wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Cấu Tạo Chất - Phần A

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong số 4 phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt là electron, proton, notron

b)

Trong nguyên tử có 2 loại hạt không mang điện là notron và electron

c)

Trong nguyên tử hạt mang điện là proton và electron

d)

Trong nguyên tử hạt notron không mang điện

2.

Trong số 4 phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Số electron hóa trị của các nguyên tố cho biết nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm

b)

Số electron hóa trị là tổng số electron lớp ngoài cùng và số electron thuộc phân lớp gần lớp ngoài cùng nhất nếu phân lớp này chưa bão hòa

c)

Số electron thứ tự của một nguyên tố trùng với số thứ tự của nhóm

d)

Các nguyên tố thuộc nhóm A thì số electron hóa trị là số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố

3.

Trong những mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Electron hóa trị gồm electron ngoài cùng và electron của phân lớp gần lớp ngoài cùng nhất chưa bão hòa

b)

Electron ngoài cùng là các electron thuộc phân lớp ngoài cùng nhất

c)

Electron cuối cùng là một e duy nhất, được sắp xếp sau cùng theo mức năng lượng

d)

Electron độc thân là các electron đứng một mình trong các ô lượng tử

4.

Sự phân bố các electron trong nguyên tử cacbon ở trạng thái bền là: 1s²2s²2p². Hình minh họa mũi tên ô lượng tử cho thấy: ↑↓ | ↑↓ | ↑ | ↑. Đặt trên cơ sở nào?

a)

Nguyên lí vững bền, nguyên lí ngoại trừ Pauli, quy tắc Hund và quy tắc Kleskovxki

b)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund

c)

Các quy tắc Hund và quy tắc Kleskovxki

d)

Nguyên lí vững bền, nguyên lí ngoại trừ Pauli và quy tắc Hund

5.

Liên kết ion trong vật liệu là do

a)

Lực hút giữa các ion tạo thành

b)

Lực hút và lực đẩy giữa các ion tạo thành

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

d)

Tương tác giữa các ion tạo thành

6.

Nguyên tử nguyên tố X có 23 electron. Cấu hình electron của X là

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹3d⁴

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁴4s²

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁵

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d³

7.

Nguyên tử nguyên tố Silic có 14 electron, cấu hình electron của Si là

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p³

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁴

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p²

8.

Cho cấu hình electron phân lớp ngoài cùng nhất của nguyên tử nguyên tố R là 4p². Viết cấu hình electron của R?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵4s²3d¹⁰4p²

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p²

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²4p²

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p²

9.

Nguyên tử nguyên tố Y có 4 lớp electron và cùng số electron ngoài cùng với nguyên tử nguyên tố X có Z = 17. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Y là

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p³3d⁷

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p⁵

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s³3d⁵

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

10.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 4s² thì ion tạo nên từ nguyên tử X sẽ có cấu hình nào dưới đây?

a)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶

b)

1s² 2s² 2p⁶

c)

1s² 2s² 2p⁶ 3s¹

d)

1s² 2s² 2p⁵

11.

Nguyên tử nguyên tố Y có Z = 28. Cấu hình electron của ion Y²⁺ là

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d⁶

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁴4s²

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁸

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d⁸

12.

Nguyên tử X có Z = 26. Cấu hình của ion X²⁺ là

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁶

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁶4s¹

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁶4s²

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁴4s²

13.

Biết tổng số hạt p, n và e trong 1 nguyên tử X là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Cấu hình electron của X⁺ là

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p⁶4d¹⁰

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p⁶4d¹⁰

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p⁶4d⁹5s¹

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s³3d¹⁰4p⁶5s⁴4d⁸

14.

Oxit ứng với số oxi hóa cao nhất của X với O là X₂O₃. Biết X có 3 lớp e. Cấu hình electron của X là

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p²

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

c)

3s²2p⁶3s²3p³

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

15.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 15. Công thức oxit cao nhất của X là

a)

X₂O₅

b)

XO₂

c)

XO₃

d)

X₂O₃

16.

Nguyên tử nguyên tố K có Z = 25. Công thức oxit cao nhất của X là

a)

XO₄

b)

X₂O₇

c)

X₂O₃

d)

X₂O₅

17.

Nguyên tử nguyên tố K có Z = 25. Số oxi hóa dương cao nhất của X là

a)

+5

b)

+9

c)

+2

d)

+7

18.

Ion nào dưới đây là ion dễ được tạo thành nhất khi nguyên tố X có Z = 26 tham gia phản ứng oxi hóa-khử?

a)

X²⁺

b)

X

c)

X²⁻

d)

X⁺

19.

Biết tổng số hạt p, n, e trong 1 nguyên tử X là 155. Số electron của X là

a)

44

b)

45

c)

47

d)

93

20.

Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 16. Hỏi X có bao nhiêu electron hóa trị?

a)

2

b)

8

c)

6

d)

4

21.

Cho cấu hình e của nguyên tố X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2. Kết luận nào sau đây là đúng về số electron hóa trị của X?

a)

8

b)

10

c)

2

d)

16

22.

Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng nhất là 3p3. Chọn đáp án đúng?

a)

X là phi kim

b)

X là kim loại hoặc phi kim

c)

X là khí trơ

d)

X là kim loại

23.

Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron và có phân lớp ngoài cùng nhất là 3p4. Kết luận nào dưới đây là đúng về X?

a)

X là khí hiếm

b)

Không kết luận được

c)

X là kim loại

d)

X là phi kim

24.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 15. Tính chất đặc trưng của nguyên tố X là

a)

Phi kim

b)

Khí hiếm

c)

Kim loại

d)

Vừa là kim loại vừa là phi kim

25.

Clo có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5, phát biểu đúng về tính chất đặc trưng của Clo là và số electron ngoài cùng của Clo là:

a)

Phi kim, 5

b)

Kim loại, 5

c)

Kim loại, 7

d)

Phi kim, 7

26.

Một nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2. Kết luận đúng là

a)

X là phi kim

b)

X là khí hiếm

c)

X vừa là kim loại, vừa là phi kim

d)

X là kim loại

27.

Nguyên tố S (Z = 16) có tính chất đặc trưng là

a)

Kim loại

b)

Khí hiếm

c)

Phi kim

d)

Vừa là kim loại vừa là phi kim

28.

Nguyên tố K (Z = 19) có tính chất đặc trưng là

a)

Kim loại

b)

Khí hiếm

c)

Phi kim

d)

Vừa là kim loại vừa là phi kim

29.

