WorksheetsHô hấp tế bào
Total questions: 67
Worksheet time: 2hrs 4mins
Khái niệm phân giải các chất và các con đường phân giải
Hô hấp tế bào: Khái niệm và bản chất của hô hấp tế bào
Hô hấp tế bào: Phương trình tổng quát khi phân giải một phân tử C6H12O6 qua hô hấp tế bào
Hô hấp tế bào: Cơ chế Đường phân: Vị trí diễn ra: Tế bào chất.
Vị trí diễn ra của đường phân là ở đâu?
Cơ chế của đường phân gồm bao nhiêu phản ứng enzyme?
8
10
12
6
Pha đầu tư năng lượng trong đường phân là gì?
Pha thu hồi năng lượng trong đường phân là gì?
Hô hấp tế bào: Đường phân - Vị trí diễn ra?
Tế bào chất
Ti thể
Màng tế bào
Hô hấp tế bào: Đường phân - Sản phẩm?
4 ATP
2 ATP
6 ATP
Hô hấp tế bào: Chu trình Krebs - Vị trí diễn ra?
Chất nền ti thể
Tế bào chất
Màng trong ti thể
Hô hấp tế bào: Biến đổi Pyruvate - Gồm bao nhiêu phản ứng?
3 phản ứng
5 phản ứng
2 phản ứng
Hô hấp tế bào: Chu trình Krebs - Sản phẩm?
2 CO2 + 3 NADH + 1 FADH2 + 1 ATP
1 CO2 + 2 NADH + 1 FADH2 + 1 ATP
3 CO2 + 1 NADH + 2 FADH2 + 2 ATP
Hô hấp tế bào diễn ra tại đâu?
Thành phần của phức hệ protein trong chu trình phosphorin hóa oxi hóa là gì?
Fe-S, FMN, Cytochrome
Ubiquinin(CoQ)
Cyt a, Cyt a3
Cyt b, Fe-S, Cyt C1
Khái niệm hóa thẩm là gì?
Sản phẩm thu được khi oxi hóa 1 phân tử NADH là gì?
2,5 phân tử ATP
1,5 phân tử ATP
FADH2
NADH
Hiệu suất sử dụng năng lượng của hô hấp tế bào là gì?
So sánh hô hấp hiếu khí và lên men?
Hô hấp kị khí và lên men có những điểm gì khác nhau?
Điều hòa hô hấp tế bào là gì?
Phân giải lipit, protein, axit nucleic diễn ra như thế nào?
Hô hấp tế bào: Sản phẩm cuối cùng của chu trình Krebs là gì?
ATP
NADH
CO2
Hô hấp tế bào: Đường phân - Số phân tử glucose chuyển hóa thành pyruvate là bao nhiêu?
2
3
1
Hô hấp tế bào: Sự tạo thành ATP từ ADP và phosphate vô cơ diễn ra ở đâu?
Ti thể
Tế bào chất
Màng tế bào
Hô hấp tế bào: Sự chuyển hóa glucose thành pyruvate - Số ATP được tạo ra là bao nhiêu?
6 ATP
2 ATP
4 ATP
Hô hấp tế bào: Sản phẩm của quá trình oxy hóa pyruvate là gì?
ATP
Acetyl-CoA
Glucose
Hô hấp tế bào: Số phân tử NADH được tạo ra trong chu trình Krebs là bao nhiêu?
3
5
4
Hô hấp tế bào: Số ATP tối đa có thể tạo ra từ một phân tử glucose trong quá trình hô hấp hiếu khí là bao nhiêu?
36 ATP
38 ATP
30 ATP
Hô hấp tế bào: Sự chuyển hóa glucose thành pyruvate diễn ra ở đâu?
Màng tế bào
Ti thể
Tế bào chất
Hô hấp tế bào: Số phân tử FADH2 được tạo ra trong chu trình Krebs là bao nhiêu?
3
1
2
Hô hấp tế bào: Số phân tử CO2 được tạo ra từ một phân tử glucose trong quá trình hô hấp hiếu khí là bao nhiêu?
2
6
4
Hô hấp tế bào: Enzyme nào tham gia vào quá trình chuyển hóa pyruvate thành Acetyl-CoA?
Phosphofructokinase
Pyruvate dehydrogenase
Hexokinase
Hô hấp tế bào: Số phân tử ATP được tạo ra từ một phân tử FADH2 là bao nhiêu?
1,5 ATP
2 ATP
3 ATP
Hô hấp tế bào: Số phân tử NADH được tạo ra từ một phân tử glucose trong quá trình hô hấp hiếu khí là bao nhiêu?
6
4
2
Hô hấp tế bào: Enzyme nào tham gia vào quá trình chuyển hóa glucose thành pyruvate?
Hexokinase
Phosphofructokinase
Pyruvate kinase
Hô hấp tế bào: Số phân tử ATP được tạo ra từ một phân tử NADH trong chuỗi truyền electron là bao nhiêu?
1,5 ATP
3 ATP
2,5 ATP
Hô hấp tế bào: Số phân tử CO2 được tạo ra từ một phân tử FADH2 trong chu trình Krebs là bao nhiêu?
3
2
1
Hô hấp tế bào: Enzyme nào tham gia vào quá trình chuyển hóa Acetyl-CoA thành CO2?
Citrate synthase
Alpha-ketoglutarate dehydrogenase
Isocitrate dehydrogenase
Hô hấp tế bào: Số phân tử ATP được tạo ra từ một phân tử glucose trong quá trình hô hấp kỵ khí là bao nhiêu?
36 ATP
4 ATP
2 ATP
phản ứng 1 của quá trình đường phân
phản ứng 2 của đường phân
phản ứng 3 của đường phân
phản ứng 4,5 của đường phân
phản ứng 6 của đường phân
phản ứng 7 của đường phân
phản ứng 8 của đường phân
phản ứng 9, 10 của đường
các phả ứng thuộc pha đầu tư
(a)
các phản ứng thuộc pha thu hồi năng lướng
(a)
sản phẩm sau biến đổi pyruvate
(a)
sản phẩm sau chu trình krebs
(a)
actyl coA tạo ra citrate nhờ ?
(a)
citrate tạo ra isocitrate nhờ ? là phản ứng ?
(a)
isocitrate tạo ra alpha ketoglutarate bằng cách nào
alpha KG tạo ra succinyl coA bằng
succinyl co A tạo ra succinate ?
succinate ->
fumarate -> malate
malate ->
cậu í không sẵn sàng phụ mẹ
lên men rượu
lên men lactic
so sánh hô hấp hiếu khí và lên men
mô tả chuỗi truyền
mô tả quá trình điều hòa tế
mô tả quá trình phân giải các chất
