wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV lớp Một đề 4 thi thử vòng 6

Total questions: 62

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Câu chuyện kể về ai?

a)

A. Cái kính

b)

B. Ông bán kính

c)

C. Cậu bé lười

2.

Câu 5: Tìm trong bài những từ có vần "ai"?

a)

A. cái , phải

b)

B. nhai , hái

c)

C. mai , phai

3.

Câu 7: Điền r / d /gi:

.....ông bão

a)

A. r

b)

B. d

c)

C. gi

4.

Câu 8: Điền r / d /gi:

khuyên .....ăn

a)

A. r

b)

B. d

c)

C. gi

5.

Câu 10: Điền r / d /gi:

dai ...ẳng

a)

A. r

b)

B. d

c)

C. gi

6.

Câu 10: Điền từ chứa vần ương / ươn vào chỗ trống.

Cây (a)   đỏ rực.

7.

Câu 7: Điền từ chứa vần ương / ươn vào chỗ trống.

Tôi (a)   mỗi khi buổi sáng thức dậy.

8.

Đây là quả gì?

a)

quả lịu

b)

quả vải

c)

quả lựu

d)

quả táo

9.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Chọn các đáp án đúng

a)

con kiến

b)

cái gế

c)

suy nghĩ

d)

quả tranh

e)

con ghẹ

10.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

vầng tr............

a)

ăng

b)

ang

c)

âng

d)

ong

11.

Tích tắc tích tắc

Kim chạy vòng quanh

Kim ngắn chỉ giờ

Kim dài chỉ phút

Tích tắc tích tắc

(Là cái gì?)

a)

cái điện thoại

b)

cái quạt

c)

cái đồng hồ

d)

cái tivi

12.

Chú bộ đội đang làm gì?

a)

học bài

b)

đứng nghiêm

c)

ăn cơm

d)

chơi cờ

13.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bé Na rất ...... ông bà.

a)

iêu

b)

yêu

14.
a)
b)
c)
15.

Tìm những từ có vần "om"

a)

con tôm

b)

đom đóm

c)

lom khom

d)

xóm

16.

Điền từ

Chú công có bộ lông .......................

a)

vàng tươi

b)

xấu xí

c)

đen sì

d)

rất đẹp

17.

Điền c hay k?

...ủ từ

a)

c

b)

k

18.

Sắp xếp các chữ thành câu đúng?

có/ nhà / trứng/ bà/ gà.

a)

Nhà bà có trứng gà

b)

Trứng gà có bà

c)

Nhà bà gà trứng.

19.

Điền g hay gh?

....ẹ đỏ

a)

g

b)

gh

20.

Tìm từ tương ứng với hình ảnh dưới đây:

a)

chùm nho

b)

chùm nhãn

c)

chùm vải

d)

chùm me

21.

"gh, ngh, k" ghép được với những âm nào?

a)

i

b)

a

c)

e

d)

ê

22.

Em sẽ làm gì khi em là bạn trai?

a)

đi tiếp

b)

cười

c)

xin lỗi

23.

Em hãy chọncâu phù hợp với tranh?

a)

Quả na ăn rất ngon.

b)

Cà tím có màu tím.

c)

Quả khế có vị chua.

24.

Tìm từ có tiếng chứa vần "ang".

a)
b)
c)
d)
25.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

mẹ và chị

c)

bà và mẹ

d)

mẹ và cô

26.

Điền vần đúng vào câu dưới đây:

Bé Hiếu ch......chỉ giúp mẹ.

a)

ăn

b)

ăm

c)

âng

d)

ăng

27.

Bác chó nằm ...... mõm trên sân tắm nắng.

a)

ngếch

b)

nghếch

28.

Chú gà trống ...... ngực, đi đi lại lại.

a)

ươn

b)

ưỡn

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bình ...... lên thật đẹp!

a)

minh

b)

ninh

30.

diễn k......

a)

ịnh

b)

ịck

31.

quả ch......

a)

anh

b)

ách

32.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

......ăm chỉ

a)

tr

b)

ch

33.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

34.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

35.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

36.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

chơi nhảy dây.

d)

leo trèo thoăn thoắt.

37.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay

38.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

39.

Điền tiếp vào chỗ trống

"Cây phượng......."

a)

em vẫn đi học

b)

nở hoa đỏ rực

c)

giữ tay sạch sẽ

d)

cầm bút bằng ba ngón tay

40.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh.

a)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

b)

Bố mẹ mua cho em bông hoa.

c)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

d)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

41.

Các tiếng có vần "ao" là?

a)

thoa

b)

cháo

c)

háo

d)

hoa

e)

khao

42.

Chọn NHỮNG câu phù hợp để nói về bạn thân của em.

a)

Lớp em có 47 bạn. Các bạn rất tốt bụng.

b)

Bạn có khuôn mặt trái xoan với mái tóc đen dài.

c)

Người bạn em yêu quý nhất là bạn Thư. Bạn tốt bụng lắm.

d)

Mẹ em dặn không đi với người lạ.

43.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

44.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

45.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

46.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Cha mẹ đã già ... .

a)

yếu

b)

iếu

47.

Tìm từ có tiếng chứa vần ua:

a)

quả khế

b)

qua cầu

c)

cà chua

48.

Tìm từ có tiếng chứa vần ia:

a)

già yếu

b)

giá đỗ

c)

đĩa bay

49.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

50.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
51.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

sáo sậu

b)

sấu sậu

c)

sáu sậu

52.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Vườn cam nhà bà .........

a)

sai trĩu quả.

b)

thả diều.

c)

cây nêu.

53.
a)

quả vải

b)

quả chôm chôm

c)

quả nhãn

d)

quả dưa

54.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

55.

Điền từ thích hợp

a)

ngọn tre

b)

ngọn lửa

c)

ngọn rau

d)

ngọn đuốc

56.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

57.

Câu nào viết sai chính tả?

a)

Nhà dì Na có nhiều cây cối.

b)

Nhà dì Na có nhiều cây ăn kả.

c)

Nhà dì Na có nhiều cây trái.

d)

Nhà dì Na có hồ nuôi cá rất to.

58.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

59.

Chọn từ thích hợp?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

60.

Tiếng nào chứa vần "oi"

a)

ngói

b)

nói

c)

mai

d)

mái

61.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

62.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả