừa phải, tránh xúc động mạnh và giảm cân hợp lý.

d)

Tập thể dục tích cực, ăn tăng đạm, hạn chế rượu bia và tăng cường chất béo.

94.

Khi điều trị tăng huyết áp dùng thuốc lợi tiểu kéo dài cần lưu ý gì:

a)

Cho người bệnh ăn nhiều trái cây có màu đỏ như ớt, cà chua, gấc.

b)

Tăng cường rau trái cây có màu xanh như bí, bưởi và rau xanh.

c)

Cho người bệnh uống thêm chất đường để tăng cường sức cơ lực.

d)

Cho người bệnh ăn tăng trái cây có màu vàng như chuối, hồng xiêm.

95.

Chọn ra thuốc điều trị huyết áp chẹn beta (Beta Blocker):

a)

Hydralazin

b)

Nifedipin

c)

Coversyl

d)

Propanolol

96.

Chọn ra thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm giãn mạch:

a)

Propanolol

b)

Bisoprolol

c)

Dopegyt

d)

Nifedipin

97.

Khi dùng thuốc ức chế men chuyển cho bệnh nhân tăng huyết áp cần lưu ý gì:

a)

Hẹp động mạch thận một bên.

b)

Hẹp động mạch vành hai bên.

c)

Hẹp động mạch đùi hai bên.

d)

Hẹp động mạch thận hai bên.

98.

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng thuốc hạ huyết áp ức chế men chuyển:

a)

Họ có đờm.

b)

Ho ra máu.

c)

Khó thở.

d)

Ho khan.

99.

Biểu hiện thay đổi về huyết áp trong suy tim trái:

a)

Huyết áp tâm thu bình thường, huyết áp tâm trương tăng.

b)

Huyết áp tâm thu giảm, huyết áp tâm trương giảm.

c)

Huyết áp tâm thu tăng, huyết áp tâm trương tăng.

d)

Huyết áp tâm thu giảm, huyết áp tâm trương bình thường.

100.

Biểu hiện thay đổi về huyết áp trong suy tim phải:

a)

Huyết áp tâm thu giảm, huyết áp tâm trương giảm.

b)

Huyết áp tâm thu giảm, huyết áp tâm trương bình thường.

c)

Huyết áp tâm thu tăng, huyết áp tâm trương tăng.

d)

Huyết áp tâm thu bình thường, huyết áp tâm trương tăng.

101.

Chỉ ra thay đổi vị trí móm tìm gặp trong suy tim trái:

a)

Mỏm tim đập xuống thấp và ra ngoài.

b)

Mỏm tim đập lên cao và vào trong.

c)

Mỏm tim đập lên cao và ra ngoài.

d)

Mỏm tim đập xuống thấp và vào trong.

102.

Bệnh đái tháo đường typ 1 nguyên nhân do bệnh lý tại nội tiết nào dưới đây?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến tụy

103.

Không có nguyên nhân nào dưới đây trong nguyên nhân ngoài tụy gây đái tháo đường typ 2?

a)

Cường thùy trước tuyến yên

b)

Cường tuyến giáp trạng

c)

Cường vỏ thượng thận

d)

Cường thùy sau tuyến yên

104.

Khái niệm nào dưới đây đùng với bệnh đái tháo đường?

a)

Một nhóm bệnh miễn dịch gây rối loạn nội tiết.

b)

Một nhóm bệnh chuyển hóa gây tăng glucose niệu

c)

Một nhóm bệnh nội tiết với ăn nhiều, đái nhiều, uống nhiều, gầy nhiều

d)

Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng tăng glucose máu

105.

Béo phì là một nguy cơ dẫn đến thể đái tháo đường loại nào dưới đây?

a)

Đái tháo đường typ 1.

b)

Đái tháo đường phản ứng.

c)

Đái tháo đường thai kỳ.

d)

Đái tháo đường typ 2.

106.

Hôn mê hạ đường huyết ở người bệnh đái tháo đường do yếu tố nào dưới đây?

a)

Dừng thuốc điều trị đột ngột.

b)

Gặp khí hậu nóng quá mất nhiều mồ hôi.

c)

Dị ứng với thuốc điều trị.

d)

Dùng thuốc quá liều, kiêng khem quá mức.

107.

Vận động, thể dục hợp lý trong bệnh đái tháo đường giúp ích gì trong điều trị?

a)

Giảm tác dụng của insulin.

b)

Tăng glucose máu lúc đói.

c)

Tăng lượng HЬА1C

d)

Cải thiện tác dụng của insulin.

108.

Kết quả xét nghiệm nào dưới đây giúp chẩn đoán đái tháo đường?

a)

Đường huyết huyết sau dung nạp glucose 8,1 mmol/l.

b)

Chỉ số HbA1C 5,5%.

c)

Đường niệu dương tính.

d)

Đường huyết đói > 7,2 mmol/l.

109.

