Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ nghĩa Xã Hội Khoa Học Bổ sung trên mạng

Total questions: 198

Worksheet time: 3hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Ai là vị lãnh đạo Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917?

a)

Ph.Ăngghen.

b)

V.I.Lênin.

c)

C.Mác.

d)

V.I.Xtalin.

2.

Ba phát kiến vĩ đại của C.Mác và Ph.Ăngghen là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử; Học thuyết về giá trị thặng dư.

b)

Học thuyết về giá trị thặng dư; Chủ nghĩa duy vật lịch sử; Phép biện chứng duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử; Chủ nghĩa tuy tâm biện chứng; Học thuyết về giá trị thặng dư.

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử; Học thuyết về giá trị thặng dư; Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân.

3.

Chọn phương án đúng nhất: Những phát minh nào là tiền đề khoa học tự nhiên đưa tới sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Học thuyết tiến hóa; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

b)

Học thuyết tiến hóa; Học thuyết tế bào; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

c)

Học thuyết tiến hóa; Học thuyết tế bào.

d)

Học thuyết tế bào; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

4.

Chủ nghĩa xã hội khoa học do ai sáng lập?

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

b)

C.Mác và Hêghen.

c)

Ăngghen và Hêghen.

d)

C.Mác và V.I.Lênin.

5.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời để đáp ứng với phong trào đấu tranh của ai?

a)

Trí thức.

b)

Nông dân.

c)

Tiểu tư sản.

d)

Công nhân.

6.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời ở thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XVII.

b)

Thế kỷ XVIII.

c)

Thế kỷ XIX.

d)

Thế kỷ XX.

7.

Chủ nghĩa xã hội khoa học trải qua mấy giai đoạn phát triển cơ bản?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

8.

Có mấy phát kiến của C.Mác và Ph.Ăngghen đưa tới sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Có 1 phát kiến.

b)

Có 2 phát kiến.

c)

Có 3 phát kiến.

d)

Có 4 phát kiến.

9.

Cuộc cách mạng Tháng Mười Nga 1917 do ai lãnh đạo?

a)

Ph.Ăngghen.

b)

V.I.Lênin.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

C.Mác.

10.

Cuộc cách mạng Tháng Mười Nga 1917 do ai lãnh đạo?

a)

Ph.Ăngghen.

b)

V.I.Lênin.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

C.Mác.

11.

Có mấy phát kiến của C.Mác và Ph.Ăngghen đưa tới sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

12.

C.Mác sinh ngày tháng năm nào?

a)

14/4/1818

b)

14/3/1918

c)

5/3/1818

d)

5/5/1818

13.

Cơ sở phương pháp luận để nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin.

b)

Triết học Mác - Lênin.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

d)

Triết học cổ điển Đức.

14.

Đâu là phương pháp đặc thù nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Phương pháp có tính liên ngành.

b)

Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội dựa trên các điều kiện kinh tế - xã hội cụ thể.

c)

Phương pháp so sánh.

d)

Phương pháp tổng kết thực tiễn.

15.

Đối tượng nghiên cứu của Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Quá trình phát triển của hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

b)

Những quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

c)

Quá trình phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

d)

Những quy luật, tính quy luật chính trị xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

16.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội Xô - Viết là do?

a)

Sai lầm trong đường lối cải tổ ở trong nước.

b)

Sự phản bội của một số lãnh đạo cao nhất trong đảng cộng sản Liên Xô.

c)

Sự chống phá của chủ nghĩa đế quốc.

d)

Duy trì quá lâu nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp.

17.

Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ một học thuyết thành thực tiễn sinh động là?

a)

C.Mác.

b)

Ph.Ăngghen.

c)

V.I.Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

18.

Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ một học thuyết thành thực tiễn sinh động là ai?

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

b)

C.Mác.

c)

V.I.Lênin.

d)

Ph.Ăngghen

19.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng nào đã tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản trong lòng xã hội tư bản?

a)

Rôbớt Ôoen.

b)

Grắccơ Babớp.

c)

Xanh Ximông.

d)

Sáclơ Phuriê.

20.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX là ai?

a)

Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Tômát Morơ.

b)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably.

c)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen.

d)

Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê.

21.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng thành khoa học?

a)

Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.

b)

Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức.

c)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.

22.

Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Xã hội chủ nghĩa.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

d)

Chuyên chính vô sản.

23.

Ph.Ăngghen đã luận chứng sự phát triển của chủ nghĩa xã hội không tưởng đến khoa học và đánh giá công lao của các nhà xã hội chủ nghĩa không tưởng Anh, Pháp trong tác phẩm nào?

a)

Bộ "Tư sản".

b)

Chống Đuyrinh.

c)

Tình cảnh nước Anh.

d)

Lược khảo khoa học Kinh tế - Chính trị.

24.

Phát kiến về Chủ nghĩa duy vật lịch sử của C.Mác và Ăngghen đã luận giải sự phát triển của xã hội trên phương diện nào?

a)

Phương diện triết học.

b)

Phương diện văn hóa.

c)

Phương diện kinh tế.

d)

Phương diện chính trị - xã hội.

25.

Tác phẩm "Phê phán cương lĩnh Gôta" là của ai ?

a)

C.Mác.

b)

V.I.Lênin.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Ăngghen.

26.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Trang bị cho người học những nhận thức chính trị - xã hội và phương pháp luận khoa học về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến sự hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Là cơ sở lý luận cho các Đảng Cộng sản và công nhân quốc tế.

c)

Đưa công nhân và nông dân lên nắm chính quyền, xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

Là vũ khí sắc bén trong cuộc đấu tranh chống các học thuyết phản động, phi mácxít.

27.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, địa vị của giai cấp công nhân được xác định:

a)

Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

b)

Không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

c)

Có số lượng đông nhất trong dân cư

d)

Trực tiếp hay gián tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

28.

Nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình là:

a)

Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân

b)

Đảng Cộng sản

c)

Sự liên minh giai cấp

d)

Tất cả đều đúng

29.

Đặc trưng cơ bản phân biệt người công nhân hiện đại với người thợ thủ công?

a)

Phương thức lao động của giai cấp công nhân

b)

Địa vị của giai cấp công nhân

c)

Vai trò của giai cấp công nhân

d)

Trình độ của giai cấp công nhân

30.

Trong Tuyên ngôn của Đảng cộng sản, C.Mác và Ph.Ăngghen khẳng định, cơ sở chính trị -xã hội của Đảngcộng sản là:

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Trí thức

d)

Nhân dân lao động

31.

C.Mác và Ph.Ăngghen viết: "trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỷ, đã tạo ra những lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước gộp lại". Đó là nhận xét về giai cấp nào?

a)

Giai cấp phong kiến

b)

Gia cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Trí thức

32.

Điều gì khiến chogiai cấp công nhân trở thành giai cấp đối khángvới giai cấp tư sản?

a)

Không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

b)

Lao động trong nền công nghiệp có kỹ thuật hiện đại

c)

Là giai cấp chiếm số đông trong dân cư

d)

Có tinh thần cách mạng, chống giai cấp tư sản

33.

