wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Thương Mại Điện Tử

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là ứng dụng thương mại điện tử

a)

Là loại hình mua bán hàng hóa thông thường

b)

Là một loại ứng dụng Web

c)

Là giao dịch tiền tệ

d)

Là loại hình trao đổi thư điện tử

2.

Trình soạn thảo có thể tạo trang web dạng HTML?

a)

Notepad, Wordpad, dev C, Adobe Dreamweaver

b)

Adobe Dreamweaver, Tubo C, Notepad, Sublime Text

c)

Notepad, Wordpad, Netbean, Visual Studio Code

d)

Notepad, Wordpad, Visual Studio Code, Sublime Text

3.

Ai (tổ chức nào) tạo ra Web standards?

a)

The World Wide Web Consortium

b)

Microsoft

c)

Netscape

d)

Tất cả đều sai

4.

Phát biểu nào sao đây là đúng

a)

Web tĩnh là trang web không có hình động

b)

HTML là ngôn ngữ định dạng siêu văn bản

c)

Web động là trang web có hình động

d)

Tất cả đều sai

5.

Đặc trưng của thương mại điện tử?

a)

Không tiếp xúc, có sự tham gia ít nhất 2 chủ thể, không giới hạn phạm vi.

b)

Không giới hạn biên giới, tiếp xúc trực tiếp

c)

Không tiếp xúc trực tiếp, không giới hạn phạm vi, có sự tham gia ít nhất 3 chủ thể ...

d)

Không cần kho lưu trữ, thông tin chính là thị trường

6.

Mô hình Client/Server hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Máy chủ gửi yêu cầu đến máy khách và chờ phản hồi

b)

Máy khách gửi yêu cầu đến máy chủ và nhận phản hồi từ máy chủ

c)

Cả hai máy khách và máy chủ đều gửi yêu cầu đồng thời

d)

Không có sự phân biệt giữa máy khách và máy chủ

7.

Điểm khác biệt chính giữa mô hình 2 lớp và mô hình 3 lớp là gì?

a)

Mô hình 2 lớp kết hợp Business Logic với GUI, còn mô hình 3 lớp tách Business Logic ra thành một lớp riêng biệt

b)

Mô hình 3 lớp chỉ hoạt động trên Internet, trong khi mô hình 2 lớp chỉ hoạt động trên mạng nội bộ

c)

Mô hình 2 lớp có nhiều lớp hơn mô hình 3 lớp

d)

Mô hình 3 lớp yêu cầu tất cả dữ liệu phải được lưu trữ trên máy khách

8.

Trong mô hình 3 lớp, lớp Application Server đảm nhận vai trò gì?

a)

Xử lý giao diện người dùng

b)

Lưu trữ cơ sở dữ liệu

c)

Xử lý các thao tác nghiệp vụ (Business Logic)

d)

Quản lý toàn bộ hoạt động của hệ thống

9.

Công nghệ nào thường được sử dụng để thiết kế giao diện (Presentation Logic) trong ứng dụng Web?

a)

HTML, JavaScript, Bootstrap

b)

SQL, Oracle, MySQL

c)

PHP, ASP.NET, JSP

d)

Python, C++

10.

Trong các loại hình giao dịch thương mại điện tử, mô hình nào mô tả giao dịch giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp?

a)

B2C

b)

B2B

c)

C2C

d)

G2B

11.

Đâu là tag tạo ra tiêu đề web kích cỡ lớn nhất.

a)

heading

b)

h1

c)

h6

d)

head

12.

Tag nào tạo ra 1 text input field?

a)

textfield

b)

textinput type="text"

c)

input type="text"

d)

input type="textfield"

13.

CSS là viết tắt của?

a)

Creative Style Sheets

b)

Computer Style Sheets

c)

Cascading Style Sheets

d)

Colorful Style Sheets

14.

Tag nào định nghĩa CSS ở ngay trong file HTML?

a)

css

b)

script

c)

style

d)

stype

15.

Dòng nào tuân theo đúng cú pháp của CSS?

a)

body {color: black}

b)

{body;color:black}

c)

body:color=black

d)

{body:color=black(body}

16.

JavaScript là ngôn ngữ xử lý ở:

a)

Client

b)

Server

c)

Server/client

d)

Không có dạng nào.

17.

Javascript là ngôn ngữ thông dịch hay biên dịch

a)

Thông dịch

b)

Biên dịch

c)

Thông dịch và Biên dịch

d)

Không có dạng nào ở trên

18.

Phương thức viết chương trình của Javascript như thế nào?

a)

Viết riêng một trang

b)

Viết chung với HTML

c)

Cả hai dạng

d)

Không có dạng nào.

19.

Common Language Runtime cung cấp những tính năng nào?

a)

Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ.

b)

Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngôn ngữ, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

c)

Quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

d)

Quản lý bộ nhớ tự động, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

20.

