NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets450 den 500
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 455. Phát biểu nào sau đây phù hợp với chế độ ăn trong điều trị bệnh suy thận mãn
a)
A. Ăn nhạt thường xuyên, tránh dùng các thức ăn có nhiều kali, giảm đạm
b)
B. Ăn nhạt khi có phù và huyết áp cao, dùng thức ăn có nhiều kali, giảm đạm
c)
C. Ăn nhạt khi có phù và huyết áp cao, tránh dùng thức ăn có nhiều kali, giảm đạm
d)
D. Ăn nhạt khi có phù và huyết áp cao, tránh dùng thức ăn có nhiều kali, tăng đạm
2.
Câu 456. Khi chăm sóc người bệnh có mở khí quản, cần phải đảm bảo duy trì việc……đường dẫn khí.
a)
A. Vị trí
b)
B. Tư thế
c)
C. Làm sạch
d)
D. Khai thông
3.
Câu 457. Khi thay dây buộc canyn khí quản, người điều dưỡng phủ lên miệng ống một lớp gạc mỏng tẩm dung dịch NaCl 9‰ để tránh……và làm ẩm không khí trước khi vào phổi.
a)
A. Nín ho
b)
B. Nín thở
c)
C. Nhiễm trùng
d)
D. Dị vật rơi vào khí quản
4.
Câu 458. Nên cho người bệnh suy tim mạn dùng thuốc lợi tiểu vào……
a)
A. Buổi sáng
b)
B. Buổi chiều
c)
C. Tránh mất ngủ về đêm
d)
D. Buổi tối
5.
Câu 459. Để đảm bảo chức năng hô hấp cho người bệnh sau ngừng tim, phải cho người bệnh thở máy ít nhất……
a)
A. 12 giờ
b)
B. 24 giờ
c)
C. Thở ôxy
d)
D. Bóp bóng ambu
6.
Câu 460. Để đảm bảo chức năng tuần hoàn cho người bệnh sau ngừng tim, phải duy trì đường truyền tĩnh mạch trung tâm được liên tục, nhất là khi đang dùng thuốc vận mạch, liên tục đặt monitor theo dõi điện tim, ít nhất……đến khi hoàn toàn ổn định.
a)
A. 24 giờ
b)
B. 48 giờ
c)
C. Gián đoạn
d)
D. Quá nhanh
7.
Câu 461. Trong chăm sóc người bệnh suy thận cấp, cần phải theo dõi và nhận định …của suy thận cấp.
a)
A. Các dấu hiệu bất thường
b)
B. Các dấu hiệu nặng
c)
C. Thay máu
d)
D. Lọc máu
8.
Câu 462. Mục tiêu của chăm sóc người bệnh sốt cao là tránh được các tai biến như ……, sặc, cắn phải lưỡi.
a)
A. Hạ thân nhiệt
b)
B. Mất muối
c)
C. Mất nước
d)
D. Co giật
9.
Câu 463. Tác dụng phụ của thuốc giãn phế quản
a)
A. Khàn giọng
b)
B. Khô miệng
c)
C. Đánh trống ngực
d)
D. Nấm miệng
10.
Câu 464. Chỉ số SpO2 dưới bao nhiêu là chỉ định thở oxy?
a)
A. 98%
b)
B. 95%
c)
C. 90%
d)
D. 85%
11.
Câu 465. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, thời gian kiểm tra mạch mỗi chu kỳ là:
a)
A. 3 giây
b)
B. 5 giây
c)
C. 10 giây
d)
D. 15 giây
12.
Câu 466. Dấu hiệu lâm sàng của tràn khí dưới da là:
a)
A. Phù nề
b)
B. Ấn lõm
c)
C. Rale ẩm
d)
D. Lép bép dưới da
13.
Câu 467. Nguy cơ lớn nhất của truyền dịch nhanh qua đường ngoại vi là:
a)
A. Viêm tĩnh mạch
b)
B. Phù phổi cấp
c)
C. Nhiễm trùng
d)
D. Tụt huyết áp
14.
Câu 468. Dấu hiệu sớm cảnh báo viêm tĩnh mạch do truyền dịch là:
a)
A. Mạch nhanh
b)
B. Da vùng truyền đỏ, nóng, đau
c)
C. Bệnh nhân sốt cao
d)
D. Tụt huyết áp
15.
