wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THIẾT BỊ ĐÀO LÒ, KHAI THÁC

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Áp lực tải trọng tối đa cột chống thủy lực đơn chịu được khi làm việc:

a)

25Mpa

b)

35Mpa

c)

20Mpa

d)

30Mpa

2.

Cột thuỷ lực đơn DZ22-30/100 có hành trình piston ...

a)

600mm

b)

700mm

c)

800mm

d)

900mm

3.

Cột thuỷ lực đơn DZ22-30/100 có chiều cao cột max ...

a)

2220mm

b)

2240mm

c)

2230mm

d)

2260mm

4.

Cột thuỷ lực đơn DZ22-30/100 có chiều cao cột min ...

a)

1440mm

b)

1420mm

c)

1400mm

d)

1460mm

5.

Chiều cao khấu thích hợp của cột thuỷ lực đơn DZ22-30/100:

a)

1,9  2,3m

b)

1,5 2,2m

c)

1,8  2,2m

d)

1,7  2,2m

6.

Nội dung công việc của bảo dưỡng định kỳ cột thuỷ lực:

a)

Tháo kiểm tra van ba tác dụng xem lò xo, các loại gioăng, lò xo, xi lanh, tháo piston, bạc dẫn hướng.

b)

Kiểm tra độ biến dạng của xi lanh.

c)

Tháo xi lanh, piston kiểm tra bạc dẫn hướng.

d)

Kiểm tra van ba tác dụng.

7.

Dung dịch nhũ hóa dùng cho cột chống thủy lực ở trong mỏ hầm là dung dịch có … nước sạch.

a)

95  97%

b)

80  83%

c)

90  94%

d)

85  90%

8.

Bơm dung dịch nhũ hóa là loại bơm:

a)

cánh gạt.

b)

bánh răng

c)

piston

d)

trục vít.

9.

Lưu lượng định mức của bơm XRB2B:

a)

70 lít/ phút

b)

80 lít/ phút

c)

90 lít/ phút

d)

100 lít/ phút

10.

Tốc độ quay trục khuỷu của bơm XRB2B: … vòng/phút.

a)

517

b)

980

c)

1450

d)

2980

11.

Áp lực dung dịch ở đầu hút của bơm XRB2B:

a)

0,1Mpa

b)

0,15Mpa

c)

0,2Mpa

d)

0,25Mpa

12.

Bộ phận chính tạo áp lực của bơm XRB2B gồm:

a)

Xi lanh, piston, ống hút, van đẩy, van điều chỉnh áp suất.

b)

Xéc măng, piston, van hút, van đẩy, van điều chỉnh áp suất.

c)

Xi lanh, cần piston, piston, van hút, van đẩy, van điều chỉnh áp suất.

d)

Xi lanh, xéc măng, van hút, van đẩy, van điều chỉnh áp suất.

13.

Áp lực khôi phục van trút tải của bơm XRB2B là … áp lực định mức.

a)

75%

b)

67%

c)

74%

d)

64%

14.

Hộp giảm tốc của bơm XRB2B là hộp giảm tốc ... cấp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Hệ thống truyền động của bơm XRB2B gồm các bộ phận chính:

a)

Piston, múp nối, trục khuỷu, tay biên.

b)

Động cơ, piston, trục khuỷu, tay biên.

c)

Động cơ, múp nối, trục khuỷu, tay biên.

d)

Động cơ, múp nối, piston, tay biên.

16.

Khi bơm XRB2B làm việc, van an toàn của bơm tác động, do:

a)

áp lực dung dịch tăng quá mức cho phép nhưng thiết bị ngắt của van giao tế không tác động.

b)

áp lực dung dịch tăng quá mức cho phép nhưng thiết bị ngắt của van trút tải không tác động.

c)

áp lực dung dịch tăng quá mức cho phép nhưng túi trữ năng của thùng dung dịch bị hỏng.

d)

áp lực dung dịch giảm quá mức cho phép.

17.

Khi bơm XRB2B làm việc có tiếng kêu lạ trong buồng các te và nhiệt độ của bơm tăng quá giới hạn cho phép, do:

a)

thiếu dầu bôi trơn, bạc biên, bạc ắc bị mòn.

b)

thiếu dầu bôi trơn, có vật lạ rơi vào buồng các te, xéc măng, bạc ắc bị mòn.

c)

thiếu dầu mỡ bôi trơn, có vật lạ rơi vào buồng các te, bạc biên, bạc ắc bị mòn.

d)

thiếu dầu mỡ bôi trơn, lá van hút, đẩy không làm việc.

