wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Triết học

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Theo trật tự từ trái quá phải, cách sắp xếp nào đúng với trật tự cấu trúc thế giới quan?

a)

Tri thức - tình cảm - ý chí

b)

Tri thức -ý chí - tình cảm

c)

Ý chí - tình cảm - tri thức

d)

Tinh cảm - tri thức - ý chí

2.

Sắp xếp nào là đúng từ trái qua phải theo trật tự thời gian xuất hiện của các hình thái ý thức xã hội?

a)

Triết học/Tôn giáo

b)

Huyền thoại/Triết học

c)

Khoa học/Tôn giáo

d)

Pháp luật/Đạo đức

3.

Hệ thống quan niệm về thế giới nói chung, về con người và vai trò con người trong thế giới đó, được hình thành chủ yếu dựa trên sự suy lý được gọi là gì?

a)

Huyền thoại

b)

Tôn giáo

c)

Nghệ thuật

d)

Triết học

4.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là hạt nhân của thế giới quan khoa học?

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Tình cảm

d)

Ý chí

5.

Loại hình tư duy nào sau đây tồn tại trước triết học?

a)

Tư duy khoa học

b)

Tư duy logic

c)

Tư duy biện chứng

d)

Tư duy huyền thoại

6.

Theo quan niệm của các triết gia Hy Lạp cổ đại, triết học là gì?

a)

Khoa học về vũ trụ

b)

Khoa học về tự nhiên

c)

Khoa học của các khoa học

d)

Khoa học về xã hội

7.

Thuật ngữ “Darshana” trong tiếng Ấn Độ cổ đại có nghĩa là gì?

a)

Sáng suốt

b)

Chiêm ngưỡng

c)

Tình yêu

d)

Trí tuệ

8.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác-Lênin: “Triết học là hệ thống những quan điểm ...

a)

chung của con người về giới tự nhiên.

b)

chung của con người về tự nhiên và xã hội.

c)

chung nhất của con người về thế giới.

d)

lý luận chung nhất của con người về thế giới.

9.

Chọn phương án đúng nhất.Triết học nghiên cứu loại quy luật gì?

a)

Quy luật chung của thế giới

b)

Quy luật của tự nhiên

c)

Quy luật của xã hội

d)

Quy luật của tư duy

10.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Quan hệ giữa tồn tại và tư duy

b)

Quan hệ giữa con người và tự nhiên

c)

Khả năng nhận thức của con người

d)

Tất cả phương án đều đúng

11.

Cơ sở phân chia triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là dựa trên cách giải quyết...

a)

mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

b)

vấn đề cơ bản của triết học

c)

mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

d)

vấn đề phương pháp luận của triết học

12.

Khi viết: “ Ý thức không bao giờ có thể là cái gì khác hơn là sự tồn tại được ý thức ”, Mác và Ăngghen muốn nhấn mạnh điều gì?

a)

Tồn tại và tư duy có cùng một lúc

b)

Tồn tại có trước và quyết định ý thức

c)

Sự đồng nhất giữa tư duy và tồn tại

d)

Ý thức có trước và quyết định tồn tại

13.

Hình thức tồn tại nào của chủ nghĩa duy vật không cùng loại với ba hình thức khác?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

14.

Chủ nghĩa duy vật thời kỳ cận đại ở Phương Tây mang đặc trưng gì?

a)

Tầm thường

b)

Biện chứng

c)

Chất phác

d)

Siêu hình

15.

Triết học Phoiơbắc thuộc về trường phái triết học nào?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật biện chứng

16.

“Vật chất chỉ là phức hợp của các cảm giác” Hãy cho biết nhận định trên thuộc về nhà triết học nào?

a)

Béccơly

b)

Hêghen

c)

Hêraclit

d)

Các Mác

17.

“Sự vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự vận động của ý niệm tuyệt đối”. Hãy cho biết luận điểm trên thuộc về trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

18.

