wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

351-401

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sử dụng công nghệ đĩa cứng (bộ nhớ ngoài) nhanh hay chậm không ảnh hưởng gì đến chu kỳ chỉ thị của chương trình.

b)

Chu kỳ chỉ thị của chương trình chịu ảnh hưởng đáng kể bởi công nghệ đĩa cứng (bộ nhớ ngoài) được dùng.

c)

Sử dụng công nghệ đĩa cứng (bộ nhớ ngoài) nhanh hay chậm không ảnh hưởng gì đến chu kỳ thực thi chỉ thị của chương trình

d)

Công nghệ đĩa SSD giảm đáng kể thời gian truy xuất bộ nhớ ngoài so với công nghệ đĩa HDD.

2.

Bus hệ thống của máy tính bao gồm

a)

Bus dữ liệu, bus ngoại vi, bus bên trong CPU

b)

Bus dữ liệu, Bus địa chỉ

Liên kết các thành phần trong máy tính

c)

Bus dữ liệu và Bus điều khiển

d)

Bus dữ liệu, Bus địa chỉ và Bus điều khiển

3.

Chức năng của hệ thống Bus trong máy tính là gì?

a)

Mở rộng chức năng giao tiếp của máy tính

b)

Liên kết các thành phần trong máy tính

c)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi

d)

Biến đổi dạng tín hiệu trong máy tính

4.

Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý?

a)

Bus trong bộ vi xử lý

b)

Bus bộ vi xử lý

c)

Bus ngoại vi

d)

Bus hệ thống

5.

Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache

a)

Bus trong bộ vi xử lý

b)

Bus bộ vi xử lý

c)

Bus ngoại vi

d)

Bus hệ thống

6.

Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối các thiết bị vào ra với bộ vi xử lý?

a)

Bus trong bộ vi xử lý

b)

Bus bộ vi xử lý

c)

Bus ngoại vi

d)

Bus hệ thống

7.

Việc trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và máy tính được thực hiện qua

a)

Thanh ghi cờ

b)

Một thanh ghi điều khiển

c)

Một cổng có địa chỉ xác định

d)

Thanh ghi AX

8.

Các thành phần cơ bản của thiết bị ngoại vi là

a)

Bộ chuyển đổi tín hiệu, Logic điều khiển, Bộ đệm

b)

Bộ chuyển đổi trạng thái, Logic đọc, Bộ đếm tiến

c)

Bộ chuyển đổi hiện thời, Logic ghi, Bộ kiểm tra

d)

Bộ chuyển đổi địa chỉ, Logic nhận, Bé đếm lùi

9.

Bus nào sau đây là một chiều?

a)

Address bus

b)

Control bus

c)

Data bus

d)

Tất cả các bus

10.

Có bao nhiêu phương pháp quản lý I/O?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

11.

Đơn vị tính tốc độ truyền của bus là

a)

Bit/giây (bps)

b)

Hertz

c)

Mili giây

d)

Byte

12.

Bus thể hiện qua bao nhiêu đặc trưng?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

13.

Một trong các đặc trưng của bus là

a)

Ghép/không ghép

b)

Tốc độ bus

c)

Chiều dài bus

d)

Phân cấp bus

14.

Hai hoạt động chính trên bus là

a)

Đọc và ghi

b)

Đọc và xóa

c)

Ghi và xóa

d)

Xóa và sửa

15.

Giải pháp cơ bản để cải thiện hiệu năng của hệ thống bus là

a)

Phân cấp bus

b)

Tăng bề rộng bus

c)

Rút ngắn bus

d)

Giảm số lượng bus

16.

Thiết bị ngoại vi được xếp vào mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

17.

Đặc điểm quan trọng của Bus đồng bộ là gì

a)

Dữ liệu được truyền không đồng thời

b)

Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động

c)

Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động

d)

Dữ liệu được truyền đồng thời

18.

Đặc điểm quan trọng của Bus không đồng bộ là gì

a)

Dữ liệu được truyền không đồng thời

b)

Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động

c)

Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động

d)

Dữ liệu được truyền đồng thời

19.

Chức năng của Bus hệ thống trong máy tính là gì

a)

Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian

b)

Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý

c)

Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính, bộ nhớ Cache và các bộ điều khiển ghép nối vào ra

d)

Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý

20.

Chức năng của Bus ngoại vi trong máy tính là gì

a)

Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian

b)

Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý

c)

Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính, bộ nhớ Cache và các bộ điều khiển ghép nối vào ra

d)

Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý

21.

Trong hệ thống máy tính có các phương pháp điều khiển vào/ra như sau

a)

Vào/ra bằng chương trình, bằng ngắt, bằng DMA

b)

Vào ra bằng ngắt, bằng hệ điều hành, bằng DMA

c)

Vào/ra bằng chương trình, bằng hệ thống, bằng DMA

d)

Vào/ra bằng ngắt, bằng truy nhập CPU, bằng DMA

22.

Bus địa chỉ 20 bit có thể địa chỉ hóa được số lượng ô nhớ là

a)

2097152 ô nhớ

b)

1048576 ô nhớ

c)

4194304 ô nhớ

d)

8388608 ô nhớ

23.

Bus địa chỉ 32 bit có thể địa chỉ hóa được số lượng ô nhớ là

a)

16M ô nhớ

b)

64M ô nhớ

c)

1G ô nhớ

d)

4G ô nhớ

24.

Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus đồng bộ

a)

Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn

b)

Yêu cầu chu kỳ Bus có thể thay đổi với từng cặp thiết bị trao đổi dữ liệu

c)

Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bội số của chu kỳ Bus

d)

Yêu cầu tận dụng tốt thời gian xử lý của CPU

25.

Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus không đồng bộ

a)

Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn

b)

Yêu cầu chu kỳ Bus có thể thay đổi với từng cặp thiết bị trao đổi dữ liệu

c)

Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bội số của chu kỳ Bus

d)

Yêu cầu tận dụng tốt thời gian xử lý của CPU

26.

Số thành phần được kết nối tới Bus

a)

Số đường dây dữ liệu của Bus

b)

Số đường dây địa chỉ của Bus

c)

Số thành phần được kết nối tới Bus

d)

Số Byte dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian

27.

Tần số Bus đặc trưng cho

a)

Tốc độ điều khiển các thành phần của máy tính

b)

Tốc độ truyền dữ liệu trên Bus

c)

Tốc độ phân phối tài nguyên trong máy tính

d)

Tốc độ cấp phát bộ nhớ cho các thành phần trong máy tính

28.

Không thể nối trực tiếp thiết bị ngoại vi với bus hệ thống vì

a)

CPU không thể điều khiển được tất cả các thiết bị ngoại vi

b)

Tốc độ trao đổi, khuôn dạng dữ liệu khác nhau

c)

Tất cả có tốc độ chậm hơn CPU và RAM

d)

Tất cả đều đúng

29.

Các đường dây IOR, IOW trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào

a)

Bus địa chỉ

b)

Bus bộ vi xử lý

c)

Bus dữ liệu

d)

Bus điều khiển

30.

Các đường dây D0-D7 trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý Intel 8086/8088 thuộc vào Bus nào

a)

Bus địa chỉ

b)

Bus bộ vi xử lý

c)

Bus dữ liệu

d)

Bus điều khiển

31.

Các đường dây A0-A19 trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?

a)

Bus địa chỉ

b)

Bus bộ vi xử lý

c)

Bus dữ liệu

d)

Bus điều khiển

32.

Với phương pháp kiểm tra vòng bằng phần mềm, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

CPU kiểm tra một lúc nhiều modul vào/ra

b)

Tốc độ nhanh

c)

CPU thực hiện kiểm tra từng modul vào/ra

d)

CPU thực hiện phần mềm kiểm tra từng modul vào/ra

33.

Với phương pháp vào/ra bằng DMA, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Là phương pháp do CPU điều khiển trao đổi dữ liệu

b)

Là phương pháp không do CPU điều khiển trao đổi dữ liệu

c)

Là phương pháp được thực hiện bằng phần mềm

d)

Là phương pháp trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và CPU nhanh nhất

34.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Không có hoạt động bus trực tiếp giữa I/O và main memory

b)

Có hoạt động bus trực tiếp giữa I/O và main memory

c)

Có hoạt động bus trực tiếp giữa CPU và I/O

d)

Có hoạt động bus trực tiếp giữa CPU và main memory

35.

Bước đầu tiên khi một module muốn làm việc với module khác qua bus là

a)

Lấy quyền dùng bus

b)

Khởi động bus

c)

Đóng bus

d)

Cấp phát bus

36.

Đặc trưng nào sau đây ảnh hưởng đến điều khiển bus?

a)

Chia sẻ luân phiên

b)

Chia sẻ đồng thời

c)

Ghép kênh

d)

Độ rộng

37.

Điều nào sau đây là đúng liên quan đến DMA?

a)

CPU bị chiếm bus

b)

I/O được ủy nhiệm truyền dữ liệu cho memory

c)

Thực hiện kết nối I/O với Memory qua system bus

d)

Chuẩn đĩa DMA RAID có tốc độ cao

38.

