wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế Chính trị Mác - Lênin 4

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:

a)

Khấu hao nhanh

b)

Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn

c)

Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới

d)

Cả b và c

2.

Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm:

a)

Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng

b)

Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích luỹ mở rộng sản xuất

c)

Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuất

d)

Cả a, b, c

3.

Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:

a)

c + v + m

b)

Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm

c)

Chỉ có c + v

d)

Cả b và c

4.

Các nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là:

a)

Tăng thêm TLSX

b)

Tư liệu tiêu dùng

c)

Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ

d)

Cả a,b và c

5.

Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:

a)

Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội

b)

Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng

c)

Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.

d)

Là nền kinh tế rối loạn

6.

Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là:

a)

Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB

b)

Do sản xuất không có kế hoạch

c)

Do chạy theo lợi nhuận

d)

Cả a, b, c

7.

Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

8.

Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?

a)

1825

b)

1836

c)

1839

d)

1842

9.

Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?

a)

1929 - 1933

b)

1954 - 1958

c)

1960 - 1963

d)

1973- 1975

10.

Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp?

a)

Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn

b)

Có tính chu kỳ đều đặn hơn

c)

Thời gian khủng hoảng ngắn hơn

d)

Cả b và c

11.

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp

b)

Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp

c)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp

d)

Cả a, b và c

12.

Vai trò của nhà nước đối với khủng hoảng kinh tế

a)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được khủng hoảng kinh tế.

b)

Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khủng hoảng kinh tế.

c)

Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế có thể hạn chế tác động phá hoại của khủng hoảng kinh tế

d)

Cả a + c

13.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

14.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

15.

Chi phí thực tế của xã hội tạo ra:

a)

Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư

b)

Tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tạo ra giá trị hàng hoá

d)

Cả a, b, c

16.

Chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết

b)

Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến

c)

Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội

d)

Cả a, b, c

17.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

18.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p = m

b)

p > m

c)

p < m

d)

p = 0

19.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản

b)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

Hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

Cả a, b, c

20.

Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

k + p

d)

k +p gạch ngang đầu

21.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

22.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

23.

Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?

a)

Chi phí xây dựng của hàng

b)

Tiền lương trả nhân viên

c)

Chi phí cho quảng cáo

d)

Cả a, b, c

24.

Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:

a)

Chi phí đóng gói

b)

Chi phí bảo quản

c)

Chi phí quảng cáo

d)

Chi phí vận chuyển

25.

Tư bản cho vay không ra đời từ:

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản thương nghiệp

d)

Cả b và c

26.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

27.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

p'

b)

Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp

c)

Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

d)

Cả a, b, c

28.

Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

12 tháng

d)

Cả a, b, c

29.

Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Kỳ phiếu

d)

Công trái

30.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

31.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

32.

Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào

a)

Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần

b)

Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu

d)

Cả a, b, c

33.

Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:

a)

Cổ phiếu

b)

Kỳ phiếu

c)

Công trái

d)

Cả a, b, c

34.

Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Công trái

d)

Cả a và b

35.

Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:

a)

Không có giá trị

b)

Có thể mua bán được

c)

Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

d)

Cả a, b, c

36.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cả a, b, c

37.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tư bản bất biến

d)

Cả a, b, c

38.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cả a và b

39.

Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bản quyền phát minh sáng chế

c)

Bất động sản

d)

Cả a, b, c

40.

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

41.

Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Mức trung bình của các loại đất xấu

42.

Địa tô chênh lệch I thu được trên:

a)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

b)

Ruộng đất tốt

c)

Ruộng đất ở vị trí thuận lợi

d)

Cả a, b, c

43.

Địa tô chênh lệch II thu được trên:

a)

Ruộng đất đã thâm canh

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

d)

ở ruộng đất có vị trí thuận lợi

44.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của đất

c)

Do đầu tư thêm mà có

d)

Cả a, b, c

45.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

Ruộng xấu

46.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất xấu

d)

Cả a, b, c

47.

Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi

d)

Cả a, b, c

48.

Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Độ màu mỡ của đất

b)

Vị trí của đất

c)

Mức địa tô của đất

d)

Cả a, b, c

49.

Câu 316. Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:

a)

Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm

b)

Đất đai ngày càng khan hiếm

c)

Địa tô ngày càng tăng

d)

Cả a, b, c

50.

Câu 317. Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Người cho vay là người sở hữu tư bản

b)

Người cho vay là người sử dụng tư bản

c)

Người đi vay là người sở hữu tư bản

d)

Cả a, b và c

51.

Câu 318. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

Cả a và c

52.

Câu 319. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

d)

Cả a, b, c

53.

Câu 320. ý nào trong các ý dưới đây không đúng?

a)

Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

Cả a và c

54.

Câu 321. Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:

a)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

Cấu tạo giá trị của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cả a, b, c

55.

Câu 322. Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể

56.

Câu 323. Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:

a)

Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân

b)

Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ

c)

Khả năng tổ chức quản lý

d)

Cả a, b, c

57.

Câu 324. Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

Cung cầu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

58.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Tư bản ứng trước

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

59.

Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:

a)

Mua rẻ, bán đắt

b)

Lừa đảo

c)

Cân, đong, đo đếm không chính xác

d)

Cả a, b, c

60.

Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu động

61.

Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:

a)

Tiền tự có của chủ ngân hàng

b)

Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất

c)

Tiền của các nhà tư bản thực lợi

d)

Cả a, b và c

62.

Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Mệnh giá cổ phiếu

b)

Lợi tức cổ phần

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng

d)

Cả a, b, c

63.

Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?

a)

Cổ phiếu

b)

Công trái

c)

Kỳ phiếu

d)

Tín phiếu

64.

Ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?

a)

Có thể mua bán được

b)

Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

c)

Giá cả của nó do giá trị quyết định

d)

Cả a và b

65.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

66.

Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Công trái, kỳ phiếu

d)

Cả a và c

67.

Những ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân

c)

Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

Cả a và b

68.

Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:

a)

Độ màu mỡ của đất

b)

Mức địa tô của đất

c)

Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

Cả b và c

69.

Mệnh đề nào không đúng dưới đây?

a)

Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị

b)

Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá

c)

Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu

d)

Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

70.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

71.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

72.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

73.

CNTB độc quyền là:

a)

Một PTSX mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

c)

Một hình thái kinh tế- xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

74.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ

d)

Cả a, b, c

75.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

Lênin

d)

Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen

76.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

77.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

78.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tín dụng

d)

Trung tâm thanh toán

79.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

80.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB tự do cạnh tranh

d)

Của CNTB độc quyền

81.

Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

Đưa hàng hoá ra nước ngoài

b)

Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Cả a, b, c

82.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả a và b

83.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Các nước giàu có

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB độc quyền

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

84.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

85.

Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh vào giai đoạn nào?

a)

Từ cuối thế kỷ 17

b)

Trong thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

86.

Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?

a)

Quân sự

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Cả a, b, c

87.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

Ngành có lợi nhuận cao

b)

Ngành công nghệ mới

c)

Ngành kết cấu hạ tầng

d)

Ngành có vốn chu chuyển nhanh

88.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:

a)

Thu nhiều lợi nhuận

b)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

c)

Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.

d)

Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân.

89.

Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:

a)

Vốn chu chuyển nhanh

b)

Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao

c)

Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

90.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

Thôn tính nhau

b)

Đấu tranh không khoan nhượng

c)

Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

Cả a, b, c

91.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:

a)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

Cả a, b, c

92.

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

93.

Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:

a)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

Khống chế thị trường

c)

Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự

d)

Cả a, b, c

94.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ 17

b)

Thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

95.

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất xếp theo thứ tự nào là đúng?

a)

Anh - Nga - Pháp - Mỹ

b)

Anh - Pháp - Nga - Mỹ

c)

Pháp - Anh - Nga - Mỹ

d)

Nga - Anh - Mỹ - Pháp

96.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?

a)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh.

c)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.

d)

Cả a, b, c

97.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:

a)

Thu nhiều lợi nhuận

b)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

c)

Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.

d)

Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân.