wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chăm sóc Hậu sản thường Chăm sóc người b sảy thai

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thời gian hậu sản

a)

Là khoảng thời gian 4 tuần sau sinh

b)

Là khoảng thời gian 6 tuần sau sinh

c)

Là khoảng thời gian 8 tuần sau sinh

d)

Là khoảng thời gian 10 tuần sau sinh

2.

Câu 2: Dấu hiệu biểu hiện bất thường thời kỳ hậu sản là

a)

Sự co hồi tử cung

b)

sự tiết sản dịch giảm dần

c)

sự lên sữa và tiết sữa tăng

d)

Tầng sinh môn sưng đỏ, đau

3.

Câu 3: Hiện tượng xuống sữa

a)

Vú căng, đau, không sốt

b)

Vú căng, đau, sốt nhẹ

c)

Vú căng, đau, sốt cao

d)

Vú căng, chảy sữa

4.

Câu 4: Sau đẻ, thỉnh thoảng thấy đau bụng từng cơn, không sốt là do

a)

Tử cung co bóp

b)

Tử cung co rút

c)

Tử cung còn sót nhau

d)

Tử cung bị tổn thương do đẻ

5.

Câu 5: Theo dõi Tử cung  thu hồi mỗi ngày sau sinh bình thường

a)

Thu hồi 1-2cm

b)

Thu hồi 2-3 cm

c)

Thu hồi 3-4cm

d)

Thu hồi 4-5cm

6.

]

Câu 6: Khi nào tử cung không còn sờ trên xương vệ

a)

1 tuần sau sinh

b)

2 tuần sau sinh

c)

3 tuần sau sinh

d)

4 tuần sau sinh

7.

Câu 7: Bình thường vào ngày thứ 6 sau đẻ, sản dịch có màu

a)

Đỏ thẫm

b)

Đỏ tươi

c)

Hồng nhạt

d)

Dịch nhầy trong

8.

Câu 8: Yếu tố nào  gây táo bón cho sản phụ sau sinh

a)

Bàng quang bị chèn ép

b)

Dinh dưỡng kém và thiếu nước

c)

Tăng áp lực ổ bụng

d)

Tăng nhu động ruột

9.

Câu 9: Sản phụ sau sinh bị  rối loạn  tiểu tiện, tiểu khó, tiểu gắt  vì

a)

Giảm áp lực ổ bụng

b)

Giảm nhu động ruột

c)

Chế độ ăn

d)

Quang bang bị chèn ép sau chuyển dạ

10.

Câu 10: Hiện tượng lâm sàng nào sau đây, không xảy ra trong thời kỳ hậu sản

a)

Sự co hồi tử cung

b)

Sự tống xuất của sản dịch

c)

Sự tiết sữa

d)

Hiện tượng kinh nguyệt sau đẻ

11.

Câu 11: Sau đẻ, lỗ trong cổ tử cung thường

a)

Đóng sau lỗ ngoài

b)

Đóng trước lỗ ngoài

c)

Đóng sau 3 tuần

d)

Đóng sau 2 tuần

12.

Câu 12: Một sản phụ 34 tuổi, sau sinh, lạnh run, cảm giác đói, mạch 90lần/ phút, HA 100/60 mmHg, nhiệt độ 36,50C. Điều dưỡng xác định là

a)

Cơn rét run sinh lý

b)

Choáng nặng

c)

Choáng vừa

d)

Mất máu

13.

Câu 13: Các yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn sản khoa, NGOẠI TRỪ

a)

Đáp ứng miễn dịch của mẹ thường giảm trong thai kỳ

b)

Khi chuyển dạ và sau sinh, cổ tử cung mở rộng tạo thuận lợi cho vi khuẩn sâm nhập

c)

Chuyển dạ sinh+ ối vỡ sớm

d)

Tuân thủ sớm các thủ thuật sản khoa

14.

Câu 14: Trong hậu sản bình thường, ngày thứ 6 sau sinh, vị trí đáy tử cung ở

a)

13 cm trên xương vệ

b)

Dưới rốn 2cm

c)

Khoảng giữa rốn và xương vệ

d)

2cm trên xương vệ

15.

