Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Hóa học hữu cơ

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Xem xét tên gọi 2,2-dimethyl-3-ethylhexan theo danh pháp IUPAC:

a)

Tên gọi trên là sai vì cách chọn mạch carbon chính không đúng

b)

Tên gọi trên là sai vì trật tự đọc tên các nhóm thế không đúng

c)

Tên gọi trên đúng theo quy tắc gọi tên IUPAC

2.

Phản ứng của methan với clor (xúc tác ánh sáng) xảy ra theo cơ chế:

a)

Cộng ái điện tử

b)

Thế ái điện tử

c)

Thế gốc tự do

d)

Thế ái nhân

3.

Nhiệt lượng thu được khi đốt cháy hoàn toàn khí methan là 212 kcal/mol, với khí propan là 530 kcal/mol. Nếu tính trên khối lượng khí thì hydrocarbon nào là nguồn năng lượng tốt hơn?

a)

Như nhau

b)

Propan

c)

Methan

4.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các alkan: (I) Butan, (II) decan, (III) octan, (IV) hexan:

a)

I, IV, III, II

b)

I, III, II, IV

c)

I, II, III, IV

d)

II, III, IV, I

5.

Trong các chất sau đây, chất nào là đồng phân của nhau?

a)

III và IV

b)

I và II

c)

II và IV

d)

II và III

6.

Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?

a)

4,4-Dimethyl-3-ethylheptan

b)

2-Methyl-2-propyl-3-ethylpentan

c)

2-Propyl-2-methyl-3-ethylpentan

d)

3-Ethyl-4,4-dimethylheptan

7.

Có bao nhiêu đồng phân monocloroalkan có thể tạo thành trong phản ứng của clor với n-hexan với xúc tác ánh sáng?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

8.

Brom ưu tiên thế hydro ở vị trí carbon nào trong phản ứng sau:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

9.

Tetradecan C14H30 là một alkan có nhiệt độ nóng chảy 5,9oC và nhiệt độ sôi 254oC. Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Ở nhiệt độ phòng, tetradecan tồn tại dạng lỏng

b)

Tetradecan không tan trong nước

c)

Tetradecan tan trong n-hexan

d)

Ở nhiệt độ phòng, tetradecan tồn tại dạng rắn

10.

Hợp chất nào sau đây có tên gọi 2,2-dimethyl-4-propyloctan?

a)

III

b)

I

c)

IV

d)

II

11.

Tên gọi 2,2-dimethylcyclopropan không đúng theo danh pháp IUPAC. Tên gọi đúng phải là:

a)

2,1-Dimethylcyclopropan

b)

3,3-Dimethylcyclopropan

c)

1,1-Dimethylcyclopropan

d)

1,2-Dimethylcyclopropan

12.

Trong các cặp công thức sau, cặp nào biểu diễn cùng một phân tử?

a)

I và III

b)

II và III; I và IV

c)

I và II; III và IV

d)

I

13.

Trong các cặp công thức sau, cặp nào biểu diễn cùng một phân tử?

a)

A. I và III

b)

B. II và III; I và IV

c)

C. I và II; III và IV

d)

D. II và VI

14.

Tên gọi 1-ethyl-5-methylcyclohexan là không đúng theo danh pháp IUPAC. Tên gọi đúng phải là:

a)

A. 5-Methyl-1-ethylcyclohexan

b)

B. 1-Ethyl-3-methylcyclohexan

c)

C. 1-Ethyl-4-methylcyclohexan

d)

D. 1-Methyl-5-ethylcyclohexan

15.

Xem xét tên gọi 2,2-diethyl-3-methylbutan theo danh pháp IUPAC:

a)

A. Tên gọi trên là sai vì cách chọn mạch carbon chính không đúng

b)

B. Tên gọi trên là sai vì trật tự đọc tên các nhóm thế không đúng

c)

C. Tên gọi trên đúng theo quy tắc gọi tên IUPAC

16.

C5H10 là công thức phân tử của bao nhiêu hợp chất cycloalkan, bao gồm cả các đồng phân cấu tạo và đồng phân cis-trans?

a)

A. 5

b)

B. 2

c)

C. 6

d)

D. 4

17.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dẫn nhiệt độ sôi của các alkan sau: (I) Octan, (II) 2-methylheptan, (III) 2,2,4-trimethylpentan:

a)

A. I, II, III

b)

B. III, II, I

c)

C. II, III, I

d)

D. I, III, II

18.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Alken và alkyn là hydrocarbon không no

b)

B. Cycloalkan là hydrocarbon không no

c)

C. Hydrocarbon chỉ được tạo nên bởi 2 nguyên tố: carbon và hydro

d)

D. Alkan là hydrocarbon no

19.