Đềcáctơ nói: “Tôi tư duy, vậy thì tôi tồn tại” thể hiện lập trường triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy tâm chủ quan

19.

Quan niệm về “Vật tự nó” của Cantơ thể hiện tư tưởng của thuyết nào trong triết học?

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri luận

c)

Hoài nghi luận

d)

Quyết định luận

20.

Khái niệm “Triết học kinh viện” chỉ hệ thống triết học nào dưới đây?

a)

Triết học Hy Lạp cổ đại

b)

Triết học Trung Quốc cổ đại

c)

Triết học Tây Âu trung cổ

d)

Triết học Tây Âu phục hưng

21.

Mác xuất phát từ thuộc tính phổ biến nào của vật chất, làm căn cứ phân tích về nguồn gốc hình thành ý thức ở bộ não người?

a)

Vận động.

b)

Không gian.

c)

Khách quan.

d)

Phản ánh.

22.

Luận điểm nào dưới đây thể hiện quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng? Ý thức là...

a)

một dạng tồn tại của vật chất.

b)

hình ảnh sao chép thế giới khách quan.

c)

sự phản ánh thế giới vật chất.

d)

sự phản ánh “tinh thần tuyệt đối

23.

Yếu tố nào sau đây quyết định trình độ phản ánh của ý thức?

a)

Chủ thể phản ánh

b)

Khách thể phản ánh

c)

Điều kiện phản ánh

d)

Hình thức phản ánh

24.

Hãy sắp xếp theo thứ tự tiến hóa từ thấp tới cao thuộc tính phản ánh của vật chất?

a)

Cảm ứng→Phản xạ không điều kiện→Tâm lý.

b)

Ý thức→phản xạ có điều kiện→Cảm ứng.

c)

Cảm ứng→Ý thức→phản xạ có điều kiện.

d)

Tâm lý→phản xạ không điều kiện→Ý thức

25.

Nguồn gốc xã hội nào được coi là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời của ý thức?

a)

Lao động trí óc.

b)

Nghiên cứu khoa học.

c)

Thực tiễn.

d)

Giáo dục.

26.

Việc tạo ra “thiên nhiên thứ hai” về cơ bản phản ánh khả năng gì của ý thức con người?

a)

Khả năng bắt chước

b)

Khả năng tâm lý

c)

Khả năng sáng tạo

d)

Khả năng phản ánh

27.

Sự khác biệt chủ yếu giữa lao động của con người với sự kiếm ăn của loài vật là gì?

a)

Tính bản năng

b)

Tính mục đích

c)

Tính tập thể

d)

Tính xã hội.

28.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện cơ bản chức năng tự ý thức của một cá nhân?

a)

Xác định niềm tin, lý tưởng

b)

Thể hiện tình cảm cá nhân

c)

Thể hiện hành vi tính dục

d)

Phản ánh lợi ích cá nhân

29.

Yếu tố nào sau đây không thuộc các lớp cấu trúc của ý thức?

a)

Tri thức

b)

Bản năng

c)

Tình cảm

d)

Ý chí

30.

Dựa trên cơ sở lý luận nào của triết học Mác-Lênin, Đảng ta rút ra bài học: “Mọi đường lối, chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách quan”?

a)

Vật chất quyết định ý thức.

b)

Mối liên hệ phổ biến.

c)

Mối liên hệ Bản chất và hiện tượng.

d)

Mối quan hệ lượng và chất.

31.

Theo triết học Mác-lênin, sự tác động của ý thức đến vật chất được thể hiện thông qua...

a)

tư duy của con người

b)

hoạt động lý luận

c)

nghiên cứu khoa học

d)

hoạt động thực tiễn

32.

Hoàn thiện luận điểm của Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về những ... của sự vận động và phát triển thế giới”

a)

quy luật phổ biến

b)

quy luật chung

c)

quy luật đặc thù

d)

quy luật riêng

33.

