wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về xương

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Case study : nếu ổ cối bị gãy ở bờ sau trên của nó, xương nào sau đây bị gãy

a)

xương cánh chậu và xương mu

b)

xương ngồi và xương mu

c)

xương cánh chậu và xương ngồi

d)

xương mu và xương cánh chậu

2.

mô tả đúng về dây chằng bắt chéo trước của khớp gối là

a)

nó trở nên căng trong lúc gấp chân

b)

nó cản lại sự di lệch ra sau của xương đùi trên xương chày => cản trở sự di lệch ra trước của xương chân.

c)

nó bám vào lồi cầu trong xương đùi

d)

nó cản lại sự gấp quá mức của cẳng chân

3.

dây chằng nào quan trong trong việc ngăn cản sự trượt ra trên xương chày khi gối đang chịu trọng lực ở tư thế gấp

a)

dây chằng chêm đùi trước

b)

dây chằng bên mác

c)

dây chằng khoe chéo

d)

dây chằng chéo sau

4.

những mô tả sau về xương đùi là đúng TRỪ

a)

Trục cổ xương đùi thường tạo với trục xương đùi một góc lớn hơn 145 độ

b)

Chỏm xương đùi có một hõm ở gần đỉnh chỏm

c)

Mấu chuyển lớn có một hố ở mặt trong

d)

Hai mấu chuyển nối với nhau bằng đường gian mấu

5.

Những mô tả sau về xương chày là đúng TRỪ

a)

Mặt trước trong của nó kéo dài xuống dưới và liên tiếp với mắt cá trong

b)

Nó có hai mặt khớp trên tiếp khớp với hai lồi cầu xương đùi qua sụn chêm

c)

Lồi củ chày là chỗ khó sờ thấy

d)

Nó có một đường gờ chếch ở mặt sau thân xương cho cơ dép bám

6.

điểm nằm giữa hai cặp mốc nào sau đây được coi là điểm giữa bẹn

a)

gai chậu trước trên và bờ trên khớp mu

b)

gai chậu trước trên và củ mu

c)

gai chậu trước trên và mào mu

d)

gai chậu trước trên và lược xương mu

7.

các mô tả sau đây về xương chậu đều đúng TRỪ:

a)

các gai chậu trước trên, trước dưới, sau trên, sau dưới đều thuộc xương cánh chậu

b)

củ mào chậu nằm gần gai chậu sau trên hơn là gần gai chậu trước trên

c)

đường cung chia mặt trong xương cánh chậu thành hai phần

d)

mặt ngoài xương cánh chậu được gọi là mặt mông

8.

Các mô tả sau về xương đùi đều đúng TRỪ

a)

mào gian mấu nằm ở mặt trước đầu gần ( trên ) xương đùi

b)

trục của thân xương đùi chạy chếch xuống dưới và vào trong

c)

mặt ( diện ) khoeo nằm giữa các đường trên lồi cầu trong và ngoài

d)

củ cơ khép nằm ở đầu xa ( đầu dưới ) của đường trên lồi cầu trong

9.

Các mô tả sau về xương chày đều đúng TRỪ

a)

Lồi gian lồi cầu nằm giữa hai mặt khớp trên

b)

mặt khớp với chỏm xương mác nằm trên lồi cầu ngoài xương chày (dưới ngoài)

c)

đường cơ dép nằm ở dưới chỗ bám tận của cơ khoeo

d)

mắt cá trong nằm ở trong xương sên ĐÚNG (và nằm cao hơn mắt ngoài)

10.

Mô tả ĐÚNG về xương sên là:

a)

mặt trước chỏm xương sên tiếp khớp với xương hộp (xương ghe)

b)

mặt dưới xương sên có hai mặt khớp và xương gót (1 mặt)

c)

hai mặt bên và mặt trên thân xương sên đều có mặt khớp

d)

nó có hai phần là chỏm và thân (3 phần: chỏm, thân, cổ)

11.

cơ nào sau đây có thể gấp đùi và duỗi cẳng chân ?

a)

cơ bán màng

b)

cơ may

c)

cơ thẳng đùi

d)

cơ thon

12.

cơ nào sau đây có gân nằm trong một rãnh ở mặt dưới xương hộp

a)

cơ mác ba

b)

cơ mác ngắn

c)

cơ mác dài

d)

cơ chày sau

13.

các cơ sau đây đều có thể gấp gan chân (trừ gấp bàn chân), TRỪ

a)

cơ gấp ngón chân cái dài

b)

cơ gấp các ngón chân dài

c)

cơ chày sau

d)

cơ gấp các ngón chân ngắn (ngắn thì không thể gấp cả bàn chân như dài được)

14.

mất khả năng duỗi cẳng chân tại khớp gối là dấu hiệu của liệt

a)

cơ bám gân

b)

cơ may

c)

cơ thon

d)

cơ tứ đầu đùi

15.

cơ nào sau đây có thể gấp mu chân ( tức duỗi bàn chân ) và nghiêng bàn chân vào trong

a)

cơ mác dài

b)

cơ duỗi ngón cái dài

c)

cơ duỗi các ngón dài

d)

cơ mác ba

16.

mô tả ĐÚNG về lỗ

4 lines
17.

Cơ nào sau đây có thể gấp mu chân ( tức duỗi bàn chân ) và nghiêng bàn chân vào trong

a)

cơ mác dài

b)

cơ duỗi ngón cái dài

c)

cơ duỗi các ngón dài

d)

cơ mác ba

18.

Mô tả ĐÚNG về lỗ gân cơ khép là

a)

nó là một khe xẻ giữa cơ khép dài và cơ khép lớn

b)

nó là lỗ trong gân cơ khép dài

c)

nó là nơi đi qua của thần kinh cơ bịt

d)

nó là đầu dưới của ống cơ khép

19.

