wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTVM - TỔNG ÔN 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

1/ Thuyết lưỡng phân cổ điển đề cập đến ý tưởng cho rằng cung tiền

a)

Quyết định biến danh nghĩa nhưng không quyết định biến thực.

b)

Quyết định biến thực nhưng không quyết định biến danh nghĩa

c)

Không thích hợp cho sự hiểu biết về các yếu tố quyết định các biến danh nghĩa và các biến thực

d)

Quyết định cả biến thực và biến danh nghĩa.

2.

13. Nếu chính phủ bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương, trong ngắn hạn:

a)

Lãi suất thực tăng và tỉ lệ lạm phát giảm.

b)

Lãi suất thực không đổi và tỉ lệ lạm phát tăng.

c)

Lãi suất thực không đổi và tỉ lệ lạm phát giảm.

d)

Lãi suất thực giảm và tỉ lệ lạm phát tăng.

3.

14. Trong ngắn hạn, khi chính phủ thực hiện tăng thuế,

a)

Sản lượng giảm; giá tăng.

b)

Sản lượng giảm; giá giảm.

c)

Sản lượng tăng, giá giảm.

d)

Sản lượng tăng, giá tăng.

4.

16. Trong mô hình AS-AD, điều nào sau đây làm dịch chuyển đường AD sang trái:

a)

Chính phủ giảm thuế.

b)

Người dân lạc quan vào sự phát triển trong tương lai của nền kinh tế.

c)

Ngân hàng trung ương bán ra trái phiếu của chính phủ.

d)

Chính phủ tăng chi tiêu.

5.

Với tỷ giá được niêm yết dưới dạng VND/USD, khi cán cân thanh toán của Việt Nam thặng dư, trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi thì:

a)

Tỷ giá hối đoái có xu hướng giảm.

b)

Tỷ giá hối đoái có xu hướng tăng.

c)

Tỷ giá hối đoái không chịu ảnh hưởng của cán cân thanh toán.

d)

Tỷ giá hối đoái ổn định.

6.

Sự gia tăng chi tiêu của chính phủ có thể được tài trợ bằng cách:

a)

Vay của ngân hàng trung ương

b)

Bán trái phiếu cho công chúng

c)

Các câu trên đều đúng

d)

Vay nước ngoài

7.

Khi tỉ giá danh nghĩa (số nội tệ/1 đơn vị ngoại tệ) tăng,

a)

tất cả đều đúng

b)

xuất khẩu tăng

c)

nhập khẩu giảm

d)

giá trị nội tệ giảm

8.

Bằng chứng lịch sử cho thấy rằng sự khan hiếm các nguồn tài nguyên thiên nhiên

a)

không giới hạn tăng trưởng kinh tế.

b)

gây ra sự tăng trưởng kinh tế thế giới chậm hơn.

c)

gần như ngừng tăng trưởng kinh tế ở hầu hết các quốc gia trên toàn thế giới.

d)

tăng trưởng kinh tế hạn chế, nhưng chỉ ở những nước có tốc độ tăng trưởng cao.

9.

Cung tiền giảm khi

a)

Ngân Hàng Thương Mại giảm cho vay ra

b)

Lãi suất chiết khấu giảm.

c)

Tỉ lệ dự trữ bắt buộc giảm.

d)

Ngân Hàng Trung Ương mua vào trái phiếu của chính phủ.

10.

Đường tổng cầu theo giá dốc xuống là vì:

a)

Tác dụng thay thế nội địa

b)

Tác dụng tỉ giá hối đoái

c)

Tác dụng thu nhập

d)

Tác dụng số nhân.

11.

Chính phủ quyết định tăng bội chi ngân sách, động thái này sẽ khiến

a)

tiết kiệm quốc gia tăng, lãi suất thực giảm, dòng vốn ra ròng giảm và nội tệ tăng giá.

b)

tiết kiệm quốc gia tăng, lãi suất thực giảm, dòng vốn ra ròng tăng và nội tệ giảm giá.

c)

tiết kiệm quốc gia giảm, lãi suất thực tăng, dòng vốn ra ròng tăng và xuất khẩu ròng giảm.

d)

tiết kiệm quốc gia giảm, lãi suất thực tăng, dòng vốn ra ròng giảm và xuất khẩu ròng giảm.

12.

Theo lý thuyết tiền tệ, lạm phát là do

a)

cung tiền tăng nhanh hơn tăng trưởng GDP.

b)

chi phí đẩy.

c)

kỳ vọng.

d)

cầu kéo.

13.

Mức giá tăng sẽ làm cho người dân có khuynh hướng giử tiền:

a)

nhiều hơn, vì vậy họ cho vay ít hơn, và lãi suất tăng.

b)

nhiều hơn, vì vậy họ cho vay nhiều hơn, và lãi suất giảm.

c)

ít hơn, vì vậy họ cho vay ít hơn, và lãi suất tăng.

d)

ít hơn, vì vậy họ cho vay nhiều hơn, và lãi suất giảm.

14.

