wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2023_IT_level1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
1 - Quản trị viên vSphere có nhiều máy ảo chạy trên VMFS datastore. Tùy chọn nào ưu tiên truy cập Disk cho các máy ảo?
a)
Disk Shares
b)
Disk Mode
c)
Disk Type
d)
Hard Disk
2.
1 - Quản trị viên cần xác định nơi lưu trữ cài đặt mã hóa của VMs. Tệp nào lưu thiết lập mã hóa?
a)
.vmdk
b)
vmsd
c)
.nvram
d)
.vmx
3.
1 - Quản trị viên sử dụng vSphere Web Client để cấu hình tường lửa cho phép phần mềm thứ 3 truy suất SSH tới ESXi Host. Điểu gì cần làm trên tưởng lửa để đảm bảo truy suất an toàn?.
a)
Specify remote IP subnet range in IP List.
b)
Use Allow connection from any IP address.
c)
Enable lockdown mode
d)
Disable the firewall
4.
1 - Quản trị viên vSphere đang cố gắng tạo resource pool nhưng tùy chọn chuyển sang màu xám. Điều gì phải được kích hoạt trước khi tạo resource pool?
a)
DRS
b)
Storage DRS
c)
EVC
d)
HA
5.
1 - Quản trị viên không sẵn có tùy chọn sử dụng vSphere Client shutdown trên máy ảo Windown. Cần cài đặt gì để sửa lỗi này?
a)
Autologon
b)
Windows Updates
c)
PortMon
d)
VMware Tools
6.
1 - Máy chủ vCenter mặc định cho user mới là gì?.
a)
No Access
b)
No Cryptography Administrator
c)
Read-Only
d)
Administrator
7.
1 - Cần làm gì để chuyển đổi từ máy ảo sang máy mẫu (VM to a template)?.
a)
Power off the virtual machine.
b)
Choose a thin-provisioned format.
c)
Reregister the template.
d)
Select a storage policy.
8.
1 - Đâu là định dạng filesystem của  ESXi?
a)
NTFS
b)
VXFS
c)
VMFS
d)
FAT
9.
1 - Trong các phần mềm dưới đây, theo bạn đâu là phần mềm ảo hóa có thể cài đặt được trên máy tính cá nhân (PC)?
a)
VMWare Workstation
b)
Microsoft Hyper-V
c)
Visual Basic
d)
Cả A và B
10.
1 - Nên cài đặt gì trên VM để nâng cao hiệu suất và kích hoạt các tính năng bổ sung? What should be installed on a VM to enhance performance and enable additional features?
a)
RAMmap
b)
PsInfo
c)
Process Monitor
d)
VMware Tools
11.
1 - Bạn có 1 vài máy chủ trong 1 Azure subscription, Bạn có tạo 1 sub subcription mới và muốn move các máy ảo từ subcription cũ sang subcription mới. Chọn câu trả lời đúng.
a)
Không cần làm gì, sau khi tạo subscription mới, các máy chủ ảo tự động move sang.
b)
Các máy chủ ảo có thể move sang subscription mới
c)
Các máy chủ ảo có thể move sang subscription mới tất cả nằm chung một resource group
d)
Các máy chủ ảo có thể move sang subscription mới nếu các máy chủ ảo chạy HĐH windows 2016
12.
1 - Khi lên kế hoạch chuyển các website public về Azure, bạn phải lên kế hoạch trả tiền hàng tháng cho tài nguyên sử dụng. Chọn câu trả lời đúng
a)
Không phải làm gì cả
b)
Triển khai VPN
c)
Trả tiền để chuyển tất cả dữ liệu website lên Azure
d)
Giảm số lượng kết nối đến website
13.
1 - Bạn muốn triển khai tài nguyên dạng IAAS trên Azure. Loại tài nguyên nào là IaaS
a)
Azure web app
b)
Azure virtual machine
c)
Azure logic app
d)
Azure SQL database
14.
1 - Bạn có 50 máy chủ tại on-premises và 50 máy chủ tại cloud Azure. Bạn đang sử dụng mô hình đám mây nào
a)
Hybrid
b)
private
c)
public
d)
Không có đáp án nào đúng
15.
1 - Bạn muốn hệ thống Azure SQL Data Warehouse có tính khả dụng cao (high availability)
a)
Không cần thay đổi gì - có sẵn tính năng
b)
tự động scaling
c)
data compression
d)
versioning
16.
1 - You have an Azure subscription that contains a web app named webapp1. You need to add a custom domain named www.contoso.com to webapp1. What should you do first? Bạn có một đăng ký Azure chứa một ứng dụng web có tên là webapp1. Bạn cần thêm miền tùy chỉnh có tên www.contoso.com vào webapp1. Bạn nên làm gì đầu tiên?
a)
Create a DNS record
b)
Add a connection string
c)
Upload a certificate.
d)
Stop webapp1.
17.
1 - You have a public load balancer that balances ports 80 and 443 across three virtual machines. You need to direct all the Remote Desktop Protocol (RDP) connections to VM3 only. What should you configure? Bạn có một bộ cân bằng tải công khai cân bằng các cổng 80 và 443 trên ba máy ảo. Bạn chỉ cần hướng tất cả các kết nối Giao thức Máy tính Từ xa (RDP) đến VM3. Bạn nên cấu hình những gì?
a)
an inbound NAT rule
b)
a new public load balancer for VM3
c)
a frontend IP configuration
d)
a load balancing rule
18.
1 - Dịch vụ điện toán AWS nào được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ bạn xử lý các tập dữ liệu lớn? Which AWS compute service is specifically designed to assist you in processing large data sets?
a)
Big Data Processing
b)
Elasticache
c)
EC2
d)
Elastic Map Reduce
19.
1 - Dịch vụ AWS nào được sử dụng làm CDN để phân phối nội dung trên toàn thế giới? Which AWS service is used as a CDN to distribute content around the world?
a)
CloudStream
b)
CloudFormation
c)
CloudFront
d)
CloudPush
20.
1 - Dịch vụ AWS nào sẽ là lựa chọn tốt nhất để lưu trữ dữ liệu lâu dài? Which AWS service would be the best choice for long term data archival?
a)
S3
b)
CloudFront
c)
EFS
d)
Glacier
21.
1 - AWS VPC là một thành phần của dịch vụ AWS nào? An AWS VPC is a component of which AWS service?
a)
Global Infrastructure
b)
Databases Service
c)
Networking Service
d)
Compute Service
22.
1 - Dịch vụ cơ sở dữ liệu No-SQL của Amazon là dịch vụ gì? What service is Amazon's No-SQL database service?
a)
RDS
b)
Elasticache
c)
DynamoDB
d)
Redshift
23.
1 - Công ty của bạn quan tâm đến việc triển khai giải pháp VDI để thay thế môi trường máy tính để bàn cục bộ của họ. Bạn nên cân nhắc dịch vụ AWS nào? Your company is interested in implementing a VDI solution to replace their local desktop environment. Which AWS service should you consider?
a)
IoT
b)
WorkSpaces
c)
WorkDocs
d)
WorkMail
24.
1 - Dịch vụ DNS có khả năng mở rộng cao của Amazon được gọi là… Amazon's highly scalable DNS service is known as…
a)
CloudTrail
b)
Directory Service
c)
Elastic Map Reduce
d)
Route 53
25.
1 - Giao thức nào sau đây được sử dụng để ánh xạ giữa địa chỉ IP và địa chỉ MAC
a)
DHCP
b)
PING
c)
ARP
d)
OSPF
26.
1 - Subnet Mask của một địa chỉ mạng là 255.255.255.192, mạng này có bao nhiêu IP khả dụng ?
a)
64
b)
62
c)
32
d)
30
27.
1 - Một địa chỉ IPv4 có độ dài bao nhiêu bit ?
a)
28
b)
32
c)
64
d)
128
28.
1 - Giao thức DNS chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP sử dụng cổng nào?
a)
UDP port 53
b)
TCP port 110
c)
UDP port 21
d)
TCP port 21
29.
1 - SSH mặc định sử dụng port tương ứng nào sau đây?
a)
23
b)
22
c)
21
d)
445
30.
1 - Đánh dấu các câu đúng về cổng TCP ?
a)
Ứng dụng web có cổng mặc định TCP là 25
b)
Ứng dụng email (POP) có cổng mặc định 143
c)
DNS có cổng mặc định 51
d)
Ứng dụng gửi email không mã hóa SMTP có cổng TCP là 25 trong khi ứng dụng gửi mail có mã hóa (SMTPS) có cổng TCP là 465/587
31.
1 - Đơn vị của băng thông mạng là
a)
Megabit/second (Mbps)
b)
Volt (V)
c)
Hertz (Hz)
d)
Ohm
32.
1 - Địa chỉ MAC có độ dài
a)
16 byte
b)
48 bit
c)
48 byte
d)
128 byte
33.
1 - Bạn sẽ xử dụng lệnh nào trên máy tính Windows để xác định đường dẫn layer 3 đến máy chủ ?
a)
tracert <address>
b)
traceroute <address>
c)
telnet <address>
d)
ssh <address>
34.
