NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCâu hỏi chung V3
Total questions: 80
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh, Agribank nơi cho vay có thể thỏa thuận với khách hàng về việc áp dụng từng phương thức hoặc kết hợp các phương thức cho vay nào?
a)
Cho vay từng lần; Cho vay hợp vốn; Cho vay lưu vụ; Cho vay theo hạn mức; Cho vay theo hạn mức dự phòng; Cho vay tuần hoàn.
b)
Cho vay từng lần; Cho vay theo hạn mức; Cho vay theo hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán; Cho vay tuần hoàn.
c)
Cho vay từng lần; Cho vay hợp vốn; Cho vay lưu vụ; Cho vay theo hạn mức; Cho vay theo hạn mức dự phòng; Cho vay theo hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán; Cho vay quay vòng.
2.
Agribank xem xét cấp tín dụng (trừ hình thức phát hành thẻ tín dụng cho cá nhân) cho khách hàng nào dưới đây?
a)
Chị gái của Phó Tổng Giám đốc Agribank.
b)
Con trai của Chủ tịch Hội đồng thành viên Agribank.
c)
Vợ của Thành viên Ban Kiểm soát Agribank.
d)
Vợ của Kế toán trưởng Agribank.
3.
Agribank cấp tín dụng phải có bảo đảm bằng tài sản và không cấp tín dụng với những điều kiện ưu đãi về lãi suất, về mức cấp tín dụng đối với khách hàng nào sau đây?
a)
Cháu gái của Tổng Giám đốc Agribank.
b)
Doanh nghiệp có con trai của Thành viên Ban Kiểm soát Agribank sở hữu 30% vốn điều lệ của doanh nghiệp.
c)
Thành viên Ban Kiểm soát Agribank.
d)
Công ty cổ phần chứng khoán Agribank.
4.
Agribank không được cấp tín dụng (trừ hình thức phát hành thẻ tín dụng cho cá nhân) đối với khách hàng nào dưới đây?
a)
Công ty cổ phần chứng khoán Agribank.
b)
Công ty cổ phần bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp.
c)
Kế toán trưởng Agribank.
d)
Kiểm toán viên đang kiểm toán tại Agribank.
5.
Theo quy định hiện hành của Agribank, Mức cho vay tối đa đối với khách hàng vay trung hạn thực hiện dự án hoạt động kinh doanh là bao nhiêu?
a)
Tối đa 70% nhu cầu vốn
b)
Tối đa 75% nhu cầu vốn
c)
Tối đa 80% nhu cầu vốn
d)
Do Agribank nơi cho vay quyết định
6.
Vốn đối ứng là:
a)
Vốn khách hàng tham gia vào phương án sử dụng vốn.
b)
Vốn đối ứng có thể bằng tiền, giá trị tài sản.
c)
Đối với cá nhân vay vốn đáp ứng nhu cầu hoạt động kinh doanh, giá trị vốn đối ứng có thể tính cả chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.
d)
Tất cả các đáp án trên
7.
Nhận định nào dưới đây là chính xác:
a)
Phí cam kết rút vốn là khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng không thực hiện rút vốn hoặc rút không đủ so với cam kết tại thời điểm giải ngân lần đầu theo thỏa thuận.
b)
Phí trả nợ trước hạn là khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng trả nợ lãi tại một thời điểm sớm hơn so với kỳ hạn trả nợ, thời hạn cho vay được ghi trên HĐTD/Giấy nhận nợ.
c)
Phí thu xếp cho vay hợp vốn được thu một lần vào ngày giải ngân đầu tiên trong trường hợp Agribank là thành viên hợp vốn.
d)
Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng được Agribank thu khi tất toán Hợp đồng cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng với khách hàng.
8.
Khách hàng pháp nhân tại Agribank bao gồm:
a)
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên A; Doanh nghiệp tư nhân B.
b)
Công ty hợp danh C; Hợp tác xã D.
c)
Doanh nghiệp tư nhân B; Công ty cổ phần E; Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên A.
9.
