wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán điển hình

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

2.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

3.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

4.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)  

5.

Điền dấu so sánh thích hợp.
 58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

a)

<

b)

>

c)

=

6.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

 1316\frac{13}{16}  m

b)

 1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

7.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

8.

Tìm x : 71 + 5 x 71 -5 x 71 - 8 x 71 + 18

(a)  

9.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

10.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

1112\frac{11}{12}

b)

610\frac{6}{10}

c)

315\frac{3}{15}

d)

217\frac{21}{7}

11.

Có mấy cách để so sánh hai phân số khác mẫu số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Chọn cách so sánh hai phân số khác mẫu số.

a)

So sánh cùng tử số

b)

So sánh cùng mẫu số

c)

So sánh với 1

d)

Rút gọn rồi so sánh

e)

Quy đồng mẫu số rồi so sánh

13.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

14.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

15.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

16.

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 9 x 6 + 9 x 5 = (6 + 5) x ….?

(a)  

17.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

18.

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

19.

Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 32 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

a)

1356

b)

1536

c)

1635

d)

1653

20.

Kết quả phép trừ  47  27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

 37\frac{3}{7}  

b)

 67\frac{6}{7}  

c)

 27\frac{2}{7}  

d)

 57\frac{5}{7}  

21.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

 <<  

b)

 >>  

c)

 ==  

d)

Không có dấu nào

22.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

 1316\frac{13}{16}  m

b)

 1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

23.

 1 < 2471\ <\ \frac{24}{7}  đúng hay sai? ( đúng ghi Đ, sai ghi S)

(a)  

24.

Rút gọn phân số  515\frac{5}{15}  ta được phân số tối giản là

(a)  

25.

Bạn Minh xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau:  83; 85; 89\frac{8}{3};\ \frac{8}{5};\ \frac{8}{9} Hỏi bạn đã làm đúng hay sai? đúng ghi Đ, sai ghi S

(a)  

26.

Phân số nào điền vào chỗ chấm? 1310 = 1  \frac{13}{10}\ -\cdot\cdot\cdot\cdot=\ 1\ \   

(a)  

27.

Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số  58;78;118;38\frac{5}{8};\frac{7}{8};\frac{11}{8};\frac{3}{8}  ?

a)

 58\frac{5}{8}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 118\frac{11}{8}  

d)

 38\frac{3}{8}  

28.

Viết các phân số bé hơn 1 có mẫu số là 3 và tử số khác 0.

a)

13;43\frac{1}{3};\frac{4}{3}

b)

33;43\frac{3}{3};\frac{4}{3}

c)

23;33\frac{2}{3};\frac{3}{3}

d)

13;23\frac{1}{3};\frac{2}{3}

29.

Tính  12+34\frac{1}{2}+\frac{3}{4}  

a)

 46\frac{4}{6}  

b)

 57\frac{5}{7}  

c)

 36\frac{3}{6}  

d)

 25\frac{2}{5}  

30.

So sánh 2 phân số

 1525  \frac{15}{25}\ \  và  45\frac{4}{5}  ta được kết quả là:

a)

 1525<45\frac{15}{25}<\frac{4}{5}  

b)

 1525>45\frac{15}{25}>\frac{4}{5}  

c)

 1525=45\frac{15}{25}=\frac{4}{5}  

31.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 38\frac{3}{8}  

c)

 58\frac{5}{8}  

d)

 78\frac{7}{8}  

32.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

33.

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

44\frac{4}{4}

c)

23\frac{2}{3}

d)

43\frac{4}{3}

34.

Phân số lớn nhất trong các phân số  34; 77; 32; 67\frac{3}{4};\ \frac{7}{7};\ \frac{3}{2};\ \frac{6}{7}  là:

a)

 34\frac{3}{4}  

b)

 77\frac{7}{7}  

c)

 32\frac{3}{2}  

d)

 67\frac{6}{7}  

35.

Tìm số trung bình cộng của: 24, 21 và 27.

a)

24

b)

36

c)

21

d)

27

36.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m² 6cm² = ........... cm² là:

a)

450 006

b)

4 506

c)

456 000

d)

456

37.