Phương thức nào sau đây thay mặt cho CPU điều khiển việc truyền dữ liệu?

a)

Direct Memory Access (DMA)

b)

Interrupt-driven I/O

c)

Polled I/O

d)

Software interrupts

39.

Khái niệm chiếm chu kỳ bus đề cập đến điều gì?

a)

CPU dừng hoạt động và chờ

b)

CPU chiếm chu kỳ bus của DMA module

c)

CPU dừng hoạt động trên chương trình hiện hành và chuyển sang chương trình khác

d)

Truy xuất bộ nhớ chính

40.

Memory-map I/O đề cập đến điều gì?

a)

Địa chỉ của I/O module cùng dạng với địa chỉ bộ nhớ chính

b)

Ánh xạ địa chỉ giữa I/O và bộ nhớ

c)

Bản đồ địa chỉ I/O được lưu trong bộ nhớ

d)

Bộ nhớ được đặt trên thành phần nhớ ngoài qua I/O

41.

Isolated I/O đề cập đến điều gì?

a)

I/O module không chia sẻ không gian địa chỉ với bộ nhớ chính

b)

Địa chỉ của I/O đồng dạng với địa chỉ trong bộ nhớ

c)

I/O module chia sẻ không gian địa chỉ với bộ nhớ chính

d)

Bộ nhớ được đặt trên thành phần nhớ ngoài qua I/O

42.

Mặt tích cực khi áp dụng cơ chế DMA là gì?

a)

Giải phóng CPU khỏi các phiên truy xuất bộ nhớ kéo dài

b)

Cho phép hoạt động truy xuất bộ nhớ song song

c)

Cho phép nhiều chương trình chạy đồng thời trên máy tính

d)

Giải phóng bộ nhớ chính khỏi các ràng buộc về kích thước lưu trữ

43.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

I/O module là thiết bị ngoại vi của máy tính

b)

I/O module không phải là thiết bị ngoại vi của máy tính

c)

I/O module có hai mặt giao tiếp nội và ngoại

d)

I/O module chính là thành phần Input/Output của máy tính

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Programmed I/O là phương thức điều khiển I/O module bằng cách cho CPU chạy một chương trình.

b)

Programmed I/O là phương thức điều khiển I/O module bằng cách sử dụng các module đã được lập trình.

c)

Programmed I/O được dùng để chỉ loại I/O module có khả năng thực thi các chương trình điều khiển.

d)

Programmed I/O là một tên gọi của một loại I/O module chuyên nạp các chương trình máy tính.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ chế ngắt (interrupt) cũng là một phương thức hỗ trợ quản lý I/O trong máy tính.

b)

Cơ chế ngắt (interrupt) không phải là một phương thức hỗ trợ quản lý I/O trong máy tính.

c)

Hoạt động I/O của máy tính không liên quan gì đến cơ chế ngắt (interrupt).

d)

Hoạt động I/O của máy tính chỉ xuất hiện khi có cơ chế ngắt (interrupt).

46.

Cách thức thường dùng để ghép nối các thành phần trong máy tính có kiến trúc bus đa cấp là

a)

Nối các thành có cùng tốc độ vào một cấp bus.

b)

Nối các thành phần có cùng chức năng vào một cấp bus.

c)

Nối các thành phần có kích thước xấp xỉ nhau vào cùng một cấp bus.

d)

Nối các thành phần có tầm quan trọng như nhau vào cùng một cấp bus

47.

Đâu là trở ngại khi dùng DMA?

a)

CPU tranh chấp tài nguyên với DMA module

b)

DMA module thường xuyên vi phạm thẩm quyền của CPU

c)

CPU lấy chu kỳ bus của DMA module

d)

Nghẽn trên memory bus

48.

Thời điểm nào cho phép treo CPU do DMA module trong chu kỳ chỉ thị?

a)

Kết thúc giải mã lệnh

b)

Kết thúc lấy lệnh

c)

Kết thúc lấy toán hạng

d)

Kết thúc lưu kết quả

49.

Cơ chế điều khiển đa truy nhập (multiaccess control) được áp dụng vào công việc gì trong kiến trúc máy tính?

a)

Cấp quyền dùng bus

b)

Điều khiển truy xuất bộ nhớ chính

c)

Xử lý ngắt

d)

Tăng hệ số đa chương

50.

Khi cả CPU và DMA module đều muốn dùng một bus nào đó một cách đồng thời thì giải pháp phổ biến là

a)

CPU phải nhường bus cho DMA module

b)

DMA module phải nhường bus cho CPU

c)

Chọn ngẫu nhiên

d)

Treo bus tạm thời

51.

I/O channel được áp dụng để phát triển trong thành phần nào?

a)

GPU cards

b)

Disk controllers

c)

UART

d)

SATA