Tại sao C. Mác gọi phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng “lộn đầu xuống đất”? Vì phép biện chứng này thừa nhận...

a)

sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất.

b)

tồn tại độc lập của ý thức đối với vật chất.

c)

thế giới vật chất là sự tha hóa của “ý niệm”.

d)

ý thức là sự phản ánh thế giới vật chất.

34.

Tìm phương án trả lời đúng: Biện chứng khách quan là biện chứng của...

a)

ý niệm

b)

ý thức.

c)

khái niệm.

d)

vật chất.

35.

Nhận định nào là đúng: Phép biện chứng cổ đại là phép biện chứng...

a)

duy tâm chủ quan.

b)

duy vật khoa học.

c)

duy tâm khách quan.

d)

duy vật chất phác

36.

Khái niệm nào là rộng nhất trong số các khái niệm dưới đây?

a)

Thị tộc

b)

Bộ tộc

c)

Dân tộc

d)

Bộ lạc

37.

n thực sự hiểu được sự vật cần phải nhìn bao quát và nghiên cứu tất cả các mặt, tất cả các mối liên hệ và quan hệ gián tiếp của vật đó”, thể hiện quan điểm nào trong nhận thức?

a)

Quan điểm khách quan

b)

Quan điểm toàn diện

c)

Quan điểm lịch sử-cụ thể

d)

Quan điểm phát triển

38.

Quan điểm lịch sử-cụ thể là ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ cơ sở lý luận nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Quan hệ nguyên nhân và kết quả.

d)

Vật chất quyết định ý thức.

39.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ quá trình vận động từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của sự vật?

a)

Phủ định

b)

Biện chứng

c)

Phát triển

d)

Mâu thuẫn

40.

Quan điểm cho rằng, phát triển là quá trình tăng về lượng mà không biến đổi về chất thuộc lập trường nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

41.

Lênin viết: “Ý thức con người không chỉ phản ánh thế giới khách quan mà còn tạo ra thế giới khách quan” ngụ ý đặc tính gì của ý thức?

a)

Ý thức và thế giới quan có mối liên hệ

b)

Ý thức phản ánh đúng thế giới khách quan

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan

d)

Ý thức có tính năng động, sáng tạo

42.

Hãy xác định đúng đâu là hai trường phái chính của triết học?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy cảm và chủ nghĩa duy lý

c)

Chủ nghĩa đa nguyên và chủ nghĩa nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa tương đối và chủ nghĩa hoài nghi

43.

Theo Lênin, sự khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX chính là sự khủng hoảng về...?

a)

Thế giới quan và phương pháp luận

b)

Đối tượng nghiên cứu

c)

Phương pháp nghiên cứu

d)

Định hướng nghiên cứu

44.

Theo Lênin, sự khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX ầu thế kỷ XX chính là sự

khủng hoảng về…?

a)

Thế giới quan và phương pháp luận

b)

Đối tượng nghiên cứu

c)

Phương pháp nghiên cứu

d)

Định hướng nghiên cứu

45.

Ý thức là dạng vật chất do “não tiết ra” là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật tầm thường

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật tự phát

46.

Dạng phản ánh nào là đặc tính cơ bản phân biệt bộ óc con người với bộ óc loài vật?

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản ánh ý thức

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh cảm ứng

47.

Sự khác biệt cơ bản giữa bộ óc con người và “trí tuệ nhân tạo” là gì?

a)

Khả năng lao động

b)

Khả năng sáng tạo

c)

Khả năng tính toán

d)

Khả năng ngôn ngữ

48.

Luận đề “vật chất có trước, sinh ra ý thức” hàm nghĩa gì?

a)

Giới tự nhiên tồn tại tự thân

b)

Giới tự nhiên tồn tại khách quan

c)

Giới tự nhiên là khách thể nhận thức

d)

Giới tự nhiên có trước con người

49.