Có bao nhiêu đồng phân monocloroalkan có thể tạo thành trong phản ứng của clor với n-pentan với xúc tác ánh sáng?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

20.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Cycloalkan có công thức tổng quát là CnH2n

b)

B. Cycloalkan và alkan là hydrocarbon no

c)

C. Hexan và cyclohexan là đồng phân

d)

D. Hexen và cyclohexan là đồng phân

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Alkan và cycloalkan đều không tan trong nước

b)

B. Các alkan ở thể lỏng trong điều kiện thường đều nhẹ hơn nước

c)

C. Nhiệt độ sôi của các alkan tăng theo số lượng carbon trong phân tử

d)

D. Trong các alkan là đồng phân cấu tạo, chất nào phân nhánh ít nhất thì có nhiệt độ sôi thấp nhất.

22.

Beta-Ocimene là một hợp chất thơm có trong thành phần nhiều loại tinh dầu, có tên gọi theo IUPAC là cis-3,7-dimethyl-1,3,6-octatriene. (Cis chỉ cấu hình liên kết đôi C3=C4, liên kết đôi duy nhất trong phân tử có đồng phân cis-trans). Công thức cấu tạo nào sau đây là của beta-ocimene?

a)

III

b)

IV

c)

II

d)

I

23.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân cis-trans?

a)

II và IV

b)

I và II

c)

I và III

d)

III và IV

24.

Tên gọi nào sau đây là đúng theo danh pháp IUPAC?

a)

2,3-Dimethylpent-2-en

b)

4-Methylhex-4-en

c)

2-Ethylprop-1-en

d)

5-Isopropylcyclohexen

25.

Chất nào trong các chất dưới đây có một nguyên tử carbon bậc 3?

a)

I và III

b)

III và IV

c)

IV

d)

I và II

26.

Dự đoán góc liên kết của các carbon được đánh dấu sau đây là:

a)

(1) 109,5o; (2) 120o

b)

(1) 120o; (2) 120o

c)

(1) 180o; (2) 120o

d)

(1) 180o; (2) 180o

27.

Phản ứng chuyển hóa cyclopenten thành iodocyclopentan sau có thể thực hiện được với chất phản ứng và/hoặc chất xúc tác nào?

a)

HI, không cần chất xúc tác nào khác

b)

I2, không cần chất xúc tác nào khác

c)

HI, acid H2SO4 đặc

d)

I2, acid H2SO4 loãng

28.

Phân tử 1,3-butadien có mấy nguyên tử carbon ở trạng thái lai hóa sp2?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

29.

Chất nào trong các chất dưới đây khi oxy hóa bằng ozon, sau đó thủy phân thu được aldehyd acetic và aceton?

a)

III

b)

I

c)

IV

d)

II

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nếu một chất không phản ứng với Br2 thì chất đó không chứa liên kết đôi C=C

b)

Phản ứng cộng hợp của alken bao gồm sự cắt đứt liên kết một liên kết trong liên kết đôi C=C và tạo thành 2 liên kết đơn mới

c)

Cơ chế phản ứng cộng hợp HX vào alken là phản ứng cộng hợp ái điện tử

d)

Hydrocarbon cháy hoàn toàn tạo thành CO2 và nước

31.

Những hợp chất nào trong các hợp chất sau có đồng phân cis-trans?

a)

(a) và (b)

b)

(b) và (c)

c)

(b), (c), và (d)

d)

(b) và (d)

32.

Công thức cấu tạo nào sau đây phù hợp với tên gọi 3,4-Diisopropyl-2,5-dimethylhex-3-en?

a)

II

b)

I

c)

IV

d)

III

33.

Công thức cấu tạo nào sau đây phù hợp với tên gọi 3,4-Diisopropyl-2,5-dimethylhex-3-en?

a)

II

b)

I

c)

IV

d)

III

34.

Hợp chất nào là sản phẩm chính của phản ứng sau đây?

a)

I

b)

III

c)

II

d)

IV

35.

Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?

a)

(Z)-3,5-dimethylhex-2-en

b)

(E)-3,5-dimethylhex-2-en

c)

(E)-2,4,5-trimethylpent-4-en

d)

(E)-1,2,4-trimethylpent-2-en

36.

Chuyển hóa sau có thể thực hiện được với chất phản ứng và/hoặc xúc tác nào?

a)

Br2, xúc tác acid HCl loãng

b)

HBr, xúc tác acid

c)

HBr, không cần chất xúc tác nào khác

d)

Br2, không cần chất xúc tác nào khác

37.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Alkyn có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của alkan có cùng số C trong phân tử

b)

Nhiệt đội sôi của alken thấp hơn nhiệt độ sôi của alkan có cùng số C trong phân tử

c)

Alken và alkyn là những hợp chất không phân cực

d)

Những alken và alkyn dạng lỏng không hòa tan trong nước mà nổi trên bề mặt nước

38.

Chất nào dưới đây là sản phẩm chính của phản ứng cộng hợp nước vào (CH3)2CHCH=CH2 trong môi trường acid?

a)

IV

b)

I

c)

II

d)

III

39.

Chất nào trong các chất dưới đây khi tác dụng với dung dịch KMnO4 thu được alcol hai chức, trong đó có một nhóm chức alcol bậc 1 và một nhóm chức alcol bậc 3?

a)

II

b)

I

c)

IV

d)

III

40.