LinQ là tính năng xuất hiện từ phiên bản nào?

a)

.NET Framework 3.0

b)

.NET Framework 3.5

c)

.NET Framework 4.0

d)

.NET Framework 4.5

21.

Công cụ nào được sử dụng để thiết kế và lập trình web trong tài liệu?

a)

Microsoft Word

b)

Visual Studio Code

c)

Excel

d)

Photoshop

22.

Đâu là một trong những tính năng nổi bật của Visual Studio Code?

a)

Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình

b)

Chỉ chạy được trên Windows

c)

Không thể tích hợp Git

d)

Không hỗ trợ gỡ lỗi (De

23.

Để tạo một form nhập liệu trong HTML, ta sử dụng thẻ nào?

a)

<FROM>

b)

<INPUT>

c)

<TEXTBOX>

d)

<TABLE>

24.

Cách nào dưới đây là đúng để liên kết một tệp CSS bên ngoài vào HTML?

a)

<link rel="stylesheet" href="style.css">

b)

<style src="style.css">

c)

<css file="style.css">

d)

<stylesheet>style.css</stylesheet>

25.

Ứng dụng Web ASP.NET sử dụng kiến trúc nào?

a)

Peer-to-peer

b)

Client/Server

c)

Standalone

d)

Distributed

26.

Web Server nào được sử dụng để chạy ứng dụng Web ASP.NET?

a)

Apache

b)

IIS (Internet Information Services)

c)

Nginx

d)

Tomcat

27.

Thành phần nào của ứng dụng Web ASP.NET chứa giao diện hiển thị?

a)

Content

b)

Program logic

c)

Configuration

d)

Database

28.

Ngôn ngữ lập trình nào phổ biến nhất trong ASP.NET?

a)

Python

b)

Java

c)

C# và VB.NET

d)

PHP

29.

.NET Framework có các thành phần nào sau đây?

a)

Common Language Runtime

b)

.NET Framework Base Classes

c)

Giao diện người dùng

d)

Tất cả đều đúng

30.

Phát biểu nào sao đây là đúng

a)

Tất cả các kiểu dữ liệu xây dựng sẵn là kiểu dữ liệu giá trị ngoại trừ các đối tượng và chuỗi?

b)

Tất cả các kiểu do người dùng định nghĩa ngoại trừ kiểu cấu trúc đều là kiểu dữ liệu tham chiếu

c)

Tất cả sai

d)

Tất cả đúng

31.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một lớp con chỉ có thể kế thừa từ 1 lớp cha

b)

Một lớp con có thể kế thừa từ nhiều Interface

c)

Một lớp con có thể kế thừa từ nhiều lớp cha

d)

Interface có thể kế thừa từ nhiều Interface

32.

Phạm vi truy cập mặt định của lớp khi chúng ta không khai báo là gì?

a)

Public

b)

Private

c)

Internal

d)

Không có phạm vi truy cập

33.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

AbstractClass là lựa chọn thích hợp khi vừa khai báo các phương thức thông thường vừa khai báo các phương thức trừu tượng

b)

Interface thích hợp cho việc khai báo duy nhất các phương thức trừu tượng

c)

Có thể khởi tạo đối tượng từ AbstractClass và Interface

d)

AbstractClass và Interface đều khai báo các phương thức

34.

Để class sử dụng interface nó phải:

a)

Kế thừa các đặc tính của interface

b)

Chứa các phương thức giống như interface

c)

Tạo một interface object

d)

Tất cả các đáp án này

35.

Mọi class đều trực tiếp hoặc gián tiếp mở rộng lớp nào sau đây:

a)

System

b)

Object

c)

Drawing

d)

Console

36.

Một lớp trừu tượng...

a)

Có thể chứa các biến instance

b)

Có thể chứa constructor

c)

Có thể mở rộng class khác

d)

Tất cả các đáp án này.

37.

Khai báo một mảng như sau: int[,] numbers = new int[3, 2] { { 1, 2 }, { 3, 4 }, { 5, 6 } }. câu lệnh: numbers.Length cho kết quả là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

38.

Một khối ... kèm theo code có thể throw một ngoại lệ.

a)

Try

b)

Catch

c)

Exception

d)

Try và Catch

39.

Trong .NET Framework, một Web page thuộc không gian tên nào dưới đây?

a)

System.Web.UI.Page

b)

System.Windows.Page

c)

System.Web.Page

d)

Tất cả đều sai

40.

Khi chọn dịch vụ Web Hosting cần lưu ý đến các tình năng mà nhà cung cấp đưa ra

a)

Dung lượng đĩa cứng, Băng thông, UpTime.

b)

Các ngôn ngữ lập trình, Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu hỗ trợ.

c)

Hỗ kỹ thuật.

d)

Tất cả đều đúng.