Mô tả ĐÚNG về cơ tứ đầu đùi là

a)

nó có 4 đầu nguyên ủy đều bám vào xương đùi

b)

nó chỉ có tác dụng duỗi cẳng chân tại khớp gối

c)

nó có tác dụng đối kháng với các cơ vùng đùi sau

d)

nó do thần kinh bịt chi phối

20.

Mô tả nào sau đây về các cơ vùng cẳng chân sau ĐÚNG

a)

không cơ nào do nhánh của động mạch khoeo cấp máu

b)

chúng đều có đầu nguyên ủy bám vào xương chày và xương mác

c)

chúng đều có nhánh của thần kinh chày chi phối

d)

chúng phủ kín mặt trong xương chày

21.

Các mô tả sau đây về cơ mông to đều đúng TRỪ

a)

có nguyên ủy bám vào mào chậu và xương cùng

b)

trùm lên mặt sau thần kinh ngồi

c)

bám tận vào hố mấu chuyển (bám vào dải chậu chày + lồi củ cơ mông + mép ngoài đường ráp)

d)

do thần kinh mông dưới chi phối

22.

Những mô tả sau về cơ thắt lưng chậu đều đúng TRỪ

a)

có nguyên ủy bám vào các đốt sống thắt lưng và bám tận vào xương chậu

b)

có tác dụng gấp đùi vào thân

c)

do một nhánh của đám rối thắt lưng và một nhánh từ thần kinh đùi vận động

d)

có liên quan đến thần kinh đùi ( thần kình đùi thoát ra ở phía dưới bờ ngoài cơ thắt lưng, đi giữa cơ chậu và cơ thắt lưng )

23.

Các cơ sau đây đều trực tiếp góp phần giữ vững khớp gối TRỪ

a)

cơ dép (chỉ bám vào xương chày và xương mác, không có tác tác dụng giữ vững khớp gối)

b)

cơ bán màng

c)

cơ may

d)

cơ nhị đầu

24.

Các thành phần sau đây trực tiếp tạo nên thành của ống cơ khép, TRỪ:

a)

mạc rộng khép

b)

cơ rộng trong

c)

cơ khép dài

d)

cơ thon

25.

Ống cơ khép

4 lines
26.

các thành phần sau đây trực tiếp tạo nên thành của ống cơ khép, TRỪ:

a)

mạc rộng khép

b)

cơ rộng trong

c)

cơ khép dài

d)

cơ thon

27.

ống cơ khép chưa tất cả các cấu trúc sau đây TRỪ

a)

nhánh gối xuống của động mạch đùi

b)

nhánh thần kinh chi phối cơ rộng trong

c)

thần kinh hiển

d)

tĩnh mạch hiển lớn (đi sát mặt trong đùi)

28.

nếu có mất cảm giác da và liệt cơ ở phần trong của gan chân , thần kinh nào sau đây bị tổn thương

a)

thần kinh bắp chân (chi phối cảm giác da nửa ngoài gan chân)

b)

thần kinh chày

c)

thần kinh mác nông (nằm ở ngăn trước cẳng chân) (chi phối cảm giác mặt mu )

d)

thần kinh mác sâu (nằm ở ngăn trước cẳng chân) (chi phối cảm giác mặt mu )

29.

cử động nào sau đây bị ảnh hưởng trầm trọng nhất bởi liệt tk mác sâu

a)

gấp gan chân ( gấp bàn chân )

b)

gấp mu chân ( duỗi bàn chân )

c)

giạng các ngón chân

d)

nghiêng ngoài bàn chân

30.

tổn thương tk đùi dẫn tới

a)

liệt cơ thắt lưng lớn

b)

mất cảm giác da ở bờ ngoài bàn chân

c)

mất cảm giác vùng da phủ trên mấu chuyển lớn

d)

liệt cơ may

31.

thần kinh nào sau đây chi phối cơ bịt ngoài

a)

tk đùi

b)

tk ngồi

c)

nhánh sau thần kinh bịt

d)

nhánh trước thần kinh bịt

32.

khi thần kinh mác chung bị đứt ở hố khoeo nhưng tk chày vẫn còn nguyên vẹn , bàn chân sẽ bị

a)

gấp gan chân và nghiêng trong (xem thêm hình câu 24)

b)

gấp mu chân và nghiêng ngoài

c)

gấp mu chân và nghiêng trong

d)

gấp gan chân và nghiêng ngoài (TK bắp chân)

33.

mất khả năng gấp cẳng chân có thể dẫn đến tổn thương của tất cả các thần kinh sau TRỪ

a)

phần chày của tk ngồi

b)

phần mác chung của tk ngồi

c)

tk mác sâu (duỗi cẳng chân) đọc thêm câu 25

d)

tk đùi

34.

những mô tả sau đây về tk ngồi đều đúng TRỪ

a)

nó là thần kinh lớn nhất cơ thể

b)

nó không chi phối cơ vùng đùi sau

c)

nó là một thần kinh hốn hợp ( vừa

35.

Câu 30 : những mô tả sau đây về tk ngồi đều đúng TRỪ

a)

nó là thần kinh lớn nhất cơ thể

b)

nó không chi phối cơ vùng đùi sau

c)

nó là một thần kinh hốn hợp ( vừa vận động vừa cảm giác )

d)

nó chạy sau cơ khép lớn

36.

Câu 31 : các cấu trúc sau đều đi dưới hãm gân duỗi trên hoặc dưới cổ chân TRỪ

a)

tk mác sâu

b)

cơ duỗi các ngón ngón chân dài

c)

động mạch mu chân

d)

tk mác nông (đã là nông thì đi trên hãm gân duỗi)

37.