Câu 469. Dụng cụ cần thiết khi chuẩn bị đặt nội khí quản:
a)
A. Máy hút, ống nội khí quản, bóng Ambu
b)
B. Găng tay, nhiệt kế, máy đo đường huyết
c)
C. Mask thở, nhiệt kế
d)
D. Bơm tiêm, máy truyền dịch
16.
Câu 470. Trong quá trình chăm sóc bệnh nhân thở máy, nếu thấy SpO2 giảm đột ngột, điều dưỡng cần làm gì đầu tiên?
a)
A. Kiểm tra ống nội khí quản và hệ thống máy
b)
B. Gọi bác sĩ
c)
C. Cho bệnh nhân thở oxy qua mặt nạ
d)
D. Ngừng máy thở
17.
Câu 741. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, ép tim ngoài lồng ngực cần được thực hiện với tần suất bao nhiêu lần/phút?
a)
A. 60 lần/phút
b)
B. 80 lần/phút
c)
C. 100–120 lần/phút
d)
D. 140 lần/phút
18.
Câu 472. Nếu bệnh nhân có dấu hiệu tắc nghẽn đường thở, điều dưỡng cần làm gì ngay lập tức?
a)
A. Hút đờm
b)
B. Gọi bác sĩ
c)
C. Dùng thuốc giãn phế quản
d)
D. Tiến hành đặt nội khí quản
19.
Câu 473. Khi bệnh nhân có dấu hiệu ngừng thở do ngộ độc CO, điều dưỡng cần:
a)
A. Cung cấp oxy qua mặt nạ oxy
b)
B. Cho bệnh nhân thở oxy nồng độ cao hoặc oxy cao áp
c)
C. Tiến hành rửa dạ dày
d)
D. Cung cấp thuốc giải độc
20.
Câu 474. Tỷ lệ ép tim và thổi ngạt đúng cho người lớn khi hồi sức tim phổi là:
a)
A. 15:2
b)
B. 30:2
c)
C. 5:1
d)
D. 20:2
21.
Câu 475. Vị trí ép tim hiệu quả nhất là:
a)
A. Dưới mũi ức
b)
B. 1/2 dưới xương ức
c)
C. Trên bờ trái xương ức
d)
D. Ở vùng ngực trái
22.
Câu 476. Bệnh nhân nữ 70 tuổi đang truyền NaCl 0,9% với tốc độ 500ml/giờ. Sau 1 giờ, bệnh nhân khó thở, mạch nhanh, phổi ran ẩm. Điều dưỡng cần nghĩ đến:
a)
A. Phù phổi cấp do suy tim
b)
B. Sốc phản vệ
c)
C. Quá tải tuần hoàn
d)
D. Tắc mạch phổi
23.
Câu 477. Bệnh nhân viêm phổi, sốt 39°C, thở nhanh 28 lần/phút, SpO₂ 92%. Điều dưỡng nên làm gì đầu tiên?
a)
A. Cho uống hạ sốt
b)
B. Đặt bệnh nhân ở tư thế Fowler và cho thở oxy
c)
C. Gọi bác sĩ
d)
D. Chườm ấm hạ sốt
24.
Câu 478. Bệnh nhân nam 50 tuổi, điều dưỡng đi buồng phát hiện BN ngừng tuần hoàn. Điều đầu tiên bạn cần làm là?
a)
A. Chạy gọi bác sĩ đến cấp cứu
b)
B. Lập tức ép tim ngoài lồng ngực
c)
C. Đặt nội khí quản
d)
D. Ghi nhận giờ ngưng tim vào hồ sơ
25.
Câu 479. Trong lúc cấp cứu ngưng tim, điều dưỡng thực hiện ép tim ngoài lồng ngực, nhưng thấy mạch cảnh không bắt được sau 2 phút. Điều dưỡng nên làm gì?
a)
A. Ngừng ép tim
b)
B. Tiếp tục ép tim
c)
C. Chuyển sang thổi ngạt liên tục
d)
D. Đổi người ép tim, tiếp tục ép tim
26.
Câu 480. Bệnh nhân 65 tuổi vào viện vì khó thở cấp, SpO₂ 78% khi thở oxy gọng mũi 5 lít/phút. Điều dưỡng nên làm gì?
a)
A. Giảm lưu lượng oxy xuống 2 lít/phút
b)
B. Chuyển sang mặt nạ oxy 10 lít/phút
c)
C. Cho bệnh nhân nằm nghiêng trái
d)
D. Gọi bác sĩ đến khám ngay
27.
Câu 481. Bệnh nhân sau chấn thương sọ não có GCS 6 điểm, thở chậm, huyết áp tụt. Điều dưỡng ưu tiên thực hiện gì?
a)
A. Đặt nội khí quản
b)
B. Hút đờm
c)
C. Cho thở oxy qua gọng mũi
d)
D. Chuẩn bị dụng cụ đặt nội khí quản và bóp bóng hỗ trợ thở
28.
Câu 482. Trong bệnh đái tháo đường, triệu chứng điển hình nào sau đây KHÔNG đúng?
a)
A. Ăn nhiều
b)
B. Gầy nhanh
c)
C. Ngủ nhiều
d)
D. Uống nhiều
29.
Câu 483. Trong khi truyền dịch, bệnh nhân thấy đau, sưng tại chỗ truyền, điều dưỡng xử trí:
a)
A. Tiếp tục theo dõi đường truyền
b)
B. Giảm tốc độ truyền
c)
C. Dừng truyền, rút kim
d)
D. Cho uống thuốc
30.
Câu 484. Nguyên nhân làm tổn thương niêm mạc mũi miệng, khí phế quản của bệnh nhân khi hút đờm
a)
A. Áp lực hút quá cao
b)
B. Đưa ống hút vào quá nông
c)
C. Cả 2 nguyên nhân trên đều đúng
d)
D. Cả 2 nguyên nhân trên đều sai
31.
Câu 485. Khi sát trùng cho BN để lấy máu, dung dịch sát trùng nào sau đây không được sử dụng
a)
A. Alcol iodine 1% hoặc 2%
b)
B. Povidine- Iodin 10% ( Betadine)
c)
C. Chlorhexidine 0,5% trong cồn 70 độ
d)
D. Ethanol 90%
32.
Câu 486. Đối với NB có đặt sonde tiểu, khi di chuyển BN cần
a)
A.Kẹp ( khóa) đường dẫn nước tiểu để tránh trào ngược từ túi nước tiểu vào bàng quang
b)
B.Giữ ống thông tiểu và túi tiểu không bị gấp, xoắn vặn để duy trì nước tiểu chảy thông suốt
c)
C.Đặt túi nước tiểu trên băng ca hoặc xe đẩy
d)
D. Dặn dò người nhà cầm túi nước tiểu đảm bảo ngang mức bàng quang người bệnh.
33.
Câu 487. Thuốc đầu tay trong cấp cứu sốc phản vệ là
a)
A. Adrenalin
b)
B. Salbutamol
c)
C. Diaphylin
d)
D. Hydrocortisone
34.
Câu 488. Tác dụng của các chất trung gian hóa học trong sốc phản vệ là:
a)
A. Gây co mạch
b)
B. Gây co thắt phế quản
c)
C. Giảm tiết dịch vị
d)
D. Giảm tính thấm thành mạch
35.
Câu 489. Vùng nào dưới đây bị loét sớm nhất khi Bn nằm ngửa kéo dài
a)
A. Vùng xương vai
b)
B. Vùng 2 gót chân
c)
C. Vùng xương cùng cụt
d)
D. Vùng chẩm
36.
Câu 490. Cách đo khoảng cách đặt ống sonde khi đặt sonde dạ dày
a)
A. Từ dái tai đến xương ức
b)
B. Từ mũi đến rốn
c)
C. Từ cánh mũi đến dái tai rồi đến mũi ức
d)
D. Từ dái tai đến mũi đến rốn
37.
Câu 491. Người bệnh bị trụy mạch, cần cho người bệnh thở ô xy theo tư thế nào sau đây?
a)
A. 300
b)
B. 450
c)
C. 900
d)
D. nằm thẳng
38.
Câu 492. Nồng độ ô xy khi thở qua ống thông mũi đạt được là bao nhiêu phần trăm?
a)
A. 100%
b)
B. 80%
c)
C. 60%
d)
D. 40%
39.
Câu 493. Nồng độ ô xy khi thở qua mặt nạ đạt được là bao nhiêu phần trăm?
a)
A. 100%
b)
B. 80%
c)
C. 60%
d)
D. 40%
40.
Câu 494. Nồng độ ô xy khi thở qua mặt nạ có bóng dự trữ đạt được là bao nhiêu phần trăm?
a)
A. 100%
b)
B. 80%
c)
C. 60%
d)
D. 40%
41.