Phát hiện nào sau đây là của C.Mác và Ph.Ăngghen?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Tất cả đều đúng

34.

Những đặc điểm chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam:

a)

Ra đời trước giai cấp tư sản vào đầu thế kỷ XX

b)

Trực tiếp đối kháng với tư bản thực dân Pháp

c)

Gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân trong xã hội

d)

Tất cả đều đúng

35.

Theo V.I.Lênin, trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân hiện đại chỉ có thể sống với điều kiện là kiếm được việc làm, và chỉ kiếm được việc làm, nếu lao động của họ:

a)

Làm tăng thêm tư bản

b)

Nuôi sống được bản thân và gia đình

c)

Có ích cho xã hội

d)

Không ảnh hưởng đến giai cấp tư sản

36.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân có gì khác so với sứ mệnh lịch của các giai cấp trước đó?

a)

Xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Không có gì khác biệt

c)

Thay thế chế độ sở hữu tư nhân này bằng một chế độ sở hữu tư nhân khác

d)

Không có câu trả lời đúng

37.

Quan điểm: "Giai cấp vô sản là một giai cấp xã hội hoàn toàn chỉ kiếm sống bằng việc bán lao động của mình, chứ không phải sống bằng lợi nhuận của bất cứ tư bản nào..." của Ph.Ăngghen được trích trong tác phẩm nào?

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

Chống Đuyrinh

c)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

d)

Đấu tranh giai cấp ở Pháp

38.

Phát hiện ra sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là một trong những cống hiến vĩ đại của:

a)

R.Ô-oen

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen

39.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành luận điểm của V.I.Lênin:"Điểm chủ yếu trong học thuyết của Mác là ở chỗ nó làmsáng rõ vai trò lịch sử thế giới của..........là người xây dựngchủ nghĩa xã hội".

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp vô sản

c)

Nhân dân lao động

d)

Quần chúng nhân dân

40.

Công nhân ở nước nào được xem là đứa con đầu lòng của nền công nghiệp hiện đại?

a)

Anh

b)

Mỹ

c)

Nhật

d)

Đức

41.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được câu đúng: "Trong chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội, với nền sản xuất đại côngnghiệp ngày càng phát triển, thì lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là ........."

a)

Giai cấp vô sản

b)

Nhân dân lao động

c)

Công nhân, là người lao động

d)

Giai cấp công nhân

42.

Khái niệm giai cấp công nhân được các nhà kinh điển xác định trên hai phương diện cơ bản là:

a)

Kinh tế -xã hội và chính trị -xã hội

b)

Phương thức sản xuất và địa vị của giai cấp công nhân

c)

Kinh tế và chính trị

d)

Phương thức sản xuất và sứ mệnh lịch sử

43.

Giai cấp công nhân làgiai cấp tiên phong cách mạng vì họ đại biểu cho:

a)

Phương thức sản xuất tiên tiến và có một lý luận khoa học,cáchmạng

b)

Tinh thần cách mạngtiên tiến và có lợi ích đối khángvớigiai cấp tư sản

c)

Khoa học kỹ thuật tiến tiến và có tinh thần tổ chức kỷ luật

d)

Trình độ nhận thức tiên tiến và gắn bó với phong trào công nhân quốc tế

44.

Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân thật sự mang tính chất chính trị khi và chỉ khi giai cấp công nhân:

a)

Đạt đến trình độ khoa học về lý luận cách mạng

b)

Đạt đến trình độ tự giác bằng cách tiếp thu lý luận khoa học và cách mạng

c)

Trực tiếp tiếp thu lý luận khoa học và cách mạng.

d)

Kế thừa lý luận khoa học và cách mạng của Chủ nghĩa Mác - Lênin

45.

Tỷ lệ sản xuất tự động hóa ngày càng gia tăngtrong các nước tư bản phát triển. Do vậy, đội ngũ công nhân cần được:

a)

Nâng cao trình độ chuyên môn

b)

Học tập và nghiên cứu

c)

Rèn luyện tay nghề

d)

Tri thức hóa

46.

Phạm trù nào được coi là phạm trù trung tâm, nguyên lý xuất phát của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Chuyên chính vô sản

c)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Xã hội chủ nghĩa

47.

Những điều kiện thuộc về nhân tố chủ quan để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình là:

a)

Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng

b)

Đảng Cộng sản

c)

Sự liên minh giai cấp giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác do giai cấp công nhân thông qua đội tiên phong của nó là Đảng Cộng sản lãnh đạo

d)

Tất cả đều đúng

48.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân sở dĩ được thực hiện được là bởi...

a)

Giai cấp công nhân là một giai cấp cách mạng; đại diện cho lực lượng sản xuất hiện đại, phương thức sản xuất tiên tiến

b)

Giai cấp công nhân đại diện cho lực lượng sản xuất hiện đại, phương thức sản xuất tiên tiến

c)

Giai cấp công nhân là giai cấp nghèo khổ, không có tài sản

d)

Không có câu trả lời đúng

49.

Giai cấp công nhân hiện nay là những tập đoàn...

a)

Xã hội ổn định, hình thành và phát triển cùng với quá trình phát triển của nền công nghiệp hiện đại

b)

Người sản xuất và dịch vụ bằng phương thức công nghiệp tạo nên cơ sở vật chất cho sự tồn tại và phát triển của thế giới hiện nay

c)

Người lao động ổn định, hình thành và phát triển cùng với quá trình phát triển của nền công nghiệp hiện đại; là lực lượng cơ bản của các quan hệ xã hội

d)

Cơ bản, chủ yếu của tiến trình lịch sử loài người

50.

Điều kiện nào quyết định giai cấp công nhân chiến thắng trong cuộc đấu tranh chống lại giai cấp tư sản?

a)

Tăng năng suất lao động, tạo ra nhiều sản phẩm

b)

Giác ngộ lý luận khoa học, cách mạng; có chính Đảng lãnh đạo

c)

Ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ

d)

Thủ tiêu các giai cấp đối kháng

51.

Theo V.I.Lênin, chính Đảng của giai cấp công nhân được hình thành từ sự kết hợp giữa:

a)

Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân.

b)

Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

c)

Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

d)

Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân

52.

Theo Ph. Ăngghen: "Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa tạo ra một lực lượng bị buộc phải hoàn thành cuộc cách mạng ấy, nếu không thì sẽ bị diệt vong". Lực lượng đó là lực lượng nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp vô sản hiện đại

c)

Quần chúng nhân dân

d)

Giai cấp tư sản

53.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do những điều kiện khách quan nào quy định?

a)

Là sản phẩm của nền đại công nghiệp và có bản chất quốc tế

b)

Có lợi ích thống nhất với đại đa số nhân dân lao động

c)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại

d)

Địa vị kinh tế và địa vị chính trị -xã hội của GCCN quy định

54.

Ai là người sáng lập Quốc tế Cộng sản lần thứ III?

a)

V.I. Lênin.

b)

C.Mác.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Ph. Ăngghen.