Câu 15: Trong hai giờ đầu sau đẻ, sản phụ phải được theo dõi tại phòng đẻ nhằm mục đích

a)

Theo dõi tình trạng chảy máu

b)

theo dõi mạch nhiệt độ huyết áp toàn trạng

c)

Xoa đáy tử cung qua thành bụng để theo dõi khối an toàn của tử cung

d)

Đánh giá tình trạng chảy máu và đờ tử cung sau đẻ

16.

Câu 1: Theo định nghĩa sảy thai, thai và rau bị tống ra khỏi buồng tử cung ở tuổi thai là

a)

< 24 tuần

b)

< 22 tuần

c)

< 26 tuần

d)

< 28 tuần

17.

Câu 2: Tất cả những câu sau đây về sẩy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ

a)

Gọi là sẩy thai khi trọng lượng thai nhi tống xuất ra ngoài < 1000gr

b)

Xuất độ sảy thai sớm cao hơn so với xuất độ sảy thai muộn

c)

Giao hợp trong lúc có thai là một nguyên nhân chính gây sảy thai

d)

Hiệu quả điều trị doạ sảy thai với proteron chưa được kiểm chứng

18.

Câu 3: Nguyên nhân gây sảy thai

a)

Do chấn thương

b)

Do bệnh lý người mẹ, người bố

c)

Do bệnh lý về trứng

d)

Tất cả các ý trên

19.

Câu 7: Triệu chứng của sẩy thai khó tránh

a)

Ra máu sẫm lượng ít

b)

Đau lưng

c)

cảm giác tức ngực nặng bụng dưới đau lưng

d)

Tử cung hình con quay

20.

Câu 8: Triệu chứng nào sau đây không gặp trong doạ sẩy thai

a)

Ra máu âm đạo ít một

b)

Tức bụng dưới

c)

Cổ tử cung đóng kín

d)

Dấu hiệu con quay

21.

Câu 9: Triệu chứng của doạ sảy thai là: Ra huyết đường âm đạo màu đỏ lượng ít.

a)

Đ

b)

S

22.

Câu 10: Triệu chứng của doạ sảy thai là: Đau vùng thượng vị từng cơn.

a)

Đ

b)

S

23.

Câu 11: Triệu chứng của doạ sảy thai là: Tử cung tương xứng với tuổi thai

a)

Đ

b)

S

24.

Câu 12: Triệu chứng của doạ sảy thai là: Cổ tử cung có hình con quay

a)

Đ

b)

S

25.

Câu 13: Triệu chứng của đang sảy thai là: Cổ tử cung còn dài đóng kín.

a)

Đ

b)

S

26.

Câu 14: Triệu chứng của đang sảy thai là: Các túi cùng căng đầy và đau.

a)

Đ

b)

S

27.

Câu 15: Triệu chứng của đang sảy thai là: Sờ thấy rau thai thập thò ở cổ tử cung

a)

Đ

b)

S

28.

Câu 16: Doạ sẩy thai ít chẩn đoán nhầm với bệnh nào sau đây

a)

Chửa trứng

b)

Chửa ngoài tử cung

c)

Sỏi thận

d)

Viêm phần phụ

29.

Câu 17: Nguyên nhân thường gặp nhất của sẩy thai 3 tháng đầu là

a)

Bất thường về nhiễm sắc thể

b)

Mẹ bị thiểu giáp

c)

Mẹ bị tiểu đường

d)

Giảm protein trên máu mẹ

30.

Câu 18: Phương pháp có giá trị nhất để phân biệt ra máu âm đạo do doạ xảy thai và do tổn thương đường sinh dục là

a)

Siêu âm 2 chiều

b)

Thăm âm đạo bằng tay

c)

Đặt mỏ vịt quan sát

d)

khai thác bệnh sử

31.

Câu 19: Một sản phụ sẩy thai 3 lần kế tiếp nhau, lần sẩy thai sau có tuổi thai nhỏ hơn lần sẩy thai trước, thai ra còn tươi sống. Nghĩ đến bệnh lý nào sau đây

a)

Doạ sảy thai

b)

Sẩy thai đang diễn tiến

c)

Sẩy thai liên tiếp

d)

Thể giả sẩy của thai ngoài tử cung

32.

Câu 20: Điều gì quan trọng nhất trong điều trị sảy thai băng huyết

a)

Nạo buồng tử cung ngay để cầm máu

b)

Cho thuốc co hồi tử cung sau nạo buồng tử cung

c)

Hồi sức tích cục truyền dịch, truyền máu đồng thời nạo buồng tử cung

d)

kháng sinh toand thân trống nhiễm khuẩn

33.