Phản ứng chuyển hóa alken thành alcol sau có thể thực hiện được với chất phản ứng và xúc tác nào?

a)

Dung dịch HCl loãng

b)

Nước, không cần chất xúc tác nào khác

c)

Dung dịch acid H2SO4 loãng

d)

Dung dịch acid H2SO4 đặc

41.

Phản ứng dưới có thể được xúc tác bởi chất nào sau đây?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Ni

c)

Pd

d)

Pt

42.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tên gọi theo IUPAC của CH3CH=CHCH3 là 1,2-dimethylethen

b)

Hợp chất 1,2-dimethylcyclohexen không có đồng phân cis-trans

c)

Tên gọi theo IUPAC của CH2=CHCH=CHCH3 là1,3-pentadien

d)

Tên theo danh pháp IUPAC của alken dựa trên tên của mạch carbon dài nhất chứa liên kết đôi C=C, các mạch nhánh được coi là nhóm thế

43.

Phản ứng chuyển hóa alken thành alcol sau có thể thực hiện được với chất phản ứng và xúc tác nào?

a)

Dung dịch acid H2SO4 đặc

b)

Nước, không cần chất xúc tác nào khác

c)

Dung dịch acid H2SO4 loãng

d)

Dung dịch HCl loãng

44.

Dự đoán góc liên kết của các carbon được đánh dấu sau đây là:

a)

(1) 120o; (2) 120o

b)

(1) 109,5o; (2) 120o

c)

(1) 109,5o; (2) 109,5o

d)

(1) 120o; (2) 109,5o

45.

Tên gọi theo IUPAC của hợp chất sau là:

a)

1-Bromo-2-methylbenzen

b)

m-Bromotoluen

c)

p-Bromotoluen

d)

2-Bromotoluen

46.

Chỉ ra sản phẩm của phản ứng sau:

a)

II

b)

III

c)

Không xảy ra phản ứng

d)

I

47.

Những nhóm thế nào sao đây khi gắn trên vòng thơm thì định hướng thế vào vị trí meta-?

a)

-Cl2, Br2, alkyl

b)

-OH, -OR

c)

-CHO, -COOR, -COOH

d)

-NH2, -NH-CO-R

48.

Hợp chất nào sau đây phản ứng nhanh nhất với HNO3/H2SO4?

a)

IV

b)

II

c)

I

d)

III

49.

Chọn phát biểu sai:

a)

Aren là những hydrocarbon chứa một hoặc nhiều vòng thơm

b)

Các nguyên tử carbon trên vòng benzen có trạng thái lai hóa sp

c)

Benzen là một phân tử phẳng

d)

Nhân thơm là một hệ liên hợp

50.

Chất nào là sản phẩm chính của phản ứng sau:

a)

(2)

b)

(1)

c)

(3)

d)

(4)

51.

Vanilin là một hợp chất thơm được sử dụng nhiều trong thực phẩm, có cấu trúc hóa học như hình dưới đây. Tên gọi của vanilin theo danh pháp IUPAC là:

a)

3-Methoxy-4-hydroxy-benzaldehyd

b)

4-Hydroxy-3-methoxy-benzaldehyd

c)

3-Hydroxy-4-methoxy-benzaldehyd

d)

2-Methoxy-4-hydroxy-benzaldehyd

52.

Những nhóm thế nào sao đây khi gắn trên vòng thơm thì định hướng thế vào vị trí ortho- và para-?

a)

-NO2

b)

-COOR, -COOH

c)

-OH, NH2, halogen, -R

d)

-CHO, -COR

53.

Chất nào là sản phẩm chính của phản ứng giữa phenol và brom với xúc tác bột sắt:

a)

I

b)

III

c)

IV

d)

II

54.

Hợp chất nào sau đây phản ứng chậm nhất với Br2/FeBr3?

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

55.

Thymol là một chất có trong thành phần của tinh dầu cỏ xạ hươn

4 lines
56.

Hợp chất nào sau đây phản ứng chậm nhất với Br2/FeBr3?

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

57.

Tên gọi của thymol theo danh pháp IUPAC là:

a)

2-Isopropyl-5-methylphenol

b)

5-Methyl-2-isopropylphenol

c)

6-Isopropyl-3-methylphenol

d)

3-Methyl-6-isopropylphenol

58.

Chất nào là sản phẩm chính tạo thành khi cho C6H5Br phản ứng với Cl2 có xúc tác FeCl3?

a)

I và II

b)

I và IV

c)

III và IV

d)

II và III

59.

Có thể dùng chất nào sau đây để thực hiện phản ứng nhận biết và phân biệt toluen với benzen?

a)

KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Dung dịch HCl 1N

c)

Dung dịch NaOH 1N

d)

Dung dịch H2SO4 1N

60.

Tên gọi hợp chất này theo danh pháp IUPAC là:

a)

4-Methyl-2,6-di-tert-butylphenol

b)

2,6-Di-tert-butyl-4-methylphenol

c)

4-Hydroxy-3,5-di-tert-butyltoluen

d)

3,5-Di-tert-butyl-4-hydroxytoluen

61.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất thơm?

a)

III

b)

II

c)

I

d)

IV

62.

