Font size
WorksheetsĐề 6
Total questions: 28
Worksheet time: 1hrs 17mins
Đặc điểm nào sau đây không phải của phân tử ở thể khí?
Chuyển động không ngừng.
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Giữa các phân tử có khoảng cách.
Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
Có hai nhiệt kế, một dùng thang Celsius, một dùng thang Kelvin để đo nhiệt độ của môi trường tại cùng một thời điểm. Số chỉ trên nhiệt kế Kelvin
tỉ lệ thuận với với số chỉ trên nhiệt kế Celsius.
lớn hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.
nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.
Đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (p, V) có dạng
đường thẳng song song với trục hoành.
đường thẳng song song với trục tung.
đường hyperbol.
đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.
Trong trường hợp nào sau đây không xảy ra tương tác từ?
Đặt kim nam châm ở gần một nam châm chữ U.
Đặt kim nam châm ở gần một dây dẫn mang dòng điện.
Đưa thanh nam châm đến gần một thanh sắt non.
Đưa thanh nam châm đến gần nắm cửa bằng đồng.
Hình bên mô tả quy tắc bàn tay trái dùng để xác định phương, chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường. Theo quy tắc này, các hướng (1), (2), (3) là
(1) lực từ, (2) vectơ cảm ứng từ, (3) dòng điện.
(1) vectơ cảm ứng từ, (2) dòng điện; (3) lực từ.
(1) dòng điện; (2) vectơ cảm ứng từ, (3) lực từ.
(1) dòng điện; (2) lực từ; (3) vectơ cảm ứng từ.
Có bao nhiêu nucleon trong một nguyên tử trung hoà của đồng vị krypton ?(36^92)Kr
36.
56.
92.
128.
Một hạt nhân 230^91 Z sau khi phân rã, phát ra một hạt α và một hạt β− thì trở thành hạt nhân X. Hạt nhân X là
226^88 X
226^89 X
226^90 X
228^87 X
Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí?
Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.
Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao.
Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.
Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
sự thay đổi hướng của chuyển động.
khả năng duy trì chuyển động của vật.
sự thay đổi vị trí của vật trong không gian
Chọn câu đúng
Chuyển động thẳng chậm dần đều gia tốc có giá trị âm.
Chuyển động thẳng chậm dần đều vận tốc có giá trị âm.
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều gia tốc có thể có giá trị âm hay dương.
Chuyển động thẳng nhanh dần đều gia tốc và vận tốc đều có giá trị dương.
Hai lực trực đối cân bằng là hai lực
tác dụng vào cùng một vật.
không bằng nhau về độ lớn.
bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá.
có cùng độ lớn, cùng giá, ngược chiều nhau và cùng đặt lên một vật.
Chọn đáp án đúng
Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, tác dụng vào một vật và giá của hai lực cách nhau một khoảng d.
Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, bằng nhau về độ lớn tác dụng vào một vật và giá của hai lực cách nhau một khoảng d
Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, bằng nhau về độ lớn tác dụng vào một vật và giá của hai lực cách nhau một khoảng d.
Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, tác dụng vào một vật và giá của hai lực cách nhau một khoảng d.
Hai lực trực đối cân bằng là hai lực
tác dụng vào cùng một vật
không bằng nhau về độ lớn.
bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá.
có cùng độ lớn, cùng giá, ngược chiều nhau và cùng đặt lên một vật.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, có mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
1/2
1/3
1/4
3
Sóng nào sau đây không phải là sự lan truyền của điện từ trường trong không gian?
Sóng âm.
Sóng hồng ngoại.
Sóng ánh sáng.
Sóng Wi-Fi.
Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng
vectơ, có phương và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.
vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.
vô hướng, có giá trị luôn dương.
vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.
Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
Hằng số điện môi.
Cường độ điện trường bên trong tụ.
Điện dung của tụ điện.
Cường độ dòng điện của một dòng điện xoay chiều biến thiên theo phương trình i=22cos(100πt) (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị bằng bao nhiêu?
2A
22A
4A
2 A
Trả lời đúng sai cho câu đáp án bên dưới: Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy pít-tông đi một đoạn 6,0 cm. Biết lực ma sát giữa pít-tông và xilanh có độ lớn là 20,0 N, diện tích tiết diện của pít-tông là 1,0 cm². Coi pít-tông chuyển động thẳng đều, áp suất trong xilanh không đổi.
a) Công của khối khí thực hiện là 1,2 J.
b) Độ biến thiên nội năng của khối khí là 2,7 J.
c) Trong quá trình dãn nở, áp suất của chất khí là 2,0.105 Pa.
d) Thể tích khí trong xilanh tăng 6,0 lít.
(a)
Trả lời đúng sai cho câu trả lời bên dưới : Người ta bỏ một cục nước đá lạnh vào trong xô nước. Khối lượng hỗn hợp là và thực hiện đo nhiệt độ của hỗn hợp. Đồ thị phụ thuộc nhiệt độ vào thời gian được biểu diễn trên hình vẽ. Biết nhiệt dung riêng của nước , nhiệt nóng chảy của nước đá . Bỏ qua sự mất mát nhiệt. Trong các câu sau đây, câu nào đúng, sai?
a) Trong 50 phút đầu tiên, nước đá bắt đầu tan, sau đó nhận nhiệt và nóng lên.
b) Từ phút thứ 50 đến phút 60, nước đá nhận nhiệt lượng và bắt đầu nóng chảy chuyển thành thể lỏng.
c) Ở phút thứ 60, nhiệt độ của hỗp hợp nước đá là 20C.
d) Khối lượng nước đá ban đầu là 1,24(kg).Trả
(a)
Chọn câu đúng sai trong các câu trả lời: Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ V – T như hình vẽ. Ở trạng thái (1), khi nhiệt độ bằng 17 oC, khối khí có áp suất bằng 105 Pa; áp suất của khối khí đó ở trạng thái (2) bằng 1,5.105 Pa.
a) Quá trình biến đổi của khối khí từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng tích.
b) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) bằng 117oC.
c) Khối khí có áp suất xấp xỉ bằng 1,2.105 Pa ở nhiệt độ 75oC.
d) Khi nhiệt độ của khí trong bình là 107oC thì áp suất của nó xấp xỉ bằng 1,3.105 Pa.
(a)
Trả lời đúng sai trong các câu trả lời sau: Một khung dây tròn có điện trở 2 , diện tích 40cm2, hai đầu khung dây được nối với điện kế có điện trở không đáng kể, đặt khung dây vào trong từ trường đều có hợp với mặt phẳng khung một góc 300. Trong khoảng thời gian Dt = 0,5(s), từ trường tăng một lượng là 0,4T.
a) Kim điện kế chỉ bị lệch trong khoảng thời gian từ trường thay đổi.
b) Trong thời gian 0,5s từ thông qua khung luôn tăng.
c) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là 3,2mV.
d) Kim điện kế chỉ giá trị 0,8mA.
(a)
Đổ 100 g nước ở 40°C vào một khối nước đá lớn ở 0°C. Cho nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là λ = 80 cal/g và nhiệt dung riêng của nước là c = 1 cal/g°C. Khối lượng nước đá tan chảy là bao nhiêu gam?
(a)
Động năng trung bình của phân tử khí helium ở nhiệt độ là bao nhiêu lần (10-21) Jun?
( Kết quả lấy hai chữ số thập phân sau dấu phẩy )
(a)
Biết khối lượng nguyên tử Liti, nơtron và prôtôn lần lượt là: mLi = 7,0160u; mN = 1,0087u và mP = 1,0073u. Biết 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân Liti bằng bao nhiêu MeV? ( Kết quả lấy một chữ số thập phân sau dấu phẩy )
(a)
Giả sử, một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu urani 23592U. Biết công suất phát điện là 500 MW và hiệu suất chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng là 20%. Cho rằng khi một hạt nhân urani 23592U phân hạch thì toả ra năng lượng là 3,2.10–11 J. Lấy NA = 6,02.1023 mol–1 và khối lượng mol của 23592U là 235 g/mol. Nếu nhà máy hoạt động liên tục thì lượng urani 23592U mà nhà máy cần dùng trong 365 ngày là bao nhiêu kg? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy không chữ số thập phân).
(a)
Một vật có khối lượng M trượt không vận tốc đầu từ đỉnh O của một dốc nghiêng dài OC = 75cm, cao 45cm. Bỏ qua ma sát. Vật đạt được tốc độ bao nhiêu (m/s), khi vật trượt đến điểm B cách chân dốc C một đoạn 27cm. ( Kết quả lấy một chữ số thập phân sau dấu phẩy )
(a)
Một vật dao động điều hòa với phương trình: x=27cos(ωt) Mốc thế năng chọn ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/7 lần cơ năng, hãy xác định li độ của vật bằng bao nhiêu mm?
(a)
