wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THIẾT BỊ BỐC XÚC - VẬN TẢI

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Máng cào là thiết bị … trong các mỏ hầm lò có khí, bụi nổ và trên mặt bằng công nghiệp mỏ.

a)

vận tải dùng để vận chuyển than, đất đá

b)

khai thác dùng để vận chuyển than, đất đá

c)

vận tải dùng để bốc xúc than, đất đá

d)

vận tải dùng để vận chuyển than, đất đá, nguyên vật liệu

2.

Độ dốc cho phép đặt máng cào khi vận chuyển xuống dốc:

a)

≤ 18°

b)

≤ 35°

c)

≤ 15°

d)

≤ 25°

3.

Độ dốc cho phép đặt máy cào khi vận chuyển lên dốc:

a)

≤ 25°

b)

≤ 35°

c)

≤ 18°

d)

≤ 15°

4.

Máng cào SKAT - 80 là loại máng cào … xích.

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

5.

Máng cào SKAT - 80 lắp đặt ở lò chợ có độ dốc thoải, nghiêng không quá 250 và độ dầy của vỉa .. :

a)

< 0,7m

b)

< 0,8m

c)

≥ 0,8m

d)

> 0,7m

6.

Hộp giảm tốc của Máng cào SKAT - 80 là loại … cấp.

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

7.

Máng cào SKAT - 80 sử dụng kiểu múp nối …

a)

chốt

b)

đĩa ma sát

c)

cứng

d)

thủy lực

8.

Tốc độ quay động cơ của Máng cào SKAT - 80 là … vòng/phút.

a)

980

b)

517

c)

1465

d)

2980

9.

Chiều dài công tác của Máng cào SKAT - 80:

a)

80 ÷ 120m

b)

120 ÷ 150m

c)

150 ÷ 240m

d)

100 ÷ 120m

10.

Trước khi vận hành máng cào phải kiểm tra:

a)

các thiết bị bảo vệ, chiếu sáng, kiểm tra mức dầu trong hộp giảm tốc và múp nối thủy lực, kiểm tra thanh gạt, con lăn, bắt chặt các bulông bắt giữ thanh gạt và xích.

b)

các thiết bị bảo vệ, thông tin, tín hiệu, kiểm tra mức dầu trong hộp giảm tốc và múp nối thủy lực, kiểm tra tấm băng, xích, bắt chặt các bulông bắt giữ thanh gạt và xích.

c)

các thiết bị bảo vệ, chiếu sáng, thông tin, tín hiệu, kiểm tra mức dầu trong hộp giảm tốc và múp nối thủy lực, kiểm tra thanh gạt, xích, bắt chặt các bulông bắt giữ thanh gạt và xích.

d)

các thiết bị bảo vệ, chiếu sáng, thông tin, tín hiệu, kiểm tra mức dầu trong hộp giảm tốc và múp nối thủy lực, bắt chặt các bulông bắt giữ thanh gạt và xích.

11.

Trước khi đưa máng cào vào làm việc, phải kiểm tra:

a)

bánh chủ động, bị động, độ căng băng, thiết bị điều khiển, dầu mỡ bôi trơn, chạy thử.

b)

độ căng băng, khởi động từ, hộp nút bấm, dầu mỡ bôi trơn, đường trục.

c)

bánh chủ động, bị động, xích, thanh gạt, các thiết bị điều khiển, bảo vệ, dầu mỡ bôi trơn, chạy thử.

d)

bánh chủ động, bị động, xích, thanh gạt, các thiết bị điều khiển, bảo vệ, chạy thử.

12.

Khi lắp đặt máng cào vận tải quặng đi xuống, …

a)

góc nghiêng nhỏ, đặt đầu máy phía trên.

b)

góc nghiêng lớn, đặt ở dầu máy phía dưới.

c)

góc nghiêng nhỏ, đặt đầu máy phía dưới.

d)

góc nghiêng lớn, đặt đầu máy phía trên.

13.

Khi lắp đặt máng cào, đầu máy đặt phía trút tải được áp dụng ở …

a)

lò bằng

b)

lò dốc nghiêng

c)

lò dốc đứng

d)

lò nghiêng

14.