Câu 32 : mô tả ĐÚNG về tĩnh mạch hiển lớn là

a)

đi lên sau mắt cá trong

b)

đổ vào tĩnh mạch khoeo

c)

đổ vào tĩnh mạch chậu ngoài

d)

đi lên lần lượt ở mặt trong cẳng chân, gối và đùi

38.

Câu 33 : đứt dây chằng chỏm đùi dẫn đến tổn thương nào một nhánh động mạch nào sau đây

a)

động mạch mũ đùi trong

b)

động mạch mũ đùi ngoài

c)

động mạch bịt

d)

động mạch mông trên

39.

Câu 34 : gãy cổ xương đùi ở người lớn dẫn tới hoại tử vô mạch chỏm xương đùi do thiếu sự cấp máu từ

a)

các động mạch bịt và mông dưới

b)

các động mạch mông trên và đùi

c)

các động mạch mông dưới và mông trên

d)

các động mạch mũ đùi ngoài và trong

40.

Câu 35 : mô tả ĐÚNG về động mạch khoeo là

a)

nó là thành phần nằm ngoài cùng trong số ba thành phần đi qua hố khoeo

b)

nó có thể thắt được mà cẳng chân không bao giờ bị hoại tử nhờ vòng nối quanh khớp gối

c)

nó chạy theo đường nối góc trên với góc dưới trám khoeo

d)

nó chạy sát trên mặt sau cơ khoeo và tận cùng tại bờ dưới cơ này

41.

Câu 36 : nhánh của tất cả các động mạch sau góp phần vào mạng mạch khớp gối TRỪ

a)

động mạch mũ đùi ngoài (nhánh xuống tham gia mạng mạch khớp gối)

b)

động mạch đùi

c)

động mạch mũ đùi trong

d)

động mạch chày trước

42.

Câu 37 : những mô tả sau đây về động mạch đùi đều đúng TRỪ

a)

nó là một nhánh động mạch mà ta có thể sờ thấy mạch đập ở tam giác đùi

b)

nó nằm giữa tk dùi và tĩnh mạch đùi lúc đi qua tam giác đùi

c)

nó có nhánh nối với những nhánh của các động

43.

những mô tả sau về các động mạch mông trên và dưới đều đúng TRỪ

a)

chúng là nhánh của động mạch chậu trong

b)

chúng đều cấp máu cho cơ mông lớn

c)

chúng đều đi qua khuyết ngồi lớn ở trên cơ hình quả lê (ĐM mông trên đi trên, ĐM mông dưới đi dưới cơ hình quả lê)

d)

chúng đều đi cùng với một thần kính cùng tên

44.

những mô tả sau về động mạch chày trước đều đúng TRỪ

a)

có toàn bộ chiều dài nằm ở vùng cẳng chân trước (còn 1 đoạn đầu tiên rất ngắn nằm ở cẳng chân sau khi vừa mới tách ra từ động mạch khoeo ở bờ dưới cơ khoeo) (sau đó động chày trước mới chạy lướt qua bờ trên mang gian cốt để chui ra cẳng chân trước và đi xuống mu chân)

b)

chạy theo một đường kẻ nối hõm trước xương mác với điểm nằm giữa hai mắt cá

c)

chạy trong khe giữa các cơ vùng cẳng chân trước

d)

tiếp nối với các động mạch mu chân, chày sau và mác ở quanh hai mắt cá

45.

những mô tả sau đây về động mạch chày sau đều đúng TRỪ

a)

đi cùng thần kinh chày

b)

đi xuống giữa cơ dép (ở sâu) và cơ bụng chân (ở nông) S vì ĐM chày sau đi sâu hẳn dưới cơ dép

c)

có thể sờ thấy mạch đập lúc đi giữa mắt cá trong và bờ trong gân gót

d)

tận cùng bằng các động mạch gan chân trong và ngoài

46.

các mô tả sau đây về động mạch mu chân đều đúng TRỪ

a)

bắt đầu ở trước khớp cổ chân

b)

là sự tiếp tụ

47.

Câu 41 : các mô tả sau đây về động mạch mu chân đều đúng TRỪ

a)

bắt đầu ở trước khớp cổ chân

b)

là sự tiếp tục của động mạch chày trước

c)

tách ra động mạch mắt cá trước ngoài (ĐM mắt cá trước ngoài là nhánh bên của ĐM CHÀY TRƯỚC)

d)

tận cùng bằng động mạch gan chân sâu và động mạch mu đốt bàn chân thứ nhất

48.

Câu 42 : tất cả các động mạch sau đây tham gia vào vòng nối chữ thập của đùi, TRỪ

a)

động mạch mũ đùi trong

b)

động mạch mũ đùi ngoài

c)

động mạch mông trên (ĐM mông trên nằm cao hẳn so với ĐM mũ đùi và ĐM mông dưới => không thể tham gia vào vòng nối chữ thập của đùi ở cổ xương đùi)

d)

động mạch mông dưới

49.

Câu 43 : những mô tả sau đây về tĩnh mạch hiển lớn đều đúng TRỪ

a)

nó là tĩnh mạch nông dài nhất cơ thể

b)

nó bắt đầu từ đầu trong cung tĩnh mạch mu chân

c)

nó luôn đi trước mắt cá trong

d)

nó không tiếp nối với tĩnh mạch hiển bé và các tĩnh mạch sâu

50.