Nhu cầu vay vốn nào dưới đây được Agribank xem xét cấp tín dụng?
a)
Mua vàng miếng.
b)
Kinh doanh pháo nổ.
c)
Để thanh toán lãi tiền vay phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình, mà chi phí lãi tiền vay được tính trong Tổng mức đầu tư xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.
d)
Tất cả các đáp án trên.
10.
Một trong những căn cứ để xác định thời hạn cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh là:
a)
Phương án sử dụng vốn của khách hàng.
b)
Khả năng phát mại tài sản bảo đảm.
c)
Nhu cầu của khách hàng về thời hạn vay vốn.
11.
Trường hợp có nhiều chi nhánh loại I cùng đóng tại địa bàn thành phố Hà Nội, Chi nhánh loại I được cho vay đối tượng khách hàng nào sau đây?
a)
Được cho vay khách hàng pháp nhân có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn thành phố Hà Nội
b)
Được cho vay DNTN có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn thành phố Hà Nội
c)
Được cho vay khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn thành phố Hà Nội
d)
Tất cả các đáp án trên
12.
Thời hạn hiệu lực của hạn mức cho vay dự phòng?
a)
Tối đa 12 tháng.
b)
Tối đa 24 tháng.
c)
Tối đa 36 tháng.
13.
Theo quy định hiện hành của Agribank, trường hợp nào phải lập báo cáo đề xuất giải ngân?
a)
Phải lập trong mọi trường hợp.
b)
Phải lập trong mọi trường hợp trừ trường hợp cho vay từng lần (giải ngân vốn vay 01 lần) đối với cho vay cá nhân (trừ chủ DNTN).
c)
Không phải lập đối với khách hàng pháp nhân.
14.
Theo quy định hiện hành của Agribank, trường hợp nếu vốn lưu động ròng < 0, thì vốn lưu động ròng được tính bằng bao nhiêu?
a)
Bằng 0.
b)
Bằng đúng số âm.
15.
Tại Agribank nơi cho vay, việc kiểm tra sử dụng vốn vay đối với khách hàng cá nhân (trừ DNTN) phải được thực hiện chậm nhất trong vòng bao nhiêu ngày?
a)
20 ngày kể từ ngày giải ngân vốn vay.
b)
30 ngày kể từ ngày giải ngân vốn vay.
c)
60 ngày kể từ ngày giải ngân vốn vay.
d)
90 ngày kể từ ngày giải ngân vốn vay.
16.
Theo quy định của Agribank, trường hợp người gửi tiết kiệm là người không nhìn được, không ký và không điểm chỉ được thì phải có bao nhiêu người làm chứng khi gửi tiền?
a)
02 (hai) người
b)
03 (ba) người
c)
04 (bốn) người
d)
01 (một) người
17.
Trước khi thực hiện giao dịch chi trả gốc, lãi tiền gửi tiết kiệm, cán bộ Agribank cần kiểm tra:
a)
Tính xác thực của Thẻ tiết kiệm
b)
Trạng thái của tài khoản tiền gửi tiết kiệm
c)
Thông tin trên Thẻ tiết kiệm, hồ sơ của khách hàng cung cấp
d)
Tất cả các đáp án trên
18.
Theo quy định, Agribank có thể nhận tiền gửi tiết kiệm đối với loại tiền nào?
a)
VND, USD và JPY
b)
VND, USD và EUR
c)
VND, USD và GBP
19.
Agribank quy định số dư tối thiểu để duy trì một Thẻ tiết kiệm và số tiền gửi tối thiểu mỗi lần gửi tiền vào một Thẻ tiết kiệm tùy thuộc vào loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm nhưng không thấp hơn:
a)
VND: 100.000 đồng; Ngoại tệ: 10 đơn vị tiền tệ
b)
VND: 200.000 đồng; Ngoại tệ: 20 đơn vị tiền tệ
c)
VND: 300.000 đồng; Ngoại tệ: 30 đơn vị tiền tệ
d)
VND: 500.000 đồng; Ngoại tệ: 50 đơn vị tiền tệ
20.