Trình tự lắp máy cào:

a)

Đuôi máy  nối máng  xích dưới  thanh gạt  luồn xích ăn khớp với đĩa bị động và đĩa chủ động  lắp xích máng trên  cố định vị trí của đuôi máy và đầu máy  căng xích  chạy thử không tải.

b)

Lắp bộ đầu máy  đặt cầu máng tới đâu rải xích dưới đến đó (xích đã được lắp thanh gạt)  đặt khung đuôi máy  luồn xích ăn khớp với đĩa bị động và đĩa chủ động  lắp xích nhánh phía trên  nối xích trên và xích dưới  cố định vị trí của đuôi máy và đầu máy  căng xích  chạy thử không tải.

c)

Đầu máy  nối máng  xích dưới  thanh gạt  lắp xích máng trên  thanh gạt  nối xích  cố định vị trí của đuôi máy và đầu máy  căng xích  chạy thử không tải.

d)

Đầu máy  nối máng  xích dưới  thanh gạt  luồn xích ăn khớp với đĩa bị động và đĩa chủ động  cố định vị trí của đuôi máy và

15.

Băng tải là thiết bị … trong các mỏ hầm lò có khí, bụi nổ và trên mặt bằng công nghiệp mỏ.

a)

vận tải dùng để vận chuyển than, đất đá.

b)

khai thác dùng để vận chuyển than, đất đá.

c)

vận tải dùng để bốc xúc than, đất đá.

d)

vận tải dùng để vận chuyển than, đất đá, nguyên vật liệu.

16.

Góc dốc để băng tải làm việc hiệu quả nhất:

a)

xuống dốc ≤ 25°; lên dốc ≤ 35°

b)

xuống dốc ≤ 35°; lên dốc ≤ 25°

c)

xuống dốc ≤ 15°; lên dốc ≤ 18°

d)

xuống dốc ≤ 18°; lên dốc ≤ 35°

17.

Các bộ phận cơ bản của băng tải:

a)

Tấm băng, ang dẫn động, tang bị động, tang tháo tải, con lăn , cơ cấu căng băng, cơ cấu làm sạch băng, trạm dẫn động, khung máy..

b)

Tấm băng, con lăn đỡ, tang dẫn động, thanh gạt, thiết bị kéo căng, khung.

c)

Tấm băng, con lăn đỡ, trạm dẫn động, thanh gạt.

d)

Tấm băng, con lăn đỡ, trạm dẫn động, xích, thiết bị kéo căng, khung.

18.

Kết cấu của trạm dẫn động băng tải phụ thuộc vào …

a)

năng suất làm việc của băng, vị trí lắp đặt, tính chất của vật liệu vận chuyển.

b)

vị trí lắp đặt, tính chất của vật liệu vận chuyển.

c)

tính chất của vật liệu vận chuyển, năng suất làm việc của băng.

d)

năng suất làm việc của băng, vị trí lắp đặt.

19.

Băng tải SS - 200 làm việc dựa theo nguyên lý:

a)

lực kéo của trạm dẫn động.

b)

lực ma sát và lực kéo của trạm dẫn động.

c)

lực ma sát.

d)

ăn khớp băng và bánh răng sao.

20.

Khoảng cách giữa các con lăn trên nhánh có tải thường:

a)

0,1 ÷ 0,5m

b)

1 ÷ 1,5m

c)

2,5 ÷ 3,0m.

d)

1,5 ÷ 2,0m.

21.

Có mấy phương pháp nối băng tải?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Chiều dài làm việc hiệu quả nhất của băng tải SS - 200 khi góc nghiêng 00:

a)

250m

b)

300m

c)

350m

d)

400m

23.

Chiều rộng tấm băng của băng tải SS - 200:

a)

800mm

b)

850mm

c)

900mm

d)

950mm

24.

Phanh từ dùng để ...

a)

khống chế không cho băng tự trôi khi dừng băng tải hoặc mất điện.

b)

bảo vệ khi quá tải.

c)

hãm băng khi bị lệch.

d)

điều chỉnh tốc độ băng.

25.

Cơ cấu căng băng của băng tải SS - 200:

a)

đối trọng

b)

kích thủy lực

c)

trục vít

d)

tời kéo

26.

Thứ tự truyền động để đóng má phanh của phanh từ là:

a)

3, 5, 11, 10

b)

4, 5, 6, 9

c)

2, 4, 5, 11

d)

3, 5, 6, 10

27.

Có các cách nối băng nào?

a)

Nối móc câu, nối bằng thép tấm, nối bản lề, nối bằng nhựa dán.

b)

Nối móc câu, nối bằng đinh tán, nối bằng thép tấm, nối bằng nhựa dán.

c)

Dán nguội, nối băng bằng bản lề, nối băng bằng móc câu, nối băng bằng đinh tán, dán nhiệt

d)

Nối móc câu, nối bằng đinh tán, nối bản lề, nối bằng dây thép.