Chỉ ra phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phản ứng thế halogen vào vòng thơm là phản ứng thế theo cơ chế ái điện tử

b)

Phản ứng cộng hợp vào các liên kết đôi trên vòng thơm rất khó xảy ra, chỉ xảy ra ở điều kiện khắc nghiệt

c)

Hydrocarbon thơm dễ dàng tham gia phản ứng thế

d)

Benzen dễ bị oxy hóa

63.

Hợp chất nào trong các hợp chất sau không phải là alcol?

a)

III

b)

IV

c)

I

d)

II

64.

Hãy chỉ ra các nhóm chức có trong phân tử estradiol.

a)

(1) là chức alcol, (2) là chức phenol

b)

(1) và (2) là hai nhóm chức alcol

c)

(1) và (2) là hai nhóm chức phenol

d)

(2) là chức alcol, (1) là chức phenol

65.

Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự tăng dần tính acid:

a)

I, II, III, IV

b)

II, III, IV, I

c)

IV, I, II, III

d)

III, II, IV, I

66.

Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự tăng dần tính acid:

a)

I, II, III, IV

b)

II, III, IV, I

c)

IV, I, II, III

d)

III, II, IV, I

67.

Phản ứng của 2-butanol với K2Cr2O7 trong H2SO4 đặc tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

IV

b)

II

c)

I

d)

III

68.

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi:

a)

IV, II, I, III

b)

IV, I, II, III

c)

II, IV, III, I

d)

I, II, III, IV

69.

Sử dụng hóa chất nào để thực hiện phản ứng chuyển hóa cyclohexanol thành cyclohexanon?

a)

H2SO4 đặc, nhiệt độ cao

b)

HCl đậm đặc

c)

K2Cr2O7/H2SO4

d)

NaOH, nhiệt độ cao

70.

Methanol có khả năng hòa tan tốt trong nước do tạo được liên kết hydro với nước. Hình nào trong các hình sau biểu diễn đúng liên kết hydro giữa methanol và nước?

a)

I

b)

III

c)

II

d)

IV

71.

Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi:

a)

I, II, III

b)

III, II, I

c)

III, I, II

d)

II, III, I

72.

Hợp chất nào dưới đây là alcol bậc 2?

a)

II và IV

b)

I và II

c)

III

d)

I, II và III

73.

Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm dần độ tan trong nước: 1-Hexanol (I), 1,2-hexandiol (II) và n-hexan (III)

a)

II, I, III

b)

III, II, I

c)

I, II, III

d)

III, I, II

74.

Hợp chất nào dưới đây không phải là đồng phân của cyclohexanol?

a)

IV

b)

II

c)

I

d)

III

75.

Tên gọi theo danh pháp IUPAC của hợp chất sau là:

a)

cis-1,2-cyclohexanol

b)

cis-1,2-cyclohexandiol

c)

cis-1,6-cyclohexandiol

d)

trans-1,2-cyclohexandiol

76.

Phản ứng của 1-butanol với K2Cr2O7 trong H2SO4 đặc tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

I và IV

b)

III và IV

c)

I và II

d)

II và III

77.

Phản ứng của 2-butanol với H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

I

b)

III

c)

II

d)

IV

78.

Chọn phát biểu sai:

a)

Alcol bậc 1 chứa 1 nhóm -OH, còn alcol bậc 3 chứa 3 nhóm -OH

b)

Liên kết O-H là liên kết phân cực

c)

Nhóm chức của alcol là nhóm -OH (hydroxyl)

d)

Theo danh pháp IUPAC, hợp chất có 3 nhóm -OH được gọi tên là triol.

79.

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần độ tan trong nước:

a)

Ethanol

b)

Butan

c)

Diethyl ether

80.

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần độ tan trong nước:

a)

I, II, III

b)

III, II, I

c)

II, III, I

d)

III, I, II

81.

Tính acid của phenol mạnh hơn alcol được thể hiện ở chỗ phenol có thể tham gia phản ứng nào tạo muối phenolat mà alcol không có phản ứng?

a)

Phản ứng với kiềm tạo muối

b)

Phản ứng với Na2CO3

c)

Phản ứng với kim loại kiềm tạo muối

d)

Phản ứng với oxyd kim loại

82.

Phản ứng của 1-butanol với H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

III

b)

IV

c)

II

d)

I

83.

Hợp chất sau có tên gọi theo danh pháp IUPAC là gì?

a)

(Z)-6-bromo-5-methylhex-4-en-2-ol

b)

(Z)-6-bromomethylhex-4-en-2-ol

c)

(E)-6-bromo-5-methylhex-4-en-2-ol

d)

(E)-6-bromomethylhex-4-en-2-ol

84.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Nhiệt độ sôi của alcol thấp hơn ether có cùng khối lượng phân tử

b)

Nhiệt độ sôi của các alcol tăng theo chiều tăng của khối lượng phân tử

c)

Khả năng hòa tan trong nước của alcol kém hơn ether có cùng khối lượng phân tử

d)

Độ tan của alcol trong nước tăng theo chiều tăng của khối lượng phân tử

85.