Hoàn thiện luận điểm của Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về những ... của sự vận động và phát triển thế giới”

a)

quy luật phổ biến

b)

quy luật chung

c)

quy luật đặc thù

d)

quy luật riêng

50.

Hãy tìm từ phù hợp điền vào chỗ trống hoàn thiện câu nói của Mác “Ý thức chẳng qua chỉ là......được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biên đi ở trong đó”

a)

Vật thể

b)

Vật chất

c)

Thông tin

d)

Hình ảnh

51.

Khi viết: “Ý thức không bao giờ có thể là cái gì khác hơn là sự tồn tại được ý thức”, Mác và Ăngghen muốn nhấn mạnh điều gì?

a)

Tồn tại và tư duy có cùng một lúc

b)

Tồn tại có trước và quyết định ý thức

c)

Sự đồng nhất giữa tư duy và tồn tại

d)

Ý thức có trước và quyết định tồn tại

52.

Lênin viết: “ Ý thức con người không chỉ phản ánh thế giới khách quan mà còn tạo ra thế giới khách quan ” ngụ ý ặc tính gì của ý thức?

a)

Ý thức và thế giới quan có mối liên hệ

b)

Ý thức phản ánh úng thế giới khách quan

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan

d)

Ý thức có tính năng động, sáng tạo

53.

Ý thức con người không chỉ phản ánh thế giới khách quan mà còn tạo ra thế giới khách quan ngụ ý đặc tính gì của ý thức?

a)

Ý thức và thế giới quan có mối liên hệ

b)

Ý thức phản ánh đúng thế giới khách quan

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan

d)

Ý thức có tính năng động, sáng tạo

54.

Yếu tố nào sau đây không thuộc các lớp cấu trúc của ý thức?

a)

Tri thức

b)

Bản năng

c)

Tình cảm

d)

Ý chí

55.

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật tầm thường

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật tự phát

56.

Yếu tố nào sau đây không thuộc cấp độ của ý thức?

a)

Tự ý thức

b)

Tiềm thức

c)

Vô thức

d)

Niềm tin

57.

Yếu tố nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản nhất của ý thức?

a)

Tính bản năng

b)

Tính bắt chước

c)

Tính sáng tạo

d)

Tính xã hội

58.

Dạng phản ánh nào là đặc tính cơ bản phân biệt bộ óc con người với bộ óc loài vật?

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản ánh ý thức

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh cảm ứng

59.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc hiện tượng vô thức?

a)

Bản năng ham muốn

b)

Giấc mơ, bị thôi miên

c)

Những lời nói nhịu

d)

Kỹ năng lặp lại

60.

Sự khác biệt cơ bản giữa bộ óc con người và “trí tuệ nhân tạo” là ....?

a)

Khả năng lao động

b)

Khả năng sáng tạo

c)

Khả năng tính toán

d)

Khả năng ngôn ngữ

61.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phản ánh nào dưới đây đặc trưng cho động vật bậc cao (không kể con người)?

a)

Vật lý

b)

Tâm lý

c)

Sinh vật

d)

Ý thức

62.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quyết định nội dung phản ánh của ý thức?

a)

Chủ thể nhận thức

b)

Khách thể nhận thức

c)

Điều kiện nhận thức

d)

Hình thức nhận thức

63.

Lênin viết: “ Ý thức con người không chỉ phản ánh thế giới khách quan mà còn tạo ra thế giới khách quan ” ngụ ý đặc tính gì của ý thức?

a)

Ý thức và thế giới quan có mối liên hệ

b)

Ý thức phản ánh đúng thế giới khách quan

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan

d)

Ý thức có tính năng động, sáng tạo

64.

Hãy xác định đúng đâu là hai trường phái chính của triết học?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy cảm và chủ nghĩa duy lý

c)

Chủ nghĩa đa nguyên và chủ nghĩa nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa tương đối và chủ nghĩa hoài nghi

65.