Câu 21: Chọn một câu sai trong theo dõi và điều trị sảy thai nhiễm khuẩn

a)

Điều trị kháng sinh liều cao

b)

Hồi sức bằng bù nước điện giải ( nếu nặng )

c)

Nạo kiểm tra buồng tử cung ngay

d)

Theo dõi nhiệt độ 3 lần/24 giờ

34.

Câu 22: Một phụ nữ đến phòng cấp cứu, khám thấy thai 10 tuần, đau bụng, ra huyết âm đạo, cổ tử cung mở bọc thai thập thò cổ tử cung. Chẩn đoán đúng nhất là

a)

Doạ sảy thai

b)

Sẩy thai khó tránh

c)

Sẩy thai không hoàn toàn

d)

Sẩy thai đang tiến triển

35.

Câu 1: Chọn câu đúng nhất trong định nghĩa chửa ngoài tử cung là trứng làm tổ và phát triển ở

a)

Vòi trứng

b)

ngoài buồng tử cung

c)

ống cổ tử cung

d)

buồng trứng

36.

Câu 5: Phần lớn chửa ngoài tử cung nằm ở vị trí

a)

Đoạn kẽ

b)

Đoạn eo

c)

Đoạn bóng

d)

Buồng trứng

37.

Câu 6: Yếu tố nào không là nguy cơ của thai ngoài tử cung

a)

Các bệnh lây truyền qua đường tình dục

b)

Các nhiễm trùng đường tiết niệu

c)

Nạo phá thai

d)

Sử dụng các biện pháp tránh thai: đặt vòng, thuốc tránh thai

38.

Câu 7: Khi đã chẩn đoán xác định là chửa ngoài tử cung

a)

Nên mổ sớm

b)

Cắt bỏ toàn bộ khối chửa và buồng trứng cùng bên

c)

Nếu bọc thai đã sảy qua loa vào ổ bụng, có thể điều trị nội khoa

d)

Tiêm Metronthexate trưccj tiếp vào khối thai ngoài

39.

Câu 8: Nguyên nhân không gây ra chửa ngoài tử cung

a)

Viêm nhiễm vòi trứng

b)

Sau phẫu thuật tái tạo vòi trứng

c)

Vòi trứng bị chèn ép bởi khối u buồng trứng

d)

Tử cung đôi

40.

Câu 9 : Triệu chứng sau không thường gặp trong chửa ngoài tử cung chưa vỡ

a)

Chậm kinh ra huyết

b)

Đau bụng âm ỉ có khi, cod khi chội thành cơn hạ vị

c)

Thăm khám âm đạo thấy khối cạnh tử cung chạm vào rất đau

d)

Chọc dò túi cùng Douglass có màu loãng không đông

41.

Câu 10: Một biện pháp tránh thai nào có nguy cơ gây chửa ngoài tử cung

a)

Bao cao su

b)

Đặt vòng tránh thai

c)

Triệt sản

d)

Thuốc tránh thai phối hợp

42.

Câu 11: Chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

a)

Chỉ cần điều trị nội khoa

b)

Dùng khánh sinh liều cao và phối hợp

c)

Bệnh tường không nguy hiểm vì khối máu tụ được ruột và mạc nối bao vây lại

d)

Phẫu thuật lấy phôi thai và khối máu tụ

43.

Câu 13: Triệu chứng sớm của thai ngoài tử cung là

a)

Tiểu rắt, tiểu buốt

b)

Rong huyết

c)

Ngậm máu ổ bụng

d)

Đau dữ dội vùng hạ vị

44.

Câu 14: Xử trí chửa ngoài tử cung tại tuyến xã

a)

nếu nghi ngờ chửa ngoài tử cung chưa vỡ, cần theo dõi thêm, không nên vội vàng chuyển tuyến chuyên khoa trên

b)

chửa ngoài tử cung vỡ, huyến áp tụt cần chuyển tuyếtn trên càng nhanh càng tốt

c)

Chửa ngoài tử cung vỡ, cần giải thích cho gia đình kết hợp chuyển tuyến trên

d)

Chửa ngoài tử cung vỡ, hồi sức chống choáng và chuyển tuyến trên có nhân viên y tế đi kèm

45.