Cation X3+, Y− đều có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 3p6. Kết luận đúng là

a)

X, Y là phi kim

b)

X là kim loại, Y là phi kim

c)

X là phi kim, Y là kim loại

d)

X, Y là kim loại

30.

Trong tinh thể NaCl

a)

Các ion Na+ và ion Cl− góp chung cặp electron hình thành liên kết

b)

Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp electron hình thành liên kết

c)

Nguyên tử Na và nguyên tử Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

d)

Các ion Na+ và ion Cl− hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

31.

Cho nguyên tử của nguyên tố X và nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là ns2 np5 và ns1 (n > 2). Liên kết hóa học được hình thành giữa X và Y là

a)

Liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cho – nhận

d)

Liên kết hidro

32.

Trong số các phân tử sau, phân tử nào được hình thành từ liên kết cộng hoá trị

a)

MgO

b)

NaCl

c)

KCl

d)

CO2

33.

Mỗi electron chuyển động xung quanh hạt nhân được đặc trưng bởi

a)

Cấu hình electron của nguyên tố đó

b)

Ô lượng tử chứa electron đó

c)

Bốn số lượng tử (n, l, m_l, m_s)

d)

Hạt nhân của nguyên tử chứa electron đó

34.

Cho các phát biểu về số lượng tử phụ l như dưới đây. Phát biểu nào sai?

a)

Xác định tổng số AO trong một phân lớp

b)

Đặc trưng cho phân lớp electron mà electron đó chiếm chỗ

c)

Xác định tên hay kí hiệu của AO

d)

Là các số nguyên thỏa mãn 0 ≤ l ≤ n

35.

Trong những mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

a)

Mỗi ô lượng tử chứa tối đa 2 electron

b)

Trong nguyên tử nhiều electron, không thể có 2 electron mà trạng thái của chúng được đặc trưng bằng một tập hợp 4 số lượng tử giống nhau

c)

Những electron trong cùng một ô lượng tử thì có cùng giá trị 3 số lượng tử n, m_l, m_s

d)

Mỗi phân lớp gồm các electron có các số lượng tử n, l như nhau

36.

Trong những phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Số lượng tử phụ l có các giá trị từ 0 đến n-1

b)

Số lượng tử phụ l xác định dạng và tên của orbital nguyên tử

c)

Số lượng tử từ m_l có các giá trị từ -n đến n

d)

Các AO ở lớp n bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn AO ở lớp n-1

37.

Số lượng tử chính và số lượng tử phụ l lần lượt xác định

a)

Sự định hướng và hình dạng của orbital nguyên tử

b)

Hình dạng và sự định hướng của orbital nguyên tử

c)

Năng lượng của electron và hình dạng của orbital nguyên tử

d)

Năng lượng của electron và sự định hướng của orbital nguyên tử

38.

Số lượng tử chính n cho biết cho đặc điểm nào sau đây của một electron?

a)

Vị trí orbital nguyên tử chứa electron đó

b)

Lớp electron

c)

Chiều hướng của electron

d)

Phân lớp electron

39.

Tất cả các electron có số lượng tử n = 4, l = 2 đều thuộc phân lớp

a)

4s

b)

4p

c)

4d

d)

4f

40.

Tất cả các electron có số lượng tử n = 5, l = 1 đều thuộc phân lớp

a)

5s

b)

5p

c)

5d

d)

5f

41.

Các electron có số lượng tử từ obitan l bằng 2 thuộc phân lớp electron nào?

a)

f

b)

d

c)

p

d)

s

42.

Lớp electron N bao gồm tất cả các electron có số lượng tử chính là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

43.

Có bao nhiêu electron thỏa mãn n = 4?

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

44.

Có bao nhiêu electron có n + l = 4

a)

10

b)

8

c)

6

d)

2

45.

Một electron có các số lượng tử n = 3, l = 1, m_s = -1/2. Vậy giá trị số lượng tử m_l của electron đó có thể là

a)

3

b)

-1

c)

-3

d)

2

46.

Trong các tổ hợp sau, tổ hợp nào đúng?

a)

n = 3, l = 1, m_l = +1, m_s = + 1/2

b)

n = 4, l = 0, m_l = -1, m_s = - 1/2

c)

n = 2, l = 2, m_l = +2, m_s = - 1/2

d)

n = 3, l = 1, m_l = -2, m_s = + 1/2

47.

Trong các tổ hợp sau, tổ hợp nào đúng?

a)

(5, 3, +2, +1/2)

b)

(3, 2, +3, +1/2)

c)

(2, 1, +2, -1/2)

d)

(3, 3, -4, +1/2)

48.

Cho biết các số lượng tử chính và phụ của electron ứng với phân lớp 4s?

a)

n = 4, l = 0

b)

n = 4, l = 2

c)

n = 4, l = 3

d)

n = 4, l = 1

49.

Cho biết các số lượng tử chính và phụ của electron ứng với phân lớp 3p?

a)

n = 3, l = 2

b)

n = 3, l = 3

c)

n = 3, l = 0

d)

n = 3, l = 1

50.

Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 5 của nguyên tử có cấu hình electron 1s²2s²2p² là:

a)

(2, 0, 0, +1/2)

b)

(2, 0, 0, -1/2)

c)

(2, 1, 0, +1/2)

d)

(2, 1, -1, +1/2)

51.

Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 6 của nguyên tử có cấu hình electron 1s²2s²2p² là:

a)

(2, 1, 0, +1/2)

b)

(2, 0, 0, -1/2)

c)

(2, 1, -1, +1/2)

d)

(2, 0, 0, +1/2)

52.

Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 3 của nguyên tử có cấu hình 1s²2s²2p² là

a)

(2, 0, 0, +1/2)

b)

(2, 0, 0, -1/2)

c)

(2, 1, 0, +1/2)

d)

(2, 1, -1, +1/2)

53.

Đâu là bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng của nguyên tử có cấu hình 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹4s²?

a)

(3, 2, -2, +1/2)

b)

(3, 2, -2, -1/2)

c)

(4, 0, 0, -1/2)

d)

(4, 0, 0, +1/2)

54.

Một electron thuộc phân lớp 4s có thể nhận các số lượng tử bằng bao nhiêu?

a)

(4, 0, 0, +1/2)

b)

(4, 0, 0, -1/2)

c)

cả A và B đều đúng

d)

Tất cả đều sai

55.