Theo Lênin, sự khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX chính là sự khủng hoảng về...?

a)

Thế giới quan và phương pháp luận

b)

Đối tượng nghiên cứu

c)

Phương pháp nghiên cứu

d)

Định hướng nghiên cứu

66.

Hình thức biện chứng của khái niệm thuộc loại biện chứng gì?

a)

Biện chứng khách quan

b)

Biện chứng duy tâm

c)

Biện chứng chủ quan

d)

Biện chứng duy vật

67.

Ý thức là dạng vật chất do “não tiết ra” là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật tầm thường

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật tự phát

68.

Dạng phản ánh nào là đặc tính cơ bản phân biệt bộ óc con người với bộ óc loài vật?

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản ánh ý thức

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh cảm ứng

69.

Sự khác biệt cơ bản giữa bộ óc con người và “trí tuệ nhân tạo” là gì?

a)

Khả năng lao động

b)

Khả năng sáng tạo

c)

Khả năng tính toán

d)

Khả năng ngôn ngữ

70.

Luận đề “vật chất có trước, sinh ra ý thức” hàm nghĩa gì?

a)

Giới tự nhiên tồn tại tự thân

b)

Giới tự nhiên tồn tại khách quan

c)

Giới tự nhiên là khách thể nhận thức

d)

Giới tự nhiên có trước con người

71.

Sự khác biệt chủ yếu giữa lao động của con người với sự kiếm ăn của loài vật là gì?

a)

Tính bản năng

b)

Tính mục đích

c)

Tính tập thể

d)

Tính xã hội

72.

Hoàn thiện luận điểm của Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về những ... của sự vận động và phát triển thế giới”

a)

quy luật phổ biến

b)

quy luật chung

c)

quy luật đặc thù

d)

quy luật riêng

73.

Hoàn thiện câu nói của Lênin: “Sự phát triển là một cuộc đấu tranh giữa các mặt......”

a)

thống nhất

b)

đối lập

c)

mâu thuẫn

d)

đồng nhất

74.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cảm giác là...

a)

sự liên tưởng của con người

b)

hình ảnh thật của sự vật

c)

sản phẩm tư duy trừu tượng

d)

hình ảnh chủ quan của sự vật

75.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, khái niệm là một hình thức....

a)

nhận thức cảm tính

b)

tư duy trừu tượng

c)

nhận thức thông thường

d)

nhận thức kinh nghiệm

76.

Nếu cường điệu tính tuyệt đối của chân lý, con người sẽ rơi vào ...

a)

chủ nghĩa giáo điều

b)

chủ nghĩa tương đối

c)

chủ nghĩa hư vô

d)

chủ nghĩa hoài nghi

77.

Nếu cường điệu tính tuyệt đối của chân lý, con người sẽ rơi vào ...

a)

chủ nghĩa giáo điều

b)

chủ nghĩa tương đối

c)

chủ nghĩa hư vô

d)

chủ nghĩa hoài nghi

78.

Hãy tìm từ phù hợp điền vào chỗ trống hoàn thiện câu nói của Mác “Ý thức chẳng qua chỉ là......được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biên đi ở trong đó”

a)

Vật thể

b)

Vật chất

c)

Thông tin

d)

Hình ảnh

79.

Theo quan điểm triết học Mác- Lênin, phạm trù là những khái niệm....?

a)

nói chung

b)

chung chung

c)

hẹp nhất

d)

rộng nhất

80.

Quy luật nào được Lênin xác định là “hạt nhân” của phép biện chứng?

a)

Quy luật lượng-chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật bản chất, hiện tượng

81.

Lượng đổi trong quy luật lượng chất có nghĩa là gì?

a)

lượng tăng lên

b)

lượng giảm đi

c)

lượng ổn định

d)

lượng tăng, giảm.

82.

Các quy luật của logic hình thức thuộc dạng quy luật nào?