Khách hàng gửi tiền gửi tiết kiệm lập giấy ủy quyền cho người khác đến rút tiền gốc, lãi thay mình. Trường hợp giấy ủy quyền không ghi rõ thời hạn ủy quyền thì hiệu lực được xác định như thế nào?
a)
Chỉ có hiệu lực một năm kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
b)
Chỉ có hiệu lực 06 tháng kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
c)
Chỉ có hiệu lực 03 tháng kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
d)
Không có hiệu lực
21.
Tại Agribank, cấp quy định biểu phí đối với các giao dịch tiền gửi tiết kiệm, dịch vụ liên quan đến tiền gửi tiết kiệm trong từng thời kỳ là:
a)
Giám đốc chi nhánh
b)
Chủ tịch Hội đồng thành viên
c)
Tổng Giám đốc
22.
Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn bao gồm các phương thức trả lãi nào sau đây?
a)
Trả lãi trước
b)
Trả lãi sau
c)
Trả lãi định kỳ
d)
Tất cả các đáp án trên
23.
Agribank thực hiện chấm dứt việc phong tỏa tiền gửi tiết kiệm khi:
a)
Khách hàng báo mất Thẻ tiết kiệm
b)
Theo đề nghị bằng văn bản của tổ chức nhận bảo đảm bằng số dư tiền gửi tiết kiệm đối với trường hợp tài sản bảo đảm được giải chấp
c)
Agribank nhận được văn bản thông báo người gửi tiền mất tích
d)
Tất cả các đáp án trên
24.
Vào ngày đến hạn trả lãi, nếu khách hàng không đến nhận và không có yêu cầu nào khác, tùy theo từng loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm, lãi tiền gửi tiết kiệm có thể:
a)
Nhập gốc và tiếp tục hưởng lãi
b)
Không được trả lãi
c)
Chuyển vào tài khoản thanh toán của người gửi tiền
d)
Cả 1 và 3 đều đúng
25.
Agribank nơi mở thẻ tiết kiệm thực hiện phong tỏa tiền gửi tiết kiệm trong trường hợp nào sau đây?
a)
Theo yêu cầu bằng văn bản của người gửi tiền
b)
Khách hàng báo hỏng Thẻ tiết kiệm
c)
Agribank nhận được văn bản thông báo người gửi tiền bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự
d)
Tất cả các đáp án trên
26.
Phương thức trả lãi tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn tại Agribank được quy định như thế nào?
a)
Lãi được chi trả một lần ngay khi gửi tiền
b)
Lãi được chi trả một lần khi tất toán
c)
Lãi được chi trả (hoặc nhập gốc) hàng tháng và vào ngày tất toán tài khoản
27.
Agribank không chấp nhận chi trả tiền gửi tiết kiệm cho người được ủy quyền trong trường hợp nào sau đây?
a)
Tiền gửi tiết kiệm đang được sử dụng làm tài sản bảo đảm
b)
Giấy ủy quyền vẫn còn hiệu lực nhưng chữ ký của người được ủy quyền trên chứng từ giao dịch không đúng với giấy ủy quyền
c)
Giấy ủy quyền đã hết hiệu lực
d)
Tất cả các đáp án trên
28.
Theo quy định của Agribank, thủ tục chuyển quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm được thực hiện tại đâu?
a)
Các chi nhánh, phòng giao dịch Agribank
b)
Agribank nơi mở Thẻ tiết kiệm
c)
Trên ứng dụng Agribank Plus
d)
Tất cả các đáp án trên
29.
Theo quy định của Agribank, giao dịch nào sau đây người gửi tiền phải trực tiếp giao dịch với Agribank?
a)
Chuyển quyền sở hữu Thẻ tiết kiệm
b)
Sử dụng tiền gửi tiết kiệm làm tài sản bảo đảm
c)
Cả (1) và (2) đều đúng
d)
Rút tiền gửi tiết kiệm
30.
Theo quy định của Agribank, thủ tục cấp lại Thẻ tiết kiệm bị mất đối với người gửi tiền được thực hiện tại đâu?
a)
Tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank
b)
Tại Agribank nơi mở Thẻ tiết kiệm
c)
Trên các kênh giao dịch điện tử của Agribank
d)
Tất cả các đáp án trên
31.