Một electron thuộc phân lớp 3p có thể nhận các số lượng tử n, l, m_l, m_s bằng bao nhiêu?

a)

(3, 1, +1, -1/2)

b)

Cả 3 đáp án còn lại đều đúng

c)

(3, 1, 0, -1/2)

d)

(3, 1, 0, +1/2)

56.

Cho biết các số lượng tử của electron được điền thứ 7 của phân lớp 4d?

a)

(4, 2, 0, -1/2)

b)

(4, 2, -1, -1/2)

c)

(4, 2, -2, -1/2)

d)

(4, 1, -1, -1/2)

57.

Biết ion R³⁺ có 4e ở phân lớp 3d ngoài cùng. Bộ 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử nguyên tố R là

a)

(3, 2, 0, +1/2)

b)

(3, 2, +2, +1/2)

c)

(4, 0, 0, -1/2)

d)

(3, 2, -1, +1/2)

58.

Cho nguyên tử X có Z = 40. Cho biết bộ 4 số lượng tử ứng với electron cuối cùng trong phân lớp 3p của X?

a)

(3, 1, +1, +1/2)

b)

(3, 2, +1, -1/2)

c)

(3, 1, -1, -1/2)

d)

(3, 2, +1, +1/2)

59.

Bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng trong nguyên tử X (Z = 36) là:

a)

(4, 1, -1, +1/2)

b)

(4, 1, 0, -1/2)

c)

(4, 2, 0, -1/2)

d)

(4, 1, +1, -1/2)

60.

Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 20 trong nguyên tử nguyên tố X (Z = 34) là:

a)

(4, 0, 0, +1/2)

b)

(4, 1, -1, -1/2)

c)

(4, 0, 0, -1/2)

d)

(4, 1, -1, +1/2)

61.

Electron cuối cùng của X có bộ số lượng tử là (4, 1, +1, +1/2). Đặc điểm của nguyên tố X là:

a)

X có 4 lớp electron, 3 electron hóa trị

b)

X có 4 lớp electron, 4 electron hóa trị

c)

X có 4 lớp electron, 5 electron hóa trị

d)

X có 4 lớp electron, 8 electron hóa trị

62.

Nguyên tử nguyên tố X (Z = 21) có bao nhiêu electron độc thân?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

63.

Có bao nhiêu electron thỏa mãn (2, 1, 0, +1/2)?

a)

Không có electron nào

b)

1 electron

c)

2 electron

d)

3 electron

64.

Có bao nhiêu cấu hình electron mà electron cuối cùng thỏa mãn: n + l = 3 và m_l + m_s = -1/2?

a)

4 cấu hình

b)

3 cấu hình

c)

1 cấu hình

d)

2 cấu hình

65.

Cho biết electron mang bộ 4 số lượng tử (2, 0, 0, -1/2) là electron thứ mấy trong nguyên tử?

a)

Thứ 4

b)

Thứ 3

c)

Thứ 6

d)

Thứ 5

66.

Cho biết electron mang bộ 4 số lượng tử (3, 2, -1, -1/2) là electron thứ mấy trong nguyên tử?

a)

23

b)

27

c)

26

d)

28

67.

Ion R3+ có electron cuối (4, 2, -1, +1/2). Nguyên tử nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là

a)

40

b)

41

c)

39

d)

43

68.

Trong số những nguyên tử nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z là 4, 11, 20, 26, những cặp nguyên tố nào có số lượng tử phụ (l) của electron cuối cùng trong nguyên tử giống nhau?

a)

4 và 26

b)

11 và 26

c)

20 và 26

d)

4 và 20

69.

Nguyên tố X, Y có e cuối cùng có bộ số lượng tử lần lượt là (4, 0, 0, +1/2) và (3, 1, -1, -1/2). Cho biết các nguyên tố trên là kim loại hay phi kim?

a)

X, Y đều là kim loại

b)

X, Y đều là phi kim

c)

X là kim loại, Y là phi kim

d)

Y là kim loại, X là phi kim

70.

Electron cuối cùng của X, Y lần lượt mang bộ 4 số lượng tử (3, 1, -1, +1/2) và (4, 1, 0, -1/2). Nguyên tố X, Y có thể tạo được hợp chất nào sau đây?

a)

XY3

b)

XY2

c)

X3Y

d)

XY

71.

Biểu thức tích phân của nguyên lý 1 trong Nhiệt động học là

a)

ΔU = Q + A

b)

ΔU = AQ + AA

c)

ΔU = Q + ΔA

d)

ΔU = AQ + A

72.

Biểu thức nào sau đây xác định nhiệt của một quá trình thuận nghịch đẳng áp?

a)

ΔH = n.Cp.(T2 - T1)

b)

ΔH = ΔU + ΔCp.(T2 - T1)

c)

ΔH = n.ΔC.(V1 - V2)

d)

ΔH = n.ΔC.(T2 - T1)

73.

Cho phản ứng tổng quát: aA + bB ↔ cC + dD (trong đó a, b, c, d là hệ số tỉ lượng của các chất A, B, C, D). Biểu thức nào sau đây được dùng để tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng?

a)

ΔGpu = (a.GA + b.GB) – (c.GC + d.GD)

b)

ΔHpu = (a.ΔHc + d.ΔHD) – (a.ΔHA + b.ΔHB)

c)

ΔSpu = (cSc + dSD) – (aSA + bSB)

d)

ΔGpu = ΔHpu – T.ΔSpu

74.

Tại điều kiện chuẩn, hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào tương ứng với nhiệt cháy chuẩn của C2H5OH(l)?

a)

C2H5OH(l) + 2O2(k)→3H2O(k) + 2CO(k)

b)

C2H4(k) + H2O(k) → C2H5OH(l)

c)

C2H5OH(l) + 3O2(k)→3H2O(k) + 2CO2(k)

d)

2C(r) + 1/2 O2(k) + 3H2O(k) → C2H5OH(l)

75.

Tại điều kiện chuẩn, hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào tương ứng với nhiệt sinh chuẩn của CH3COOH(g)?

a)

2C(r) + 2H2(k) + O2(k) → CH3COOH(g)

b)

CH3COOH(g)+ 3O2(k) → 2CO2(k) + 2H2O(k)

c)

2C(r) + 4H2(k) + 2O(k) → CH3COOH(g)

d)

2C(r) + 2H2(k) + O2(k) → CH3COOH(l)

76.

Đốt cháy 1 mol C(r) ở 25°C, P = 1atm theo phương trình phản ứng: C(r) + 1/2 O2(k) → CO2(k) thấy giải phóng 26,41 (kCal). Nhiệt cháy của C(r) trong điều kiện này là

a)

26,41 (kCal/mol)

b)

-42,82 (kCal/mol)

c)

-26,41 (kCal/mol)

d)

Chưa xác định được

77.

