wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế Chính trị Mác - Lênin 5

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền:

a)

Thương lượng

b)

Thôn tính

c)

Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu...

d)

Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động...

2.

Kết quả canh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá cả sản xuất

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

3.

Mục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:

a)

Giành thị phần

b)

Giành tỷ lệ sản xuất cao hơn

c)

Cả a và b

d)

Thôn tính nhau

4.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:

a)

Một sự thoả hiệp

b)

Một bên phá sản

c)

Hai bên cùng phát triển

d)

Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản

5.

Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ:

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện mới

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.

6.

Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?

CHÚ Ý

a)

Giá cả chính trị

b)

Giá cả độc quyền cao

c)

Giá cả độc quyền thấp

d)

Cả b và c

7.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền:

a)

Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

8.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

Khống chế thị trường

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

9.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN?

a)

Tổng giá cả > tổng giá trị

b)

Tổng giá cả < tổng giá trị

c)

Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

Tổng giá cả ( tổng giá trị

10.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân

11.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

a)

Quy luật giá cả thị trường

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

12.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật tích luỹ tư bản

c)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

13.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

14.

Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:

a)

Do cạnh tranh

b)

Do chạy theo giá trị thặng dư

c)

Do cạnh tranh giữa các ngành

d)

Do cạnh tranh trong nội bộ ngành

15.

Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là:

a)

Do cạnh tranh nội bộ ngành

b)

Do sự thèm khát giá trị thặng dư của các nhà tư bản

c)

Do địa vị độc quyền đem lại

d)

Cả a, b, c

16.

Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:

a)

Giá cả độc quyền cao > giá trị

b)

Giá cả độc quyền thấp < giá trị

c)

Giá cả độc quyền thoát ly giá trị

d)

Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị

17.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền.

c)

Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ

d)

Cả a, b, c

18.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do:

a)

Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất

b)

Do mâu thuẫn cơ bản của CNTB

c)

Xu hướng quốc tế hoá kinh tế

d)

Cả a, b, c

19.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

20.

Trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất phát triển cao đặt ra:

a)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung

b)

Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế

c)

Nhà nước chỉ nên đóng vai trò "người gác cổng"

d)

Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại

21.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi

b)

Mâu thuẫn trên có phần dịu đi

c)

Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn

d)

Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được cải thiện hơn

22.

Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho:

a)

Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi

b)

Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

Cả a, b, c

23.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

24.

Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:

a)

Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB

25.

Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì:

a)

Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.

b)

Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

c)

Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

d)

Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền

26.

CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội

b)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản

27.

Trong lịch sử hình thức can thiệp phi kinh tế là của nhà nước nào?

a)

Phong kiến

b)

CNTB tự do cạnh tranh

c)

CNTB độc quyền

d)

Cả a, b, c

28.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

29.

Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách:

a)

Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách

b)

Quốc hữu hoá

c)

Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân

d)

Cả a, b, c

30.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

31.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Sản xuất

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

Phân phối và trao đổi

d)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

32.

Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến:

a)

Giá trị hàng hoá

b)

Giá cả hàng hoá

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c

33.

Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Khối lượng giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c

34.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào các nhân tố nào?

a)

ý chí của người cho vay

b)

Yêu cầu bức thiết của người vay

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Cả a, b và c

35.

Tỷ suất lợi tức thay đổi trong phạm vi nào?

a)

Lớn hơn không (z' >0)

b)

Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân (z' = p')

c)

Lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân (z' > p')

d)

Cả a, b và c

36.

Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

37.

Giá cả thị trường của hàng hoá xoay quanh yếu tố nào?

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá trị của hàng hoá

c)

Giá cả sản xuất

d)

Quan hệ cung cầu hàng hoá

38.

Đâu là sự khác nhau giữa địa tô phong kiến và địa tô TBCN?

a)

Địa tô phong kiến dựa trên cưỡng bức siêu kinh tế

b)

Địa tô TBCN dựa trên quan hệ kinh tế

c)

Địa tô phong kiến là toàn bộ sản phẩm thặng dư của nông dân

d)

Cả a, b và c

39.

Cổ phiếu và trái phiếu đều là hình thức đầu tư. Chọn ý kiến đúng dưới đây:

a)

Đều là đầu tư trực tiếp, dài hạn

b)

Đều là đầu tư gián tiếp, ngắn hạn

c)

Cổ phiếu là đầu tư trực tiếp còn trái phiếu là đầu tư gián tiếp

d)

Cả a, b và c

40.

Cổ phiếu và trái phiếu là hình thức đầu tư. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Mua cổ phiếu và trái phiếu đều có thời hạn, hết thời hạn người sở hữu chúng được thanh toán

b)

Lãi cổ phiếu và trái phiếu đều phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty

c)

Cổ phiếu và trái phiếu đều có thể đem bán

d)

Cả a, b và c

41.