Câu 44 : mô tả ĐÚNG về các cơ ở ngăn đùi trong là

a)

cơ lược tham gia tạo nên thành sau ống cơ khép ( tạo nền sàn tam giác đùi thì mới đúng)

b)

cơ khép lớn tham gia tạo nên tam giác đùi (không, cơ khép dài tạo nên thành trong tam giác đùi)

c)

các cơ lược, khép dài và khép ngắn có thể gấp đùi

d)

tất cả các cơ của nhóm này bám tận vào xương đùi (cơ may bám vào lồi cầu trong xương chày, không thuộc xương đùi)

51.

Câu 45 : cơ nào sau đây KHÔNG do thần kinh bịt chi phối

a)

cơ may (TK đùi chi phối)

b)

cơ khép lớn

c)

cơ khép dài

d)

cơ thon

52.

Câu 46 : các mô tả sau về các cơ vùng đùi trước đều đúng TRỪ

a)

các cơ vùng này được ngăn cách với cơ vùng đùi sau bởi các vách gian cơ đùi ngoài và đùi trong

b)

được chi phối bởi đám rối thần kinh thắt lưng

c)

mỗi cơ trong vùng đều có đầu nguyên ủy bám vào các xương chi duới (trừ cơ thắt lưng chậu, nguyên ủy bám vào cột sống và mào chậu)

d)

chỉ có ba c

53.

Câu 47 : các mô tả sau về cơ tứ đầu đùi đều đúng TRỪ

a)

nó được chi phối bởi các nhánh từ phần sau thần kinh đùi

b)

cả bốn đầu nguyên ủy của nó đều bám vào xương đùi

c)

nó có thể tham gia gấp đùi

d)

nó là cơ duỗi cẳng chân

54.

Câu 48 : các mô tả sau về tam giác đùi đều đúng TRỪ

a)

từ ngoài vào, sàn tam giác là các cơ lược , thắt lưng chậu và khép dài ( từ ngoài vào trong phải là cơ thắt lưng châu -> cơ lược - > cơ khép dài)

b)

trần tam giác do da và mạc đùi tạo nên

c)

cạnh trong của tam giác là bờ trong cơ khép dài

d)

các mạch đùi đi vào tam giác từ phía đáy tam giác

55.

Câu 49 : mô tả ĐÚNG về ống cơ khép là

a)

nó đi từ dây chằng bẹn đến lỗ gân cơ khép S (đi từ đỉnh tam giác đùi tới lỗ gân cơ khép)

b)

thành sau của nó được tạo bởi một cơ khép là cơ khép lớn (thành sau là cơ khép dài, không phải cơ khép lớn)

c)

nó chứa hai nhánh của thần kinh đùi

d)

thành trước trong của nó là cơ rộng trong (thành ngoài mới là cơ rộng trong, còn thành trước trong là cơ cơ may, phía sau là cơ khép dài)

56.

Câu 50 : mô tả ĐÚNG về các cơ vùng đùi sau là

a)

chúng đều có nguyên ủy từ ụ ngồi S (trừ đầu ngắn cơ nhị đầu bám vào mép ngoài đường ráp ở 1/3 dưới xương đùi)

b)

chúng đều bám tận vào xương chày (cơ nhị đầu bám chỏm xương mác)

c)

chúng đều có thể duỗi đùi và gấp cẳng chân S (đầu ngắn cơ nhị đầu bám vào mép ngoài đường ráp ở 1/3 dưới xương đùi => chỉ có thể gấp cẳng chân, KHÔNG THỂ DUỖI ĐÙI)

d)

chúng nằm sau cơ khép lớn và cơ rộng ngoài

57.

Câu 51 : cơ nào sau đây KHÔNG thể duỗi đùi

a)

cơ bán màng

b)

cơ bán gân

c)

cơ mông to (NẰM Ở MẶT SAU MÔNG ĐÙI => DUỐI MÔNG ĐÙI)

d)

đầu ngắn cơ nhị đầu (chỉ có đầu dài mớ

58.

Cơ nào sau đây KHÔNG thể duỗi đùi?

a)

Cơ bán màng

b)

Cơ bán gân

c)

Cơ mông to (NẰM Ở MẶT SAU MÔNG ĐÙI => DUỐI MÔNG ĐÙI)

d)

Đầu ngắn cơ nhị đầu (chỉ có đầu dài mới có khả năng gây cử động gấp + duỗi đùi, đầu ngắn chỉ có tác dụng gấp cẳng chân như đầu dài cơ nhị đầu, cơ bán gân, bán màn vì đầu ngắn bám thấp ở 1/3 dưới xương đùi trên mép ngoài đường ráp, vì vậy nguyên ủy cũng không thể bám vào ụ ngồi như 3 cơ trên => vì ở thấp nên chỉ có thể gấp cẳng chân, không thể duỗi đùi được)

59.

Các mô tả sau về các cơ vùng mông đều đúng TRỪ?

a)

Hầu hết có tác dụng giạng đùi

b)

Không có cơ nào có tác dụng gấp đùi trừ cơ căng mạc đùi

c)

Tất cả đều bám tận vào xương đùi (trừ cơ căng mạc đùi, gân bám tận là dải chậu chày bám vào lồi cầu ngoài xương chày)

d)

Đều do các nhánh của đám rối cùng chi phối trừ cơ bịt ngoài

60.

Các mô tả sau về các cơ vùng mông đều đúng TRỪ?

a)

Cơ mông nhỡ không bị che phủ hoàn toàn bởi cơ mông lớn

b)

Không cơ nào có đầu nguyên ủy bám vào xương cùng (có chứ!!! CƠ MÔNG LỚN)

c)

Chúng được cấp máu bởi các nhánh của động mạch chậu trong

d)

Trừ ba cơ mông và cơ căng mạc đùi, các cơ còn lại đều xoay trong đùi

61.