Hình vẽ trên có mấy hình bình hành?

a)

2 hình

b)

3 hình

c)

4 hình

d)

5 hình

38.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

39.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

40.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

41.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

2 ngày 12 giờ = …. giờ là:

a)

60

b)

50

c)

48

d)

36

42.

Tìm x:   36 = 9x\frac{3}{6\ }=\ \frac{9}{x}  

a)

3

b)

9

c)

12

d)

18

43.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

44.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

1112\frac{11}{12}

b)

610\frac{6}{10}

c)

315\frac{3}{15}

d)

217\frac{21}{7}

45.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

46.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

 40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

 4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

 450m2450m^2  

d)

 90m290m^2  

47.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

48.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7km2 650m2= ….m2 là:

a)

7 650

b)

70 650

c)

700 650

d)

7 000 650

49.

Một tấm kính hình bình hành có đáy dài 24cm và chiều cao bằng   13\frac{1}{3}   độ dài đáy. Tính diện tích tấm kính đó.

a)

72 cm2cm^2  

b)

96  cm2cm^2  

c)

192  cm2cm^2  

d)

196  cm2cm^2  

50.

Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 100 viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể?

a)

4000 m2m^2

b)

4000 cm2cm^2

c)

1 600 000 cm2cm^2

d)

16 m2m^2

51.

Trong các số sau: 4750; 765; 3144; 8190. Số chia hết cho 2; 3; 5; 9 là:

a)

4750

b)

765

c)

3144

d)

8190

52.

Mẫu số chung nhỏ nhất của  932; 38\frac{9}{32};\ \frac{3}{8}  là:

a)

8

b)

32

c)

24

d)

4

53.

Tìm một số biết, số đó nhân với 34 được kết quả là 6970

a)

25

b)

205

c)

26

d)

206

54.

Thương của phép chia 31 125 cho 415 là:

a)

55

b)

65

c)

75

d)

85

55.

Mẹ đi chợ mua 10kg khoai tây hết 300 nghìn đồng và 1 yến gạo 500 nghìn đồng . Hỏi mẹ đã mua tổng cộng hết bao nhiêu kg và hết tổng cộng bao nhiêu tiền

(a)  

56.

Có 47 người cần qua sông mà mỗi lượt qua sông chỉ được chở nhiều nhất là 5 người . Hỏi người lái đò phải chở bao nhiêu chuyến đồ qua sông ?

(a)  

57.

Tính có học sinh khối 4 toàn trường biết số học sinh lớp 4B =  23\frac{2}{3}  số học sinh lớp 4C , số học sinh lớp 4A =  54\frac{5}{4}  số học sinh lớp 4B , lớp 4C có 30 học sinh .

(a)  

58.

Tìm 1 số biết trung bình cộng của 2 chữ số bằng 5 , hiệu của chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng chục là 8 .

(a)  

59.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau :

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

60.

Tìm x : 71 + 5 x 71 -5 x 71 - 8 x 71 + 18

(a)  

61.

Tính diện tích hình bình hành biết EC = 12cm , EC= 3/2 AH , DC = 24cm

(a)  

62.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn  23, 4 ,67 , 1 , 1520\frac{2}{3},\ 4\ ,\frac{6}{7}\ ,\ 1\ ,\ \frac{15}{20}  

a)

 4 , 67, 1 , 23, 15304\ ,\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ \frac{2}{3},\ \frac{15}{30}  

b)

 23, 1520, 67, 1 , 4\frac{2}{3},\ \frac{15}{20},\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ 4  

c)

 1530 , 23, 1 , 4 , 67\frac{15}{30\ },\ \frac{2}{3},\ 1\ ,\ 4\ ,\ \frac{6}{7}  

63.

 75150=\frac{75}{150}=  

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 714\frac{7}{14}  

c)

 150300\frac{150}{300}  

d)

 1530\frac{15}{30}  

64.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

65.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

66.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

67.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

68.

Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

69.

Diện tích Hình chữ nhật = ..........

a)

Chiều dài x Chiều rộng

b)

(Chiều dài + Chiều rộng) x 2

70.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

71.

Táo mắc hơn cam 5.000 đồng. Mua 2 loại thì hết 35.000 đồng. Vậy mua cam hết:

a)

15.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

40.000 đồng

72.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ (100kg). Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

73.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

74.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

cắt nhau tại một điểm.