So sánh các cặp chất sau về độ tan trong nước:

a)

I < II, III > IV

b)

I < II, III < IV

c)

I > II, III > IV

d)

I > II, III < IV

86.

Sử dụng hóa chất nào để thực hiện phản ứng chuyển hóa cyclohexanol thành cyclohexen?

a)

KMnO4/H2SO4

b)

NaOH, nhiệt độ cao

c)

HCl đậm đặc

d)

H2SO4 đặc, nhiệt độ cao

87.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng loại nước với xúc tác acid của 2-butanol tạo sản phẩm chính là 1-buten

b)

Phản ứng oxy hóa alcol bậc 2 cho sản phẩm là acid carboxylic

c)

Phản ứng oxy hóa alcol bậc 1 cho sản phẩm là ceton

d)

Phản ứng loại nước với xúc tác acid của cyclohexanol tạo sản phẩm là cyclohexen

88.

Chọn phát biểu sai:

a)

Phản ứng loại nước của alcol xảy ra theo hướng ưu tiên loại H ở C có bậc cao hơn

b)

Alcol bậc 2 dễ tham gia phản ứng tách nước trong môi trường acid H2SO4 đặc hơn alcol bậc 1

c)

Phản ứng loại nước trong môi trường acid H2SO4 đặc của alcol bậc 1 có thể tạo alken hoặc et

89.

Gọi tên hợp chất sau theo danh pháp IUPAC:

a)

(S)-1,2,4-butantriol

b)

(S)-1,3,4-butantriol

c)

(R)-1,2,4-butantriol

d)

(R)-1,3,4-butantriol

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hai phản ứng quan trọng nhất của alcol là phản ứng dehydrat hóa với xúc tác acid tạo alken và phản ứng oxy hóa tạo aldehyd, ceton và acid carboxylic

b)

Phản ứng oxy hóa alcol bậc 1 có thể tạo aldehyd hoặc acid carboxylic tùy vào điều kiện thực nghiệm.

c)

Các alcol và phenol hòa tan được trong nước đều phản ứng với base mạnh tạo muối tan trong nước.

d)

Alcol có tính acid yếu hơn phenol

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các alcol và ether đều có thể tạo liên kết hydro với nước nên đều hòa tan trong nước.

b)

Nhiệt độ sôi của alcol cao hơn ether và hydrocarbon có phân tử lượng tương đương do alcol có thể tạo liên kết hydro liên phân tử

c)

Độ tan trong nước của các alcol giảm khi khối lượng phân tử tăng do mạch hydrocarbon kỵ nước tăng lên

d)

Alcol tan trong nước tốt hơn hydrocarbon có phân tử lượng tương đương do alcol có thể tạo liên kết hydro với nước, còn hydrocarbon thì không

92.

Chất nào trong các chất sau phản ứng với thuốc thử Tollens?

a)

CH3-COOH

b)

CH3-CH-CH3

c)

CH3-CO-CH2-CH3

d)

CH3-CHO

93.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Hợp chất acetal là hợp chất chứa carbon liên kết với nhóm -OR và -OR'

b)

Phản ứng giữa ceton với alcol chỉ tạo ra sản phẩm acetal, không tạo bán acetal

c)

Phản ứng giữa aldehyd với alcol có thể tạo sản phẩm là hợp chất bán acetal

d)

Hợp chất hemiacetal (bán acetal) là hợp chất chứa carbon liên kết với nhóm -OR và -OH

94.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất có phân tử lượng tương đương sau: butanal (I), 1-butanol (II), pentan (III), acid propanoic (IV)

a)

I, II, III, IV

b)

IV, I, II

95.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất có phân tử lượng tương đương sau: butanal (I), 1-butanol (II), pentan (III), acid propanoic (IV)

a)

I, II, III, IV

b)

IV, I, III, II

c)

II, III, IV, I

d)

III, I, II, IV

96.

Tên gọi theo IUPAC của hợp chất sau là:

a)

4-formyl-3-methyl-1-hydroxy benzen

b)

4-hydroxy-2-methyl benzaldehyd

c)

4-formyl-3-methyl phenol

d)

4-hydroxy-2-methyl carbaldehyd

97.

Tên gọi theo IUPAC của hợp chất có công thức hóa học Cl3C-CH2CHO là:

a)

2,2,2-trichloropropanal

b)

3,3,3-trichloropropanal

c)

1,1,1-trichloropropanal

d)

Chloral

98.

Aldosterone là một hormon steroid, có cấu trúc như hình dưới đây. Hãy cho biết có bao nhiêu nhóm chức ceton và aldehyd có trong phân tử aldosterone?

a)

2 nhóm chức ceton và 2 nhóm chức aldehyd

b)

1 nhóm chức ceton và 1 nhóm chức aldehyd

c)

2 nhóm chức ceton và 1 nhóm chức aldehyd

d)

1 nhóm chức ceton và 2 nhóm chức aldehyd

99.