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Quy luật xã hội

c)

Quy luật tư duy

d)

Quy luật chung

83.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự nương tựa vào nhau, không tách rời nhau giữa các mặt đối lập, mặt này phải lấy mặt kia làm cơ sở cho sự tồn tại?

a)

Mâu thuẫn

b)

Đối kháng

c)

Thống nhất

d)

Đấu tranh

84.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng tồn tại như một chỉnh thể mang tính độc lập tương đối so với sự vật khác và có hạn trong không gian và thời gian?

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Cái riêng

d)

Cái chung

85.

Hoàn thành định nghĩa: “Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ...”

a)

một sự vật, một quá trình đơn lẻ

b)

những thuộc tính chỉ có ở một sự vật

86.

Hoàn thành định nghĩa: “Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ...”

a)

một sự vật, một quá trình đơn lẻ

b)

những thuộc tính chỉ có ở một sự vật

c)

những thuộc tính có ở các sự vật

d)

những nét đặc trưng của sự vật

87.

Phạm trù nào dưới đây biểu thị cái riêng?

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước vô sản

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước Việt Nam.

88.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mệnh đề nào dưới đây là sai?

a)

Mọi cái tất yếu đều là cái chung

b)

Không phải cái chung nào cũng là tất yếu

c)

Một số cái chung là cái tất yếu

d)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu

89.

Hoàn thành nhận định của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Trong quá trình phát triển, ở những điều kiện nhất định...có thể chuyển hóa thành cái chung và ngược lại”

a)

Cái đơn nhất

b)

Cái riêng

c)

Bản chất

d)

Nội dung

90.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Bất cứ cái... nào cũng là một bộ phận, một bản chất của cái riêng”.

a)

đơn nhất

b)

Chung

c)

Đặc thù

d)

Hiện tượng

91.

Phạm trù triết học dùng để chỉ tổng hợp sự tác động qua lại giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Phủ định

d)

Phát triển

92.

Khi phát biểu “không có lửa làm gì có khói”, triết lý dân gian Việt Nam muốn đề cập đến nội dung cặp phạm trù nào?

a)

Bản chất và hiện tượng

b)

Cái chung và cái riêng

c)

Nội dung và hình thức

d)

Nguyên nhân và kết quả

93.

Theo phép biện chứng duy vật, yếu tố nào không trực tiếp quyết định hình thành kết quả, nhưng lại tham gia một cách tất yếu vào quá trình sinh ra kết quả?

4 lines
94.

Theo phép biện chứng duy vật, yếu tố nào không trực tiếp quyết định hình thành kết quả, nhưng lại tham gia một cách tất yếu vào quá trình sinh ra kết quả?

a)

Nguyên nhân

b)

Nguyên cớ

c)

Điều kiện

d)

Nội dung

95.

Yếu tố nào dưới đây không quy định việc hình thành kết quả?

a)

Nguyên nhân bên trong

b)

Nguyên nhân bên ngoài

c)

Nguyên cớ bên ngoài

d)

Điều kiện bên ngoài

96.

Phạm trù triết học chỉ phương thức tồn tại của sự vật, là hệ thống những mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật gọi là gì?

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Bản chất

d)

Hiện tượng.

97.

Qua triết lý dân gian: “Phú quý sinh lễ nghĩa, bần hàn sinh đạo tặc” đề cập đến nội dung của cặp phạm trù triết học nào?

a)

Nội dung và hình thức

b)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

c)

Cái chung và cái riêng

d)

Khả năng và hiện thực

98.

Từ lý luận cặp phạm trù nội dung và hình thức, hãy chỉ ra: Yếu tố nào được biểu hiện về mặt hình thức của một đội bóng đá?

a)

Lô-gô biểu tượng của đội bóng

b)

Màu áo của các cầu thủ mặc

c)

Số lượng cầu thủ trên sân

d)

Sơ đồ chiến thuật trận đấu

99.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ cái bắt nguồn một cách hợp quy luật từ những mối liên hệ cơ bản ở bên trong sự vật quy định?