55.

Cách mạng Tháng Mười Nga đã mở ra thời đại mới, đó là thời đại gì?

a)

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới.

b)

Quá độ từ chế độ phong kiến lên chủ nghĩa tư bản trên phạm vi toàn thế giới.

c)

Quá độ từ chế độ phong kiến và chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Quá độ từ chế độ phong kiến lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới.

56.

Chọn phương án sai

a)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là hình thức quá độ gián tiếp.

b)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam tiếp thu những thành tựu nhân loại đã đạt được dưới chủ nghĩa tư bản.

d)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là quá độ trực tiếp từ một nước tư bản phát triển.

57.

Chủ nghĩa xã hội phát triển thành hệ thống trên thế giới kể từ khi nào?

a)

Thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

Cuối thế kỷ XIX.

d)

Sau cách mạng Tháng Mười Nga.

58.

Chủ nghĩa xã hội ra đời dựa trên những điều kiện nào?

a)

Điều kiện kinh tế và điều kiện chính trị - xã hội.

b)

Điều kiện chính trị và điều kiện tư tưởng, văn hóa.

c)

Điều kiện chính trị và điều kiện văn hóa.

d)

Điều kiện xã hội và điều kiện kinh tế.

59.

Chủ nghĩa xã hội thuộc hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến.

b)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản.

d)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

60.

Có một nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?

a)

Nội dung.

b)

Đặc trưng.

c)

Tính chất.

d)

Ý nghĩa.

61.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội VII.

b)

Đại hội IV.

c)

Đại hội VI.

d)

Đại hội VIII.

62.

Đảng Cộng sản Việt Nam nhận định về sự khủng hoảng của Liên Xô: "Do duy trì quá lâu mô hình cũ của chủ nghĩa xã hội, chậm trễ trong cách mạng khoa học và công nghệ". Luận điểm trên được thể hiện ở đâu?

a)

Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương (khóa VIII) (1998).

b)

Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1996).

c)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991).

d)

Báo cáo chính trị tại Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VII (1991).

63.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được biểu hiện như thế nào?

a)

Không còn giai cấp bóc lột.

b)

Toàn bộ các yếu tố của xã hội cũ bị triệt tiêu.

c)

Là thời kỳ cải biến cách mạng sâu sắc, triệt để chủ nghĩa tư bản trên tất cả các lĩnh vực.

d)

Những yếu tố của xã hội mới đã phát triển hoàn thiện.

64.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về mặt chính trị là?

a)

Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp.

b)

Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau.

c)

Không còn tồn tại giai cấp.

d)

Sự thống trị về chính trị của giai cấp công nhân với chức năng thực hiện dân chủ cho nhân dân.

65.

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam về mặt văn hóa được Đảng ta xác định tại Đại hội XI là gì?

a)

Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

Có nền văn hóa hiện đại.

c)

Có nền văn hóa phát triển cao dựa trên việc phát huy những giá trị văn hóa dân tộc.

d)

Có nền văn hóa phát triển cao, tiếp thu những giá trị văn hóa dân tộc và nhân loại.

66.

Đặc trưng nào thể hiện thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Do nhân dân lao động làm chủ.

c)

Chủ nghĩa xã hội có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn nhân loại.

d)

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện.

67.

Đặc trưng về mặt kinh tế của chủ nghĩa xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại.

68.

Đặc trưng về mặt văn hóa của chủ nghĩa xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Xây dựng nền văn hóa mới với nền tảng là xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

b)

Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hóa văn hóa nhân loại.

c)

Xây dựng nền văn hóa hiện đại.

d)

Xây dựng nền văn hóa trên cơ sở văn hóa truyền thống.

69.

Đâu là điều kiện kinh tế của sự ra đời chủ nghĩa xã hội?

a)

Có sự lãnh đạo của tổ chức Đảng Cộng sản.

b)

Xuất hiện mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư bản.

c)

Sự phát triển vượt bậc của giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng.

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

70.

Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Chủ nghĩa cộng sản.

b)

Thời kỳ quá độ.

c)

Chủ nghĩa tư bản.

d)

Chủ nghĩa xã hội

71.

Hai đặc trưng của chủ nghĩa xã hội được Đảng ta bổ sung tại Đại hội XI so với Đại hội VII là gì?

a)

(1) Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo; (2) Do nhân dân làm chủ.

b)

(1) Do nhân dân làm chủ; (2) Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

(1) Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh; (2) Do nhân dân làm chủ.

d)

(1) Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh; (2) Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

72.

Hai giai đoạn chính của hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa cộng sản.

b)

Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

c)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa xã hội.

d)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội.

73.

Hai hình thức quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp.

b)

Quá độ khách quan và quá độ chủ quan.

c)

Quá độ nhanh chóng và quá độ lâu dài.

d)

Quá độ cơ bản và quá độ không cơ bản.

74.

Kiểu quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là kiểu quá độ nào?

a)

Quá độ khách quan.

b)

Quá độ gián tiếp.

c)

Quá độ trực tiếp.

d)

Quá độ chủ quan.

75.

Luận điểm "Không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một thời kỳ quá độ nhất định" là của ai ?

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác.

d)

V.I.Lênin.

76.

Sự khủng hoảng và sụp đổ của Liên Xô và các nước Đông Âu diễn ra vào thời gian nào?

a)

Trong năm 1991

b)

4/1988 - 9/1991

c)

4/1990 - 9/1991

d)

4/1989 - 9/1991

77.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

d)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.

78.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa tức là việc bỏ qua xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa được Đảng ta nêu ra tại Đại hội nào?

a)

Đại hội VII.

b)

Đại hội IX.

c)

Đại hội VIII.

d)

Đại hội X.

79.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

80.

Tác giả của "chính sách kinh tế mới" (NEP) là ai?

a)

C.Mác.

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

d)

V.I.Lênin.

81.

Tại đại hội XI, Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

do nhân dân làm chủ.

b)

do nông dân làm chủ.

c)

do tầng lớp trí thức làm chủ.

d)

do doanh nhân làm chủ.

82.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội tất yếu phải trải qua thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ quá độ.

b)

Thời kỳ phong kiến.

c)

Thời kỳ nô lệ.

d)

Thời kỳ tư bản chủ nghĩa.

83.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, xã hội xã hội chủ nghĩa có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

84.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng?

a)

8

b)

4

c)

10

d)

6

85.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp nông dân.

b)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức.

c)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

d)

Sự lãnh đạo chính trị của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản nhằm thực hiện quyền lực và lợi ích cho nhân dân lao động.

86.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện trên mấy lĩnh vực?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

87.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Bản chất chính trị xã hội chủ nghĩa.

c)

Cơ chế quản lý nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.

d)

Chế độ chính trị của giai cấp công nhân.

88.

Bản chất tư tưởng - văn hóa - xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Lấy hệ tư tưởng tư sản làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

b)

Lấy tư tưởng Hồ Chí Minh làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

c)

Lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

d)

Lấy tư tưởng truyền thống dân tộc làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

89.