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

75.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

76.

Cách tính diện tích hình thoi:

a)

Tích độ dài của bốn cạnh (cùng đơn vị đo)

b)

Tích độ dài hai đường chéo (cùng đơn vị đo)

c)

Tích độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng đơn vị đo)

d)

Tích độ dài hai đường chéo nhân 2 (cùng đơn vị đo)

77.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 5dm và 20 dm.

a)

50 dm250\ dm^2

b)

100 dm2100\ dm^2

c)

10 dm210\ dm^2

d)

25 dm225\ dm^2

78.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 4m và 25dm.

a)

100 m2100\ m^2

b)

50 m250\ m^2

c)

500 dm2500\ dm^2

d)

1000 dm21000\ dm^2

79.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 30cm và 7 dm.

a)

210 dm2210\ dm^2

b)

105 dm2105\ dm^2

c)

2100 cm22100\ cm^2

d)

1050 cm21050\ cm^2

80.

Trong hình trên, diện tích hình thoi bằng diện tích hình chữ nhật.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Công thức tính diện tích hình thoi là:

a)

S = m × n2S\ =\ \frac{m\ \times\ n}{2}
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

b)

S = m × n : 2S\ =\ m\ \times\ n\ :\ 2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

c)

S = m × n ×2S\ =\ m\ \times\ n\ \times2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

d)

S = m × nS\ =\ m\ \times\ n
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

82.

Tính diện tích hình thoi, biết độ dài các đường chéo là : 19cm, 12cm.

a)

228  cm2cm^2  

b)

114  m2m^2  

c)

(19 : 12) ×\times 2

d)

114  cm2cm^2  

83.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình gì

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

84.

Cho hình thoi ABCD. Biết AC = 24cm và độ dài đường chéo BD bằng  23\frac{2}{3}  độ dài đường chéo AC. Tính diện tích hình thoi ABCD.

(a)  

85.

Tính diện tích hình thoi ABCD biết AC = 5 cm, BD = 8 cm

(a)  

86.

Hình thoi có diện tích lớn hơn 20 cm2 là ( Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Hình thoi ABCD

b)

Hình thoi MNPQ

c)

Hình thoi EGHK

87.

Một thửa ruộng hình thoi có độ dài hai đường chéo là 80m và 50m. Người ta trồng khoai lang trên thửa ruộng đó, trung bình 100m2 thu hoạch được 200kg khoai lang. Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai lang?

(a)  

88.

Diện tích hình thoi là 36 dm2, biết độ dài một đường chéo là 9 dm, độ dài đường chéo còn lại là:

a)

4

b)

8

c)

12

d)

32

89.

An có 50 viên bi. Bình có nhiều hơn An 9 viên bi nhưng lại ít hơn Cường 9 viên bi. Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Trung bình mỗi bạn có … (a)   viên bi.

90.

Trung bình cộng của 4 số là 35. Biết tổng của 3 trong 4 số đó là 113. Tìm số còn lại.

Trả lời: Số còn lại là: (a)  

91.

Số trung bình cộng của hai số là 56. Biết một trong hai số là 48. Số còn lại là: (a)  

92.

Trường TH Newton có 3 lớp tham gia trồng cây. Lớp 4A trồng được 17 cây, lớp 4B trồng được 13 cây, lớp 4C trồng được 15 cây.

Trung bình mỗi lớp trồng được (a)   cây.

93.

Số TBC = ?

a)

Tổng các số hạng : số số hạng

b)

Tổng các số hạng x số số hạng

c)

Tổng các số hạng + số số hạng

d)

Tổng các số hạng - số số hạng

94.

Một số hạng nào đó = ?

a)

Tổng các số hạng x các số hạng còn lại

b)

Tổng các số hạng : các số hạng còn lại

c)

Tổng các số hạng - các số hạng còn lại

d)

Tổng các số hạng + các số hạng còn lại

95.

Một số hạng nào đó = ?

a)

Số TBC x số số hạng + các số hạng còn lại

b)

Số TBC : số số hạng - các số hạng còn lại

c)

Số TBC : số số hạng + các số hạng còn lại

d)

Số TBC x số số hạng - các số hạng còn lại

96.