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Nội dung

d)

Hình thức

100.

Với lý luận phạm trù tất nhiên và ngẫu nhiên của phép biện chứng duy vật, hãy chỉ ra nhận định nào là sai?

a)

Cái tất nhiên do mối liên hệ bên trong quy định

b)

Cái ngẫu nhiên thể hiện cái đơn nhất

c)

Cái tất nhiên thể hiện cái phổ biến

d)

Chỉ cái tất nhiên mới có nguyên nhân

101.

Câu ngạn ngữ “đi đêm nhiều, có lúc gặp ma”, phản ánh nội dung cặp phạm trù nào?

4 lines
102.

Câu ngạn ngữ “đi đêm nhiều, có lúc gặp ma”, phản ánh nội dung cặp phạm trù nào?

a)

Bản chất và hiện tượng

b)

Cái chung và cái riêng

c)

Nội dung và hình thức

d)

Tất yếu và ngẫu nhiên

103.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ tổng hợp tất cả những mối liên hệ tất yếu, bên trong, quy định sự vận động và phát triển của sự vật?

a)

Hiện tượng

b)

Nguyên nhân

c)

Bản chất

d)

Nội dung

104.

Luận điểm của Mác: “Nếu hình thái biểu hiện và bản chất của sự vật trực tiếp thống nhất với nhau thì mọi khoa học sẽ trở nên thừa”, khẳng định điều gì?

a)

Bản chất mâu thuẫn với hiện tượng

b)

Bản chất thống nhất với hiện tượng

c)

Bản chất độc lập với hiện tượng

d)

Bản chất không bao hàm hiện tượng

105.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm: “Hiện thực là phạm trù triết học dùng để chỉ ...”

a)

cái chưa có nhưng sẽ có.

b)

hoạt động vật chất của con người.

c)

cái đang tồn tại, đang hiện diện.

d)

cái đang tồn tại khách quan

106.

Với lý luận phạm trù khả năng và hiện thực của phép biện chứng duy vật, hãy chỉ ra nhận định nào là đúng? “Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là...”

a)

hiện thực chủ quan

b)

hiện thực khách quan

c)

khả năng chủ quan

d)

khả năng khách quan

107.

“Nhận thức chẳng qua chỉ là sự hồi tưởng của ý thức về thế giới ý niệm” Hãy cho biết luận điểm trên thuộc về trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

108.

Câu tục ngữ “Tre già, măng mọc” đề cập đến loại hình phủ định gì?

(a)  

109.

Câu tục ngữ “Tre già, măng mọc” đề cập đến loại hình phủ định gì?

a)

Phủ định siêu hình

b)

Phủ định biện chứng

c)

Phủ định của phủ định

110.

Hình thức nhận thức nào có thể phản ánh được cái chung, cái bản chất của sự vật?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Suy luận

111.

Quy luật nào được Lênin xác định là “hạt nhân” của phép biện chứng?

a)

Quy luật lượng-chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật bản chất, hiện tượng

112.

Phạm trù chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là sự thống nhất hữu cơ giữa các thuộc tính tạo nên sự vật, làm cho sự vật phân biệt với sự vật khác gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

113.

Qua khẳng định : “Chân lý sẽ là sai lầm nếu như đẩy ra ngoài giới hạn của nó” C Mác muốn nói tới tính chất gì của chân lý?

a)

Tương đối

b)

Khách quan

c)

Tuyệt đối

d)

Cụ thể

114.

Hoạt động nào dưới đây được coi là hoạt động thực tiễn?

a)

Sáng tạo nghệ thuật

b)

Nghiên cứu lý luận

c)

Văn hóa, tinh thần

d)

Thực nghiệm khoa học

115.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng về mặt số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu biến đổi?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

116.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khái niệm là....

a)

hình thức nhận thức cảm tính

b)

hình thức tư duy trừu tượng

c)

sự liên kết các tri giác.

d)

sự liên kết các cảm giác.