Xác định nhiệt cháy chuẩn của CH4, biết nhiệt sinh chuẩn của CO2, H2O, CH4 lần lượt là 393,4 (kJ/mol); -241,83 (kJ/mol) và -74,85 (kJ/mol)?

a)

-634,33 (kJ/mol)

b)

-802,21 (kJ/mol)

c)

-128,56 (kJ)

d)

-560,38 (kJ/mol)

78.

Trong các phản ứng sau đây, trường hợp nào có nhiệt đẳng tích bằng nhiệt đẳng áp?

a)

C2H2(k) + H2(k) → C2H4(k)

b)

CuO(r) + CO(k) → Cu(r) + CO2(k)

c)

NH4Cl(k) → NH3(k) + HCl(k)

d)

C2H6(k) + 7/2O2(k) → 2CO2(k) + 3H2O(l)

79.

Đốt cháy 0,1 mol H2 ở 55°C, P = 1atm theo phương trình: H2(k)+1/2O2(k) →H2O(k) thấy giải phóng 2208 (J). Coi các chất khí là khí lý tưởng, hằng số khí lý tưởng R = 8,314 (J/mol.K). Phát biểu đúng là

a)

Phản ứng có biến thiên enthalpy và biến thiên nội năng bằng nhau

b)

Phản ứng có biến thiên enthalpy lớn hơn biến thiên nội năng

c)

Phản ứng có biến thiên enthalpy nhỏ hơn biến thiên nội năng

d)

Phản ứng nhiệt đẳng tích là 2208 (J)

80.

Đốt cháy 0,1 mol H2 ở 55°C, P = 1atm theo phương trình: H2(k) + 1/2 O2(k) → H2O(k) thấy giải phóng 2208 (J). Coi các chất khí là khí lý tưởng, hằng số khí lý tưởng R = 8,314 (J/mol.K). Biến thiên nội năng của phản ứng trên là

a)

ΔU = -2344,35 (J)

b)

Tất cả đều sai

c)

ΔU = -2071,65 (J)

d)

ΔU = -2208 (J)

81.

Ở 25°C hiệu ứng nhiệt của phản ứng C(r) +1/2O2(k)→ CO(k) trong điều kiện thể tích không đổi là -102,202 (kJ/mol). Tính biến thiên nội năng khi 24g C phản ứng như trên ở cùng điều kiện.

a)

-12,550 (kJ)

b)

-51,101 (kJ)

c)

-204,404 (kJ)

d)

-102,202 (kJ)

82.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol etan: C2H6(g)+7/2 O2(g)→2 CO2(g)+3 H2O(g) ở P=1 atm, 25°C, không đổi phân tủng, R=8,314 J/mol·K. Biến thiên nội năng phản ứng là bao nhiêu?

a)

ΔU=−53,65 (kJ)

b)

Tất cả đều sai

c)

ΔU=−1291,25 (kJ)

d)

ΔU=107,29 (kJ)

83.

Đốt cháy 0,2 mol CO(g) ở 25°C, P=1 atm theo: 2 CO(g)+O2(g)→2 CO2(g). Biết hằng số khí lý tưởng R=1,987 cal/mol·K. Biến thiên nội năng của phản ứng là

a)

−4,341 (kcal)

b)

−26,861 (kcal)

c)

−43,722 (kcal)

d)

4,222 (kcal)

84.

Nhiệt ứng nhiệt của phản ứng: 4 NO+3 O2+2 H2O→4 H+ +4 NO3−. Cho: nhiệt sinh của NO3−, NO, H2O lần lượt là −204,81 (kJ/g), 90,37 (kJ/mol), −284,84 (kJ/mol); nhiệt sinh của H+ coi như bằng 0 (N=14, O=16, H=1). Tính ΔHphản ứng

a)

−613,04 (kJ)

b)

3675 (kJ)

c)

41241,08 (kJ)

d)

−50584,68 (kJ)

85.

Đốt cháy 0,2 mol CO(g) ở 25°C, P=1 atm: 2 CO(g)+O2(g)→2 CO2(g) thấy ΔU có giá trị là −18,145 (kJ). R=8,314 J/mol·K. Hãy cho ΔH°298(CO2,g) và biến thiên entanpi của phản ứng

a)

ΔH°CO2,g=−9,923 (kJ/mol), ΔHphản=−19,817 (kJ)

b)

ΔH°CO2,g=1221,981 (kJ/mol), ΔHphản=−2026,046 (kJ)

c)

ΔH°CO2,g=−89,486 (kJ/mol), ΔHphản=−17,897 (kJ)

d)

ΔH°CO2,g=11,039 (kJ/mol), ΔHphản=19,613 (kJ)

86.

Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng ở điều kiện chuẩn: 2 H2(g)+O2(g)→2 H2O(l), ΔH°=−483,66 kJ; N2(g)+3 H2(g)→2 NH3(g), ΔH°=92,39 kJ; NO2(g)→1/2 N2(g)+O2(g), ΔH°=−134,37 kJ. Tính ΔH° của phản ứng: 4 NH3(g)+7 O2(g)→4 NO2(g)+6 H2O(l). Phản ứng toả hay thu nhiệt?

a)

ΔH°pư=1053,28 (kJ), phản ứng thu nhiệt

b)

ΔH°pư=−1422,84 (kJ), phản ứng toả nhiệt

c)

ΔH°pư=−1098,28 (kJ), phản ứng toả nhiệt

d)

ΔH°pư=−788,98 (kJ), phản ứng toả nhiệt

87.

Cho phản ứng: H2(g)+1/2 O2(g)→H2O(g) xảy ra ở 600 K, ΔG của phản ứng ở nhiệt độ này là −41,239 kJ. Hãy tính ΔH của phản ứng ở 600 K. Phản ứng toả hay thu nhiệt? Biết S° của H2(g), O2(g), H2O(g) lần lượt là 130,7; 205,38; 188,7 J/mol·K.

a)

ΔHpư=−24,424 (kJ), phản ứng toả nhiệt

b)

ΔHpư=920,7 (kJ), phản ứng thu nhiệt

c)

ΔHpư=−68,053 (kJ), phản ứng toả nhiệt

d)

ΔHpư=−139,667,5 (kJ), phản ứng toả nhiệt

88.