Một kho gạo, ngày thứ nhất xuất 180 tấn, ngày thứ hai xuất 270 tấn, ngày thứ ba xuất 156 tấn. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đã xuất được bao nhiêu tấn gạo ?

a)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng xuất được số gạo là :

(180 + 270 + 156) : 3 = 202 (tấn)

Đáp số : 202 tấn gạo

b)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng xuất được số gạo là :

(180 + 270 + 156) x 3 = 202 (tấn)

Đáp số : 202 tấn gạo

c)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng xuất được số gạo là :

(180 + 270 + 156) x 3 = 606 (tấn)

Đáp số : 606 tấn gạo

d)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng xuất được số gạo là :

(180 + 270 + 156) : 3 = 1818 (tấn)

Đáp số : 1818 tấn gạo

97.

Lan có 126000 đồng, Huệ có số tiền bằng 2/3 số tiền của Lan. Hồng có số tiền bằng 3/4 số tiền của Huệ. Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu tiền ?

a)

Huệ có số tiền là : 126000 x 2/3 = 84000 (đồng)

Hồng có số tiền là : 84000 x 3/4 = 63000 (đồng)

Trung bình mỗi bạn có số tiền là :

(126000 + 84000 + 63000) x 3 = 91000 (đồng)

Đáp số : 91000 đồng

b)

Huệ có số tiền là : 126000 x 2/3 = 84000 (đồng)

Hồng có số tiền là : 84000 x 3/4 = 63000 (đồng)

Trung bình mỗi bạn có số tiền là :

(126000 + 84000 + 63000) : 3 = 91000 (đồng)

Đáp số : 91000 đồng

c)

Huệ có số tiền là : 126000 x 2/3 = 84000 (đồng)

Hồng có số tiền là : 84000 x 3/4 = 63000 (đồng)

Trung bình mỗi bạn có số tiền là :

(126000 + 84000 + 63000) : 3 = 19000 (đồng)

Đáp số : 19000 đồng

d)

Huệ có số tiền là : 126000 x 2/3 = 84000 (đồng)

Hồng có số tiền là : 84000 x 3/4 = 63000 (đồng)

Trung bình mỗi bạn có số tiền là :

(126000 + 84000 + 63000) + 3 = 94000 (đồng)

Đáp số : 94000 đồng

98.

Một đoàn xe chở hàng. Tốp đầu có 4 xe, mỗi xe chở 92 tạ hàng; tốp sau có 3 xe, mỗi xe chở 64 tạ hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tạ hàng ?

a)

Tốp xe đầu chở được số hàng là : 92 x 4 = 368 (tạ)

Tốp xe sau chở được số hàng là : 64 x 3 = 192 (tạ)

Trung bình mỗi xe chở số hàng là :

(368 + 192) : 2 = 280 (tạ)

Đáp số : 280 tạ hàng

b)

Tốp xe đầu chở được số hàng là : 92 x 3 = 276 (tạ)

Tốp xe sau chở được số hàng là : 64 x 4 = 256 (tạ)

Tổng số xe của hai tốp là : 4 + 3 = 7 (xe)

Trung bình mỗi xe chở số hàng là :

(276 + 256) : 7 = 76 (tạ)

Đáp số : 76 tạ hàng

c)

Tốp xe đầu chở được số hàng là : 92 x 4 = 368 (tạ)

Tốp xe sau chở được số hàng là : 64 x 3 = 192 (tạ)

Tổng số xe của hai tốp là : 4 + 3 = 7 (xe)

Trung bình mỗi xe chở số hàng là :

(368 + 192) : 7 = 80 (tạ)

Đáp số : 80 tạ hàng

99.

