Font size
WorksheetsTest_End term 3_Y3&4
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 27mins
Con tên là gì?
Con học lớp nào?
Con là người nước nào?
Translate: Which class are you in? -you ask an older brother.
Con cảm thấy thế nào?
Con là (a) Việt Nam.
Con (a) là Lynna.
A is an older sister. B is younger. Fill in the blank:
A: B ơi.
B: ___.
Ơi
Dạ
A ơi
A dạ
A is younger. B is an older brother. Fill in the blank.
A: ___B ơi.
B: Ơi.
Chị
Cô
Anh
Chú
How a group of students say hello to Mr. Tom?
Con chào các thầy Tom ạ.
Con chào thầy Tom ạ.
Các con chào thầy Tom ạ.
Chúng con chào thầy Tom ạ.
How Mr Stuart says hello to a group of students?
Chào chúng con.
Chào con.
Chào các con.
You say hello to a sister in Year 9.
Con chào chị ạ.
Em chào anh ạ.
Chị chào em.
Em chào chị ạ.
You say hello to a sister in Year 1.
Chào em.
Anh chào con.
Chị chào con.
Em chào chị ạ.
You say hello to a female and male teacher.
Con chào thầy ạ.
Con chào cô ạ.
Con chào thầy cô ạ.
Con chào 1 cô và 1 thầy ạ.
You say hello to a grandma and a grandpa.
Con chào bà ạ.
Con chào ông ạ.
Con chào ông bà ạ.
Con chào 1 ông và 1 bà ạ.
Match to make a full sentence.
Tớ cảm ơn
cậu.
Con cảm ơn
mẹ ạ.
Chị cảm ơn
em.
Em cảm ơn
chị ạ.
Cháu cảm ơn
bác ạ.
Match to make a full sentence.
Con xin lỗi
thầy.
Cháu xin lỗi
bác ạ.
Anh xin lỗi
em.
Xin lỗi
cậu.
Cô xin lỗi
cháu.
Arrange the words to make a sentence.
Chúng
em
xin lỗi
các
anh.
Arrange the words to make a sentence.
Chúng
con
cảm ơn
cô
ạ.
Arrange the words to make a sentence.
Các
con
học
lớp
nào?
Arrange the words to make a sentence.
Các
em
học
lớp
nào?
Which class are you in?- Ask a younger.
Chị học lớp nào?
Em học lớp nào?
Anh học lớp nào?
Con học lớp nào?
Which class are you in?- Ask an older sister.
Chị học lớp nào?
Em học lớp nào?
Anh học lớp nào?
Con học lớp nào?
Match.
Cô là người nước nào?
Cô là người Hàn.
Chị là người nước nào?
Chị là người Thái Lan.
Bác là người nước nào?
Bác là người Lào.
Anh là người nước nào?
Anh là người Đức.
Thầy là người nước nào?
Thầy là người Việt Nam.
Translate the sentence: How do you feel? (you ask your friend)
Bạn cảm thấy thế nào?
Chị cảm thấy thế nào?
Anh cảm thấy thế nào?
Em cảm thấy thế nào?
Translate the sentence: How do you feel? (you ask an older brother)
Bạn cảm thấy thế nào?
Chị cảm thấy thế nào?
Anh cảm thấy thế nào?
Em cảm thấy thế nào?
Translate the sentence: How do you feel? (you ask your female teacher)
Thầy cảm thấy thế nào?
Cô cảm thấy thế nào?
Anh cảm thấy thế nào?
Bác cảm thấy thế nào?
Arrange the words to make a sentence.
Con
cảm
thấy
thế
nào?
Arrange the words to make a meaningful sentence.
Con
cảm
thấy
rất
khát.
Arrange the words to make a meaningful sentence.
Anh
cảm
thấy
rất
ngạc nhiên.
Arrange the words to make a meaningful sentence.
Tớ
không
cảm thấy
mệt.
Arrange the words to make a meaningful sentence.
Em
không
thấy
đói.
Match.
tired
mệt
nervous
lo lắng
scared
sợ
boring
chán
surprised
ngạc nhiên
Match.
very happy
hạnh phúc
very sad
rất buồn
very hungry
rất đói
very angry
rất bực
very funny
rất buồn cười
Match.
Con cảm thấy thế nào?
Con thấy rất vui.
Con có thấy đói không?
Con không thấy đói. Con thấy khát.
Chị có mệt không?
Chị không thấy mệt.
Em có khát không?
Có, em thấy rất khát.
Chị cảm thấy thế nào?
Chị thấy rất ngại.
phở
mì xào
quẩy
xôi lạc
mì tôm
mì xào
bún chả cá
xôi lạc
mì tôm
mì xào
bún chả cá
bún bò Huế
Match.
cháo
cơm
nem rán
phở cuốn
bún chả cá
Match.
nước lọc
rượu
trà/ chè
nước ép
sinh tố