Khách hàng phải làm gì để khóa/hủy dịch vụ ngân hàng điện tử?
a)
Đến bất kỳ chi nhánh nào của Agribank để hủy dịch vụ.
b)
Đến chi nhánh đăng ký dịch vụ để hủy dịch vụ.
c)
Khóa/hủy dịch vụ khẩn cấp qua Tổng đài hỗ trợ khách hàng 24/7 của Trung tâm Chăm sóc khách hàng.
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
32.
Trong các loại tài khoản sau, tài khoản nào vẫn được sử dụng dịch vụ tài chính qua ngân hàng điện tử?
a)
Tài khoản tạm khóa.
b)
Tài khoản ở trạng thái không hoạt động.
c)
Tài khoản đang ở trạng thái cầm cố.
d)
Tài khoản ở trạng thái phong tỏa một phần.
33.
Ứng dụng Agribank Plus cung cấp dịch vụ nào sau đây?
a)
Dịch vụ tài chính.
b)
Dịch vụ phi tài chính.
c)
Các dịch vụ thẻ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
34.
Khi có khiếu nại về dịch vụ ngân hàng điện tử, khách hàng thực hiện qua các kênh nào tại Agribank?
a)
Tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank trên toàn quốc.
b)
Qua Tổng đài hỗ trợ khách hàng 24/7 và các kênh tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ của Trung tâm Chăm sóc khách hàng.
c)
Qua tổng đài hỗ trợ khách hàng của các đối tác hợp tác triển khai dịch vụ.
d)
Đáp án 1 và 2 đều đúng.
35.
Dịch vụ phi tài chính của dịch vụ SMS banking là dịch vụ nào?
a)
Vấn tin số dư tài khoản; Sao kê 05 giao dịch gần nhất.
b)
Chuyển khoản liên ngân hàng.
c)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank.
36.
Trong các dịch vụ sau của Agribank dịch vụ nào là dịch vụ tài chính trên SMS Banking?
a)
Tự động thông báo số dư; vấn tin số dư và liệt kê 5 giao dịch gần nhất.
b)
ATransfer: Dịch vụ cho phép khách hàng chuyển khoản trong hệ thống Agribank.
c)
Tra cứu thông tin; Quản lý đầu tư.
37.
Khách hàng phải làm gì để hủy dịch vụ Agribank Plus?
a)
Đến bất kỳ chi nhánh nào của Agribank để hủy dịch vụ.
b)
Đến chi nhánh đăng ký dịch vụ để hủy dịch vụ.
c)
Gọi điện đến Trung tâm chăm sóc khách hàng của Agribank để hủy dịch vụ trong trường hợp khẩn cấp.
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
38.
Agribank cung cấp những gói dịch vụ nào cho khách hàng trên kênh Agribank eBanking?
a)
Gói mặc định; Gói dịch vụ và Gói tùy chỉnh.
b)
Gói dùng chung; Gói tiêu chuẩn; Gói cao cấp và Gói riêng biệt.
c)
Gói dùng chung và Gói cao cấp; Gói tiêu chuẩn.
d)
Gói cao cấp và Gói riêng biệt; Gói tiêu chuẩn.
39.
Dịch vụ Agribank eBanking cung cấp cho khách hàng qua kênh nào?
a)
Qua website tại địa chỉ: https://ebanking.agribank.com.vn
b)
Qua ứng dụng (Agribank Corporate eBanking dành cho khách hàng tổ chức; Agribank Retail eBanking dành cho khách hàng cá nhân) được cài đặt trên điện thoại thông minh/máy tính bảng.
c)
Qua website tại địa chỉ: https://ebanking.agribank.com.vn; và/hoặc Qua ứng dụng (Agribank Corporate eBanking dành cho khách hàng tổ chức; Agribank Retail eBanking dành cho khách hàng cá nhân) được cài đặt trên điện thoại thông minh/máy tính bảng
d)
Qua website tại địa chỉ: https://ibank.agribank.com.vn; và/hoặc Qua ứng dụng (Agribank Corporate eBanking dành cho khách hàng tổ chức; Agribank Retail eBanking dành cho khách hàng cá nhân) được cài đặt trên điện thoại thông minh/máy tính bảng
40.