Mô tả ĐÚNG về các cơ vùng cẳng chân sau là?

a)

Cơ dép là cơ gấp cẳng chân (chỉ có tác dụng gấp gan chân và giữ vững cẳng chân)

b)

Tất cả có tác dụng nghiêng trong bàn chân

c)

Tất cả đều bám tận vào các xương bàn chân

d)

Tất cả do thần kinh chày chi phối

62.

Các mô tả sau đây về các cơ vùng cẳng chân trước đều đúng, TRỪ?

a)

Các động tác duỗi bàn chân và ngón chân của chúng đối kháng với các cơ vùng cẳng chân sau (duỗi bàn chân = gấp mu chân)

b)

Có 1 cơ có động tác hiệp đồng với cơ lớp sâu vùng cẳng chân sau

c)

Chúng đều do nhánh mác nông của thần kinh mác chung chi phối (còn có cả thần kinh mác sâu chi phối nữa)

d)

Chúng được ngăn cách với các cơ vùn

63.

mô tả ĐÚNG về các cơ vùng cẳng chân trước là

a)

đầu nguyên ủy cơ chày trước bám vào lồi cầu trong và nửa trên mặt trong xương chày

b)

gân cơ duối các ngón chân dài bám tận vào các ngón chân 1 tới 4

c)

gân cơ duỗi ngón chân cái dài bám vào mặt mu của nền đốt gần ngón cái

d)

gân các cơ vùng này phải đi dưới các hãm gân cơ duỗi ở cổ chân .

64.

các mô tả sau đây về cơ vùng cẳng chân sau đều đúng TRỪ

a)

cơ dép có nguyên ủy từ cả xương chày và xương mác

b)

cơ bụng chân là cơ duy nhất có nguyên ủy từ xương đùi (có cả CƠ KHOEO nữa mà)

c)

nguyên ủy cơ gấp ngón chân cái dài : bám vào mặt sau thân xương mác

d)

nguyên ủy cơ gấp các ngón chân dài : bám vào mặt sau thân xương chày

65.

các mô tả sau đây về các cơ mác dài và ngắn đều đúng TRỪ

a)

chúng có động tác gấp gan chân

b)

chúng là các cơ nghiêng ngoài bàn chân

c)

chúng đều có nguyên ủy từ mặt ngoài xương mác

d)

chúng không có tác dụng giữ vững vòm gan chân

66.

các mô tả sau về động mạch đùi đều đúng TRỪ

a)

nhánh mũ đùi ngoài của nó đi sau cơ thẳng đùi

b)

nhánh mũ đùi trong của nó đi giữa cơ thắt lưng lớn và cơ lược

c)

nó đi trước các cơ: thắt lưng lớn , lược , khép dài và khép lớn

d)

nó bắt chéo trước thần kinh hiển ở trong ống cơ khép

67.

Các câu sau về động mạch đùi đều đúng TRỪ

4 lines
68.

Các câu sau về động mạch đùi đều đúng TRỪ

a)

nó chạy tiếp theo động mạch chậu ngoài bắt đầu từ sau dây chằng bẹn

b)

từ trên xuống, cơ may bắt chéo trước động mạch từ ngoài vào trong

c)

nó tiếp nối với động mạch khoeo tại bờ dưới cơ khép dài (ĐM đùi trở thành ĐM khoeo ngày vị trí lỗ gân cơ khép rồi chứ không phải bờ dưới cơ khép)

d)

nhánh gối xuống là nhánh dưới cùng của động mạch đùi

69.

mô tả ĐÚNG về động mạch đùi sâu là

a)

nó tách ra từ động mạch đùi ở ngang dây chăng bẹn

b)

nó là nguồn cấp máu chính cho các cơ đùi

c)

nó tận cùng bằng động mạch khoeo

d)

vòng nối chữ thập được tạo nên do các nhánh của động mạch đùi sâu với động mạch bịt

70.

mô tả ĐÚNG về nhánh bên và tiếp nối của động mạch đùi là

a)

nhánh mũ chậu nông của nó tiếp nối với nhánh thượng vị dưới của động mạch chậu ngoài

b)

nhánh thượng vị nông của nó tiếp nối với nhánh mũ chậu sâu của động mạch chậu ngoài

c)

các nhánh của động mạch đùi sâu tiếp nối với nhánh của các động mạch mông và động mạch khoeo

d)

động mạch hiển là nhánh tách ra trực tiếp từ động mạch đùi (tách ra từ ĐM gối xuống, mà ĐM gối xuống mới là nhánh tách ra trực tiếp từ ĐM đùi => nhánh gián tiếp)

71.

mô tả ĐÚNG về động mạch khoeo là

a)

đoạn giữa của nó không bị cơ che phủ ở mặt sau

b)

từ đỉnh khoeo đi xuống , tk chày càng lúc càng xa dần khỏi động mạch (TK CHÀY VẪN LUÔN ĐI CÙNG ĐM, THẬM CHÍ CÒN ĐI CÙNG ĐM CHÀY SAU SUỐT ĐOẠN CẲNG CHÂN SAU)

c)

từ động mạch khoeo nằm trước và trong động mạch

d)

tk mác chung nằm trong động mạch (TK mác chung nằm ngoài cùng và vẫn luôn theo quy luật TK nằm ngoài thì ngoài hẳn, trong thì trong hẳn)

72.

các mô tả sau đây về động mạch khoeo đều đúng

4 lines
73.