18.

Thùng chứa dung dịch của trạm cấp dịch ngoài các bộ phận như lưới lọc, bộ lọc từ tính, van ngắt hút dịch, van giao thế, bộ lọc cao áp, bộ trữ năng, bộ lọc dung dịch quy hồi, van ngắt , đồng hồ áp lực, mắt nhìn vị trí dung dịch tổ hợp thành, còn có các bộ phận khác là:

a)

van trút tải, van giao thế, bình trữ năng và đồng hồ áp lực.

b)

van trút tải, van giao thế, bơm thủy lực và đồng hồ áp lực.

c)

van trút tải, van an toàn, bình trữ năng và đồng hồ áp lực.

d)

van trút tải, van an toàn, bơm thủy lực và đồng hồ áp lực.

19.

Khi bơm dung dịch nhũ hóa làm việc, áp suất tăng quá giới hạn cho phép, van trút tải và van chính không tác động thì van … tác động.

a)

trút tải

b)

giao thế

c)

an toàn

d)

giao thế và van an toàn cùng

20.

Dầu trong dung dịch của thùng dung dịch nhũ hóa có tác dụng:

a)

bôi trơn và chống han gỉ

b)

bôi trơn và làm kín.

c)

bôi trơn và làm mát.

d)

làm mát và chống han gỉ.

21.

Kiểu đặt piston của bơm XRB2B:

a)

đứng

b)

nằm

c)

chữ V

d)

chữ W

22.

Máy đào lò liên hợp AM-50Z dùng để đào:

a)

lò chợ

b)

lò dọc vỉa, xuyên vỉa

c)

lò thượng

d)

lò song song đầu.

23.

Tổng công suất của máy đào lò loại AM – 50Z:

a)

169kW

b)

159kW

c)

179kW

d)

189kW

24.

Công suất động cơ khấu của máy đào lò loại AM – 50Z:

a)

80kW

b)

90kW

c)

100kW

d)

110kW

25.

Máng cào máy đào lò loại AM – 50Z có ... động cơ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Độ dốc dọc cho phép của máy đào lò loại AM 50Z làm việc trong các đường lò là:

a)

+- 14°

b)

+- 16°

c)

+- 8°

d)

+- 20°

27.

Bộ phận vận tải của máy đào lò AM-50Z sử dụng:

a)

băng tải.

b)

máy cào thẳng

c)

máy cào vòng.

d)

máy cào vòng, băng tải.

28.

Máy đào lò AM-50Z sử dụng năng lượng chính:

a)

điện, thủy lực

b)

điện, khí nén

c)

khí nén, thủy lực

d)

điện, khí nén, thủy lực

29.

Để tiếp đất cho máy đào lò AM-50Z, sử dụng:

a)

cọc tiếp đất cố định.

b)

cọc tiếp đất di động.

c)

dây thứ tư của cáp điện đấu ra cọc tiếp đất của khởi động từ cấp điện.

d)

bánh xích của máy.

30.

Tốc độ di chuyển của máy đào lò AM -50Z:

a)

4m/giây

b)

5m/giây

c)

6m/giây

d)

7m/giây

31.

Vận tốc khấu của máy đào lò AM - 50Z:

a)

2,41m/giây

b)

2,51m/giây.

c)

2,61m/giây

d)

2,71m/giây

32.

Vận tốc di chuyển của xích máy cào máy đào lò AM -50Z:

a)

0,8m/giây

b)

0,5m/giây.

c)

0,9m/giây

d)

0,7m/giây

33.

Đèn ... là đèn báo chạm đất mạch cung cấp điện cho động cơ điện bánh xích phía trái.

a)

JL

b)

JP

c)

ŁL

d)

ŁP

34.

Đèn ... là đèn báo chạm đất mạch cung cấp điện cho động cơ điện bánh xích phía phải.

a)

JL

b)

JP

c)

ŁL

d)

ŁP

35.

Để bôi trơn cho hộp giảm tốc di chuyển máy đào lò AM -50Z, sử dụng dầu:

a)

CKC220, 320, CKD 220, 320, CLP 220, 320.

b)

CKC220, 320, CKD 220, HD – 40.

c)

HD - 40, CKD 220, 320, CLP 220, 320.

d)

CKC220, 320, CKD 220, 320, CLP 220, 320, HD – 40.