Agribank quy định như thế nào về Tên đăng nhập dịch vụ Agribank eBanking?
a)
Tên đăng nhập: là số điện thoại di động của khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ;
b)
Có độ dài tối thiểu 06 (sáu) ký tự; không có ký tự đặc biệt, không có dấu cách, không có dấu tiếng Việt.
c)
Có độ dài tối thiểu 08 (tám) ký tự; không có ký tự đặc biệt, không có dấu cách, không có dấu tiếng Việt.
d)
Có độ dài tối thiểu 06 (sáu) ký tự; không có ký tự đặc biệt, không có dấu cách, có dấu tiếng Việt.
41.
Khách hàng có thể lập yêu cầu giao dịch có ngày hiệu lực trong tương lai trên hệ thống Agribank eBanking không?
a)
Có
b)
Không
42.
Theo VB 4416/QTr-NHNo-NHS ngày 30/12/2024; Đối tượng nào quản lý thông tin ma trận phê duyệt (approval matrix) trên Agribank eBanking?
a)
Chi nhánh
b)
Khách hàng
c)
Chi nhánh và khách hàng
d)
Trung tâm CNTT
43.
Khách hàng Agribank eBanking được quyền tra soát, khiếu nại trong thời gian bao lâu?
a)
15 ngày
b)
30 ngày
c)
45 ngày
d)
60 ngày
44.
Khách hàng muốn liên kết ví điện tử trực tuyến với tài khoản Agribank thì tài khoản phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
a)
Có số dư tối thiểu 100.000 đồng
b)
Tài khoản bắt buộc có liên kết thẻ tín dụng quốc tế
c)
Có trạng thái đăng ký dịch vụ e-Commerce đang hoạt động
45.
Trước khi đăng ký sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử, chi nhánh có trách nhiệm gì?
a)
Cung cấp danh sách chi nhánh
b)
Giới thiệu sản phẩm cho vay
c)
Tư vấn lựa chọn gói tiết kiệm
d)
Tư vấn và hướng dẫn khách hàng thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo mật khi sử dụng dịch vụ theo quy định của pháp luật và Agribank
46.
Hiện tại Agribank đang có sản phẩm thẻ tín dụng mang thương thiệu JCB với hạng nào?
a)
Hạng chuẩn và hạng vàng.
b)
Hạng vàng và hạng bạch kim.
c)
Hạng vàng và hạng kim cương.
d)
Hạng kim cương.
47.
Hiện tại Agribank phát hành thẻ tín dụng nội địa nào?
a)
Lộc Việt.
b)
Visa.
c)
MasterCard.
d)
Tất cả các đáp án trên.
48.
Yếu tố bảo mật CVV2 có mặt trên loại thẻ nào do Agribank phát hành?
a)
Visa.
b)
MasterCard.
c)
JCB.
d)
Success.
49.
Yếu tố bảo mật CAV2 có mặt trên loại thẻ nào do Agribank phát hành?
a)
Visa.
b)
MasterCard.
c)
JCB.
d)
Success.
50.
Yếu tố nào sau đây không có mặt trên thẻ phi vật lý của Agribank?
a)
Tên thương hiệu và/hoặc Logo của Agribank.
b)
Dải chữ ký.
c)
Số thẻ.
d)
Họ, tên chủ thẻ.
51.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ liên kết thương hiệu?
a)
Tối đa 03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
Tối đa 05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
Tối đa 02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
Tối đa 01 năm kể từ ngày phát hành.
52.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn?
a)
03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
06 năm kể từ ngày phát hành.
53.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ ghi nợ nội địa Lộc Việt?
a)
03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
04 năm kể từ ngày phát hành.
54.
Thời hạn hiệu lực của thẻ Lập nghiệp là bao lâu?
a)
2 năm kể từ ngày phát hành.
b)
3 năm kể từ ngày phát hành.
c)
4 năm kể từ ngày phát hành.
d)
5 năm kể từ ngày phát hành.
55.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ liên kết sinh viên?
a)
Tối thiểu 02 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
b)
Tối thiểu 03 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
c)
Tối thiểu 04 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
d)
Tối thiểu 05 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
56.