Câu 64 : các mô tả sau đây về động mạch khoeo đều đúng TRỪ

a)

đoạn dưới và đoạn trên của nó bị các cơ che phủ ở mặt sau (TRÁM TRÊN THÌ BỊ CƠ BÁN GÂN + BÁN MÀNG + CƠ NHỊ ĐẦU CHE PHỦ, TRÁM DƯỚI THÌ BỊ CƠ BỤNG CHÂN + CƠ KHOEO CHE PHỦ)

b)

nó nằm sau bao khớp gối và diện khoeo

c)

nó tách ra nhánh cơ , các nhánh bì và các nhánh gối

d)

nó tiếp nối với 1 nhánh quặt lên từ động mạch mác (ĐM mác chả có nhánh quặt ngược nào cả, ĐM mác là nhánh của ĐM chày sau)

74.

Câu 65 : động mạch nào dưới đây KHÔNG tham gia vào mạng mạch quanh gối và bánh chè

a)

động mạch gối giữa (không có danh pháp giải phẫu này)

b)

các động mạch gối trên

c)

động mạch gối dưới

d)

các động mạch quặt ngược chày trước và sau

75.

Câu 66 : mô tả ĐÚNG về động mạch chày trước

a)

nó tách ra từ động mạch khoeo ở ngang đường khớp gối (NGANG BỜ DƯỚI CƠ KHOEO MỚI CHÍNH XÁC)

b)

nó đi theo đường kẻ nối lồi củ chày với 1 điểm ở mặt trước cổ chân , giữa hai mắt cá

c)

nó luôn đi sát mặt trước màng gian cốt (CHỈ ĐÚNG Ở ĐOẠN ¾ TRÊN THÔI, CÒN ĐOẠN ¼ DƯỚI THÌ ĐI Ở MẶT TRƯỚC ĐẦU DƯỚI XƯƠNG CHÀY)

d)

nó tách ra nhánh đầu tiên lúc đi trong ngăn cơ cẳng chân sau (nhánh quặt ngược gian cốt chày sau)

76.

Câu 67 : các mô tả sau về động mạch chày trước đều đúng TRỪ

a)

ở trên nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi các ngón chân dài

b)

ở dưới , nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi ngón chân cái dài

c)

nó đi cùng thần kinh mác sâu

d)

nó bắt chéo trước gân cơ duỗi ngón chân cái dài từ ngoài vào trong (ĐM CHÀY KHÔNG BẮT CHÉO MÀ ĐI CÙNG GÂN CƠ DUỖI NGÓN CÁI DÀI)

77.

Câu 68 : các mô tả sau về động mạch chày sau đều đúng TRỪ (ĐM CHÀY SAU CÓ ĐƯỜNG ĐI GIỐNG TK CHÀY)

a)

nó đi xuống giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau

b)

nó nằm sâu dưới cơ tam đầu và mạc ngang sâu cẳng chân

c)
78.

các mô tả sau về động mạch chày sau đều đúng TRỪ (ĐM CHÀY SAU CÓ ĐƯỜNG ĐI GIỐNG TK CHÀY)

a)

nó đi xuống giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau

b)

nó nằm sâu dưới cơ tam đầu và mạc ngang sâu cẳng chân

c)

phần dưới cẳng chân , mặt sau động mạch chỉ có mạc và da che phủ

d)

nó tận cùng ở điểm nằm cách đều mắt cá trong và củ gót ngoài.

79.

các mô tả sau về sự tiếp nối của động mạch chày sau đều đúng TRỪ

a)

nhánh mắt cá ngoài của động mạch mác tiếp nối với nhánh cổ chân ngoài của động mạch mu chân

b)

nhánh xuyên của động mạch mác tiếp nối với nhánh mắt cá trước ngoài của động mạch chày trước

c)

nhánh mũ mác tiếp nối với nhánh gối dưới trong của động mạch khoeo (đã nói đến mũ mác nghĩa là nói đến phía ngoài =>nối ĐM gối dưới ngoài)

d)

nhánh mắt cá trong của động mạch chày sau tiếp nối với các nhánh của các động mạch chày trước và mu chân ở mạng mạch mắt cá trong

80.

mô tả ĐÚNG về động mạch mu chân

a)

nó tận cùng ở khoảng kẽ giữa các ngón chân 1 và 2

b)

nó đi ở phía trong gân cơ gấp ngón chân cái dài (CƠ DUỖI NGÓN CHÂN CÁI DÀI MỚI ĐÚNG)

c)

nó tận cùng bằng cách chia thành động mạch mu đốt bàn chân thứ nhất và động mạch gan chân sâu

d)

nó không có nhánh nào tham gia vào các mạng mạch mắt cá

81.

các mô tả sau về tk đùi đều đúng TRỪ

a)

nó tách ra các nhánh bì tới mặt trước và trong của đùi

b)

nó được tạo nên bởi nhánh trước của các ngành trước các tk TL II-IV

c)

nó chi phối các cơ duỗi cẳng chân và gấp đùi

d)

nó có nhánh cảm giác mặt trong của gối , cẳng chân và bàn chân

82.

mô tả ĐÚNG về tk đùi là

a)

nó không có liên quan với cơ thắt lưng và cơ chậu

b)

nhánh hiển của tk đùi tách ra từ cùng 1 thân với các nhánh tới cơ tứ đầu

c)

nó chứa các sợi từ các thần kinh TL 1-3

d)

Nó là nhánh lớn thứ hai của đám rối thắt lưng

83.

mô tả ĐÚNG về đám rối thắt lưng là

4 lines
84.

Câu 73 : mô tả ĐÚNG về đám rối thắt lưng là

a)

các sợi từ ngành trước thần kinh thắt lưng TL1 tham gia tạo nên tk bì đùi ngoài

b)

toàn bộ ngành trước thần kinh TL4 tham gia đám rối thắt lưng

c)

đám rối nằm giữa các phần của cơ thắt lưng

d)

đám rối chi phối tất cả các cơ đùi

85.