Citral là một hợp chất aldehyd thơm mùi chanh có trong tinh dầu sả chanh. Để tách riêng citral từ hỗn hợp rất nhiều hợp chất trong tinh dầu sả chanh, có thể dùng một phản ứng cộng hợp vào liên kết đôi C=O tạo sản phẩm kết tinh, lọc lấy tinh thể rồi cho tinh thể phản ứng với acid tạo lại citral. Hợp chất nào sau đây được dùng để thực hiện phản ứng cộng hợp tạo sản phẩm kết tinh nói trên?

a)

CH3OH

b)

NaHSO3

c)

NaBH4

d)

NaOH

100.

Chất nào sau đây không phản ứng với thuốc thử Fehling?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3CH2CH(CHO)CH3

c)

HCHO

d)

CH3CH2COCH3

101.

Chọn phát biểu không đúng về cách gọi tên aldehyd và ceton theo IUPAC:

a)

Để gọi tên aldehyd, chọn mạch dài nhất có chứa nhóm carbonyl làm mạch chính, các mạch nhánh là nhóm thế, đánh số carbon thuộc nhóm carbonyl là số 1.

b)

Để gọi tên ceton, chọn mạch dài nhất có chứa nhóm carbonyl làm mạch chính, các mạch nhánh là nhóm thế, đánh số carbon thuộc nhóm carbonyl là số 1.

c)

Aldehyd được gọi là alkanal

d)

Ceton được gọi là alkanon

102.

Cinnamaldehyd là một hợp chất thơm, thành phần chính của tinh dầu quế, có công thức hóa học như hình sau. Hãy cho biết hợp chất này

4 lines
103.

Cinnamaldehyd là một hợp chất thơm, thành phần chính của tinh dầu quế, có công thức hóa học như hình sau. Hãy cho biết hợp chất này không có tính chất nào sau đây?

a)

Tạo hợp chất kết tinh với NaHSO3

b)

Làm mất màu nước brom

c)

Tham gia phản ứng tráng bạc với thuốc thử Tollens

d)

Tạo muối với NaHCO3

104.

Những hợp chất nào sau đây là hợp chất acetal?

a)

I, II, III, VI

b)

I, III, IV, V

c)

II, IV, V

d)

II, III, IV

105.

Chất nào sau đây không dễ bị oxy hóa?

a)

CH3CH(CHO)CH3

b)

C6H5CHO

c)

CH3COCH3

d)

CH3CH2CHO

106.

Chất nào sau đây có chứa nhóm carbonyl?

a)

I và III

b)

I và II

c)

II, III và IV

d)

III và IV

107.

Hợp chất sau có tên gọi theo danh pháp IUPAC là:

a)

2-Ethylpropanal

b)

Butan-2-aldehyd

c)

2-Methylbutanal

d)

3-Methylisobutyraldehyd

108.

Carbon thuộc nhóm carbonyl ở trạng thái lai hóa nào?

a)

sp

b)

sp3

c)

sp2

d)

sp2 hoặc sp3 tùy trường hợp

109.

Hãy gọi tên hợp chất sau theo IUPAC:

a)

4-al-1,2,3-butantriol

b)

1,2,3-trihydroxy-formadehyd

c)

2,3,4-butantriol-1-al

d)

2,3,4-trihydroxybutanal

110.

Hợp chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng oxy hóa với thuốc thử Fehling để tạo thành acid carboxylic: butanal (I), benzaldehyd (II), cyclohexanon (III), cyclohexanol (IV)

a)

I, II, III

b)

I, II, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II

111.

Có thể dùng bộ thuốc thử nào sau đây để phân biệt pentanal và 2-pentanon?

a)

II, III

b)

III

c)

IV

d)

I, II

112.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Các aldehyd và ceton phân tử lượng thấp tan tốt trong nước do tạo được liên kết hydro với nước

b)

Nhiệt độ sôi của aldehyd và ceton cao hơn của hydrocarbon có phân tử lượng tương đương do chúng có tương tác tĩnh điện yếu giữa điện tích phần (+) của carbon trong nhóm carbonyl với điện tích phần (-) của oxy trong phân tử bên cạnh

c)

Các aldehyd và ceton phân tử lượng thấp tan tốt trong nước do tạo được tương tác lưỡng cực chứ không phải là liên kết hydro với nước

d)

Nhiệt độ sôi của aldehyd và ceton thấp hơn của alcol và acid carboxylic có phân tử lượng tương đ

113.

Chọn phát biểu sai:

a)

Góc liên kết của carbon thuộc nhóm carbonyl của aldehyd là 120o

b)

Carbon trong nhóm carbonyl của ceton là một trung tâm lập thể

c)

Hợp chất ceton luôn có đồng phân cấu tạo là aldehyd

d)

Aldehyd và ceton đều chứa nhóm carbonyl

114.