1 - Địa chỉ IP nào sau đây đặt được cho PC?
a)
192.168.0.0 / 255.255.255.0
b)
192.168.0.255 / 255.255.255.0
c)
192.168.1.2 / 255.255.255.0
d)
192168.1.255 / 255.255.255.0
35.
1 - Giao thức nào sử dụng SSL?
a)
SSH
b)
HTTPS
c)
HTTP
d)
Telnet
36.
1 - Công nghệ nào cho phép sử dựng IP private chuyển đổi thành IP Public khi đi ra ngoài Internet
a)
NTP
b)
Follow
c)
NAT
d)
RFC1918
37.
1 - Trong phân quyền NTFS, quyền READ cho phép người dùng
a)
Chỉ đọc và xóa các file.
b)
Được phép tạo,đọc, chỉnh sửa,xóa file.
c)
Chỉ đọc được file
d)
Không được phép truy cập thư mục
38.
1 - Bạn đang lên kế hoạch ủy quyền cho môi trường ảo hóa. Ủy quyển phải đáp ứng các yêu cầu ảo hóa. Bạn nên chọn user role profile nào? You are planning the delegation for the virtualization environment. The delegation must meet the virtualization requirements. Which user role profile should you select?
a)
Administrators
b)
Read-Only Administrator
c)
Self-Service User
d)
Delegated Administrator
39.
1 - Bạn cần đề xuất giải pháp đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cho DHCP. Bạn nên bao gồm những gì trong đề xuất cho mỗi văn phòng? You need to recommend a solution that meets the technical requirements for DHCP. What should you include in the recommendation for each office?
a)
DHCP failover
b)
Network Load Balancing (NLB)
c)
DHCP server policies
d)
IP Address Management (IPAM)
40.
1 - Thành phần quan trọng nhất của hệ điều hành Linux là gì?
a)
Shell
b)
Kernel
c)
Service
d)
File System
41.
1 - Trên Linux, để di chuyển sang 1 thư mục khác ta sử dụng lệnh nào sau đây?
a)
cdmkdir
b)
cddir
c)
cd
d)
dir
42.
1 - Trên Linux để xem nội dung 1 tệp tin văn bản ta sử dụng lệnh?
a)
cat
b)
less
c)
more
d)
Tất cả đều đúng
43.
1 - Chương trình soạn thảo văn bản nào sau đây không sử dụng giao diện đồ họa và phổ biến nhất trên Linux?
a)
Vim
b)
Word
c)
Emacs
d)
Tất cả đều đúng
44.
1 - Để thiết lập địa chỉ IP cho một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây?
a)
netstat
b)
nc
c)
ip address
d)
ifconfig
45.
1 - Ubuntu là hệ điều hành mã nguồn mở dựa trên nền tảng nào?
a)
Linux
b)
Unix
c)
Windows
d)
FreeBSD
46.
1 - Điều nào sau đây không thể được thực hiện với lệnh cat?
a)
Tạo một tập tin mới.
b)
Hiển thị các nội dung của một tập tin.
c)
Thay đổi nội dung của một tập tin.
d)
Gắn thêm thông tin cho các tập tin khác.
47.
1 - Lệnh nào dùng để xoá toàn bộ thư mục ‘/dir’ ?
a)
rm -f /dir
b)
rm -r /dir
c)
rmdir /dir
d)
rmdir -p /dir
48.
1 - Mỗi thiết bị trong Linux là một tập tin lưu trong thư mục nào?
a)
/etc
b)
/mnt
c)
/home
d)
/dev
49.
1 - Lệnh nào sau đây dùng để chuyển sang người dùng khác
a)
#man
b)
#hostName
c)
#su
d)
#lilo
50.
1 - Chương trình đầu tiên thường được khởi động vào lúc khởi động bởi nhân Linux khi sử dụng init SysV là gì? What is the first program that is usually started, at boot time, by the Linux kernel when using SysV init?
a)
/lib/init.so
b)
/sbin/init
c)
/etc/rc.d/rcinit
d)
/proc/sys/kernel/init
51.
1 - Trong chu kỳ khởi động hệ thống, chương trình nào được thực thi sau khi BIOS hoàn thành nhiệm vụ của nó? During a system boot cycle, what program is executed after the BIOS completes its tasks?
a)
The bootloader
b)
The inetd program
c)
The init program
d)
The kernel
52.
1 - Tệp cấu hình init SysV nào cần được sửa đổi để tắt tổ hợp phím ctrl-alt-delete? Which SysV init configuration file should be modified to disable the ctrl-alt-delete key combination?
a)
/etc/keys
b)
/proc/keys
c)
/etc/inittab
d)
/proc/inittab
53.
