NEW
Font size
WorksheetsQuiz về từ vựng tiếng Nhật
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
行事 (ぎょうじ) có nghĩa là gì?
người quen
hoạt động, sự kiện
hàng không
bình an, vô sự
首都 (しゅと) có nghĩa là gì?
sinh vật sống
kinh đô
bức tranh, hội hoạ
thư ký
知人 (ちじん) có nghĩa là gì?
kém, yếu
đồ bơi
đi công tác
người quen
一生 (いっしょう) có nghĩa là gì?
nghi ngờ
đi học, đi làm thường xuyên
thân thiết
suốt đời
無事 (ぶじ) có nghĩa là gì?
bình an, vô sự
ngôn ngữ
kỳ nghỉ dài
món nợ
面接 (めんせつ) có nghĩa là gì?
hiếm, lạ
đến như thế
hợp tác, chung sức
phỏng vấn
長所 (ちょうしょ) có nghĩa là gì?
điểm mạnh
sức khỏe
bảng biểu
thăm, ghé
発表 (はっぴょう) có nghĩa là gì?
đèn giao thông
phát biểu, công bố
thứ tự
nghiên cứu
協力 (きょうりょく) có nghĩa là gì?
hợp tác, chung sức
búp bê
văn hóa
đồ bơi
流行する (りゅうこうする) có nghĩa là gì?
thịnh hành
cả đời
nguội đi
đi lại
読書 (どくしょ) có nghĩa là gì?
bức tranh, hội hoạ
việc đọc sách
khủng khiếp, ghét
món nợ
文化 (ぶんか) có nghĩa là gì?
đi học, đi làm thường xuyên
văn hóa
sinh vật sống
ngân sách
健康 (けんこう) có nghĩa là gì?
thân thiết
đến như thế
sức khỏe
nghi ngờ
地球 (ちきゅう) có nghĩa là gì?
câu, văn bản
kém, yếu
bình an, vô sự
trái đất
借金 (しゃっきん) có nghĩa là gì?
đi công tác
món nợ
thứ tự
hàng không