Phản ứng chuyển hóa aldehyd thành alcol thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Khử

b)

Oxy hóa

c)

Ester hóa

d)

Polymer hóa

115.

Có thể chuyển hóa butanal thành 1-butanol bằng phản ứng với bộ chất nào sau đây?

a)

K2Cr2O7 + H2SO4 đặc

b)

NaBH4, sau đó là H2O

c)

H2

d)

AgNH3 + NH4OH

116.

Aldehyd và ceton không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Ester hóa

b)

Cộng hợp ái nhân

c)

Oxy hóa

d)

Trùng hợp

117.

Tên gọi theo IUPAC của CH3COCH(CH3)2 là:

a)

3-methyl-2-butanon

b)

2-methyl-3-butanon

c)

isopropylmethyl ceton

d)

4-methylisopropyl ceton

118.

Có thể dùng bộ thuốc thử nào sau đây để phân biệt 2-pentanol và 2-pentanon?

a)

II, III

b)

IV

c)

I, II, III

d)

III

119.

Cortisone là một hormon steroid, có cấu trúc như dưới đây. Hãy cho biết có bao nhiêu nhóm chức ceton có trong phân tử cortisone?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

120.

Hãy chỉ ra hình nào sau đây biểu diễn đúng liên kết hydro giữa aldehyd và/hoặc ceton với nước?

a)

I, II

b)

I, III, IV

c)

III

d)

IV

121.

Bộ chất nào sau đây oxy hóa cả aldehyd và ceton?

a)

AgNO3 + NH4OH

b)

CuSO4 + NaOH + acid citric

c)

CuSO4 + NaOH + acid tartaric

d)

K2Cr2O7 + H2SO4 đặc

122.

Phản ứng của 2-methylcyclopentanon với hydro có mặt Ni tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

II

b)

IV

c)

I

d)

III

123.

Chọn phát biểu sai về phản ứng khử hợp chất carbonyl:

a)

Phản ứng khử aldehyd cho sản phẩm là alcol bậc 1, khử ceton cho sản phẩm alcol bậc 2

b)

Phản ứng cộng hợp hydro với xúc tác kim loại chuyển tiếp vào liên kết đôi của nhóm carbonyl gọi là phản ứng khử

124.

Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: (I) methanal, (II) ethanal, (III) propanal, (IV) hexanon

a)

I, II, III, IV

b)

III, II, I, IV

c)

IV, III, II, I

d)

II, III, I, IV

125.

Phản ứng chuyển hóa aldehyd thành acid carboxylic thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Ester hóa

b)

Polymer hóa

c)

Oxy hóa

d)

Khử

126.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Aldehyd và ceton là những hợp chất không phân cực

b)

Các phân tử aldehyd có thể tạo liên kết hydro với nhau

c)

Các aldehyd và ceton phân tử lượng thấp rất ít tan trong nước

d)

Aldehyd có nhiệt độ sôi thấp hơn alcol có cùng số nguyên tử carbon

127.

Những hợp chất nào sau đây là hợp chất hemiacetal?

a)

I, II, III, IV

b)

II, VI

c)

III, IV

d)

II

128.

Glucose C6H12O6 chứa một nhóm aldehyd trong phân tử nhưng tồn tại chủ yếu ở dạng hemiacetal vòng như hình dưới đây. Biết rằng hemiacetal tạo ra khi nhóm -OH của một carbon liên kết với nhóm C=O. Hãy cho biết carbon nào trong phân tử glucose cho nhóm -OH để tạo liên kết với nhóm aldehyd?

a)

C-1

b)

C-6

c)

C-5

d)

C-4

129.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: acetaldehyd (I), ethanol (II), aceton (III), dimethyl ether (IV)

a)

III, II, IV, I

b)

II, III, IV, I

c)

I, II, III, IV

d)

IV, I, III, II

130.

Cặp chất nào sau đây có thể phân biệt bằng thuốc thử Tollens (phản ứng tráng bạc)?

a)

HCHO và CH3CHO

b)

CH3COCH3 và CH3CH2COCH3

c)

CH3CHO và CH3COCH3

d)

HCHO và CH3CH2CH(CHO)CH3

131.

Chất nào sau đây là đồng phân của aceton?

a)

CH3CH2CH2OH

b)

CH3CH2CH2CHO

c)

CH3CH2CHO

d)

CH3CH2

132.

Hợp chất ester có cấu trúc dưới đây được tổng hợp từ acid carboxylic nào và alcol nào?

4 lines
133.

sau đây là đồng phân của aceton?

a)

CH3CH2CH2OH

b)

CH3CH2CH2CHO

c)

CH3CH2CHO

d)

CH3CH2

134.

Hợp chất ester có cấu trúc dưới đây được tổng hợp từ acid carboxylic nào và alcol nào?

a)

Acid acetic và cyclohexanol

b)

Acid acetic và 1,4-cyclohexandiol

c)

Acid 1,4-cyclohexandioic và methanol

d)

Acid 1,4-cyclohexandioic và ethanol

135.