Thẻ tiếp quỹ ATM có thời hạn hiệu lực bao nhiêu năm kể từ ngày phát hành?
a)
03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
04 năm kể từ ngày phát hành.
57.
Thẻ tín dụng của Agribank có thể thực hiện chức năng nào sau đây tại ATM?
a)
Ứng tiền bằng QRCode.
b)
In sao kê.
c)
Đăng ký dịch vụ SMS.
d)
Tất cả các đáp án trên.
58.
Tại ATM của Agribank, thẻ ghi nợ do Agribank phát hành có chức năng nào sau đây?
a)
Ứng tiền mặt
b)
Rút tiền mặt
c)
Vấn tin hạn mức tín dụng thẻ
59.
Tại ATM của Agribank, chức năng "Vấn tin số dư tài khoản" áp dụng với loại thẻ của Agribank nào sau đây?
a)
Thẻ tín dụng
b)
Thẻ ghi nợ
c)
Cả thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ
60.
Chức năng “Đăng ký/hủy đăng ký/thay đổi hạn mức giao dịch Internet” được thực hiện tại ATM đối với loại thẻ nào của Agribanksau đây?
a)
Thẻ ghi nợ quốc tế
b)
Thẻ tín dụng
c)
Thẻ ghi nợ nội địa
d)
Cả 1 và 2
61.
Theo Quy trình 1430/QTr-NHNo-TTTT, khi nhận lệnh thanh toán đến từ ngân hàng khác hệ thống để chuyển cho người hưởng tại ngân hàng khác hệ thống, chi nhánh thực hiện thế nào?
a)
Chuyển tiếp đến Ngân hàng khác hệ thống
b)
Tạm treo chờ tra soát
c)
Chuyển trả lại ngân hàng phát lệnh, không thực hiện chuyển tiếp (trừ trường hợp có thỏa thuận cung ứng dịch vụ)
d)
Chuyển trả lại ngân hàng gửi lệnh không thực hiện chuyển tiếp
62.
Theo Quy trình 1430/QTr-NHNo-TTTT, Lệnh thanh toán được hủy trong trường hợp nào?
a)
Lệnh thanh toán đã được lập, phát hiện sai sót hoặc theo đề nghị của khách hàng trước khi kiểm soát viên phê duyệt
b)
Lệnh thanh toán bị lỗi (sai định dạng tin điện, thiếu hạn mức nợ ròng hoặc vượt quá hạn mức giao dịch)
c)
Lệnh thanh toán đã kiểm soát nhưng không gửi đi được do sự cố kĩ thuật hoặc truyền tin
d)
Tất cả các đáp án trên
63.
Theo Quy trình 1430/QTr -NHNo-TTTT giấy tờ tùy thân bao gồm:
a)
Thẻ căn cước công dân, chứng minh nhân dân
b)
Hộ chiếu hợp lệ
c)
Các giấy tờ tùy thân khác theo quy định của pháp luật
d)
Thẻ căn cước công dân, chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hợp lệ còn thời hạn hiệu lực, các giấy tờ tùy thân khác theo quy định của pháp luật
64.
Thời hạn tiếp nhận đề nghị xử lý sai sót của khách hàng kể từ ngày phát sinh giao dịch là bao nhiêu ngày?
a)
60 ngày
b)
90 ngày
c)
120 ngày
d)
150 ngày
65.
Các hình thức tiếp nhận đề nghị xử lý sai sót của khách hàng bao gồm:
a)
Tại Chi nhánh nơi khởi tạo lệnh thanh toán của khách hàng.
b)
Tổng đài điện thoại hỗ trợ của Agribank.
c)
Từ các kênh tiếp nhận điều chỉnh, hủy, khiếu nại khác theo quy định hiện hành của Agribank.
d)
Tất cả các đáp án trên
66.
Theo Quyết định 333/QĐ-NHNo-TTKH của Agribank quy định về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi đối với khách hàng có tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank và các văn bản sửa đổi, giao dịch gửi tiền được áp dụng đối với những loại sản phẩm tiền gửi nào sau đây?
a)
Tài khoản tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm (sản phẩm có đặc tính gửi nhiều lần)
b)
Tài khoản tiết kiệm trả lãi sau, tiết kiệm gửi góp, tiết kiệm học đường
c)
Tài khoản thanh toán, tài khoản tiết kiệm (sản phẩm có đặc tính rút nhiều lần)
d)
Tài khoản thanh toán
67.