Chế độ dân chủ gắn với nhà nước đầu tiên được xuất hiện ở hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy.

b)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến.

d)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

90.

Chọn phương án sai "Mối quan hệ giữa dân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện"

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của nhân dân.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa nằm trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa nằm trong nhà nước xã hội chủ nghĩa.

91.

Cơ sở kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Chế độ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.

d)

Chế độ sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.

92.

Dân chủ là gì?

a)

Là quyền của con người.

b)

Là quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Là quyền tự do của mỗi người.

d)

Là quyền lực thuộc về giai cấp thống trị.

93.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền tảng dân chủ mang bản chất của giai cấp nào dưới đây?

a)

Công nhân.

b)

Công nhân và đội ngũ tri thức.

c)

Công nhân và giai cấp nông dân.

d)

Công nhân và giai cấp tiểu tư sản.

94.

Đâu không phải là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Dân chủ lấy dân làm gốc.

b)

Dân chủ trực tiếp thông qua đó nhân dân bằng hành động trực tiếp của mình thực hiện quyền làm chủ nhà nước và xã hội.

c)

Dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân.

d)

Dân chủ không mang tính giai cấp.

95.

Đâu không phải là đặc điểm của nhà nước pháp quyền ở Việt Nam?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam phải do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

Nhà nước do nhân dân lao động làm chủ, đó là nhà nước của dân, do dân, vì dân.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo của đội ngũ trí thức.

d)

Nhà nước được tổ chức và hoạt động dựa trên cơ sở của Hiến pháp và pháp luật.

96.

Dựa vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

c)

Chức năng văn hóa và chức năng xã hội.

d)

Chức năng kinh tế, chức năng chính trị.

97.

Dựa vào tính chất tác động của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

a)

Chức năng văn hóa và chức năng xã hội.

b)

Chức năng kinh tế, chức năng chính trị.

c)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

d)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

98.

Luận điểm "Chế độ dân chủ là một hình thức nhà nước... cho nên cũng như mọi nhà nước, chế độ dân chủ là việc thi hành có tổ chức, có hệ thống sự cưỡng bức đối với người ta" là của ai ?

a)

Ph. Ăngghen.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

V.I. Lênin.

d)

C.Mác.

99.

Luận điểm "Chế độ dân chủ vô sản so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp triệu lần" là của ai?

a)

Ph. Ăngghen.

b)

C.Mác.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

100.

Luận điểm "Nước Việt Nam là một nước dân chủ cộng hoà. Tất cả quyền binh trong nước là của toàn thể nhân dân Việt Nam, không phân biệt nòi giống, gái trai, giàu nghèo, giai cấp, tôn giáo" được nêu ra tại bản Hiến pháp nào của nước Việt Nam?

a)

Hiến pháp 2013.

b)

Hiến pháp 1992.

c)

Hiến pháp 1980.

d)

Hiến pháp 1946.

101.

Luận điểm "Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, kiểm soát cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp" được Đảng ta nêu ra tại Đại hội lần thứ mấy?

a)

Đại hội X.

b)

Đại hội XI.

c)

Đại hội IX.

d)

Đại hội XII.

102.

Mối quan hệ giữa dân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nền dân chủ.

b)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa nằm trong nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa tách rời nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

103.

Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nền dân chủ.

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của công nhân.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền lãnh đạo của Đảng cộng sản.

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của nhân dân.

104.

Nền dân chủ nào xuất hiện đầu tiên trong lịch sử nhân loại với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị?

a)

Nên dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Nền dân chủ phong kiến.

c)

Nền dân chủ tư sản.

d)

Nền dân chủ chủ nô.

105.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được "phôi thai" từ khi nào?

a)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari 1871.

b)

Từ sau cách mạng Tháng Mười Nga 1917.

c)

Từ năm 1848 - khi chủ nghĩa khoa học ra đời.

d)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ II.

106.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có mấy đặc điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

107.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Dựa theo kinh nghiệm của các nước tiên tiến.

b)

Nhà nước tự quyết định mọi việc.

c)

Tập trung dân chủ.

d)

Lấy ý kiến của nhân dân.

108.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?

a)

Đường lối, chính sách.

b)

Tuyên truyền, giáo dục.

c)

Hiến pháp, pháp luật.

d)

Nêu gương đạo đức.

109.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Tư sản và giai cấp tiểu tư sản.

b)

Công nhân và đội ngũ trí thức.

c)

Nông dân.

d)

Công nhân.

110.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Là nền dân chủ thuần tuý.

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử.

c)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

d)

Không còn mang tính giai cấp.

111.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, trên phương diện chế độ xã hội và lĩnh vực chính trị, dân chủ được thể hiện như thế nào?

a)

Thông qua tổ chức Đảng Cộng sản.

b)

Thông qua hình thái nhà nước.

c)

Thông qua các tổ chức chính trị - xã hội.

d)

Thông qua các tổ chức phi chính phủ.

112.

Theo quan điểm của Lênin, khái niệm "nửa nhà nước" dùng để chỉ hình thức nhà nước nào?

a)

Nhà nước tư bản chủ nghĩa.

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Nhà nước phong kiến.

d)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ.

113.

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thời kỳ nào?

a)

Ra đời từ thời phong kiến.

b)

Ra đời từ thời nguyên thủy.

c)

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thế kỷ thứ VII - VI trước công nguyên.

d)

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thế kỷ thứ VI - V trước công nguyên.

114.

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay dưới sự lãnh đạo của ai?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

Liên đoàn Lao động Việt Nam.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.

115.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: Đội ngũ doanh nhân trong xã hội Việt Nam hiện nay là...

a)

sản phẩm của thời kỳ đổi mới ở Việt Nam.

b)

lực lượng lãnh đạo thời kỳ đổi mới ở Việt Nam.

c)

sản phẩm của cách mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam.

d)

lực lượng khởi xướng công cuộc đổi mới ở Việt Nam.

116.

Có bao nhiêu cơ cấu xã hội?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

117.

Có mấy phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội - giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

118.

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ như thế nào?

a)

Đấu tranh với nhau để giành lợi ích tuyệt đối cho mỗi giai cấp.

b)

Hoàn toàn mâu thuẫn với nhau.

c)

Vừa đấu tranh vừa liên minh, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau.

d)

Hoàn toàn hợp tác với nhau.

119.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì?

a)

Là tổng thể các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị - xã hội... giữa các giai cấp, tầng lớp đó.

b)

Tổng thể những tổ chức chính trị - xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

c)

Tổng thể những quan hệ xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

d)

Tổng thể những giai cấp, tầng lớp xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

120.

Cơ cấu xã hội là gì?

a)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

b)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những quan hệ xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

c)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những giai cấp, tầng lớp trong một cộng đồng xã hội nhất định.

d)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những quan hệ xã hội giữa con người với con người trong một xã hội nhất định.

121.

Đâu KHÔNG phải nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

b)

Giữ lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân.

c)

Xây dựng quan hệ sản xuất mới xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng và từng bước hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

122.