Câu 15: Triệu chứng nào gợi ý đến chửa ngoài tử cung

a)

Chậm kinh, nghén nhiều, mệt mỏi

b)

chậm kinh, đau bụng, sốt

c)

chậm kinh, đau bụng, ra máu

d)

rong kinh đau bụng

46.

Câu 16: Khi trễ kinh 2 tuần, đau bụng, ra máu, tử cung kích thước bình thường phải nghĩ tới

a)

Song thai

b)

Chửa trứng

c)

U xơ tử cung+ thai nghén

d)

Chửa ngoài tử cung

47.

Câu 17 : Chọn một câu đúng nhất về thái độ xử trí thai ngoài tử cung thể tràn ngập máu ổ bụng ở tuyến xã

a)

Hồi sức chống choáng

b)

Chuyển bệnh đi bằng phương tiện nhanh nhất đến nơi có khả năng phẫu thuật gần nhất

c)

Chuyển bệnh đi bằng phương tiện nhanh nhất hoặc mời kíp phẫu thuật và hồi xức tuyến trên xuống xử lí

d)

Vừa hồi xức chống choáng, chuyênd bệnh đi bằng phương tiện nhanh nhất, có cán bộ y tế đi kèm

48.

Câu 24: Khi lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh chửa ngoài tử cung người điều dưỡng cần:

a)

Theo dõi sát dấu hiệu sinh tồn

b)

Theo dõi sát dấu hiệu táo bón

c)

Theo dõi sát dấu hiệu đau bụng

d)

Theo dõi sát dấu hiệu mất máu

49.

Câu 25: Chăm sóc trước mổ cho người bệnh chửa ngoài tử cung việc không được làm là: 

a)

Duy trì thân nhiệt

b)

Đo huyết áp đếm mạch

c)

Đặt cho nguoief bệnh nằm đầu thấp

d)

Cho người bệnh ăn uống

50.

Câu 26: Nạo hút thai nhiều lần là yếu tố thuận lợi gây viêm vòi trứng

a)

Đ

b)

S

51.

Câu 27: Triệu chứng cận lâm sàng của chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang là: hCG (+)


a)

Đ

b)

S

52.

Câu 28: Ngất triệu chứng phổ biến của chửa ngoài tử cung chưa vỡ.

a)

Đ

b)

S

53.

Câu 29: Khám điều trị sớm viêm phần phụ là một biện pháp đề phòng chửa ngoài tử cung.

a)

Đ

b)

S

54.

Câu 30: Nên để người bệnh bị chửa ngoài tử cung nằm đầu thấp để phòng thiếu máu não.

a)

Đ

b)

S

55.

Câu 31: Ngất là triệu chứng phổ biến của chửa ngoài tử cung vỡ.

a)

Đ

b)

S

56.

Câu 21 : Thai chết lưu trong tử cung là

a)

Thai bị chết trong quý I của thai kì

b)

Thai bị chết trong bất kì tuoiir thai nào

c)

Thai bị chết khi có cân nặng trên 2500g

d)

Thai bị chết và lưu laik trong tử cung trên 48 giờ

57.

Câu 23: Thai dưới 12 tuần bị chết lưu có biểu hiện

a)

Ra máu đỏ tươi ở âm đạo

b)

hCG trong nước tiểu dương tính

c)

Tử cung nhỏ

d)

Siêu âm thấy hình ảnh túi ối rỗng

58.

Câu 24: Đối với các trường hợp thai chết mà tuổi thai> 20 tuần thì triệu chứng lâm sàng nào là ít gặp nhất

a)

Không có cử động của thai

b)

Bụng nhỏ dần

c)

Ra huyết âm đạo

d)

Vú tiết sữa non

59.

Câu 25: Loại đầu ối nào sau đây đặc trưng cho thai lưu

a)

Đầu ối phồng

b)

Đầu ối dẹt

c)

Đầu ối hình quả lê

d)

Không hình thành đầu ối

60.

Câu 26: Thai chết lưu dưới 20 tuần, không có triệu chứng sau

a)

Ra máu âm đạo đỏ thẫm, không đông

b)

Thinh thoảng thấy đau bụng

c)

Không thấy thai máy

d)

Bụng không to lên hoặc bé đi