Theo Quyết định 333/QĐ-NHNo-TTKH của Agribank quy định về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi đối với khách hàng có tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank và các văn bản sửa đổi, hạn mức rút tiền mặt tại các phòng giao dịch được thực hiện như thế nào?
a)
Theo quy định của Tổng Giám đốc trong từng thời kỳ
b)
Theo quy định của Giám đốc chi nhánh loại I
c)
Theo quy định của Giám đốc phòng giao dịch
d)
Theo khả năng cung ứng của phòng giao dịch
68.
Theo Quyết định 333/QĐ-NHNo-TTKH của Agribank quy định về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi đối với khách hàng có tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank và các văn bản sửa đổi, hạn mức rút tiền mặt của khách hàng tại hội sở chi nhánh loại I, loại II được áp dụng như thế nào?
a)
Tối đa 1 tỷ đồng
b)
Tối đa 5 tỷ đồng
c)
Theo quy định của Tổng Giám đốc trong từng thời kỳ
d)
Theo quy định của Giám đốc chi nhánh loại I
69.
Theo Quyết định 333/QĐ-NHNo-TTKH của Agribank quy định về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi đối với khách hàng có tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank và các văn bản sửa đổi, khi phát hiện số tiền hạch toán ghi Có vào tài khoản của khách hàng lớn hơn số tiền ghi trên chứng từ của khách hàng, trường hợp tài khoản của khách hàng không đủ số dư để điều chỉnh, chi nhánh sẽ hạch toán số tiền thiếu vào tài khoản nào?
a)
Tài khoản phải thu theo khách hàng
b)
Tài khoản thiếu quỹ chờ xử lý
c)
Tài khoản thừa quỹ chờ xử lý
d)
Tài khoản phải thu của Giao dịch viên để xảy ra sai sót
70.
Theo Quyết định 333/QĐ-NHNo-TTKH của Agribank quy định về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi đối với khách hàng có tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank và các văn bản sửa đổi, giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi áp dụng đối với loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản bằng VNĐ
b)
Tài khoản bằng USD
c)
Tài khoản bằng EUR
d)
Tất cả các đáp án trên
71.
Theo Quy trình 3110/QTr-NHNo-TTKH ngày 14/12/2023, đối với mục đích chuyển tiền trợ cấp cho thân nhân đang ở nước ngoài, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Người hưởng trợ cấp có thể nhận trợ cấp thông qua Người đại diện theo pháp luật ở nước ngoài
b)
Người hưởng trợ cấp phải nằm ngoài độ tuổi lao động hoặc không có khả năng lao động
c)
Việc mua, chuyển ngoại tệ ra nước ngoài cho mục đích trợ cấp thân nhân không áp dụng đối với trường hợp thân nhân đang học tập, chữa bệnh, công tác, du lịch, thăm viếng ở nước ngoài
d)
Đáp án 1,3 đều đúng
72.
Theo Quy trình 3110/QTr-NHNo-TTKH ngày 14/12/2023, đối với mục đích chuyển tiền cho Người hưởng thừa kế ở nước ngoài, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Người để lại di sản thừa kế đã chết, hồ sơ chuyển tiền có bao gồm Giấy chứng tử của người để lại di sản thừa kế
b)
Người để lại di sản thừa kế còn sống
c)
Không xem xét đến tình trạng của Người để lại di sản thừa kế
d)
Di chúc phải được lập ở ngân hàng
73.
Theo Quy trình 3110/QTr-NHNo-TTKH ngày 14/12/2023, hạn mức chuyển tiền cho mục đích định cư được xác định là:
a)
Mức ngoại tệ tối đa cá nhân được phép mang qua cửa khẩu quốc tế mà không phải khai báo hải quan
b)
Mức ngoại tệ tối thiểu cá nhân được phép mang qua cửa khẩu quốc tế mà phải khai báo hải quan
c)
Theo đề nghị của khách hàng và phù hợp với Giấy tờ chứng minh nguồn gốc của số tiền chuyển
d)
Mức thu nhập bình quân đầu người theo giá hiện hành của quốc gia nơi khách hàng định cư
74.