Các ý nào dưới đây không đúng?

a)

Cổ phiếu và trái phiếu là hàng hoá của thị trường chứng khoán

b)

Lãi cổ phiếu phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty còn lãi của trái phiếu là đại lượng cố định

c)

Người mua trái phiếu không là cổ đông

d)

Cổ phiếu và trái phiếu đều được thanh toán gốc và lãi khi đến kỳ hạn.

42.

Chọn ý kiến đúng về giá cả ruộng đất và giá cả hàng hoá thông thường

a)

Đều là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

b)

Đều chịu sự ảnh hưởng của quan hệ cung cầu

c)

Giá trị của chúng đều do lao động xã hội hao phí quyết định

d)

Cả a, b, c

43.

Mua bán ruộng đất và mua bán cổ phiếu có điểm gì giống nhau:

a)

Đều không dựa trên cơ sở giá trị

b)

Đều do quan hệ cung cầu chi phối

c)

Đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

Cả a, b, c

44.

Giá trị xã hội của hàng hoá công nghiệp và nông nghiệp giống nhau ở chỗ dựa trên:

a)

Hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất trung bình

d)

Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất khó khăn nhất

45.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào có lợi nhất?

a)

Cất ở nhà

b)

Gửi ngân hàng

c)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh

d)

Mua hàng hoá hoặc vàng cất giữ

46.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào không có lợi?

a)

Đầu tư sản xuất kinh doanh

b)

Gửi ngân hàng

c)

Cất ở nhà

d)

Cả a, b và c

47.

Những tiến trình có tính quy luật để chuyển kinh tế hàng hoá giản đơn lên kinh tế TBCN là gì?

a)

Cách mạng trong nông nghiệp và trong lực lượng lao động

b)

Chuyển từ tư hữu nhỏ sang tư hữu lớn TBCN

c)

Nhà nước đóng vai trò "bà đỡ"

d)

Cả a, b và c

48.

Quy luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của:

a)

Giá cả hàng hoá

b)

Giá cả sản xuất

c)

Giá cả độc quyền

d)

Cả a, b và c

49.

ý kiến nào đúng về hậu quả của lạm phát?

a)

Phân phối lại các nguồn thu nhập giữa các tầng lớp dân cư.

b)

Người giữ tiền, người cho vay bị thiệt, người giữ hàng hoá người đi vay có lợi.

c)

Tiền lương thực tế giảm.

d)

Cả a, b và c

50.

Trong các mệnh đề dưới đây hãy chọn các mệnh đề đúng:

a)

Giá trị hàng hoá do lao động sống và lao động quá khứ hợp thành.

b)

Lao động sống tạo ra giá trị thặng dư

c)

Lao động sống là nguồn gốc của giá trị thặng dư và giá trị

d)

Cả a, b và c

51.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả kinh tế?

a)

GNP

b)

GDP

c)

GNP hoặc GDP trên đầu người

d)

Năng suất lao động

52.

Chọn câu trả lời chính xác nhất về CNTB ngày nay; CNTB ngày nay là:

a)

CNTB độc quyền

b)

CNTB độc quyền nhà nước

c)

CNTB hiện đại

d)

Giai đoạn ngày nay của CNTB độc quyền

53.

Đặc điểm của CNTB ngày nay được biểu hiện ở:

a)

Sự xuất hiện các hình thức độc quyền mới

b)

Biểu hiện mới của CNTB độc quyền

c)

Biểu hiện mới của CNTB độc quyền nhà nước

d)

Biểu hiện mới về kinh tế của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước

54.

Hình thức độc quyền nào mới có trong CNTB ngày nay?

a)

consortium

b)

consortium, concern

c)

Conglomerate

d)

conglomerate, concern

55.

Đặc điểm của Con -sơn là:

a)

Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nước

b)

Độc quyền trong 1 ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước

c)

Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, trong một nước

d)

Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước

56.

Nguyên nhân xuất hiện độc quyền đa ngành là:

a)

Sự điều tiết của nhà nước.

b)

Đối phó với luật chống độc quyền

c)

Do kinh doanh đơn ngành dễ bị phá sản trong điều kiện cạnh tranh quyết liệt

d)

Cả b và c

57.

Conglomeret là:

a)

Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp.

b)

Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuất

c)

Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ nhau về sản xuất và dịch vụ.

d)

Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ.

58.

Trong CNTB ngày nay xuất hiện nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ. Nguyên nhân là:

a)

Lực lượng sản xuất phát triển cho phép chuyên môn hoá sản xuất sâu.

b)

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thích ứng nhanh với biến động của thị trường.

c)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ dễ đổi mới trang thiết bị kỹ thuật.

d)

Cả a, b và c

59.

Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong CNTB ngày nay thay đổi là do:

a)

Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện

b)

ý muốn thống trị của tư bản tài chính

c)

Mục đích thu lợi nhuận độc quyền

d)

Sự điều tiết của nhà nước

60.

Hình thức tồn tại của các tập đoàn tư bản tài chính của CNTB ngày nay thường dưới dạng:

a)

Công - nông nghiệp - dịch vụ

b)

Công - nông - thương - tín - dịch vụ, hoặc công nghiệp - quân sự - dịch vụ quốc phòng.

c)

Công - nông nghiệp - dịch vụ kết hợp với quân sự - dịch vụ quốc phòng.

d)

Cả a, b và c

61.

Trong CNTB ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:

a)

"Chế độ tham dự"

b)

"Chế độ uỷ nhiệm"

c)

Kết hợp "chế độ tham dự" với "chế độ uỷ nhiệm"

d)

Các tổ chức tài chính quốc tế

62.

Trong CNTB ngày nay, xuất khẩu tư bản chủ yếu theo hướng:

a)

Nước TB phát triển xuất khẩu sang các nước kém phát triển.

b)

Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau

c)

Các nước kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau

d)

Cả a và b

63.

Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là:

a)

Các nhà tư bản tư nhân

b)

Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước

c)

Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

d)

Nhà nước tư sản.

64.

Hình thức xuất khẩu chủ yếu của CNTB ngày nay là:

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếp.

d)

Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hoá

65.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

Thị trường

b)

Độc quyền tư nhân

c)

Sự điều tiết của nhà nước

d)

Cả a,b và c

66.

Nguyên nhân hình thành các công ty xuyên quốc gia là:

a)

Cạnh tranh quốc tế

b)

Lực lượng sản xuất phát triển cao làm xuất hiện quá trình quốc tế hoá kinh tế.

c)

Do sự điều tiết của các nước TBCN

d)

Cả a, b, c

67.

Hệ thống kinh tế thế giới của CNTB hình thành từ khi nào?

CHÚ Ý

a)

Có phương thức sản xuất TBCN

b)

Xuất hiện CNTB độc quyền

c)

Xuất hiện CNTB độc quyền nhà nước

d)

Xuất hiện các công ty xuyên quốc

68.

Trong CNTB ngày nay, những cơ quan nào nằm trong bộ máy điều tiết kinh tế của CNTB?

a)

Cơ quan lập pháp

b)

Cơ quan hành pháp

c)

Cơ quan tư pháp

d)

Cả a, b, c

69.

Chọn các ý đúng dưới đây: trong CNTB độc quyền:

a)

Do độc quyền thống trị nên không còn cạnh tranh.

b)

Vẫn còn cạnh tranh nhưng cạnh tranh đỡ gay gắt hơn.

c)

Chỉ còn cạnh tranh giữa các ngành, không còn cạnh tranh trong nội bộ ngành.

d)

Cạnh tranh có những hình thức mới.

70.

Chỉ số phát triển con người (HDI) gồm những tiêu chí:

a)

Tuổi thọ, GDP, trình độ dân trí

b)

Tuổi thọ bình quân, tỷ lệ người biết chữ, GDP/người.

c)

GDP/người, thành tựu giáo dục, tỷ lệ người cao tuổi.

d)

Tuổi thọ trung bình, thành tựu giáo dục, GDP/người.

71.

Ai là người đầu tiên phát hiện phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăng ghen

72.

Ai là người đầu tiên hình thành công thức tính giá trị của hàng hoá (giá trị hàng hoá = c + v + m)?

a)

C.Mác

b)

W.Petty

c)

A.Smith

d)

D.Ricardo

73.

Ai là người nghiên cứu giá trị thặng dư trước lợi nhuận, tiền công, địa tô?

a)

W.Petty

b)

A.Smith

c)

D.Ricardo

d)

C.Mác

74.

Nếu lao động là hàng hoá thì mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Giá trị mới do công nhân tạo ra bằng giá trị sức lao động

b)

Khi nhà tư bản trả công cho công nhân bằng giá trị sức lao động sẽ không có bóc lột.

c)

Lợi nhuận của nhà tư bản là kết quả của mua rẻ, bán đắt, gian lận.

d)

Cả a, b, c

75.

Lợi nhuận là:

a)

Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

c)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

d)

Là hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất

76.

Khi đồng nội tệ được định giá cao quá mức thì hoạt động xuất nhập khẩu sẽ:

a)

Khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu

b)

Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích xuất khẩu

c)

Khuyến khích cả xuất và nhập khẩu

d)

Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích tiêu dùng hàng nội địa

77.