Khi khử Fe2O3 bằng Al xảy ra phản ứng: Fe2O3(s)+Al(l)→Al2O3(s)+Fe(s). Ở 25°C, 1 atm, cứ khử được 32 g Fe2O3 thì giải phóng 169,39 kJ. Biết Fe=56, O=16. Tính ΔH°298 của phản ứng và nhiệt sinh chuẩn của Fe2O3(s).

a)

ΔH°pư=846,93 (kJ), ΔH°298,s(Fe2O3)=−2416,72 (kJ/mol)

b)

ΔH°pư=244 (kJ), ΔH°298,s(Fe2O3)=−423,87 (kJ/mol)

c)

ΔH°pư=−846,95 (kJ), ΔH°298,s(Fe2O3)=−822,84 (kJ/mol)

d)

ΔH°pư=−846,93 (kJ), ΔH°298,s(Fe2O3)=822,86 (kJ/mol)

89.

Cho phản ứng: CuO(s)+CO(g)→Cu(s)+CO2(g). Các đại lượng: G°298(CO)=−137,1 kJ/mol; G°298(CO2)=−394,4 kJ/mol; G°298(Cu)=0 kJ/mol; S°298(CuO)=42,6 J/mol·K; S°298(CO)=197,9 J/mol·K; S°298(CO2)=213,6 J/mol·K; S°298(Cu)=33,1 J/mol·K. Giả sử ΔH°, ΔS° không thay đổi theo T. Phát biểu đúng là

a)

ΔH°298(pư)=127,452 (kJ), phản ứng thu nhiệt

b)

ΔH°298(pư)=1718,3 (kJ), phản ứng thu nhiệt

c)

ΔH°298(pư)=−127,452 (kJ), phản ứng thu nhiệt

d)

ΔH°298(pư)=−127,452 (kJ), phản ứng toả nhiệt

90.

Cần tiêu tốn nhiệt lượng bao nhiêu để điều chế 3,2 kg Cu từ CuO và C? Cho: CuO(s)+C(s)↔Cu(s)+CO(g). ΔH°298 (kJ/mol): −157,32; 0; 0; −110,5. Chọn kết quả đúng.

a)

1872,8 (kJ)

b)

149,824 (kJ)

c)

2341 (kJ)

d)

46,82 (kJ)

91.

Cần tiêu tốn nhiệt lượng bao nhiêu để điều chế 1000 g canxi cacbua CaC2 từ CaO và cacbon? Cho: CaO(s)+3 C(s)→CaC2(s)+CO(g). ΔH°298 (kJ/mol): −634,44; 0; −49,41; −110,4.

a)

474,63 (kJ)

b)

7416,094 (kJ)

c)

14,901 (kJ)

d)

232,32 (kJ)

92.

Tính lượng nhiệt cần thiết để đun nóng 0,5 kg nước từ 25°C đến khi nước sôi dưới áp suất khí quyển. Biết nhiệt dung riêng của nước trong khoảng nhiệt độ đó là 74,48 J/mol·K. Chọn đáp án đúng.

a)

212,06 (kJ)

b)

52,42 (kJ)

c)

157,2 (kJ)

d)

2330,5 (kJ)

93.

Nhiệt dung đẳng áp của NaOH (M=40 g) trong khoảng 298 K đến 595 K là 80,3 J/mol·K. Xác định lượng nhiệt cần thiết để đun nóng đẳng áp 1 kg NaOH từ 298 K đến 500 K. Biết nhiệt độ nóng chảy của NaOH là 595 K.

a)

596,23 (kJ)

b)

4055,15 (kJ)

c)

568,562 (kJ)

d)

1038,91 (kJ)

94.

Xác định lượng nhiệt cần thiết để chuyển 1,8 g H2O(l) từ 25°C thành H2O(g) ở 100°C, áp suất không đổi. Cho: Cp,H2O(l)=18,09 cal/mol·K; nhiệt hoá hơi của H2O ở 100°C là 10,53 kcal/mol; H=1, O=16.

a)

108,31 (kJ)

b)

315,55 (kJ)

c)

596,23 (kJ)

d)

596,23 (J)

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của entropy S?

a)

Entropy biến đổi tỉ lệ thuận theo nhiệt độ, có tính cộng tính và phụ thuộc vào chất

b)

Hệ càng phức tạp thì entropy càng lớn

c)

Đối với cùng một chất thì S rắn > S lỏng > S khí

d)

Entropy là hàm trạng thái, biến thiên của nó chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối, không phụ thuộc các giai đoạn trung gian

96.

Cho biết entropy chuẩn của CH4(g), H2O(l), CO(g), H2(g) lần lượt 186,2; 188,7; 97,6; 130,49 (J/mol·K). Biến thiên entropy của phản ứng CH4(g)+H2O(l)→CO(g)+3H2(g) có giá trị gần nhất là?

a)

-296,67 (J/K)

b)

128,2 (J/K)

c)

-146,71 (J/K)

d)

114,47 (J/K)

97.

Tính biến thiên entropy tổng với sự bay hơi của 2 mol H2O ở 100°C dưới áp suất p=1 atm. Biết nhiệt hóa hơi của nước lỏng trong điều kiện trên là 10,53 (kCal/mol) và coi hơi nước là khí lý tưởng (C=1, R=1). Giá trị gần đúng là?

a)

105,3 (Cal/K)

b)

210,6 (Cal/K)

c)

28,23 (Cal/K)

d)

56,46 (Cal/K)

98.

Tính ΔS của quá trình nóng chảy 1 mol nước đá tại 0°C, biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 6 kJ/mol.

a)

21,98 (J/K)

b)

0,022 (J/K)

c)

-16,09 (J/K)

d)

16,09 (J/K)

99.

Tính biến thiên entropy khi hóa hơi 1 mol etyl clorua (C2H5Cl). Biết tại nhiệt độ 12,3°C không đổi, nhiệt hóa hơi của etyl clorua là 376,46 (J/g). Cho Cl=35,5; H=1; C=12. Giá trị gần nhất là?

a)

1,32 (J/mol·K)

b)

30,614 (J/mol·K)

c)

85,11 (J/mol·K)

d)

3,05 (J/mol·K)

100.

Quá trình nung nóng 32 g khí Oxi từ 25°C đến 100°C là quá trình thuận nghịch đẳng áp. Tính biến thiên entropy của quá trình này? Biết Cp(O2)=7,03 (Cal/mol·K).

a)

1,95 (Cal/K)

b)

0,32 (Cal/K)

c)

1,58 (Cal/K)

d)

9,73 (Cal/K)

101.

