wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm nghiệm viên nén acid acetylsalicylic

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm lý tính nào sau đây KHÔNG đúng với acid acetylsalicylic?

a)

Tinh thể không màu hoặc bột kết tinh trắng

b)

Có mùi thơm nhẹ, dễ nhận biết

c)

Khó tan trong nước, dễ tan trong ethanol 96%

d)

Điểm nóng chảy khoảng 143°C

2.

Nhóm chức nào sau đây KHÔNG có mặt trong cấu trúc của acid acetylsalicylic?

a)

Nhân thơm

b)

Nhóm –COOH

c)

Nhóm –OH phenol tự do

d)

Cầu nối ester

3.

Tác dụng chống kết tập tiểu cầu của aspirin là nhờ:

a)

Giảm kết dính fibrin

b)

Ức chế thrombin

c)

Ức chế tổng hợp thromboxan A2

d)

Tăng hoạt hóa plasminogen

4.

Khi bảo quản trong điều kiện ẩm và nóng, aspirin dễ bị thủy phân tạo acid acetic và acid salicylic

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Tác dụng phụ nguy hiểm có thể xảy ra khi dùng aspirin cho trẻ em sốt do virus là

a)

Hội chứng Reye

b)

Sốc phản vệ

c)

Phù phổi cấp

d)

Viêm màng não vô khuẩn

6.

Khi thực hiện thử giới hạn acid salicylic tự do, viên aspirin cần được nghiền và hoà tan trong nước cất để làm phản ứng màu với sắt (III).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Trong phản ứng định tính aspirin, lý do cần đun nóng bột viên với dung dịch NaOH là:

a)

Để hòa tan acid salicylic

b)

Để trung hòa acid salicylic có sẵn

c)

Để thủy phân liên kết ester trong aspirin tạo acid salicylic

d)

Để loại bỏ ethanol có trong viên

8.

Sau khi kết thúc giai đoạn acid trong phép thử độ hòa tan của viên nén acid acetylsalicylic, thao tác nào sau đây được thực hiện đúng?

a)

Thêm dung dịch đệm pH 6,8 vào bình đang chứa HCl 0,1M

b)

Thay thế toàn bộ dịch HCl 0,1M bằng 900 ml dung dịch đệm pH 6,8 đã được làm nóng

c)

Giảm tốc độ khuấy để mô phỏng môi trường ruột

d)

Chuyển viên thuốc sang một bình mới chứa dung dịch đệm

9.

Phép thử giới hạn acid salicylic tự do cần được tiến hành ở nhiệt độ thấp (<10 °C) để phản ứng màu xảy ra mạnh hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Thử nghiệm định lượng aspirin trong viên nén sử dụng phương pháp:

a)

Chuẩn độ oxi hóa khử

b)

Chuẩn độ acid–base, kỹ thuật định lượng trực tiếp

c)

Chuẩn độ acid–base, kỹ thuật định lượng ngược

d)

HPLC với detector UV

11.

Phương pháp định lượng acid acetylsalicylic bằng dung dịch NaOH dựa trên phản ứng:

a)

Trung hòa trực tiếp nhóm –COOH

b)

Trung hòa acid salicylic tự do

c)

Thủy phân ester tạo acid acetic và acid salicylic, sau đó trung hòa

d)

Oxy hóa aspirin bằng thuốc thử mạnh rồi trung hòa

12.

Trong phép định lượng aspirin bằng kỹ thuật chuẩn độ ngược acid-base, chỉ thị màu phenolphtalein được dùng để xác định:

a)

Khi dung dịch đủ acid salicylic

b)

Khi NaOH phản ứng hoàn toàn với aspirin

c)

Khi phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn

d)

Khi HCl dư trong mẫu trắng