36.

Đèn ... là đèn báo chạm đất mạch cung cấp điện cho động cơ điện bàn vơ phía trái.

a)

JP

b)

ŁL

c)

ŁP

d)

JL

37.

Đèn ... là đèn báo chạm đất mạch cung cấp điện cho động cơ điện bàn vơ phía phải.

a)

JL

b)

JP

c)

ŁL

d)

ŁP

38.

Đèn ... là đèn báo chạm đất mạch cung cấp điện cho động cơ điện máng cào trung gian.

a)

JL

b)

O

c)

P

d)

H

39.

Động cơ đầu khấu máy đào lò AM-50Z được làm mát bằng:

a)

không khí

b)

dầu.

c)

nước.

d)

dung dịch làm mát.

40.

Động cơ bơm thủy lực máy đào lò AM-50Z được làm mát bằng:

a)

không khí.

b)

dầu

c)

nước.

d)

dung dịch làm mát.

41.

Muốn máy đào lò AM-50Z di chuyển tiến hoặc lùi, sử dụng:

a)

đảo chiều động cơ điện

b)

cơ cấu hành tinh

c)

hệ thống ly hợp ma sát.

d)

động cơ thủy lực.

42.

Trước khi khởi động động cơ điện của đầu khấu máy đào lò AM-50Z cần phải:

a)

mở hệ thống làm mát, vặn khóa chuyển mạch ŁBO vào vị trí ZAŁ, bật máy hút bụi.

b)

bật máy hút bụi, vặn khóa chuyển mạch ZAŁ vào vị trí ŁBO, mở hệ thống làm mát.

c)

vặn khóa chuyển mạch ZAŁ vào vị trí ŁBO, mở hệ thống làm mát, bật máy hút bụi.

d)

vặn khóa chuyển mạch ŁBO vào vị trí ZAŁ, bật máy hút bụi, mở hệ thống làm mát.

43.

Trước khi khởi động máy đào lò AM-50Z cần phải chuẩn bị thiết bị điện để làm việc, cụ thể:

a)

bật trạm biến áp cung cấp điện, đặt khóa chuyển mạch vào vị trí xác định chiều quay thích hợp, đặt khóa chuyển mạch (Od) của tủ điện vào vị trí ZAŁ, mở van cấp nước cho máy.

b)

đặt khóa chuyển mạch vào vị trí xác định chiều quay thích hợp, bật trạm biến áp cung cấp điện, đặt khóa chuyển mạch (Od) của tủ điện vào vị trí ZAŁ, mở van cấp nước cho máy.

c)

đặt khóa chuyển mạch (Od) của tủ điện vào vị trí ZAŁ, đặt khóa chuyển mạch vào vị trí xác định chiều quay thích hợp, bật trạm biến áp cung cấp điện, mở van cấp nước cho máy.

d)

mở van cấp nước cho máy, đặt khóa chuyển mạch (Od) của tủ điện vào vị trí ZAŁ, đặt khóa chuyển mạch vào vị trí xác định chiều quay thích hợp, bật trạm biến áp cung cấp điện.

44.

Bảo vệ ngắn mạch, quá tải, mất điện cho động cơ đầu khấu (1M) máy đào lò AM-50Z bằng rơ-le:

a)

LW

b)

PZ-34

c)

PZ – 7

d)

F1

45.

Tắt máy đào lò AM-50Z bằng cách quay khóa chuyển mạch (ŁZ) ở bàn điều khiển vào vị trí:

a)

WYŁ

b)

BSO

c)

ASO

d)

ZSO

46.

Khi nhiệt độ động cơ máy khấu MG 150-W1 quá ... sẽ đứt đầu chì để bảo vệ động cơ không bị cháy.

a)

135°C

b)

140°C

c)

155°C

d)

160°C

47.

Cấp điện áp dùng cho máy khấu than:

a)

660V/1140V

b)

380V/660V

c)

220V/380V

d)

127V/220V

48.

Để bảo vệ rò điện cho máy khấu than, dùng rơ le rò loại:

a)

660V/1140V

b)

380V/660V

c)

127V/220V

d)

220V/380V

49.

Để bôi trơn cho hộp giảm tốc bộ phận khấu của máy khấu MG 150-W1, sử dụng:

a)

dầu CKC220, 320, CLP 220, 320.A

b)

dầu CKC220, 320, CKD 220, HD – 40.

c)

mỡ bôi trơn  li ti số 2 ZL2.

d)

dầu báng răng cực áp lưu huỳnh phốt pho N320.