Cho biết nhiệt dung mol đẳng áp của một oxit kim loại Mo là 47,44 (J/mol·K). Biến thiên entropy của 15 mol Mo khi nhiệt độ tăng từ 400 K đến 600 K là:

a)

673,01 (J/K)

b)

288,53 (J/K)

c)

125,31 (J/K)

d)

142320 (J/K)

102.

Entropy của nước ở 273 K là 15,17 (Cal/mol·K). Nhiệt dung mol đẳng áp của nước là 18 (Cal/mol·K). Xác định entropy của nước ở 398 K.

a)

8,38 (Cal/mol·K)

b)

21,96 (Cal/mol·K)

c)

19,2 (Cal/mol·K)

d)

18,12 (Cal/mol·K)

103.

Biết nhiệt hóa hơi của 1 mol H2O ở 1 atm, 100°C là 40,63 (kJ/mol) và nhiệt dung đẳng áp của H2O(l), H2O(g) lần lượt là 74,24; 8,6 (J/mol·K). Hãy chọn giá trị đúng của biến thiên Entropy của quá trình chuyển 2 mol H2O(l) ở 25°C, 1 atm thành 2 mol H2O(g) ở 220°C, 1 atm.

a)

38,96 (J/K)

b)

834,76 (J/K)

c)

255,98 (J/K)

d)

213,62 (J/K)

104.

Biểu thức nào sau đây là đúng cho biến thiên thế đẳng áp ΔG?

a)

ΔG=ΔH+T·ΔS

b)

ΔG=ΔU+T·ΔH

c)

ΔG=ΔH−T·ΔS

d)

ΔG=ΔU+V·ΔS

105.

Cho phản ứng tổng quát: aA+bB⇌cC+dD (trong đó a, b, c, d là hệ số tỉ lượng của các chất A, B, C, D). Biểu thức nào sau đây là đúng cho ΔGpv?

a)

ΔGpv=(a·GA+b·GB)−(c·GC+d·GD)

b)

ΔGpv=(c·GC+d·GD)−(a·GA+b·GB)

c)

ΔGpv=(GA+GB)−(GC+GD)

d)

ΔGpv=(GC+GD)−(GA+GB)

106.

Điều kiện tự diễn biến của một quá trình phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

ΔU

b)

ΔS

c)

ΔG

d)

ΔH

107.

Một phản ứng tự xảy ra theo chiều đang nghiên cứu khi:

a)

ΔHpv<0

b)

ΔHpv>0

c)

ΔGpv<0

d)

ΔGpv>0

108.

Biết các giá trị entropy chuẩn của H2, O2, H2O lần lượt 130,684 (J/mol·K); 204,138 (J/mol·K); 69,91 (J/mol·K) và biến thiên enthalpy của sự hình thành nước lỏng bằng -284,83 (kJ/mol). Biến thiên thế đẳng áp-đẳng nhiệt của quá trình hình thành 1 mol nước lỏng ở 25°C là:

a)

48390,384 (kJ)

b)

-48962,044 (kJ)

c)

-236,303 (kJ)

d)

-334,406 (kJ)

109.

Cho phản ứng: C2H6(g)⇌C2H4(g)+H2(g) ở 25°C và 1 atm. Hỏi phản ứng xảy ra theo chiều nào, cho biết ΔH°298 và S°298 như bảng sau: C2H6(g): ΔH°298=-103,7; S°298=270. C2H4(g): ΔH°298=20,5; S°298=267. H2(g): ΔH°298=0; S°298=29,3.

a)

ΔGpv=132,04 (kJ), phản ứng từ phải sang trái

b)

ΔGpv=−132,04 (kJ), phản ứng từ trái sang phải

c)

ΔGpv=−116,36 (kJ), phản ứng từ phải sang trái

d)

ΔGpv=−116,36 (kJ), phản ứng từ trái sang phải

110.

Tiêu chí tự phát của phản ứng ở điều kiện đẳng áp và nhiệt độ không đổi là gì?

a)

ΔH<0 luôn đảm bảo tự phát

b)

ΔS>0 luôn đảm bảo tự phát

c)

ΔG<0 là điều kiện cần và đủ

d)

ΔU<0 là điều kiện cần và đủ

111.

Trong chuyển pha nóng chảy ở nhiệt độ T nóng chảy, công thức tính ΔS là:

a)

ΔS=−ΔH/T

b)

ΔS=ΔHv/T

c)

ΔS=ΔHnc/T

d)

ΔS=Cp·ln(T2/T1)

112.

Câu 10. Cho phản ứng: 2NO2(k) ⇌ N2O4(k) ở 25°C và 1 atm. Biết dữ liệu: ΔH°298,s (kJ/mol) và S°298 (J/mol·K) như bảng: NO2(k): ΔH°=33,84; S°=240,44. N2O4(k): ΔH°=9,66; S°=304,30. Giá trị ΔG°298 của phản ứng tạo N2O4(k) là gần nhất?

a)

ΔG°298 = -4,4132 kJ, phản ứng tự xảy ra

b)

ΔG°298 = -110,488 kJ, phản ứng tự xảy ra

c)

ΔG°298 = 39,0127 kJ, phản ứng không tự xảy ra

d)

ΔG°298 = -5,3992 kJ, phản ứng tự xảy ra

113.

Câu 11. Xét phản ứng 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3 ở điều kiện chuẩn. Cho ΔH°f(Fe2O3) = -824,2 kJ/mol, S°298 (J/mol·K) của Fe, O2, Fe2O3 lần lượt: 27,3; 205; 87,4. Tính ΔG°298 của phản ứng và chọn nhận định đúng.

a)

ΔG°298 = -781,02 kJ, phản ứng tự xảy ra

b)

ΔG°298 = 1484,68 kJ, phản ứng không tự xảy ra

c)

ΔG°298 = -1484,68 kJ, phản ứng tự xảy ra

d)

ΔG°298 = 781,02 kJ, phản ứng không tự xảy ra

114.

Câu 12. Cho phản ứng CO2(k) + H2(k) ↔ H2O(k) + CO(k) với ΔH° = -41160 J và ΔS° = -42,4 J/K. Nhiệt độ T tại đó phản ứng bắt đầu đổi chiều (ΔG = 0) là?

a)

T = 970,755 K

b)

T > 970,755 K

c)

T < 970,755 K

d)

Chưa đủ dữ kiện để tính

115.