Đội ngũ nào là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng trong tiến trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế, xây dựng kinh tế tri thức, phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?

a)

Thanh niên.

b)

Trí thức.

c)

Nông dân.

d)

Công nhân.

123.

Đội ngũ trí thức giữ vai trò như thế nào trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Là lực lượng lãnh đạo.

b)

Giữ vị trí chiến lược.

c)

Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng.

d)

Nắm giữ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

124.

Giai cấp công nhân giữ vai trò như thế nào trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Là giai cấp đặc biệt quan trọng.

b)

Là giai cấp giưc vị trí chiến lược.

c)

Là giai cấp lãnh đạo.

d)

Là giai cấp không nắm giữ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

125.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức xuất phát từ lý do nào sau đây?

a)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức.

b)

Do mong muốn của công nhân.

c)

Yêu cầu của nông dân.

d)

Yêu cầu của trí thức.

126.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích kinh tế.

b)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích văn hóa.

c)

Là sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau... giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội nhằm thực hiện nhu cầu và lợi ích của các chủ thể trong khối liên minh, đồng thời tạo động lực thực hiện thắng lợi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.

d)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích chính trị.

127.

Luận điểm "Chuyên chính vô sản là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của những người lao động, với đông đảo các tầng lớp lao động không phải vô sản" là của ai?

a)

C.Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

V.I. Lênin.

128.

Luận điểm "Đại đoàn toàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam, là động lực và nguồn lực to lớn trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc trên nền tảng liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức do Đảng lãnh đạo" được Đảng ta khẳng định tại Đại hội lần thứ mấy của Đảng?

a)

Đại hội X.

b)

Đại hội XIII.

c)

Đại hội XII.

d)

Đại hội XI.

129.

Luận điểm "Phát triển đội ngũ doanh nhân lớn mạnh về số lượng và chất lượng, có tinh thần cống hiến cho dân tộc, có chuẩn mực văn hóa, đạo đức tiến bộ và trình độ quản trị, kinh doanh giỏi" được Đảng ta khẳng định tại Đại hội lần thứ mấy?

a)

Đại hội XIII.

b)

Đại hội XI.

c)

Đại hội X.

d)

Đại hội XII.

130.

Luận điểm "vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại" là của ai?

a)

V.I. Lênin.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

C.Mác.

131.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến đấu tranh giữa các giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa phát triển kinh tế và phát triển văn hóa trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Mâu thuẫn giữa các hệ tư tưởng chính trị trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

132.

Nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thể hiện trên mấy lĩnh vực?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

133.

Nội dung nào là quan trọng nhất trong các nội dung liên minh công - nông - trí thức trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Nội dung chính trị.

b)

Nội dung kinh tế.

c)

Nội dung tư tưởng.

d)

Nội dung văn hóa - xã hội.

134.

Tại sao cơ cấu xã hội - giai cấp đứng ở vị trí trung tâm, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - giai cấp liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước, đến quyền sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức lao động, phân phối thu nhập...

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp không liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước.

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp liên quan đến các tầng lớp lao động.

d)

Cơ cấu xã hội - giai cấp liên quan đến các tổ chức xã hội.

135.

Trong hệ thống cơ cấu xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp có vị trí như thế nào đối với các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Vị trí ngang hàng.

b)

Vị trí trung tâm.

c)

Vị trí đối kháng.

d)

Vị trí độc lập.

136.

Trong cách mạng xã hội chủ nghĩa, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp, tầng lớp nào?

a)

Tầng lớp trí thức và tầng lớp tiểu chủ.

b)

Giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác.

c)

Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản.

d)

Tầng lớp trí thức và tầng lớp doanh nhân.

137.

Trong cơ cấu xã hội, cơ cấu nào có vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số.

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp.

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc.

d)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.

138.

Theo quan điểm Hồ Chí Minh, khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được thể hiện qua hình thức nào?

a)

Qua các tầng lớp nhân dân lao động.

b)

Qua mặt trận dân tộc thống nhất.

c)

Qua tổ chức Nhà nước.

d)

Qua Đảng Cộng sản Việt Nam.

139.

Trong khối liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp nào là lực lượng lãnh đạo?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Tầng lớp trí thức.

d)

Giai cấp tư sản.

140.

Trong một hệ thống sản xuất nhất định, cơ cấu xã hội - giai cấp thường xuyên biến đổi là do tác động của những yếu tố nào?

a)

Kiến trúc thượng tầng, cơ sở hạ tầng.

b)

Phương thức sản xuất, cơ cấu ngành nghề, thành phần kinh tế.

c)

Phương thức sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ chế kinh tế.

d)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng.

141.

Vì sao các giai cấp, tầng lớp trong xã hội vừa có liên minh vừa có sự đấu tranh với nhau?

a)

Vì lợi ích của các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội vừa có sự thống nhất vừa có sự đối kháng.

b)

Vì hệ tư tưởng của các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có sự mâu thuẫn với nhau.

c)

Vì nền kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền kinh tế thị trường.

d)

Vì trình độ văn hóa của các giai cấp, tầng lớp có sự khác nhau.

142.

Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vai trò lãnh đạo khối liên minh công - nông - trí thức ở Việt Nam?

a)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam bao gồm đại diện của công nhân, nông dân và tri thức.

b)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam đại diện cho lợi ích của giai cấp công nhân, nông dân và trí thức.

c)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam có chủ trương, đường lối đúng đắn.

d)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam là tổ chức chính trị rộng rãi nhất.

143.

Xét dưới góc độ chính trị, trong một chế độ xã hội nhất định, chính cuộc đấu tranh giai cấp của các giai cấp có lợi ích đối lập đặt ra nhu cầu tất yếu khách quan của mỗi giai cấp đứng ở vị trí trung tâm đều phải tìm kiếm cho mình điều gì?

a)

Liên minh với giai cấp đông đảo trong xã hội.

b)

Liên minh với tầng lớp trí thức trong xã hội.

c)

Liên minh với các tôn giáo lớn trong xã hội.

d)

Liên minh với các giai cấp, tầng lớp khác nhau có lợi ích phù hợp với mình.

144.

Xu hướng biến đổi của giai cấp nông dân Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Giai cấp nông dân trở thành giai cấp giữ vai trò lãnh đạo xã hội.

b)

Giai cấp nông dân trở thành một bộ phận của giai cấp công dân.

c)

Giai cấp nông dân chuyển sang sản xuất hàng hóa.

d)

Giai cấp nông dân trở thành giai cấp thống trị xã hội.

145.

Yếu tố nào có ý nghĩa quyết định đến sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

Cơ cấu kinh tế.

b)

Cơ cấu xã hội.

c)

Cơ cấu chính trị.

d)

Cơ cấu văn hóa.

146.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin đâu chính là nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc?

a)

Sự biến đổi của phương thức sản xuất

b)

Sự biến đổi của LLSX

c)

Sự biến đổi của QHSX

d)

Sự biến đổi của khoa học kỹ thuật

147.

Ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi nào?

a)

Khi PTSX TBCN được xác lập thay thế PTSX Phong kiến

b)

Khi PTSX XHCN được xác lập thay thế PTSX TBCN

c)

Khi PTSX Cộng sản được xác lập thay thế PTSX XHCN

d)

Khi PTSX Phong kiến được xác lập thay thế PTSX Công xã nguyên thủy

148.

Ở phương Đông, dân tộc được hình thành dựa trên cơ sở nào?

a)

Một nền văn hoá, một tâm lý dân tộc đã phát triển tương đối chín muồi và một cộng đồng kinh tế tuy đã đạt tới một mức độ nhất định song nhìn chung còn kém phát triển và ở trạng thái phân tán

b)

Một nền văn hoá ổn định, một cộng đồng kinh tế tuy đã đạt tới một mức độ nhất định

c)

Một tâm lý dân tộc ổn định, một cộng đồng kinh tế tuy đã đạt tới một mức độ nhất định

d)

Một cộng đồng kinh tế phát triển, một tâm lý dân tộc đã phát triển

149.

Hiểu theo nghĩa Dân tộc (nation) là cộng đồng chính trị -xã hội thì đặc trưng cơ bản nào được xem là đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc và là cơ sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc, tạo nên nền tảng vững chắc của dân tộc?

a)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

b)

Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt

c)

Có sự quản lý của một nhà nước

d)

Có ngôn ngữ chung của quốc gia

150.

Theo nghĩa dân tộc (ethnies) là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử thì tiêu chí nào được xem là tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc người?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Cộng đồng về kinh tế

d)

Ý thức tự giác tộc người

151.

Nghiên cứu vấn đề dân tộc, V.I.Lênin phát hiện ra hai xu hướng khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc. Vậy xu hướng nào thể hiện rõ nét trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc muốn thoát khỏi sự áp bức, bóc lột của các nước thực dân, đế quốc?

a)

Cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập

b)

Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau

c)

Đấu tranh để thoát khỏi sự kỳ thị dân tộc, phân biệt chủng tộc

d)

Đấu tranh để thoát khỏi tình trạng bị đồng hóa cưỡng bức của các dân tộc nhỏ dưới ách áp bức của các nước tư bản chủ nghĩa

152.

Dựa trên quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về Cương lĩnh dân tộc, nội dung nào được xem là cơ sở vững chắc để đoàn kết các tầng lớp nhân dân lao động thuộc các dân tộc trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc vì độc lập dân tộc và tiến bộ xã hội?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng và tự quyết

153.

Dựa trên quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về Cương lĩnh dân tộc, nội dung nào được xem là cơ sở để thực hiện quyền dân tộc tự quyết và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng và tự quyết

154.

Việt Nam là một quốc gia đa tộc người với 6 đặc điểm nổi bật. Vậy, đặc điểm nào tạo điều kiện thuận lợi để các dân tộc tăng cường hiểu biết lẫn nhau, mở rộng giao lưu giúp đỡ nhau cùng phát triển và tạo nên một nền văn hóa thống nhất trong đa dạng?

a)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

b)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

c)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

d)

Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc -quốc gia thống nhất

155.

Việt Nam là một quốc gia đa tộc người với 6 đặc điểm nổi bật. Vậy, đặc điểm nào thể hiện dễ bị các thế lực phản động lợi dụng vấn đề dân tộc để chống phá cách mạng Việt Nam?

a)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

b)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

c)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

d)

Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc -quốc gia thống nhất

156.

Việt Nam là một quốc gia đa tộc người với 6 đặc điểm nổi bật. Vậy, đặc điểm nào dễ nảy sinh mâu thuẫn, xung đột, tạo kẽ hở để các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc phá hoại an ninh chính trị và sự thống nhất của đất nước?

a)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

b)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

c)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

d)

Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc -quốc gia thống nhất

157.

Nghiên cứu vấn đề dân tộc, V.I.Lênin phát hiện ra hai xu hướng khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc. Vậy xu hướng nào thể hiện do sự phát triển của lực lượng sản xuất, của khoa học và công nghệ, của giao lưu kinh tế và văn hoá trong xã hội tư bản chủ nghĩa đã làm xuất hiện nhu cầu xóa bỏ hàng rào ngăn cách giữa các dân tộc, thúc đẩy các dân tộc xích lại gần nhau?

a)

Cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập

b)

Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau

c)

Đấu tranh để thoát khỏi sự kỳ thị dân tộc, phân biệt chủng tộc

d)

Đấu tranh để thoát khỏi tình trạng bị đồng hóa cưỡng bức của các dân tộc nhỏ dưới ách áp bức của các nước tư bản chủ nghĩa

158.

Hiểu theo nghĩa Dân tộc (nation) là cộng đồng chính trị -xã hội thì đặc trưng cơ bản nào thể hiện vận mệnh dân tộc một phần rất quan trọng gắn với việc xác lập và bảo vệ lãnh thổ quốc gia dân tộc?

a)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

b)

Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt

c)

Có sự quản lý của một nhà nước

d)

Có ngôn ngữ chung của quốc gia

159.

Dựa trên quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về Cương lĩnh dân tộc, nội dung nào được xem là chủ yếu, vừa là giải pháp quan trọng để liên kết các nội dung của cương lĩnh dân tộc thành một chỉnh thể ?

a)

Các dân tộc bị áp bức phải đoàn kết lại

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Các dân tộc được quyền tự quyết

160.

Nội dung nào được xem là cơ bản nhất, tiên quyết nhất của quyền dân tộc tự quyết?

a)

Tự quyết về chính trị

b)

Tự quyết về văn hóa

c)

Tự quyết về kinh tế

d)

Tự quyết về lãnh thổ

161.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin:

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

b)

Các dân tộc đoàn kết, bình đẳng và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

c)

Các dân tộc có quyền tự quyết, các dân tộc có quyền bình đẳng, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân các nước

162.

Trong vấn đề dân tộc, cương lĩnh của chủ nghĩa Mác -Lênin gồm mấy nội dung chủ yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

163.

Các dân tộc ở Việt Nam còn có sự chênh lệch khá lớn về trình độ phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội. Vậy muốn thực hiện bình đẳng dân tộc, chúng ta phải làm gì?

a)

Các dân tộc đoàn kết đấu tranh, giành và giữ vững nền độc lập của tổ quốc, xây dựng xã hội mới - xã hội xã hội chủ nghĩa, để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no

b)

Giữ gìn sự thống nhất Tổ quốc xây dựng xã hội mới - xã hội xã hội chủ nghĩa, để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no

c)

Xây dựng xã hội mới - xã hội xã hội chủ nghĩa để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no

d)

Phải từng bước giảm, tiến tới xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các dân tộc về kinh tế, văn hóa, xã hội

164.