117.

Mâu thuẫn chủ yếu là mâu thuẫn...

a)

quy định bản chất và sự phát triển của sự vật

b)

nổi lên hàng đầu, đòi hỏi cần giải quyết kịp

118.

Mâu thuẫn chủ yếu là mâu thuẫn... (0.5 Points)

a)

quy định bản chất và sự phát triển của sự vật

b)

nổi lên hàng đầu, đòi hỏi cần giải quyết kịp thời

c)

giữa các lực lượng xã hội có lợi ích trái ngược

d)

giữa các mặt, các yếu tố cấu thành sự vật

119.

Những yếu tố nào đóng vai trò quyết định trong sự hình thành biểu tượng ? (0.5 Points)

a)

Cảm giác, tri giác

b)

Ấn tượng, trí nhớ

c)

Trí nhớ, giấc mơ

d)

Ấn tượng, giấc mơ

120.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào dưới đây là sai? Chân lý có tính... (0.5 Points)

a)

khách quan

b)

cụ thể

c)

trừu tượng

d)

tương đối

121.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự tác động qua lại theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập ở sự vật? (0.5 Points)

a)

Mâu thuẫn

b)

Đối kháng

c)

Xung đột

d)

Đấu tranh

122.

Sau quá trình tự thân phủ định, sự vật dường như lặp lại hình thức ban đầu, nhưng nội dung lại ở trình độ cao hơn, trong triết học Mác-Lênin gọi là gì? (0.5 Points)

a)

Phủ định khách quan

b)

Phủ định của phủ định

c)

Phủ định siêu hình

d)

Phủ định chủ quan

123.

Khái niệm “Độ” trong quy luật lượng chất đồng nghĩa với những khái niệm nào? (0.5 Points)

a)

Giới hạn, mức độ , chuẩn mực, thời hạn.

b)

Trạng thái và hình thức tồn tại

c)

Nhiệt độ, độ lớn, độ dài, độ rộng

d)

Hình thức, khuôn mẫu, kích thước

124.

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức bởi vì: Hoạt động thực tiễn là hoạt động có... (0.5 Points)

a)

mục đích, ý thức

b)

tính vật chất.

c)

tính lịch sử

d)

tính xã hội.

125.

Quy luật nào dưới đây không xếp cùng loại? (0.5 Points)

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Quy luật xã hội

c)

Quy luật tư duy

d)

Quy

126.

ào dưới đây không xếp cùng loại?

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Quy luật xã hội

c)

Quy luật tư duy

d)

Quy luật riêng

127.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút?

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Vận động

d)

Phát triển

128.

Nhận định nào dưới đây l à sai k hi đề cập tới vai trò của thực tiễn đối với nhận thức? Thực tiễn là...của nhận thức

a)

cơ sở

b)

động lực

c)

mục đích

d)

hình thức

129.

Hoàn thiện luận điểm của Lênin : “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn-đó là con đường biện chứng của sự nhận thức ...,”

a)

hiện thực

b)

chân lý

c)

cuộc sống

d)

thế giới

130.

Hình thái Kinh tế -Xã hội là một phạm trù triết học của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để biểu thị:

a)

Một phương thức sinh sống của xã hội

b)

Một nền văn minh trong lịch sử

c)

Một kiểu nhà nước trong lịch sử

d)

Một xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định

131.

Chọn phương án phản ánh đúng nội dung phạm trù hình thái kinh tế- xã hội?

a)

Phương thức sản xuất – phương thức sinh hoạt

b)

Cơ sở hạ tầng - kiến trúc thượng tầng

c)

LLSX- QHSX

d)

LLSX- QHSX - kiến trúc thượng tầng

132.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử. Nhà nước là một thiết chế:

a)

quyền lực phi giai cấp.

b)

quyền lực công cộng.

c)

quyền lực của giai cấp.

d)

văn hóa-xã hội.