Câu 1. Trong pin hóa học, phát biểu nào đúng?

a)

Điện năng sinh ra do chuyển dung dịch từ nơi nồng độ cao về nơi nồng độ thấp

b)

Pin Galvanic là pin nồng độ

c)

Điện cực xảy ra quá trình khử gọi là anot

d)

Điện cực xảy ra quá trình oxi hóa là cực âm

116.

Câu 2. Chức năng chính của cầu muối là gì?

a)

Nối hai điện cực với nhau

b)

Cho các ion chuyển động giữa hai dung dịch để pin hoạt động liên tục

c)

Làm cho electron có thể chuyển động giữa hai dung dịch để pin hoạt động liên tục

d)

Giúp hai dung dịch không trộn lẫn vào nhau

117.

Câu 3. Thế điện cực của cặp Sn4+/Sn2+ phụ thuộc nồng độ theo phương trình nào?

a)

φSn4+/Sn2+ = φ°Sn4+/Sn2+ + 0,059/2 · lg([Sn4+]/[Sn2+])

b)

Tất cả đều sai

c)

φSn4+/Sn2+ = φ°Sn4+/Sn2+ + 0,059/2 · lg[Sn4+]

d)

φSn4+/Sn2+ = φ°Sn4+/Sn2+ + 0,059/2 · lg([Sn2+]/[Sn4+])

118.

Câu 4. Chọn mệnh đề không đúng về điện cực tiêu chuẩn hidro (SHE).

a)

Có thể ghép với mọi điện cực để tạo thành pin

b)

Điện cực tiêu chuẩn được chọn là điện cực hidro

c)

Xác định tuyệt đối thế của các điện cực bằng vôn kế

d)

Theo ước IUPAC, SHE đóng vai trò anot và viết bên trái sơ đồ pin

119.

Câu 6. Trong các sơ đồ sau, đâu là sơ đồ điện cực hidro tiêu chuẩn?

a)

Pt, H+ 1M | H2 (P = 1 atm)

b)

Pt | H+ 1M | H2 (P = 1 atm)

c)

Pt | H2 (P = 1 atm), H+ 1M

d)

Pt, H+ 1M | H2 (P = 1 atm)

120.

Câu 7. Pin Mg | Mg2+ và Pb| Pb2+ ở điều kiện chuẩn có suất điện động E = 2,38 V và thế điện cực chuẩn φ°Mg2+/Mg = -0,13 V. Cực âm của pin là?

a)

Pb2+ | Pb || Mg | Mg2+ (+)

b)

Mg2+ | Mg || Pb2+ | Pb (+)

c)

Mg | Mg2+ || Pb2+ | Pb (+)

d)

Pb | Pb2+ || Mg2+ | Mg (+)

121.

Câu 8. Để đo thế điện cực tiêu chuẩn của Zn2+/Zn, cần lắp pin nào?

a)

Zn | Zn2+ || Pt (H+) (+)

b)

Pt (H2) || H+ || Zn2+ | Zn (+)

c)

Cu | Cu2+ || Zn2+ | Zn (+)

d)

Zn | Zn2+ || H+ | (H2) Pt (+)

122.

Câu 9. Điện cực Cd | Cd(NO3)2 0,34 M có φ°Cd2+/Cd = -0,403 V và Ni | Ni(NO3)2 0,14 M có φ°Ni2+/Ni = -0,24 V. Chọn sơ đồ pin tạo nên từ hai điện cực trên.

a)

Cd | Cd2+ || Ni2+ | Ni (+)

b)

Cd2+ | Cd || Ni2+ | Ni (+)

c)

Ni | Ni2+ || Cd2+ | Cd (+)

d)

Ni | Ni2+ || Cd | Cd2+ (+)

123.

Câu 10. Hai nửa phản ứng: Fe3+ + e → Fe2+ và Sn → Sn2+ + 2e. Sơ đồ pin đúng là?

a)

Pt | Fe3+, Fe2+ || Sn | Sn2+ (+)

b)

Pt | Sn, Sn2+ || Fe3+, Fe2+ | Pt (+)

c)

Pt | Fe3+, Fe2+ || Sn2+, Sn | Pt (+)

d)

Sn | Sn2+ || Fe3+, Fe2+ | Pt (+)

124.

Câu 11. Pin có sơ đồ: Fe | Fe2+ || Sn2+ | Sn (+). Quá trình nào là quá trình oxi hóa diễn ra khi pin hoạt động?

a)

Sn → Sn2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e → Fe

c)

Fe → Fe2+ + 2e

d)

Sn2+ + 2e → Sn

125.

Quá trình nào là khử trong phản ứng: Mg + Fe2+ → Mg2+ + Fe?

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e → Fe

c)

Mg → Mg2+ + 2e

d)

Mg2+ + 2e → Mg

126.

Pin tạo bởi cực âm Al | Al(NO3)3 và cực dương Ag | AgNO3. Phản ứng hóa học diễn ra khi pin hoạt động là gì?

a)

Ag + Al3+ → Ag+ + Al

b)

Ag+ + Al → Ag + Al3+

c)

3Ag+ + Al → 3Ag + Al3+

d)

Ag+ + Al3+ → Al + Ag

127.

Với sơ đồ pin: Pt | Fe2+ || Ce4+, Ce3+ | Pt, phản ứng nào là pin hoạt động?

a)

Fe2+ + Ce4+ → Fe + Ce3+

b)

Fe + Ce4+ → Fe2+ + Ce3+

c)

Fe + Ce3+ → Fe2+ + Ce4+

d)

Fe2+ + Ce3+ → Fe + Ce4+

128.

Ở 25°C cho 2 nửa pin: Pt | Fe(NO3)3 0,01M, Fe(NO3)2 0,01M và Ag | AgNO3 0,1M, biết φ0Fe3+/Fe2+ = 0,77V và φ0Ag+/Ag = 0,799V. Quá trình xảy ra trên điện cực anot là gì?

a)

Ag+ + 1e → Ag

b)

Fe2+ → Fe3+ + 1e

c)

Ag → Ag+ + 1e

d)

Fe3+ + 1e → Fe2+

129.

Phản ứng nào dưới đây trong pin điện hóa xảy ra theo chiều nghịch ở điều kiện chuẩn? Biết φ0Zn2+/Zn = −0,76V, φ0Ag+/Ag = 0,799V, φ0Fe3+/Fe2+ = 0,77V, φ0Sn4+/Sn2+ = 0,14V, φ0Cd2+/Cd = −0,4V.

a)

Fe2+ + Ag+ ↔ Fe3+ + Ag

b)

Fe3+ + Zn ↔ Fe2+ + Zn2+

c)

Sn4+ + Zn ↔ Sn2+ + Zn2+

d)

Sn2+ + Cd2+ ↔ Cd + Sn4+

130.