41.

Namespace nào cung cấp các lớp để tạo ứng dụng Web trong .NET Framework?

a)

System.Windows.Forms

b)

System.Web

c)

System.Security

d)

System.Net

42.

Kiểu mẫu lập trình nào được sử dụng trong ASP.NET?

a)

Thông dịch tuần tự

b)

Lập trình hướng sự kiện

c)

Lập trình thủ tục

d)

Lập trình tuyến tính

43.

Trong ASP.NET, thẻ dùng để làm gì?

a)

Định dạng văn bản

b)

Hiển thị dữ liệu động trên Web Form

c)

Chứa hình ảnh

d)

Xử lý dữ liệu đầu vào

44.

Mục đích của Virtual Directory trong IIS là gì?

a)

Lưu trữ cơ sở dữ liệu

b)

Chạy ứng dụng ASP.NET trên trình duyệt

c)

Tạo đường dẫn ảo trỏ đến thư mục vật lý chứa ứng dụng Web

d)

Biên dịch mã ASP.NET

45.

Công cụ nào thường được sử dụng để phát triển ứng dụng ASP.NET?

a)

Eclipse

b)

Visual Studio

c)

Notepad++

d)

Android Studio

46.

Công cụ nào thường được sử dụng để phát triển ứng dụng ASP.NET?

a)

Eclipse

b)

Visual Studio

c)

Notepad++

d)

Android Studio

47.

Trang Web động có phần mở rộng tùy theo ngôn ngữ kịch bản phía trình chủ cụ thể nếu là trang ASP.Net thì sẽ có phần mở rộng là:

a)

.aspx

b)

.asp

c)

.php

d)

Tất cả đều sai

48.

Ứng dụng web

a)

Chỉ chạy trên một máy đơn

b)

Có kiến trúc Client/Server

c)

Là tất cả ứng dụng có sử dụng Internet

d)

Tất cả đều sai

49.

isPostBack có cho Form nào dưới đây

a)

Winforms

b)

HTMLForms

c)

Webforms

d)

Tất cả đều đúng

50.

Tập tin code behide của trang ASP.Net có phần mở rộng tùy theo ngôn ngữ kịch bản phía trình chủ cụ thể nếu sử dụng ngôn ngữ lập trình C# thì sẽ có phần mở rộng là:

a)

.c#

b)

.ascx

c)

cs

d)

.aspx

51.

NET Framework. Cung cấp một môi trường runtime được gọi là ?

a)

RMT

b)

CLR

c)

RCT

d)

RC

52.

ASP.Net là

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Kỹ thuật lập trình phía server

c)

Kỹ thuật lập trình phía client

d)

Ngôn ngữ lập trình cơ sở dữ liệu tương tự như SQL

53.

Phương thức di chuyển nào sau đây cho phép giữ lại thông tin từ webform xuất phát

a)

Respose.Redirect

b)

Server.Transfer

c)

Server.Excute

d)

Tất cả phương thức này

54.

Ứng dụng web không sử dụng các control nào

a)

HTML controls

b)

Windows controls

c)

User controls

d)

Custom controls

55.

Control kiểm lỗi nào không có trong ASP.Net

a)

RequiredValidation

b)

CompareValidation

c)

RangeValidation

d)

CustomValidation

56.

Control dùng để hiển thị và cập nhật dữ liệu kiểu ngày tên là:

a)

DateTimePicker

b)

Calendar

c)

DateTime

d)

Tất cả đều đúng

57.

Tệp Web User control có đuôi gì?

a)

.asmx

b)

.ascx

c)

.aspx

d)

.uct

58.

Phương thức nào sau đây của đối tượng command không thể làm thay đổi dữ liệu:

a)

ExecuteNoneQuery

b)

ExecuteScalar

c)

ExecuteReader

d)

ExecuteReadOnly

59.

Trong ADO.NET, không gian tên System.Data không chứa lớp:

a)

DataTable

b)

DataRelation

c)

DataSet

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

60.

Để thực thi giá trị đơn, ta dùng phương thức nào sao đây của đối tượng command:

a)

ExecuteReader()

b)

ExecuteScalar()

c)

ExecuteXmlReader()

d)

ExecuteNoneQuery()

61.

Một điều khiển DataAdapter dùng phương thức nào dưới đây để nạp một DataSet

a)

Fill ( )

b)

ExecuteQuery ( )

c)

Read ( )

d)

Tất cả đều đúng

62.

Trong một ứng dụng ASP.Net, khi dùng đối tượng SqlCommand để gọi stored procedure lấy ra danh sách các khách hàng có những đơn hàng trị giá trên 50 triệu từ CSDL trong MS SQL Server, chúng ta gọi phương thức:

a)

ExecuteReader.

b)

ExecuteNonQuery.

c)

ExecuteMyReader.

d)

ExecuteScalar.