Methyl 2-hydroxybenzoat (methyl salicylat) là một chất có mùi dầu gió, được dùng làm thuốc chống viêm, giảm đau, có cấu trúc như hình dưới đây. Hợp chất này có thể được tổng hợp bằng phản ứng ester hóa acid và alcol nào?

a)

Acid benzoic và methanol

b)

Acid p-hydroxybenzoic và ethanol

c)

Acid 2-hydroxybenzoic và methanol

d)

Acid acetic và phenol

136.

Theo danh pháp IUPAC, hợp chất sau có tên gọi là:

a)

2-aminoheptanon

b)

N,N-methylpentylamid

c)

N-methylhexanamid

d)

Methylhexanamid

137.

Tên gọi theo danh pháp IUPAC của hợp chất có cấu trúc sau là:

a)

1,4-diaminobenzaldehyd

b)

4-carbamylanilin

c)

4-aminobenzamid

d)

4-nitrobenzamid

138.

Sắp xếp các acid sau theo tính acid tăng dần:

a)

II, I, III, IV

b)

III, II, IV, I

c)

I, IV, III, II

d)

IV, II, III, I

139.

Cần dùng bộ hóa chất nào sau đây để thực hiện chuyển hóa:

a)

C2H5OH + H2SO4 đặc

b)

CH3OH + HCl đặc

c)

CH3OH + H2SO4 đặc

d)

C2H5OH + HCl đặc

140.

Acid lactic là hợp chất tạo ra trong quá trình phân giải đường, chất tạo ra vị chua của sữa chua. Tên gọi theo IUPAC của nó là acid (S)-2-hydroxypropanoic. Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn đúng cấu trúc phân tử của hợp chất này:

a)

IV

b)

I

c)

II

d)

III

141.

Hợp chất nào tạo thành trong phản ứng dưới đây?

a)

Muối natri m-methoxybenzoat, CO2 và nước

b)

Muối natri 3-methoxybenzoat, CO2 và nước

c)

Muối natri o-methoxybenzoat, CO2 và nước

d)

Muối natri 6-methoxybenzoat, CO2 và nước

142.

Acid oxalic và muối oxalat của nó có trong nhiều loại thực vật như rau muối, chua me đất. Acid oxalic có cấu trúc hóa học như hình sau. Tên gọi của hợp chất này theo danh pháp IUPAC là:

a)

Acid ethylendioic

b)

Acid ethandioic

c)

Acid ethan-1,2-dioic

d)

Acid ethylen-1,2-dioic

143.

Tên gọi của hợp chất này theo danh pháp IUPAC là:

a)

Acid ethylendioic

b)

Acid ethandioic

c)

Acid ethan-1,2-dioic

d)

Acid ethylen-1,2-dioic

144.

Tên gọi theo IUPAC của hợp chất này là:

a)

Acid (2R,3R)-2-amino-3-metylpentanoic

b)

Acid (2R,3S)-2-amino-3-metylpentanoic

c)

Acid (2S,3S)-2-amino-3-metylpentanoic

d)

Acid (2S,3R)-2-amino-3-metylpentanoic

145.

Cần dùng bộ hóa chất nào để thực hiện chuyển hóa sau:

a)

NaBH4 và H2O

b)

H2/Ni

c)

CH3OH + H2SO4 (xúc tác)

d)

LiAlH4 và H2O

146.

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần độ tan trong nước: acid acetic (I), acid decanoic (II), acid butyric (III),

a)

I, III, II

b)

II, I, III

c)

II, III, I

d)

III, II, I

147.

Hợp chất nào là sản phẩm của phản ứng sau?

a)

III

b)

I

c)

II

d)

IV

148.

Hợp chất nào tạo thành sau phản ứng?

a)

Acid benzoic và n-propanol

b)

Acid benzoic và isopropanol

c)

Benzaldehyd và isopropanol

d)

Natri benzoat và 2-propanol

149.

Acid 4-aminobenzoic được điều chế từ acid benzoic bằng 2 bước phản ứng sau. Chỉ ra hóa chất và điều kiện cần thiết để thực hiện được mỗi phản ứng.

a)

(1) HNO3; (2) H2/Ni

b)

(1) HNO3/H2SO4; (2) NH3

c)

(1) HNO3/H2SO4; (2) H2/Ni

d)

(1) HNO3; (2) NaBH4

150.

Hợp chất nào tạo thành từ phản ứng sau:

a)

Acid acetic và ethylen glycol

b)

Natri oxalat và ethanol

c)

Natri acetat và ethylen glycol

d)

Acid oxalic và ethanol

151.

Chọn phát biểu sai:

a)

Các acid carboxylic phân tử lượng thấp (acid formic, acetic, propanoic, butanoic) tan được trong nước ở bất kỳ nồng độ nào.

b)

Acid carboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn aldehyd, ceton và alcol có phân tử lượng tương đương.

c)

Liên kết phân cực nhất trong nhóm carboxyl là liên kết đơn C-O

d)

Acid carboxylic là hợp chất phân