Đâu là mục tiêu về tư tưởng khi học tập và nghiên cứu về vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH?

a)

Thấy rõ tính khoa học trong quan điểm và cách thức giải quyết vấn đề dân tộc, tôn giáo của chủ nghĩa Mác - Lênin, của ĐCS Việt Nam; từ đó xác định trách nhiệm của bản thân góp phần tuyên truyền và thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật về dân tộc, tôn giáo của Đảng và nhà nước

b)

Rèn luyện tư duy và năng lực vận dụng những nội dung đã học để phân tích, giải thích những vấn đề trong thực tiễn một cách khách quan, có cơ sở khoa học

c)

Nắm được quan điểm cơ bản của CN Mác - Lênin về vấn đề dân tộc, tôn giáo; MQH dân tộc và tôn giáo, nội dung chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và nhà nước Việt Nam, tầm quan trọng của nó đối với sự nghiệp cách mạng toàn dân dưới sự lãnh đạo của ĐCS Việt Nam

d)

Tất cả đáp án

165.

Đâu là mục tiêu về kiến thức khi học tập và nghiên cứu về vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH?

a)

A. Thấy rõ tính khoa học trong quan điểm và cách thức giải quyết vấn đề dân tộc, tôn giáo của chủ nghĩa Mác - Lênin, của ĐCS Việt Nam; từ đó xác định trách nhiệm của bản thân góp phần tuyên truyền và thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật về dân tộc, tôn giáo của Đảng và nhà nước

b)

B. Rèn luyện tư duy và năng lực vận dụng những nội dung đã học để phân tích, giải thích những vấn đề trong thực tiễn một cách khách quan, có cơ sở khoa học

c)

C. Nắm được quan điểm cơ bản của CN Mác - Lênin về vấn đề dân tộc, tôn giáo; MQH dân tộc và tôn giáo, nội dung chính sách dân tộc tôn giáo của Đảng và nhà nước Việt Nam, tầm quan trọng của nó đối với sự nghiệp cách mạng toàn dân dưới sự lãnh đạo của ĐCS Việt Nam

d)

D. Tất cả câu trả lời đều đúng

166.

Đâu là mục tiêu về kỹ năng khi học tập và nghiên cứu về vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH?

a)

Thấy rõ tính khoa học trong quan điểm và cách thức giải quyết vấn đề dân tộc, tôn giáo của chủ nghĩa Mác - Lênin, của ĐCS Việt Nam; từ đó xác định trách nhiệm của bản thân góp phần tuyên truyền và thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật về dân tộc, tôn giáo của Đảng và nhà nước

b)

Rèn luyện tư duy và năng lực vận dụng những nội dung đã học để phân tích, giải thích những vấn đề trong thực tiễn một cách khách quan, có cơ sở khoa học

c)

Nắm được quan điểm cơ bản của CN Mác - Lênin về vấn đề dân tộc, tôn giáo; MQH dân tộc và tôn giáo, nội dung chính sách dân tộc tôn giáo của Đảng và nhà nước Việt Nam, tầm quan trọng của nó đối với sự nghiệp cách mạng toàn dân duwois sự lãnh đạo của ĐCS Việt Nam

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng

167.

Chỉ rõ bản chất của tôn giáo, chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định rằng: Tôn giáo là một hiện tượng xã hội - văn hóa do con người sáng tạo ra. Vậy, mọi quan niệm về tôn giáo xét đến cùng được sinh ra từ đâu và thay đổi như thế nào?

a)

Được sinh ra từ những hoạt động sản xuất, những điều kiện sống nhất định trong xã hội và thay đổi theo những thay đổi của cơ sở kinh tế

b)

Được sinh ra từ những mục đích, lợi ích của con người, phản anh ước mơ, nguyện vọng, suy nghĩ của họ

c)

Được sinh ra từ những hoạt động sản xuất giản đơn, những điều kiện sống tối thiểu trong xã hội và thay đổi theo những thay đổi của cơ sở kinh tế

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng

168.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân tộc là quá trình phát triển lâu dài của xã hội loài người, trải qua các hình thức cộng đồng từ thấp đến cao, bao gồm: thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc. Vậy đâu chính là nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc?

a)

Sự biến đổi của lực lượng sản xuất

b)

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất

c)

Sự biến đổi của phương thức sản xuất

d)

Sự biến đổi của khoa học kỹ thuật

169.

Nội dung cao nhất của quyền dân tộc tự quyết ở Việt Nam là gì?

a)

Xây dựng xã hội mới - xã hội xã hội chủ nghĩa để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no.

b)

Giữ gìn sự thống nhất Tổ quốc xây dựng xã hội mới - xã hội xã hội chủ nghĩa, để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no.

c)

Các dân tộc đoàn kết đấu tranh, giành và giữ vững nền độc lập của tổ quốc, xây dựng xã hội mới - xã hội xã hội chủ nghĩa, để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no.

d)

Các dân tộc đoàn kết đấu tranh, giành và giữ vững nền độc lập của tổ quốc, cùng nhau giữ gìn sự thống nhất Tổ quốc, xây dựng xã hội mới - xã hội xã hội chủ nghĩa, để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no.

170.

Các chức năng nào của gia đình biến đổi trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Chức năng giáo dục.

b)

Chức năng phát triển.

c)

Chức năng lao động.

d)

Chức năng sản xuất.

171.

Chọn phương án sai

a)

Chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân tự nguyện.

b)

Chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.

c)

Chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân được đảm bảo về pháp lý.

d)

Chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân không được phép ly hôn.

172.

Chức năng nào của gia đình có ảnh hưởng lâu dài và toàn diện đến cuộc đời của mỗi thành viên trong gia đình?

a)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục.

b)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng.

c)

Chức năng tái sản xuất ra con người.

d)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình.

173.

Chức năng nào của gia đình đáp ứng nhu cầu về sức lao động của xã hội và duy trì sự trường tồn của xã hội?

a)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục.

b)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng.

c)

Chức năng duy trì tình cảm gia đình.

d)

Chức năng tái sản xuất ra con người.

174.

Chức năng nào là chức năng đặc thù của gia đình?

a)

Chức năng kinh tế.

b)

Chức năng tái sản xuất ra con người.

c)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình.

d)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục.

175.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình được thể hiện như thế nào?

a)

Gia đình là nơi thỏa mãn nhu cầu tình cảm, văn hóa, tinh thần cho các thành viên, đảm bảo sự cân bằng tâm lý, bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cho những thành viên trong gia đình.

b)

Gia đình còn là một đơn vị tiêu dùng trong xã hội.

c)

Gia đình tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng.

d)

Gia đình là môi trường văn hóa, giáo dục, mỗi thành viên đều là chủ thể sáng tạo văn hóa, chủ thể giáo dục, cũng là người hưởng thụ các giá trị văn hóa.

176.

Có bao nhiêu cơ sở xây dựng gia đình trong thời ký quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

177.

Có bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

178.