Điện cực Pt | Sn(NO3)4 0,042 M, Sn(NO3)2 0,09 M có φ0Sn4+/Sn2+ = 0,14V. Thế điện cực của điện cực này ở 25°C là bao nhiêu?

a)

0,13 V

b)

1,447 V

c)

1,612 V

d)

0,138 V

131.

Trong điện cực Pt | Sn(NO3)4, Sn(NO3)2 có φ0Sn4+/Sn2+ = 0,14V. Nồng độ Sn(NO3)4 phải gấp bao nhiêu lần để điện cực có thế là 0,173V?

a)

4 lần

b)

0,333 lần

c)

13 lần

d)

6 lần

132.

Điện cực Al | Al2(SO4)3 có φ0Al3+/Al = −1,68V. Nồng độ dung dịch Al2(SO4)3 là bao nhiêu để thế điện cực của điện cực này ở 25°C là −1,71 V?

a)

0,015 M

b)

0,01 M

c)

0,03 M

d)

0,07 M

133.

Pin có cấu tạo: Zn | Zn2+ || Fe3+, Fe2+ | Pt (+). Biết φ0Fe3+/Fe2+ = 0,77V, φ0Zn2+/Zn = −0,76V. Sức điện động của pin ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu?

a)

−0,01 V

b)

0,01 V

c)

1,53 V

d)

−1,53 V

134.

Nồng độ ion Cr2+ gấp bao nhiêu lần nồng độ ion Cu2+ để pin Cr − Cu có sức điện động là 1,2 V ở 25°C, biết φ0Cr2+/Cr = −0,9V, φ0Cu2+/Cu = 0,34V?

a)

22,694 lần

b)

0,732 lần

c)

0,044 lần

d)

1,366 lần

135.

Ở 25°C, pin (−) Fe | Fe2+ || Sn2+ | Sn (+) có sức điện động đo được là 2,3 V. Cho hằng số F = 96.500 C, giá trị của ΔG phản ứng trong pin là?

a)

−221.940 (J)

b)

443.900 (J)

c)

−435.900 (J)

d)

221.940 (J)

136.

Pin có sơ đồ: (−) Al | Al3+ 0,24 M || Fe2+ 0,6 M | Fe (+). Biết φ0Al3+/Al = −1,68V, φ0Fe2+/Fe = −0,44V. Cho F = 96500 C, giá trị của ΔG phản ứng trong pin ở 24°C là?

a)

360413 (J)

b)

−343190 (J)

c)

−721026 (J)

d)

−440770 (J)

137.

Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại nào?

a)

Phản ứng oxi hóa khử

b)

Phản ứng thủy phân

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng trao đổi

138.

Ăn mòn hóa học kim loại không phải là hiện tượng nào?

a)

Sự khử kim loại

b)

Sự phá hủy kim loại hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường

c)

Sự biến đổi chất kim loại thành hợp chất

d)

Sự oxi hóa kim loại

139.

Đốt thanh hợp kim Fe − C trong khí oxi, quá trình ăn mòn nào đã xảy ra?

a)

Ăn mòn điện hóa

b)

Ăn mòn hóa học

c)

Không xảy ra

d)

Ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học

140.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp bảo vệ nào sau đây làm điện cực bảo vệ?

a)

Zn

b)

Na

c)

Sn

d)

Cu

141.

Quan một sợi dây kẽm quanh một thanh thép (là hợp kim của sắt và cacbon) và để ngoài không khí. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Hiện tượng ăn mòn không xảy ra

b)

Sợi dây kẽm bị ăn mòn

c)

Kim loại sắt trong thanh thép bị ăn mòn

d)

Sợi dây kẽm và sắt trong thanh thép bị ăn mòn

142.

Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

a)

Đốt dây sắt trong khí oxi nóng

b)

Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Kim loại kẽm trong dung dịch HCl

d)

Thép cacbon để trong không khí ẩm

143.

Trong ăn mòn điện hoá, cực âm xảy ra hiện tượng gì?

a)

Sự oxi hoá, không có kim loại tan

b)

Sự khử và có kim loại bám vào điện cực

c)

Sự oxi hoá và có kim loại bám vào điện cực

d)

Sự oxi hoá, kim loại ở điện cực tan ra

144.

Phủ lên vật liệu một lớp sơn là thuộc phương pháp chống ăn mòn nào?

a)

Điện hoá bảo vệ bề mặt kim loại

b)

Hợp kim chống gỉ, làm giàu kim loại nền

c)

Bôi dầu, mỡ lên vật liệu kim loại

d)

Phương pháp phủ, ngăn cách môi trường

145.

Sự phá huỷ kim loại do tác dụng hoá học của môi trường xung quanh gọi là gì?

a)

Sự ăn mòn điện hoá ngoài trời

b)

Sự khử kim loại trong môi trường

c)

Sự ăn mòn hoá học bề mặt

d)

Sự ăn mòn kim loại trong dung dịch

146.

Khi các vật làm bằng sắt cơ bản đều bị xước sâu, lớp sắt dễ bị vật nào cọ xát làm gì?

a)

Sát tráng đồng tăng độ cứng

b)

Sát tráng thiếc chống gỉ tốt

c)

Sát trắng kẽm làm bóng bề mặt

d)

Sát trắng bạc khó bị xước

147.

Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không có bùn đất bám là mục tiêu của phương pháp chống ăn mòn nào?

a)

Dùng phương pháp phủ bằng sơn, mạ

b)

Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt

c)

Cách li kim loại với môi trường xung quanh

d)

Dùng phương pháp điện hoá anốt hi sinh

148.

Vật liệu nào được dùng rộng rãi nhờ tính chất đàn hồi tốt?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

Kim loại kết tinh

c)

Giấy xơ sợi

d)

Nhựa nhiệt dẻo

149.

Vật liệu thuỷ tinh có đặc tính nào nổi bật?

a)

Cứng nhưng giòn, dễ vỡ

b)

Trong suốt, cho ánh sáng đi qua

c)

Dẫn nhiệt kém nhưng dẫn điện

d)

Cả ba đáp án đều đúng

150.

Vật liệu nào sau đây dẫn điện tốt?

a)

Bạc kim loại tinh khiết

b)

Sắt thấp cacbon

c)

Cao su lưu hoá

d)

Nhôm anot hoá