28.

Băng trượt trên tang chủ động do nguyên nhân:

a)

băng bị chùng, dầu mỡ rơi vào tang.

b)

tang dẫn động và bị động bị lệch.

c)

băng bị mòn, bị lệch.

d)

con lăn bị mòn.

29.

Băng bị đứt hoăc mòn nhanh do những nguyên nhân sau:

a)

băng bị lệch lâu dài, có vật sắc nhọn rơi vào tang, các con lăn không quay.

b)

băng bị lệch lâu dài, có vật sắc nhọn rơi vào tang, các con lăn không quay, băng bị căng.

c)

băng tải bị căng, băng bị lệch lâu dài, các con lăn không quay.

d)

băng bị lệch lâu dài, có vật sắc nhọn rơi vào tang, băng bị căng.

30.

Trước khi cho băng tải vào làm việc, phải kiểm tra:

a)

độ căng băng, thiết bị điều khiển, dầu mỡ bôi trơn, chạy thử.

b)

độ căng băng, khởi động từ, hộp nút bấm, dầu mỡ bôi trơn, đường trục.

c)

độ căng băng, các thiết bị điều khiển, bảo vệ, dầu mỡ bôi trơn, chạy thử.

d)

độ căng băng, hộp nút bấm, bảo vệ, dầu mỡ bôi trơn, chạy thử.

31.

Tời trục JK - 2.5X2.0 có đường kính tang quấn cáp là bao nhiêu?

a)

1378mm

b)

2000mm

c)

2500mm

d)

2738mm

32.

Độ mòn cho phép của bạc phanh tời JK - 2.5X2.0 phải nhỏ hơn bao nhiêu?

a)

3mm

b)

5mm

c)

7 mm

d)

8 mm

33.

Bộ hiển thị sâu là một bộ phận quan trọng của tời, tác dụng gì?

a)

Bộ hiển thị (chỉ báo) độ sâu chủ yếu lắp dùng để báo độ sâu, chiều dài cáp khi kéo goòng, khi thả goòng để người vận hành tời biết đến vị trí để giảm tốc độ tời hoặc đã đến điểm dừng..

b)

Hiển thị vị trí của tang tời trong đường lò, giới hạn bảo vệ giới hạn tốc độ, bảo vệ mất tác dụng

c)

Hiển thị vị trí của tang tời trong đường lò, Phát tín hiệu cuốn quá bộ hộp giảm tốc, bảo vệ mất tác dụng.

d)

Hiển thị vị trí của tang tời trong đường lò, Phát tín hiệu cuốn quá bộ hộp giảm tốc, giới hạn bảo vệ giới hạn tốc độ, kiểm tra đường kính cáp.

34.

Trong quá trình vận hành khi gặp tình huống bất thường hoặc phát sinh sự cố cần dừng gấp ta phải:

a)

dẫm chân lên công tắc phanh chân phía dưới bục thao tác hoặc ấn công tắc dừng gấp động cơ chính để phanh an toàn toàn bộ tời.

b)

ấn nút điều khiển theo quy trình dừng tời.

c)

trước tiên ấn công tắc ngắt điện động cơ bơm chính, sau khi bơm chính ngừng hẳn, ấn công tắc ngắt điện bơm phụ, sau đó ngắt công tắc ngừng cả hệ thống.

d)

trước tiên ấn công tắc ngắt điện động cơ bơm chính, ấn công tắc ngắt điện bơm phụ, sau đó ngắt công tắc ngừng cả hệ thống.

35.

Trong quá trình làm việc hộp giảm tốc của tời trục JK - 2.5X2.0 rò dầu nguyên nhân do:

a)

Rãnh dầu hồi vị trí vòng bi không thông, dầu trục của hộp giảm tốc rò dầu

b)

Rãnh dầu hồi vị trí vòng bi không thông, có hiện tượng bị tắc, dầu trục của hộp giảm tốc rò dầu

c)

Dầu quá nhiều, rãnh dầu hồi vị trí vòng bi không thông, dầu trục của hộp giảm tốc rò dầu

d)

Vận hành sai quy trình, rãnh dầu hồi vị trí vòng bi không thông, dầu trục của hộp giảm tốc rò dầu

36.

Quang lật dùng để …

a)

dồn toa.

b)

chất tải.

c)

tháo tải

d)

kéo goòng.

37.