Trung bình cộng của ba số là 94. Biết số thứ nhất là 85 và số thứ nhất hơn số thứ hai là 28. Tìm số thứ ba.

a)

Số hạng thứ hai là : 85 + 28 = 113

Tổng các số hạng là : 94 x 3 = 282

Số hạng thứ ba là : 282 – (85 + 113) = 84

Đáp số : 84

b)

Số hạng thứ hai là : 85 – 28 = 57

Tổng các số hạng là : 94 x 3 = 282

Số hạng thứ ba là : 282 – (85 - 57) = 245

Đáp số : 245

c)

Số hạng thứ hai là : 85 – 28 = 57

Tổng các số hạng là : 94 x 4 = 376

Số hạng thứ ba là : 376 – (85 + 57) = 234

Đáp số : 234

d)

Số hạng thứ hai là : 85 – 28 = 57

Tổng các số hạng là : 94 x 3 = 282

Số hạng thứ ba là : 282 – (85 + 57) = 140

Đáp số : 140

100.

Tìm số trung bình cộng của các số : 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18.

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

101.

Tính trung bình cộng của các số: 1 ; 9; 17; 25; 33; 41; 49.

a)

20

b)

22

c)

24

d)

25

102.

Năm nay Nhà bác Nam thu hoạch được 125 tạ thóc. Năm ngoái nhà bác Nam thu hoạch được 185 tạ thóc. Hỏi trung bình mỗi năm nhà bác Nam thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc.

a)

300 tạ

b)

150 tạ

c)

60 tạ

d)

155 tạ

103.

Trung bình cộng hai số là 80. Số bé là 28. Số lớn là

a)

108

b)

132

c)

52

d)

12

104.

Trung bình cộng của ba số là 45. Vậy tổng của ba số là:

a)

180

b)

155

c)

90

d)

135

105.

Trung bình cộng của 3 số là số bé nhất có 3 chữ số. Tổng số thứ nhất và thứ hai là 89. Tìm số thứ 3

a)

211

b)

200

c)

30

106.

SỐ TRUNG BÌNH CỘNG CỦA 2011, 2012, 2013, 2014, ..., 2019 LÀ:

a)

4030

b)

2015

c)

2013

d)

2020

107.

MỘT Ô TÔ TRONG 2 GIỜ ĐẦU MỖI GIỜ ĐI ĐƯỢC 45km, TRONG 3 GIỜ SAU MỖI GIỜ ĐI ĐƯỢC 60km. TRUNG BÌNH MỖI GIỜ Ô TÔ ĐI ĐƯỢC LÀ:

a)

135 km

b)

270km

c)

45km

d)

54km

108.

Lan cao 140 cm. Bình cao 160 cm. Chiều cao của Hà bằng trung bình cộng chiều cao của Lan và Bình. Vậy, Hà cao là:

a)

300 cm

b)

20 cm

c)

150 cm

d)

140 cm

109.

TRUNG BÌNH CỘNG CỦA 5 SỐ CHẴN LIÊN TIẾP LÀ 324. VẬY 5 SỐ CHẴN ĐÓ LÀ:

a)

324; 326; 328; 330; 332

b)

322; 324; 326; 328; 330

c)

316; 318; 320; 322; 324

d)

320; 322; 324; 326; 328

110.

Trung bình cộng của 4 số là 35. Biết tổng của 3 trong 4 số đó là 113. Tìm số còn lại.

Trả lời: Số còn lại là: (a)  

111.

Khối Năm một trường có 5 lớp, trong đó 3 lớp mỗi lớp có 25 học sinh, 2 lớp mỗi lớp có 20 học sinh. Trung bình mỗi lớp khối Năm của trường có.... học sinh.

a)

115

b)

23

c)

45

d)

9

112.

Ba lớp tham gia trồng cây, lớp 4A trồng được 17 cây, lớp 4B trồng được 13 cây, lớp 4C trồng được 15 cây.

Trung bình mỗi lớp trồng được (a)   cây.

113.

Có 3 lớp trồng cây. Trung bình mỗi lớp trồng được 25 cây, trong đó lớp 4A trồng được 23 cây, lớp 4B trồng được 24 cây. Hỏi lớp 4C trồng được bao nhiêu cây ?

a)

A. 28 cây

b)

B. 27 cây

c)

C. 25 cây

d)

D. 26 cây

114.

Có ba giá sách, giá thứ nhất có 450 quyển; giá thứ hai có 620 quyển, giá thứ ba có 766 quyển. Trung bình mỗi giá có bao nhiêu quyển sách?

a)

A. 1836 quyển

b)

B. 612 quyển

c)

C. 821 quyển

d)

D. 836 quyển