Câu 495. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, liều lượng ô xy cho bệnh nhân thở là bao nhiêu lít /phút?
a)
A. 6 – 8 lít/ phút
b)
B. 4 – 6 lít/ phút
c)
C. 2 – 4 lít/phút
d)
D. 1 – 2 lít/ phút
42.
Câu 496. Bệnh suy tim nặng, liều lượng ô xy cho bệnh nhân thở là bao nhiêu lít /phút?
a)
A. 6 – 8 lít/ phút
b)
B. 4 – 6 lít/ phút
c)
C. 2 – 4 lít/phút
d)
D.1 – 2 lít/ phút
43.
Câu 497. Bệnh phù phổi cấp, liều lượng ô xy cho bệnh nhân thở là bao nhiêu lít /phút?
a)
A. 6 – 8 lít/ phút
b)
B. 4 – 6 lít/ phút
c)
C. 2 – 4 lít/phút
d)
D.1 – 2 lít/ phút
44.
Câu 498. Bệnh nhân bị xuất huyết tiêu hoá đang chảy máu cho ăn theo chế độ nào sau đây?
a)
A. Sữa để lạnh
b)
B. Truyền dịch, không ăn
c)
C. Cháo, súp nghiền
d)
D. Cơm thường
45.
Câu 499. Bệnh nhân tiểu đường đang điều trị, đột nhiên bị hôn mê đột ngột, vã mồ hôi, mạch nhanh, bạn nghĩ bệnh nhân đã bị bệnh gì?
a)
A. Xuất huyết não
b)
B. Hạ đường máu
c)
C. Nhiễm toan cêton
d)
D. Tăng áp lực thẩm thấu
46.
Câu 500. Hãy nêu các yếu tố nguy cơ gây nhồi máu cơ tim ở Nam trên 40 tuổi?
a)
A. Tăng đường huyết
b)
B. Hút thuốc lá
c)
C. Béo phì
d)
D. Cholesterol cao
e)
E. Tất cả đúng
47.
Câu 501. Khi tiếp nhận bệnh nhân nhồi máu cơ tim, việc đầu tiên điều dưỡng cần trong chăm sóc bệnh nhân là?
a)
A. Cho bệnh nhân ngậm thuốc hạ áp
b)
B. Tiêm ngay thuốc Morphin giảm đau cho bệnh nhân
c)
C. Cho bệnh nhân thở oxy tại giường
d)
D. Dùng thuốc làm tan huyết khối mạch vàng cho bệnh nhân
48.
Câu 502. Khi tiếp bệnh nhân nhồi máu cơ tim ra viện, người điều dưỡng cần hướng dẫn cho bệnh nhân biện pháp cắt cơn đau ngực nhanh nhất là?
a)
A. Nhập viện gần nhất khi có cơn đau
b)
B. Gặp thầy thuốc ngay khi cơn đau xảy ra
c)
C. Gọi xe cấp cứu qua điện thoại.
d)
D. Luôn có thuốc Nitroglyxerin bên người và ngậm ngay một viên.
e)
E. Nhờ người khác tiêm ngay một ống thuốc giảm đau.
49.
Câu 503. Triệu chứng của cơn phù phổi cấp điển hình là?
a)
A. Khó thở dữ dội, Ho khạc bọt màu hồng, Tim nhanh, HA hạ, Phổi có ran ẩm dâng từ đáy lên đỉnh.
b)
B. Ho khạc bọt màu hồng, Khó thở thì thở ra, da tím, Mạch nhanh khó bắt, Phổi có ran ẩm dâng từ đáy lên đỉnh.
c)
C. Tim nhanh, HA hạ, Phổi có ran ẩm dâng từ đáy lên đỉnh, Khó thở thì thở ra, da tím, Mạch nhanh khó bắt .
d)
D. Phổi có ran ẩm dâng lên đỉnh, Khó thở thì thở ra, da tím, Mạch nhanh khó bắt
50.
Câu 504. Các bước xử trí đầu tiên khi bệnh nhân Phù phổi cấp?
a)
A. Cho bệnh nhân ngồi thẳng, hai chân thõng , thở oxy và hút đàm nhớt.
b)
B. Báo bác sĩ trực, cho thở oxy.
c)
C.Lấy các dấu hiệu sinh tồn, báo bác sĩ
d)
D. Cả A, B, C đúng
e)
E. B,C đúng
Reset