Trên sơ đồ động học quang lật OA, cấu tạo các vị trí 1, 2, 3 tương ứng:

a)

Tang quay của quang lật, rulô dẫn động, rulô bị động.

b)

Tang quay của quang lật, rulô bị động, rulô dẫn động.

c)

Tang quay của quang lật, rulô dẫn động, khung bắt giữ.

d)

Tang quay của quang lật, rulô dẫn động, bộ truyền động.

38.

Quang lật OA có góc quay …

a)

90°

b)

360°

c)

135°

d)

180°

39.

Trước khi vận hành quang lật OA, phải kiểm tra các thiết bị điều khiển, …

a)

bảo vệ, chiếu sáng, thông tin, tín hiệu, tiếp đất kiểm tra mức dầu trong hộp giảm tốc, bộ phận hãm goòng, điều kiện lắp đặt.

b)

chiếu sáng, thông tin, tín hiệu, kiểm tra mức dầu trong hộp giảm tốc, kiểm tra tang quấn cáp, dây cáp, điều kiện lắp đặt, xích.

c)

bảo vệ, chiếu sáng, thông tin, tín hiệu, kiểm tra mức dầu trong hộp giảm tốc, dây cáp, điều kiện lắp đặt.

d)

bảo vệ, chiếu sáng, thông tin, tín hiệu, kiểm tra mức dầu trong hộp giảm tốc, kiểm tra tang quấn cáp, điều kiện lắp đặt.

40.

Dầu mỡ dùng cho các gối đỡ quang lật OA:

a)

Mỡ L3

b)

Dầu ga doan

c)

Dầu CN 45

d)

Mỡ YTB-113

41.

Khi lắp thiết bị vận tải trong mỏ hầm lò phải tiếp đất các thiết bị điện nhằm mục đích:

a)

bảo vệ cho người không bị điện giật.

b)

thay dây trung tính.

c)

truyền dòng điện từ động cơ xuống đất.

d)

thay dây pha.

42.

Dầu, mỡ dùng cho khớp nối truyền động quang lật OA:

a)

Mỡ L3

b)

Dầu ga doan

c)

Dầu CN 45

d)

Mỡ YTB-113

43.

Trong quá trình làm việc làm việc nếu băng tải chuyên dụng dùng để chở người thì tốc độ băng:

a)

≤ 1 m/s

b)

≤ 1,2 m/s

c)

≤ 1,6 m/s

d)

≤ 1,8 m/s

44.

Để tiếp đất cho các thiết bị bốc xúc, sử dụng ...

a)

dây thứ tư của cáp điện đấu ra cọc tiếp đất của khởi động từ cấp điện.

b)

đường ray hoặc bánh xích của thiết bị bốc xúc làm tiếp đất.

c)

cọc tiếp đất di động.

d)

dây thứ ba của cáp điện đấu ra cọc tiếp đất của khởi động từ cấp điện.

45.

Độ võng cho phép khi lắp đặt máy cào ở đường lò bằng:

a)

10 ÷ 20mm

b)

20 ÷ 30mm

c)

30 ÷ 40mm.

d)

40 ÷ 50mm

46.

Sử dụng thiết bị bốc xúc trong mỏ hầm lò để …

a)

tăng năng suất lao động, cơ giới hóa quá trình bốc xúc trong công tác khai thác than hầm lò, giảm sức lao động của người lao động.

b)

tăng năng suất lao động

c)

giảm sức lao động của người lao động, hạ giá thành sản phẩm

d)

cơ giới hóa quá trình bốc xúc đất đá quặng

47.

Các bộ phận chính của thiết bị bốc xúc sử dụng ở trong mỏ hầm lò:

a)

Bộ phận bốc xúc, nâng hạ, vận tải.

b)

Bộ phận bốc xúc, di chuyển, dập bụi.

c)

Bộ phận bốc xúc, di chuyển, chiếu sáng.

d)

Bộ phận bốc xúc, di chuyển, vận tải, dập bụi, chiếu sáng.

48.

Máy bốc xúc 1ППН-5 di chuyển trong mỏ hầm lò bằng …

a)

bánh xích chạy trên nền lò

b)

bánh lốp chạy trên nền lò.

c)

bánh goòng chạy trên đường ray

d)

bánh răng chạy trên giá đỡ.

49.

Tốc độ di chuyển tối đa của máy bốc xúc 1ППН-5 ở trong mỏ hầm lò:

a)

Tiến 0,78m/s, lùi 0,59m/s

b)

Tiến 0,58m/s, lùi 0,78m/s.

c)

Tiến 0,58m/s, lùi 0,48m/s.

d)

Tiến 0,78m/s, lùi 0,88m/s.