Cơ sở tiền tệ tăng khi

a)

Ngân Hàng Trung Ương giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc.

b)

Ngân Hàng Trung Ương cho Ngân Hàng Thương Mại vay

c)

Ngân Hàng Trung Ương bán ra trái phiếu của chính phủ.

d)

Lượng tiền gửi vào các Ngân Hàng Thương Mại tăng

15.

Nếu giá trị hàng hóa nhập khẩu của một quốc gia vượt quá giá trị hàng hóa xuất khẩu của quốc gia đó, điều nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Quốc gia đang có dòng vốn ra vốn ra ròng dương.

b)

GDP nhỏ hơn tổng của tiêu dùng, đầu tư và mua của chính phủ.

c)

Đầu tư trong nước lớn hơn tiết kiệm quốc gia.

d)

Xuất khẩu ròng là số âm.

16.

Trong năm, tỉ giá danh nghĩa (số nội tệ/1 đơn vị ngoại tệ) tăng 5%, lạm phát trong nước 8% và lạm phát ở nước ngoài là 2%, tỉ giá thực đã thay đổi:

a)

1%

b)

-1%

c)

13%

d)

5%

17.

Cho biết tỉ lệ nắm giử tiền mặt trong dân là 20% (của tổng tiền gửi), tỉ lệ dự trữ thực tế là 10%, lượng tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng là 10. Lượng tiền mặt ngoài ngân hàng là:

a)

200

b)

20

c)

10

d)

100

18.

So sánh nền kinh tế Hoa Kỳ ngày nay với nền kinh tế năm 1950, người ta thấy rằng ngày nay, tính theo phần trăm GDP,

a)

xuất khẩu và nhập khẩu đều thấp hơn.

b)

xuất khẩu cao hơn và nhập khẩu thấp hơn.

c)

xuất khẩu thấp hơn và nhập khẩu cao hơn.

d)

xuất khẩu và nhập khẩu đều cao hơn.

19.

Ngân Hàng Trung Ương thu hẹp tiền tệ bằng cách:

a)

tăng lãi suất chiết khấu (II)

b)

giảm dự trữ bắt buộc (I)

c)

mua vào trái phiếu của chính phủ (III).

d)

tất cả (I), (II) và (III) đều đúng.

20.

Trong thực tế, trạng thái toàn dụng đạt được khi nền kinh tế:

a)

sử dụng hết nguồn lực có sẵn

b)

chỉ còn thất nghiệp cọ xát

c)

không còn thất nghiệp

d)

thất nghiệp ở mức tự nhiên

21.

Chỉ số giá tiêu dùng thường có xu hướng phóng đại vì:

a)

CPI chưa tính đầy đủ sự cải thiện chất lượng sản phẩm (III).

b)

Sản phẩm mới xuất hiện giúp người tiêu dùng có lợi hơn ngay khi giá cả sản phẩm không giảm (II).

c)

Tất cả (I), (II) và (III) đều đúng.

d)

Người dân có xu hướng dùng hàng hóa thay thế cho những hàng hóa có giá tương đối tăng (I).

22.

Khi đường tổng cung trong dài hạn dịch chuyển sang trái, mức giá chung:

a)

giảm và sản lượng sẽ tăng.

b)

và sản lượng sẽ tăng.

c)

và sản lượng sẽ giảm.

d)

tăng và sản lượng sẽ giảm

23.

GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau khi:

a)

Chỉ số giá cả của năm hiện hành bằng chỉ số giá cả của năm trước.

b)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước.

c)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc.

d)

Chỉ số giá cả của năm hiện hành bằng chỉ số giá cả của năm gốc

24.

Trong công thức MV=PY, Y là

a)

GNI

b)

GDP thực

c)

GDP danh nghĩa

d)

Giá trị giao dịch

25.

Các yếu tố khác không đổi, người nước ngoài đến Việt Nam du lịch giảm sẽ làm cho:

a)

Cầu nội tệ tăng, khiến nội tệ (VND) lên giá.

b)

Cung ngoại tệ giảm, khiến nội tệ lên giá.

c)

Cầu nội tệ giảm, khiến nội tệ (VND) giảm giá.

d)

Cung ngoại tệ tăng, khiến.

26.

Cho biết tỉ lệ nắm giử tiền mặt trong dân là 20% (của tổng tiền gửi), tỉ lệ dự trữ thực tế là 10%, lượng tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng là 10. Lượng tiền gửi trong ngân hàng là:

a)

10

b)

50

c)

100

d)

200

27.

Khi giá trị đồng nội tệ tăng so với đồng ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sẽ dẫn đến:

a)

Lượng cung nội tệ tăng, lượng cầu nội tệ giảm

b)

Lượng cung nội tệ giảm, lương cầu nội tệ không đổi.

c)

Lượng cung nội tệ không đổi, lượng cầu nội tệ tăng

d)

Lượng cung nội tệ giảm, lượng cầu nội tệ tăng.