Khi đồng nội tệ được định giá thấp sẽ:

a)

Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích xuất khẩu

b)

Khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu

c)

Hạn chế cả xuất và nhập khẩu

d)

Khuyến khích cả xuất và nhập khẩu

78.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng?

a)

Quy luật kinh tế là quy luật khách quan

b)

Quy luật kinh tế cũng giống các quy luật tự nhiên

c)

Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.

d)

Cả a, b và c đều không đúng

79.

Kinh tế chính trị Mác- Lênin không nghiên cứu gì?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Lịch sử phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cả a, b và c.

80.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Nền sản xuất của cải vật chất

b)

Công thức chung của tư bản

c)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

d)

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư

81.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động

b)

Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu

c)

Nguyên liệu là đối tượng lao động của ngành công nghiệp khai thác.

d)

Cả a, b, c đều sai

82.

Yếu tố nào không phải là tư liệu lao động?

a)

Công cụ lao động

b)

Nguyên vật liệu

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Các vật để chứa đựng, bảo quản

83.

Các ý nào dưới đây không đúng?

a)

Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động

b)

Một vật là tư liệu lao động không thể là đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động thuộc phạm trù TLSX

d)

Sự phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động là tương đối.

84.

Yếu tố nào dưới đây được coi là căn cứ để phân chia tái sản xuất xã hội thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

Phạm vi

b)

Nội dung

c)

Tính chất

d)

Quy mô

85.

Các ý nào dưới đây không đúng?

a)

Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản không phức tạp

c)

Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng

86.

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Sản xuất và phân phối tồn tại độc lập với nhau

b)

Phân phối thu động do sản xuất quyết định

c)

Phân phối quyết định đến quy mô và cơ cấu của sản xuất

d)

Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực trở lại đối với sản xuất

87.

ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

88.

Yếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hoá?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

d)

Cả b, c

89.

đơn vị hàng hóa thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố. ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Thay đổi tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

b)

Thay đổi tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động

c)

Thay đổi tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc cường độ lao động

d)

Phụ thuộc cả năng suất lao động và cường độ lao động

90.

Khi tăng NSLĐ sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào không đúng?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Tổng giá trị của hàng hoá cũng tăng

c)

Tổng giá trị của hàng hoá không đổi

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm

91.

Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp dưới đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên

d)

Cả a, b và c

92.

Khi đồng thời tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lần

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi

93.

Cặp phạm trù nào dưới đây là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

94.

ý kiến nào đúng về phạm trù lao động trừu tượng?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

c)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không kể đến các hình thức cụ thể.

d)

Cả a, b

95.

Câu 458. ý kiến nào đúng về phạm trù lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm ra các sản phẩm chất lượng thấp

b)

Là lao động làm ở một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

c)

Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được.

d)

Cả a và b

96.

Câu 459. ý kiến nào đúng về phạm trù lao động phức tạp?

a)

Lao động phức tạp tạo ra sản phẩm tinh vi, chất lượng cao

b)

Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạp.

c)

Lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau

97.

Câu 460. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

a)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm.

b)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

c)

Lao động trừu tượng có ở người có trình độ cao còn lao động cụ thể có ở người có trình độ thấp

d)

Cả a, b và c đều sai

98.

Câu 461. ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng

b)

Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừu tượng

c)

Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý là lao động cụ thể

d)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng

99.

Câu 462. Nhân tố nào trong các nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ

b)

Trình độ tay nghề của người lao động

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cường độ lao động

100.

Câu 463. Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

c)

Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

d)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị sản phẩm

101.

ý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá?

a)

Tăng NSLĐ làm cho giá trị của tổng số hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian thay đổi.

b)

Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ

d)

Cả b, c

102.

Khi so sánh sức lao động và lao động ý kiến nào sau đây không đúng?

a)

Sức lao động là khả năng lao động còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.

b)

Sức lao động là hàng hoá còn lao động không là hàng hoá

c)

Cả sức lao động và lao động đều là hàng hoá

d)

Cả a, b

103.

ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ

b)

Là phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là thước đo giá trị của hàng hoá

104.

ý kiến nào dưới đây đúng về ảnh hưởng của cung cầu.

a)

Chỉ quyết định giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

b)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

c)

Có ảnh hưởng đến giá cả thị trường.

d)

Cả a, c

105.

Nội dung nào không thuộc phạm trù sản phẩm xã hội?

a)

Toàn bộ chi phí về TLSX của xã hội

b)

Toàn bộ của cải của xã hội

c)

Toàn bộ sản phẩm cần thiết của xã hội

d)

Toàn bộ sản phẩm thặng dư của xã hội

106.

Sản phẩm xã hội cần thiết là:

a)

Sản phẩm thiết yếu của xã hội

b)

Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người

c)

Sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động

d)

Sản phẩm xã hội để tái sản xuất mở rộng.