Câu 74 : các mô tả sau về đám rối thắt lưng đều đúng , TRỪ

a)

nó có thể bị tổn thương do một áp xe cơ thắt lưng chậu

b)

nó chi phối một phần cho các cơ thành bụng

c)

nó chi phối các cơ khép đùi và một cơ xoay ngoài đùi

d)

nó không chi phối cơ nào tham gia duỗi đùi

86.

Câu 75 : các mô tả sau về thần kinh bịt đều đúng TRỪ

a)

nó phân nhánh tới các khớp hông và gối

b)

nhánh trước của nó chi phối cho 1 vùng da ở mặt trong đùi

c)

nó không chi phối cơ bịt ngoài

d)

nó hiện ra ở bờ trong cơ thắt lưng lớn

87.

Câu 76 : mô tả ĐÚNG về thần kinh bịt là

a)

nó chứa các sợi từ các thần kinh TL 3-5

b)

Nó chia thành hai nhánh tận trước khi chui qua lỗ bịt

c)

nhánh sau của nó chi phối cơ khép dài

d)

nhánh trước của nó chi phối cơ bịt ngoài

88.

Câu 77 : mô tả ĐÚNG về đám rối cùng là

a)

nó chỉ được tạo nên bởi các sợi từ ngành trước các thần kinh cùng

b)

tất cả các thần kinh cùng tham gia cấu tạo đám rối này

c)

nó nằm ở thành bên chậu hông cùng niệu quản

d)

nó nằm trước cơ hình quả lên và liên quan với các mạch mông

89.

Câu 78 : các mô tả sau về đám rối cùng đều đúng TRỪ

a)

nó chi phối tất cả cá cơ giạng đùi

b)

nó chi phối tất cả các cơ duỗi đùi

c)

nó chi phối hầu hết các cơ xoay ngoài đùi

d)

nó chi phối tất cả các cơ vùng mông

90.

Câu 79 : mô tả ĐÚNG về các nhánh của đám rối cùng là

a)

tk tới các cơ vuông đùi và sinh đôi dưới do các sợi sau của các nhánh TL 4,5 và cùng 1 tạo nên

b)

tk mông dưới chi phối cơ mông to và cơ mông nhỡ

c)

tk cơ hình quả lê do các sợi sau của nhánh trước thần

91.

mô tả ĐÚNG về tk bì đùi sau là

a)

nó do sợi sau của các nhánh trước các thần kinh cùng 1 ,2 và cùng 3 tạo nên

b)

nó đi vào cơ mông ở trên cơ hình quả lên

c)

nó nằm dưới sự che phủ của phần dưới cơ mông to

d)

nó chỉ chi phối cho da của mặt sau đùi

92.

các mô tả sau đây về tk ngồi đều đúng TRỪ

a)

nó chi phối cho phần bám vào củ ngồi của cơ khép lớn

b)

hình chiếu của nó lên bề mặt là đường kẻ nối đỉnh khoeo với 1 điểm ở ngay phía trong điểm nằm giữa củ ngồi và mấu chuyển lớn

c)

nó chi phối các cơ bịt trong, sinh đôi và vuông đùi

d)

nó bắt chéo trước đầu dài cơ nhị đầu đùi

93.

các mô tả sau đây về thần kinh m��c chung đều đúng TRỪ

a)

nó tận cùng ở mặt ngoài cổ xương mác , dưới mặt sâu cơ mác dài

b)

các nhánh bên của nó chi phối khớp gối , da phần trên mặt ngoài cẳng chân và góp phần tạo nên thần kinh bắp chân

c)

có thể tìm thấy nó dọc bờ trong gân cơ nhị đầu đùi

d)

nó không chi phối cơ ở bàn chân

94.

mô tả ĐÚNG về khớp hông là

a)

là một khớp phẳng nối xương đùi với xương chậu S (khớp lồi cầu)

b)

các mặt tiếp khớp là chỏm xương đùi, mặt nguyệt của ổ cối, sụn viền ổ cối

c)

chỏm xương đùi tiếp khớp với hố ổ cối S (diện nguyệt)

d)

sụn viền ổ gián đoạn tại khuyết ổ cối S (sụn viền liên tục và vắt ngang qua khuyết ổ cối và tạo thành dây chằng ngang)

95.

mô tả ĐÚNG về bao khớp và dây chằng của khớp hông là

a)

ở mặt trước , đầu ngoài bao khớp dính vào giữa mặt trước cổ xương đùi

b)

ở mặt sau đầu ngoài bao khớp bám vào mào gian mấu

c)

dây chằng chậu đùi đi từ gai chậ

96.

bao khớp và dây chằng của khớp hông là

a)

ở mặt trước , đầu ngoài bao khớp dính vào giữa mặt trước cổ xương đùi

b)

ở mặt sau đầu ngoài bao khớp bám vào mào gian mấu

c)

dây chằng chậu đùi đi từ gai chậu trước trên tới đường gian mấu xương đùi S (nguyên ủy gai chậu trước dưới)

d)

dây chằng mu đùi đi từ ngành trên xương mu tới mấu chuyển bé Đ

97.

mô tả ĐÚNG về các dây chằng của khớp hông là

a)

dây chằng chậu đùi đi từ gai chậu trước dưới tới đường gian mấu

b)

dây chằng mu đùi đi từ ngành trên xương mu tới mấu chuyển lớn S (bám tận mấu chuyển bé)

c)

dây chằng ngồi đùi đi từ xương ngồi đến mấu chuyển bé S (bám tận mấu chuyển lớn )

d)

dây chằng chỏm đùi là một dây chằng ngoài bao khớp S ( dây chằng chỏm đùi nằm trong bao khớp)

98.