Theo Quy trình 3110/QTr-NHNo-TTKH ngày 14/12/2023, mục đích chuyển tiền định cư nước ngoài áp dụng cho đối tượng khách hàng nào sau đây?
a)
Khách hàng là người cư trú và có quốc tịch Việt Nam
b)
Khách hàng là người không cư trú
c)
Khách hàng là người nước ngoài
75.
Theo Quy trình 3110/QTr-NHNo-TTKH ngày 14/12/2023, Giấy tờ nào sau đây được xem là Giấy tờ chứng minh nguồn gốc của số tiền chuyển đối với chuyển tiền cho mục đích định cư ở nước ngoài?
a)
Giấy tờ vay nợ viết tay có bên cho vay là người đi định cư và bên đi vay là đồng nghiệp của người đi định cư
b)
Hợp đồng chuyển nhượng/mua bán tài sản (động sản và bất động sản) được công chứng có bên chuyển nhượng/bán là người đi định cư. Tài sản được chuyển nhượng/mua bán phải hình thành trước thời điểm được phép định cư
c)
Hợp đồng chuyển nhượng/mua bán tài sản (động sản và bất động sản) viết tay có bên chuyển nhượng/bán là Người đi định cư
76.
Theo Quy trình 3110/QTr-NHNo-TTKH ngày 14/12/2023, đối với chuyển tiền cho mục đích định cư ở nước ngoài, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Người thụ hưởng có thể là thân nhân của người đi định cư
b)
Người thụ hưởng là bản thân người đi định cư và được nhận tiền tại bất kỳ quốc gia nào
c)
Người thụ hưởng phải là bản thân người đi định cư và phải nhận tiền tại nước được phép định cư
d)
Người thụ hưởng có thể là bản thân người định cư hoặc là thân nhân của người đi định cư
77.
Theo Quy trình 3110/QTr-NHNo-TTKH ngày 14/12/2023, đối với chuyển tiền cho mục đích định của ở nước ngoài, thời điểm khách hàng được phép định cư ở nước ngoài là thời điểm nào?
a)
Là thời điểm người đi định cư nộp hồ sơ xin phép cư trú dài hạn tại nước ngoài
b)
Là thời điểm người đi định cư được nhập quốc tịch hoặc được phép cư trú ở nước ngoài cho mục đích định cư theo quy định của nước sở tại
c)
Là thời điểm khách hàng rời khỏi Việt Nam để đi định cư ở nước ngoài
d)
Là thời điểm khách hàng hoàn tất thủ tục xin thôi quốc tịch Việt Nam để nhập quốc tịch nước ngoài
78.
Theo Quy trình 3110/QTr-NHNo-TTKH ngày 14/12/2023, nguồn ngoại tệ chuyển ra nước ngoài của khách hàng cá nhân là người không cư trú bao gồm:
a)
Ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi
b)
Ngoại tệ từ nguồn thu hợp pháp bằng ngoại tệ
c)
Ngoại tệ mua của Agribank (từ nguồn thu hợp pháp bằng VND)
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
79.
Theo Quy trình 3110/QTr-NHNo-TTKH ngày 14/12/2023, người chuyển tiền trong giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài để nộp học phí là những đối tượng nào?
a)
Du học sinh/Người đại diện theo pháp luật của du học sinh
b)
Thân nhân của du học sinh/Người đại diện theo pháp luật của thân nhân du học sinh
c)
Người được du học sinh/thân nhân của du học sinh ủy quyền
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
80.
Theo Quy trình 3110/QTr-NHNo-TTKH ngày 14/12/2023, người chuyển tiền tại Việt Nam có thể chuyển chi phí học tập của du học sinh cho người hưởng là những đối tượng nào?
a)
Du học sinh/người đại diện theo pháp luật ở nước ngoài của du học sinh
b)
Cơ sở đào tạo nước ngoài
c)
Cơ sở cung cấp dịch vụ liên quan đến học tập ở nước ngoài
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Reset