50.

Trong máy bốc xúc 1ППН-5, để đảo chiều truyền động cho bánh goòng, sử dụng ...

a)

cơ cấu hành tinh

b)

đảo chiều động cơ điện.

c)

hệ thống ly hợp ma sát

d)

hệ thống thủy lực.

51.

Trên sơ đồ động học của máy bốc xúc 1ППН-5, chi tiết 1,2,3,A,B:

a)

Động cơ, trục trung gian, hộp giảm tốc, cơ cấu hộp giảm tốc hành tinh.

b)

Động cơ, cơ cấu hộp giảm tốc hành tinh, trục trung gian, hộp giảm tốc.

c)

Hộp giảm tốc, trục trung gian, cơ cấu hộp giảm tốc hành tinh, động cơ.

d)

Động cơ, hộp giảm tốc, trục trung gian, cơ cấu hộp giảm tốc hành tinh di chuyển.

52.

Trên sơ đồ động học của máy bốc xúc 1ППН-5, khi di chuyển máy tiến hoặc lùi, phải....

a)

đạp bàn đạp (9) về phía trước hoặc phía sau để phanh xiết giữ khung hành tinh A hoặc B.

b)

tay điều khiển (17) đ về phía trước hoặc phía sau ể phanh xiết lại giữ khung hành tinh A hoặc B lại.

c)

bàn đạp (9) về phía trước hoặc phía sau để phanh xiết lại giữ khung hành tinh C hoặc D lại.

d)

tay điều khiển (17) về phía trước hoặc phía sau để phanh xiết lại giữ khung hành tinh D hoặc C lại.

53.

Máy bốc xúc ППН-5 sử dụng ở trong các đường lò có tiết diện ...

a)

< 7,5m2

b)

> 9,5m2

c)

≥ 7,5m2

d)

< 6,4m2

54.

Truyền động cho bộ phận bốc xúc máy bốc xúc 1ППН-5 sử dụng ...

a)

động cơ riêng biệt.

b)

chung động cơ với động cơ băng tải.

c)

chung động cơ với động cơ di chuyển.

d)

kết hợp giữa động cơ di chuyển và động cơ băng tải.

55.

Góc quay của gầu xúc máy bốc xúc ППН-5 tối đa ...

a)

α ≤ 45°

b)

α ≤ 30°

c)

α ≤ 15°

d)

α ≤ 12°

56.

Trên sơ đồ động học của máy bốc xúc 1ППН-5, chi tiết 14,15,16,C,D:

a)

Tang quấn xích, xích, gầu, hộp giảm tốc cơ cấu hành tinh nâng hạ.

b)

Tang quấn xích, hộp giảm tốc cơ cấu hành tinh nâng hạ, xích, gầu.

c)

Tang quấn xích, xích, hộp giảm tốc cơ cấu hành tinh nâng hạ, gầu.

d)

Hộp giảm tốc cơ cấu hành tinh nâng hạ, tang quấn xích, xích, gầu.

57.

Để cung cấp điện từ khởi động từ cho máy bốc xúc 1ППН-5, sử dụng cáp phòng nổ ... lõi.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

4

58.

Hệ thống chiếu sáng và tín hiệu của máy bốc xúc 1ППН-5 sử dụng điện áp xoay chiều:

a)

36V

b)

127V

c)

18V

d)

24V

59.

Trên sơ đồ điện của máy bốc xúc 1ППН-5, khi tiếp điểm PД đóng, ấn nút Π2 thì công tắc tơ K2 kín mạch, dòng điện trong mạch đi từ máy biến áp ...

a)

TP → K2 → C2 → Π2 → TP.

b)

TP → C2 → K2 → Π2 → TP.

c)

TP → Π2 → K2 → C2 → TP.

d)

TP → C2 → Π2 → K2 → TP

60.

Khi áp lực bơm nước dập bụi của máy bốc xúc 1ППН-5 không đạt định mức, thì tiếp điểm của rơ le áp lực ... Khởi động từ.

a)

đóng, không điều khiển được

b)

không đóng, không điều khiển được

c)

không đóng, điều khiển được

d)

đóng, điều khiển được

61.

Trước khi cho máy bốc xúc 1ППН-5 nâng đổ tải, người vận hành phải ...

a)

điều khiển cho băng tải làm việc.

b)

điều khiển cho bộ phận di chuyển làm việc.

c)

điều khiển cho bơm nước dập bụi làm việc.

d)

phát tín hiệu còi.