28.

nếu tỉ lệ lạm phát là 10%, lãi suất danh nghĩa là 8%. Chọn câu phát biểu ĐÚNG:

a)

Người gửi tiền bị thiệt do lãi suất thực giảm 18%

b)

Ngân hàng bị thiệt do lãi suất thực tăng 2%

c)

Người gửi tiền bị thiệt do lãi suất thực tăng 18%

d)

Người đi vay được lợi do lãi suất thực là -2%

29.

Hiệu ứng Fisher phản ánh:

a)

Khi lạm phát tăng 1% thì lãi suất thực cũng tăng 1%.

b)

khi lạm phát tăng 1% thì lãi suất danh nghĩa cũng tăng 1%.

c)

Khi lạm phát giảm 1% thì lãi suất thực tăng 1%.

d)

Khi lạm phát giảm 1% thì lãi suất thực giảm 1%.

30.

Trong ngắn hạn, sự dịch chuyển sang trái của đường AD sẽ làm cho:

a)

Sản lượng tăng, tiền lương thực tăng.

b)

Sản lượng giảm, tiền lương thực tăng.

c)

Sản lượng tăng, tiền lương thực giảm.

d)

Sản lượng giảm, tiền lương thực giảm.

31.

CPI có xu hướng phóng đại sự gia tăng của chi phí sinh hoạt là vì

a)

CPI tính cả giá của hàng tiêu dùng nhập khẩu.

b)

Rổ hàng hóa để tính CPI được cố định ở kỳ gốc

c)

CPI không tính đến giá của hàng tư liệu sản xuất.

d)

CPI không tính đến biến động giá vàng và đô la Mỹ.

32.

Khi các Ngân Hàng Thương Mại tăng tỉ lệ dự trữ thừa,

a)

Cơ sở tiền tệ tăng

b)

tiền gửi tăng

c)

cung tiền giảm

d)

lãi suất tiền gửi giảm

33.

Khi lạm phát thực tế cao hơn mức lạm phát kỳ vọng,

a)

Thất nghiệp cao hơn mức tự nhiên.

b)

Thất nghiệp thấp hơn mức tự nhiên.

c)

Thất nghiệp bằng với mức tự nhiên.

d)

Mức lạm phát kỳ vọng mới sẽ thấp hơn.

34.

Sự khác nhau của quá trình sản xuất vốn vật chất và vốn nhân lực là

a)

Các câu trên đều sai

b)

Qúa trình sản xuất vốn vật chất mất nhiều thời gian hơn quá trình sản xuất vốn nhân lực

c)

Qúa trình sản xuất vốn vật chất sử dụng công nhân không trình độ, còn quá trình sản xuất vốn nhân lực sử dụng lao động có trình độ

d)

Qúa trình sản xuất vốn vật chất được thực hiện trong các nhà máy sản xuất, còn vốn nhân lực được sản xuất thông qua trường lớp trong hệ thống giáo dục.

35.

Một lý do khiến giá một số tài nguyên thiên nhiên đã giảm là vì

a)

tiến bộ kỹ thuật đã giúp tăng cung của chúng.

b)

chúng không chịu sự chi phối của quy luật lợi suất giảm dần.

c)

cung của chúng đã giảm nhanh chóng.

d)

cầu vế chúng đã tăng lên khá nhanh.

36.

Trong nền kinh tế Việt Nam, giả sử lãi suất của nội tệ, đô-la Mỹ và vàng lần lượt là 11%, 4% và 2%. Thông tin này cho biết công chúng đang kỳ vọng về tỉ lệ tăng giá của đô-la Mỹ và vàng lần lượt là:

a)

13% và 15%

b)

9% và 7%

c)

15% và 13%

d)

7% và 9%

37.

Chính phủ khuyến khích đầu tư nên đã giảm thuế đánh vào các khoản đầu tư:

a)

Cầu vốn vay giảm, lãi suất tăng.

b)

Cung vốn vay giảm, lãi suất tăng.

c)

Cung vốn vay tăng, lãi suất giảm.

d)

Cầu vốn vay tăng, lãi suất tăng.

38.

Chỉ số giá cả của năm 2006 là 100, của năm 2007 là 125, GDP danh nghĩa của năm 2006 là 2000, GDP danh nghĩa của năm 2007 là 2700. Vậy tốc độ tăng trưởng GDP của năm 2007 so với năm 2006 là:

a)

4%

b)

8%

c)

12%

d)

16%

39.

Trong nền kinh tế mở, tiết kiệm quốc gia bằng với đầu tư trong nước

a)

trừ vốn đầu tư theo danh mục nước ngoài.

b)

cộng với thâm hụt ngân sách của chính phủ.

c)

cộng với dòng vốn ròng ra nước ngoài.

d)

trừ đi xuất khẩu ròng hàng hoá và dịch vụ.

40.

Tiền lương kết dính (cứng nhắc) dẫn đến mối quan hệ cùng chiều giữa mức giá thực tế và lượng tổng cung

a)

Trong cả trong ngắn hạn và dài hạn

b)

Trong ngắn hạn nhưng trong dài hạn thì không.

c)

Không có quan hệ cùng chiều trong cả trong ngắn hạn lẫn dài hạn

d)

Trong dài hạn nhưng trong ngắn hạn thì không.