50.

Để bôi trơn cho Mặt xoa hộp giảm tốc tang khấu của máy khấu MG 150-W1, sử dụng:

a)

dầu CKC220, 320, CLP 220, 320.

b)

dầu CKC220, 320, CKD 220, HD – 40.

c)

mỡ bôi trơn li ti số 2 ZL2.

d)

dầu báng răng cực áp lưu huỳnh phốt pho N320.

51.

Hệ thống phun nước dập bụi hoạt động khi lưu lượng nước:

a)

trên 40l/phút, áp suất nước 1,0 ÷ 2,0Mpa.

b)

trên 45l/phút, áp suất nước 1,1 ÷ 2,1Mpa.

c)

trên 50l/phút, áp suất nước 1,2 ÷ 2,2Mpa.

d)

trên 55l/phút, áp suất nước 1,3 ÷ 2,3Mpa.

52.

Máy khấu MG 150-W1 làm việc với chiều rộng nhỏ nhất của máy khấu là ..., chiều rộng lớn nhất là...:

a)

1150mm ... 1780mm

b)

1250mm ... 1880mm

c)

1350mm ... 1980mm

d)

1450mm ... 1980mm

53.

Máy khấu MG 150-W1 sử dụng thích hợp cho lò chợ hoặc gương khai thác của các vỉa than có góc dốc đến:

a)

<= 15°

b)

<= 25°

c)

<= 35°

d)

<= 45°

54.

Máy khấu MG 150-W1 làm việc kết hợp với máng cào loại:

a)

SGB – 620

b)

SGB – 630

c)

SGB – 420/30

d)

SGB – 420/22

55.

Máy khấu MG 150-W1 sử dụng thích hợp với chiều cao khấu là:

a)

1,2 ÷ 2,8m

b)

1,3 ÷ 2,9m

c)

1,4 ÷ 3m

d)

1,5 ÷ 3,1m

56.

Độ sâu cắt của Máy khấu MG 150-W1:

a)

0,43m

b)

0,53m

c)

0,63m

d)

0,73m

57.

Tổng công suất động cơ điện của máy khấu MG 150-W1:

a)

250kW

b)

225kW

c)

200kW

d)

175kW

58.

Lưu lượng nước làm mát và phun sương mù của máy khấu MG 150-W1:

a)

140 lít /phút

b)

160 lít /phút

c)

180 lít /phút

d)

200 lít /phút

59.

Bộ phận truyền động tang khấu của máy khấu MG 150-W1 gồm:

a)

hộp giảm tốc, tay khấu, tang khấu và động cơ điện.

b)

hộp giảm tốc, tay khấu, tang khấu và tang xoắn.

c)

hộp giảm tốc, tay khấu, tang khấu và xilanh dầu cao áp.

d)

hộp giảm tốc, tang xoắn, tang khấu và xilanh dầu cao áp.

60.

Nhiệt độ nước làm mát cho động cơ máy khấu MG 150-W1:

a)

< 25°C

b)

< 30°C

c)

< 35°C

d)

< 40°C

61.

Giá thủy lực di động ZH có mấy cột chống:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

62.

Trên tổ hợp van điều khiển của giá di động ZH có bao nhiêu tay van điều khiển:

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

63.

Trên giá di động GK có mấy tấm chắn:

a)

1 tấm chắn gương, 1 tấm chắn đá

b)

1 tấm chắn gương, 2 tấm chắn đá

c)

2 tấm chắn gương, 1 tấm chắn đá

d)

2 tấm chắn gương, 2 tấm chắn đá

64.

Giá di động GK có mấy piston đẩy cạnh:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Trước khi tháo lắp, sửa chữa, lắp đặt thiết bị đào lò, khai thác ta cần phải làm gì?

a)

cắt nguồn điện, cử người canh gác, treo bảng cấm đóng điện, thực hiện tháo lắp, sửa chữa

b)

cắt nguồng điện, chuẩn bị dụng cụ tháo lắp sửa chữa, thực hiện tháo lắp, sửa chữa

c)

cắt nguồn điện, thực hiện tháo lắp, sửa chữa

d)

chuẩn bị dụng cụ tháo lắp sửa chữa, thực hiện tháo lắp, sửa chữa