mô tả ĐÚNG về khớp gối là

a)

là một khớp chỏm điển hình (khớp phẳng)

b)

có 2 sụn chêm ( sụn chêm trong và sụn chêm ngoài ) và 1 sụn viền (không có sụn viền)

c)

sụn chêm trong hình chữ O (hình chữ C)

d)

sụn chêm ngoài gần như hình chữ O (sụn phía ngoài chỉ nâng đỡ xương chêm nên khớp sẽ thu nhỏ hơn thành chữ O)(trong khi đó sụn bên trong cần lực nâng đỡ xương chày nhiều hơn nên bản sụn lớn => sụn trong có hình chữ C)

99.

mô tả ĐÚNG về các dây chằng khớp gối là

a)

dây chằng khoeo chéo là trẽ quặt lên của gân cơ bán gân

b)

dây chằng có thể sờ thấy là dây chằng bánh chè

c)

các dây chằng bắt chéo còn được gọi là dây chằng chêm đùi

d)

các dây chằng bắt chéo nằm trong ổ hoạt dịch

100.

mô tả ĐÚNG về cơ mông lớn là

a)

nguyên ủy : bám vào mặt sau ngoài cánh chậu , mặt sau xương cùng , dây chằng cùng củ

b)

bám tận vào mào gian mấu (mép ngoài đường ráp)

c)

động tác giạng đùi (thuộc cơ đùi mông => duỗi đùi mông)

d)

thần kinh chi p

101.

Câu 89 : mô tả ĐÚNG về cơ may là

a)

là cơ lớn nhất của cơ thể

b)

nguyên ủy : bám vào gai chậu trước dưới

c)

thần kinh chi phối : nhánh của tk đùi

d)

động tác duỗi đùi (thuộc cơ đùi trước => duỗi đùi)

102.

Câu 90 : mô tả ĐÚNG về cơ chày trước là

a)

nguyên ủy : mặt ngoài xương mác

b)

bám tận : vào xương chêm trong và nền xương đốt bàn chân 1

c)

thần kinh chi phối : nhánh của thần kinh mác nông

d)

động tác : gấp bàn chân ( gấp gan chân )

103.

Câu 91 : số cơ vùng đùi sau là

a)

3 cơ (Bán gân, bán màng, nhị đầu đùi)

b)

4 cơ

c)

5 cơ

d)

2 cơ

104.

Câu 92 : mô tả ĐÚNG về cơ vùng cẳng chân sau là

a)

được xếp làm 2 lớp (gồm lớp nông + sâu)

b)

được xếp thành 3 lớp

c)

thần kinh chi phối : tk hiển

d)

thần kinh chi phối : thần kinh đùi

105.

Câu 93 : mô tả ĐÚNG về động mạch mông trên là

a)

Là nhánh của động mạch chậu trong

b)

Đi qua khuyết ngồi lớn rồi đi vào cơ mông ở dưới cơ hình quả lê

c)

Đi qua khuyết ngồi bé rồi đi vào mông ở dưới cơ hình quả lê

d)

Đi qua khuyết ngồi bé rồi đi vào mông ở trên cơ hình quả lê

106.

Câu 94 : mô tả ĐÚNG về động mạch mông dưới là

a)

là 1 trong những nhánh tận của động mạch chậu ngoài (ĐM mông dưới, ĐM mông trên đều là nhánh tận của ĐM chậu trong)

b)

đi giữa ngành trước của dây thần kinh cùng 1 và 2 : qua khuyết ngồi lớn ở trên cơ quả lên ra vùng mông

c)

đi qua khuyết ngồi lớn rồi đi vào mông ở dưới cơ quả lê

d)

ở mông động mạch nằm trong thần kinh thẹn

107.

Câu 95 : mô tả ĐÚNG về động mạch đùi

a)

tiếp theo động mạch chậu trong từ sau dây chằng bẹn

b)

tiếp theo động mạch chậu ngoài bắt đầu từ phía sau dây chằng bẹn

c)

ở trong tam giác đùi : tk đùi nằm giữa động mạch đùi nằm ngoài , tĩnh mạch đùi nằm trong

d)

ở trong ống t

108.

Câu 96 : mô tả ĐÚNG về động mạch đùi là

a)

ở trong ống cơ khép , nó bắt chéo sau tĩnh mạch đùi

b)

ở trong ống cơ khép , nó bắt chéo TRƯỚC tĩnh mạch đùi

c)

cơ thẳng đùi là cơ tùy hành của động mạch

d)

đường định hướng : từ điểm giữa dây chằng bẹn đến giữa nếp gấp khoeo (đi theo đường cong chứ không đi thẳng mặc dù vị trí đầu - cuối vẫn đúng)

109.

Câu 97 : động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch đùi sâu

a)

động mạch thượng vị nông(ĐN đùi)

b)

động mạch mũ chậu nông (ĐM đùi)

c)

động mạch mũ chậu sâu (ĐM chậu ngoài)

d)

động mạch mũ đùi ngoài (và ĐM mũi đùi trong nữa)

110.

Câu 98 : mô tả ĐÚNG về động mạch khoeo là

a)

nó tiếp theo động mạch đùi sâu

b)

nằm ngoài hơn và nông hơn so với tĩnh mạch khoeo và tk chầy

c)

nằm sâu nhất , trong nhất so với tĩnh mạch khoeo và tk chầy

d)

có 1 trong những nhánh bên là động mạch gối xuống (ĐM gối xuống là nhánh bên cuối cùng của ĐM đùi )

111.

Câu 99 : mô tả ĐÚNG về động mạch chày trước

a)

tách ra từ động mạch khoeo tại lỗ gân cơ khép

b)

là 1 trong hai nhánh tận của động mạch khoeo bắt đầu từ bờ dưới cơ khoeo

c)

động mạch quặt ngư