1 - Tham số kernel nào sau đây hướng dẫn kernel chặn hầu hết các thông báo khởi động? Which of the following kernel parameters instructs the kernel to suppress most boot messages?
a)
silent
b)
verbose=0
c)
nomesg
d)
quiet
54.
1 - Lệnh nào sau đây liệt kê tất cả các biến và hàm được xác định trong Bash?
a)
env
b)
set
c)
env -a
d)
echo $ENV
55.
1 - Kiểm thử hộp trắng còn gọi là gì?
a)
Kiểm thử cấu trúc
b)
Kiểm thử đoán lỗi
c)
Kiểm thử dựa vào thiết kế
d)
Kiểm thử dựa vào kỹ thuật
56.
1 - Kiểm thử hệ thống (System Testing) được thực hiện ngay sau khi:
a)
Kiểm thử đơn vị
b)
Kiểm thử chấp nhận
c)
Kiểm thử tích hợp
d)
Kiểm thử Module
57.
1 - Mục đích của kiểm thử chấp nhận là gì?
a)
Chứng minh tính tích hợp của hệ thống
b)
Chứng minh hệ thống không có lỗi
c)
Chứng minh tính bảo mật của hệ thống
d)
Chứng minh tính thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng và họ chấp nhận sản phẩm
58.
1 - Kiểm thử hộp trắng (white-box tetsting) là:
a)
Kiểm thử hộp trắng hay còn được gọi là kiểm thử cấu trúc (structural testing)
b)
Trong kiểm thử hộp trắng, phần mềm được xem là một hộp trắng và các test- case được xác định từ sự thực hiện của phần mềm.
c)
Mục tiêu của kiểm thử hộp trắng là để xác định một thành phần phần mềm đó có thực hiện đúng với thiết kế không.
d)
Tất cả các nội dung trên.
59.
1 - Kiểm thử hộp đen (black-box tetsting) là:
a)
Phần mềm được xem là một hộp đen.
b)
Các test-case được xác định từ các đặc tả yêu cầu chức năng của thành phần phần mềm
c)
Kiểm thử hộp đen không dựa vào mã nguồn của thành phần phần mềm.
d)
Tất cả các nội dung trên.
60.
1 - What are the various Testing Levels? Các cấp độ kiểm thử khác nhau là gì?
a)
Unit Testing
b)
System Testing
c)
Integration Testing
d)
All of the mentioned Đáp án và đều đúng
61.
1 - The testing in which code is checked Thử nghiệm trong đó mã được kiểm tra
a)
Black box testing
b)
White box testing
c)
Red box testing
d)
Green box testing
62.
1 - Which of the following is non-functional testing? Điều nào sau đây là kiểm thử phi chức năng?
a)
Black box testing
b)
Performance testing
c)
Unit testing
d)
none of the mentioned Không đáp án nào đúng
63.
1 - Unit testing is done by Unit testing được thực hiện tại
a)
Users
b)
Developers
c)
Customers
d)
none of the mentioned Không đáp án nào đúng
64.
1 - What is the main purpose of integration testing? Mục đích chính của kiểm thử tích hợp là gì?
a)
Design errors
b)
Interface errors
c)
Procedure errors
d)
None of the above
65.
1 - Kỹ thuật nào sau đây là một hình thức của kiểm thử chức năng – Function Testing
a)
Security
b)
Usability Testing
c)
Boundary Value Analysis
d)
Performance Testing
66.
1 - Đâu là phát biểu không đúng về kiểm thử hệ thống?
a)
Các bài kiểm tra hệ thống thường được thực hiện bởi các nhóm độc lập
b)
Người dùng cuối nên tham gia vào các thử nghiệm hệ thống
c)
Kiểm thử chức năng được sử dụng nhiều hơn kiểm thử cấu trúc
d)
Các lỗi được tìm thấy trong quá trình kiểm thử hệ thống rất tốn kinh phí để sửa chữa
67.
1 - Kiểm thử hộp trắng được áp dụng chủ yếu trong giai đoạn nào của kiểm thử phần mềm?
a)
Kiểm thử tích hợp
b)
Kiểm thử chấp nhận
c)
Kiểm thử đơn vị
d)
Kiểm thử hệ thống
68.
1 - Một đầu vào nhận giá trị năm sinh trong đoạn [1000, 2000]. Các giá trị biên để kiểm thử cho đầu vào này là:
a)
1000, 1001, 1090, 1999
b)
1000, 2000
c)
0, 1900, 1990, 2000
d)
999, 1000, 2000, 2001, 2002
69.
1 - Behavioral testing is Kiểm thử hành vi là
a)
White box testing
b)
Black box testing
c)
Grey box testing
d)
None Không đáp án nào đúng