Xét nghiệm glucose máu lúc bất kỳ để chẩn đoán đái tháo đường là kết quả nào dưới đây?

a)

≥ 7 mmol/l

b)

≥ 8 mmol/l

c)

≥ 9 mmol/l

d)

≥ 11,1 mmol/l

110.

Không có yếu tố nào dưới đây trong đái tháo đường typ 1?

a)

Khỏi bệnh rầm rộ.

b)

Insulin máu rất thấp.

c)

Cơ thể gầy còm.

d)

Khởi phát > 40 tuổi

111.

Không có biến chứng nào dưới đây trong các biến chứng cấp tính ở người bệnh đái tháo đường?

a)

Hôn mê do hạ đường huyết.

b)

Hôn mê do toan ceton.

c)

Hôn mê do trụy mạch thẩm thấu.

d)

Đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim.

112.

Tổn thương thần kinh thực vật trong đái tháo đường gây nên tỉnh trạng nào dưới đây?

a)

Tăng huyết áp đao động.

b)

Tăng nhu động dạ dày, ruột.

c)

Yếu cơ và nhược cơ.

d)

Tụt huyết áp tư thế.

113.

Trong điều trị đái tháo đường, để duy trì trọng lượng cho người bệnh cần cung cấp bao nhiêu năng lượng mỗi ngày?

a)

10 Kcalo/Kg/ngày.

b)

20 Kcalo/Kg/ngày.

c)

40 Kcalo/Kg/ngày.

d)

30 Kcalo/Kg/ngày.

114.

Điều trị đái tháo đường, Insulin nhanh tác dụng sau tiêm thời gian bao lâu?

a)

40 - 45 phút

b)

1 giờ

c)

1 giờ 30 phút

d)

15 - 30 phút

115.

Glucose niệu trong điều trị đái tháo đường có giá trị như thế nào?

a)

Có giá trị cao để theo dõi điều trị đái tháo đường.

b)

Không có giá trị khi người bệnh đi tiểu ít.

c)

Có giá trị khi người bệnh đi tiểu nhiều.

d)

Ít giá trị trong theo dõi điều trị đái tháo đường.

116.

Triệu chứng nào đúng với bệnh đái tháo đường khi bị nhiễm toan ceton?

a)

Ăn nhiều, uống nhiều, ngủ nhiều, gầy nhiều

b)

Mắt nhìn mờ

c)

Vết thương lâu liền

d)

Hơi thở mùi táo chín

117.

Xây dựng chế độ ăn cho người bệnh đái tháo đường, chất bột đường (glucid) chiếm khoảng là bao nhiêu %?

a)

40 - 45%

b)

60 - 65%

c)

65 - 70%

d)

50 - 55%

118.

Giáo dục sức khỏe cho người bệnh đái tháo đường, nội dung nào dưới đây phù hợp?

a)

Đái tháo đường chữa khỏi hoàn toàn được

b)

Thức ăn nhanh không làm tăng đường máu

c)

Tập thể lực đều, không phải ăn kiêng

d)

Ăn kiêng và dùng thuốc đều đặn theo y lệnh

119.

Mục tiêu điều trị người bệnh đái tháo đường cần đạt được là chỉ số nào dưới đây?

a)

Đường máu lúc bất kỳ < 15mmol/l

b)

HbA1C < 9.0%

c)

HA < 140/80mmHg

d)

Đường máu lúc đói: 3.9 -7.0 mmol/l

120.

Sử dụng thuốc đái tháo đường tốt nhất khi nào?

a)

Sau bữa ăn 15 - 30 phút

b)

Đầu bữa hoặc giữa bữa ăn

c)

Ngay sau bữa ăn

d)

Trước bữa ăn 15 - 30 phút

121.

Nguy cơ hạ đường huyết ở người bệnh đái tháo đường khi xét nghiệm glucose máu ở mức nào dưới đây?

a)

≤ 3 mmol/l

b)

≤ 2.8 mmol/l

c)

≤ 4 mmol/l

d)

≤ 2 mmol/l

122.

Biến chứng hạ đường huyết mức độ nhẹ ở người bệnh đái tháo đường, cần xử trí như thế nào?

a)

Cho uống 20-30 gam glucose và tiêm trợ tím Uabain

b)

Tiêm tĩnh mạch 50-100ml glucose 20%

c)

Truyền tĩnh mạch 500ml glucose 5%

d)

Uống nước đường hoặc sữa

123.

Dấu hiệu sớm nhất hạ đường huyết ở người bệnh đái tháo đường biểu hiện như thế nào?

a)

Hoa mắt, vã mồ hôi nhiều

b)

Lo sợ, hốt hoảng

c)

Run và tê bì chân tay

d)

Thấy đói, đau đầu

124.

Nguyên nhân gây viêm khớp dạng thấp là nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Do virus

b)

Do xoắn khuẩn

c)

Do siêu kháng nguyên

d)

Chưa rõ nguyên nhân

Similar Resources on Wayground