63.

Trong một trang ASP.Net có đoạn code cần tính tổng số tiền nợ của khách hàng từ CSDL với đối tượng SqlCommand. Ta phải dùng phương thức nào để truy vấn CSDL có kết quả đúng và tốt nhất.

a)

Read.

b)

ExecuteNonQuery

c)

ExecuteScalar

d)

ExecuteReader

64.

Chúng ta sử dụng giao dịch khi :

a)

Lập trình các ứng dụng thương mại điện tử

b)

Lập trình các ứng dụng cơ sở dữ liệu phức tạp

c)

Thực hiện nhiều lệnh cơ sở dữ liệu như một lệnh

d)

Tất cả đều đúng

65.

Lệnh dùng để hoàn tất một giao dịch là :

a)

Finish

b)

Commit

c)

Rollback

d)

Update

66.

Các đối tượng ngoại lệ được bắt nguồn từ class?

a)

Try

b)

Catch

c)

Exception

d)

Event

67.

Viewstate dùng để.

a)

Lưu thông tin của một biến cố nào đó trong trang web ở dạng ẩn và được mã hóa.

b)

Không được dùng để lưu thông tin cho biến mà được dùng cho mục đích khác

c)

Lưu thông tin của một trang web ở dạng ẩn và được mã hóa

d)

Lưu thông tin của một trang web ở dạng ẩn và không được mã hóa

68.

Giả sử ta có lớp SinhVien(), cú pháp tạo đối tượng sinh viên (sv) nào sau đây là đúng?

a)

SinhVien() sv = new SinhVien;

b)

SinhVien sv = new SinhVien();

c)

SinhVien() new sv = SinhVien;

d)

SinhVien new sv = SinhVien();

69.

Thành phần nào không phải là thuộc tính của đối tượng Data Adapter :

a)

SQLCommand

b)

DeleteCommand

c)

UpdateCommand

d)

InsertCommand

70.

Điều khiển nào giúp kiểm tra giá trị nhập vào có nằm trong một khoảng nhất định không?

a)

RequiredFieldValidator

b)

RangeValidator

c)

CompareValidator

d)

RegularExpressionValidator

71.

Điều khiển nào được dùng để hiển thị một hình ảnh trong Web Form?

a)

<asp:Label>

b)

<asp:Image>

c)

<asp:CheckBox>

d)

<asp:TextBox>

72.

Điều khiển nào trong Web Form có thể hiển thị danh sách tùy chọn mà người dùng có thể chọn nhiều giá trị?

a)

<asp:CheckBoxList>

b)

<asp:DropDownList>

c)

<asp:RadioButton>

d)

<asp:Label>

73.

Để hiển thị thông báo lỗi khi dữ liệu nhập vào không hợp lệ, ta sử dụng điều khiển nào?

a)

ValidationSummary

b)

ErrorProvider

c)

ErrorMessageBox

d)

AlertBox

74.

Điều khiển nào giúp người dùng chọn một trong các giá trị có sẵn nhưng chỉ chọn được một lần?

a)

<asp:CheckBox>

b)

<asp:TextBox>

c)

<asp:RadioButton>

d)

<asp:DropDownList>

75.

ADO.NET sử dụng mô hình nào để truy xuất dữ liệu?

a)

Kết nối liên tục (Connected)

b)

Mô hình không kết nối (Disconnected)

c)

Mô hình Client-Server

d)

Mô hình hướng đối tượng

76.

Đối tượng nào trong ADO.NET dùng để kết nối với cơ sở dữ liệu?

a)

SqlCommand

b)

SqlDataAdapter

c)

SqlConnection

d)

DataSet

77.

Đối tượng nào trong ADO.NET dùng để thực thi các câu lệnh SQL?

a)

SqlConnection

b)

SqlCommand

c)

DataSet

d)

SqlDataReader

78.

Đối tượng nào trong ADO.NET giúp đọc dữ liệu theo từng dòng, chỉ đọc và không lưu trữ trong bộ nhớ?

a)

DataTable

b)

DataSet

c)

SqlDataAdapter

d)

SqlDataReader

79.

Đối tượng nào được dùng để hiển thị dữ liệu từ cơ sở dữ liệu lên giao diện một cách nhanh chóng và hỗ trợ phân trang?

a)

GridView

b)

ListBox

c)

CheckBoxList

d)

DropDownList

80.

Phương thức nào của SqlConnection được dùng để mở kết nối đến cơ sở dữ liệu?

a)

Connect()

b)

Open()

c)

Start()

d)

Begin()

81.

Đối tượng nào trong ADO.NET có thể chứa nhiều bảng dữ liệu, quan hệ và ràng buộc?

a)

SqlDataReader

b)

DataSet

c)

SqlCommand

d)

DataView