Cơ sở kinh tế để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, thiết lập chế dộ công hữu về những tư liệu sản xuất.

b)

Phát triển hệ thống giáo dục, đào tạo, khoa học và công nghệ góp phần nâng cao trình độ dân trí, kiến thức và khoa học công nghệ của xã hội.

c)

Thiết lập chính quyền của giai cấp công nhân và nhân dân lao động - nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích chung của công dân, các thành viên

179.

Cơ sở văn hóa để xây dựng gia đình dựa trên hệ tư tưởng nào?

a)

Hệ tư tưởng của giai cấp nông dân.

b)

Hệ tư tưởng của đội ngũ doanh nhân.

c)

Hệ tư tưởng của giai cấp công nhân.

d)

Hệ tư tưởng của tầng lớp trí thức.

180.

Đâu KHÔNG phải là phương hướng xây dựng gia đình Việt Nam hiện nay?

a)

Khuyến khích các gia đình sinh nhiều con.

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao đời sống vật chất, kinh tế hộ gia đình.

c)

Kế thừa những giá trị của gia đình truyền thống, đồng thời tiếp thu những tiến bộ của nhân loại về gia đình.

d)

Phát triển và nâng cao chất lượng phong trào xây dựng gia đình văn hóa.

181.

Để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cần dựa trên cơ sở nào?

a)

Cơ sở kinh tế - xã hội; cơ sở chính trị - xã hội.

b)

Cơ sở kinh tế - xã hội; cơ sở chính trị - xã hội; cơ sở văn hóa; chế độ hôn nhân tiến bộ.

c)

Cơ sở kinh tế; cơ sở chính trị.

d)

Cơ sở kinh tế - xã hội; cơ sở chính trị - xã hội; cơ sở văn hóa.

182.

Gia đình được hình thành dựa trên cơ sở của những mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ hôn nhân.

b)

Quan hệ hôn nhân và huyết thống.

c)

Quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng.

d)

Quan hệ huyết thống.

183.

Hôn nhân tiến bộ là hôn nhân được xây dựng trên cơ sở nào?

a)

Hôn nhân quần hôn.

b)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.

c)

Hôn nhân đa thê.

d)

Hôn nhân bền vững không được phép ly hôn.

184.

Luận điểm: "Nếu nghĩa vụ của vợ và chồng là phải thương yêu nhau thì nghĩa vụ của những kẻ yêu nhau há chẳng phải kết hôn với nhau và không được kết hôn với người khác hay sao" là của ai?

a)

C.Mác

b)

V.I. Lênin.

c)

Hồ Chí Minh

d)

Ph. Ăngghen.

185.

Luận điểm: "Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội là gia đình" là của ai?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

V.I. Lênin.

c)

C.Mác

d)

Ph. Ăngghen.

186.

Luận điểm: "Tiếp tục xây dựng gia đình kiểu mẫu ông bà, cha mẹ mẫu mực, con cháu thảo hiền, vợ chồng hòa thuận, anh chị em đoàn kết, thương yêu nhau" được khẳng định tại Đại hội Đảng nào?

a)

Đại hội XIII.

b)

Đại hội XI.

c)

Đại hội X.

d)

Đại hội XII.

187.

Một trong những chức năng cơ bản của gia đình đó là gì?

a)

chức năng định hướng lý tưởng.

b)

chức năng pháp luật.

c)

chức năng thế giới quan.

d)

chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng.

188.

Phương án nào sau đây thể hiện sự biến đổi về chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình?

a)

Xu hướng trọng nam khinh nữ tăng lên.

b)

Xu hướng càng đông con càng tốt.

c)

Xu hướng giảm số con và giảm nhu cầu nhất thiết phải có con trai.

d)

Xu hướng người đàn ông nắm quyền lực trong gia đình.

189.

Sự biến đổi của gia đình hiện nay theo xu hướng nào?

a)

Quy mô gia đình mở rộng hơn.

b)

Quy mô gia đình thu hẹp nhỏ lại.

c)

Các thành viên trong gia đình dành nhiều thời gian cho gia đình.

d)

Các thành viên trong gia đình trở nên nhiều hơn.

190.

Sự tác động của gia đình đối với sự phát triển của xã hội không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào bản chất của từng chế độ xã hội.

b)

Phụ thuộc vào đường lối chính sách của giai cấp cầm quyền.

c)

Phụ thuộc vào yếu tố chủ quan của người làm chủ gia đình.

d)

Phụ thuộc vào mô hình, kết cấu, đặc điểm của mỗi gia đình trong lịch sử.

191.

Quan hệ nào là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình?

a)

Quan hệ hôn nhân.

b)

Quan hệ huyết thống.

c)

Quan hệ nuôi dưỡng.

d)

Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn.

192.

Tác phẩm "Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước" là của ai?

a)

Ph. Ăngghen.

b)

V.I. Lênin.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

C.Mác.

193.

Theo quan điểm của Đảng ta việc, xây dựng gia đình no ấm, tiến bộ, hạnh phúc, văn minh được xác định như thế nào?

a)

Vừa là mục tiêu vừa là động lực của sự phát triển xã hội.

b)

Là động lực của sự phát triển xã hội.

c)

Là mục tiêu của sự phát triển xã hội.

d)

Vừa là trách nhiệm của toàn xã hội vừa là ý thức của mỗi cá nhân.

194.

"Tư liệu sản xuất chuyển thành tài sản chung thì gia đình cá thể sẽ không còn là đơn vị kinh tế của xã hội nữa. Nền kinh tế tư nhân biến thành một ngành lao động xã hội. Việc nuôi dạy con cái trở thành công việc của xã hội" Luận điểm này của Ph.Ăngghen có ý nghĩa như thế nào?

a)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ đấu tranh giai cấp.

b)

Bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ vai trò của nhà nước.

c)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ các hình thức gia đình.

d)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ tình trạng bất bình đẳng nam nữ; cơ sở để xây dựng gia đình mới.

195.

Vị trí của gia đình đối với xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Gia đình là một tổ chức chính trị của xã hội.

b)

Gia đình là một đơn vị kinh tế của xã hội.

c)

Gia đình là tế bào của xã hội.

d)

Gia đình là một cơ sở giáo dục của xã hội.

196.

Xét về chức năng kinh tế, đặc thù của gia đình mà các đơn vị kinh tế khác không có được là gì?

a)

Tái sản xuất ra con người.

b)

Tái sản xuất ra tư liệu sản xuất.

c)

Thỏa mãn nhu cầu tinh thần.

d)

Thỏa mãn nhu cầu vật chất.

197.

Xu hướng nào sau đây thể hiện sự biến đổi về chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình?

a)

Xu hướng người đàn ông nắm quyền lực trong gia đình.

b)

Xu hướng càng đông con càng tốt.

c)

Xu hướng giảm số con và giảm nhu cầu nhất thiết phải có con trai.

d)

Xu hướng trọng nam khinh nữ tăng lên.

198.

Yếu tố nào quyết định nhất đến sự thay thế của các hình thức gia đình trong lịch sử?

a)

Yếu tố văn hóa.

b)

Yếu tố tâm linh.

c)

Yếu tố chính trị.

d)

Yếu tố kinh tế.