wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính sánch thương mại tự do và bảo hộ

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nền kinh tế thế giới theo cách tiếp cận hệ thống bao gồm?

a)

Các chủ thể kinh tế quốc tế

b)

Các quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Các tập đoàn, công ty đa quốc gia xuyên quốc gia

d)

Cả A và B

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo là sự kế thừa phát triển lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith

b)

Một nước gặp bất lợi về tất cả các mặt hàng thì không thể tham gia vào thương mại quốc tế

c)

Quá trình quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ không làm thay đổi sản phẩm toàn thế giới

d)

Theo lý thuyết của Adam Smith thì giá cả không hoàn toàn do chi phí quyết định

3.

Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách thương mại?

a)

Thuế quan

b)

Quota

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Trợ cấp nhập khẩu

4.

Xu hướng cơ bản trong thương mại quốc tế hiện nay là?

a)

A. Tự do hoá thương mại

b)

B. Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

c)

C. Bảo hộ mậu dịch

d)

D. Tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch

5.

Đâu là sự khác biệt giữa toàn cầu hóa và khu vực hóa?

a)

Là sự mở rộng, gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các MC nền kinh tế

b)

Giúp khai thác các nguồn lực một cách hiệu quả trên quy mô lớn

c)

Loại bỏ các trở ngại về rào cản trong quan hệ kinh tế quốc tế giữa các quốc gia

d)

Làm gia tăng về cường độ và khối lượng của các quan hệ kinh tế quốc tế

6.

Xu hướng tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch

a)

Về nguyên tắc 2 xu hướng này đối nghịch nhau

b)

2 xu hướng không bài trừ nhau mà thống nhất với nhau

c)

Trên thực tế 2 xu hướng luôn song song tồn tại và kết hợp với nhau trong quá trình toàn cầu hoá

d)

Tất cả các ý trên

7.

8.Đặc điểm của tự do hoá thương mại là?

a)

Các quốc gia tự do tham gia vào thị trường mà không có bất cứ một rào cản nào cả

b)

Vai trò của Nhà nước hầu như bằng không

c)

Nhà nước giảm thiểu những trở ngại trong hàng rào thuế quan và phi thuế quan

d)

Là quá trình loại bỏ sự phân tách, cách biệt về biên giới lãnh thổ giữa các quốc gia

8.

Sự phát triển của nền kinh tế thế giới hiện nay phụ thuộc vào?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, phân công lao động quốc tế và các quan hệ quốc tế

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của các quốc gia đang phát triển

c)

Sự mở rộng và tăng cường các quan hệ quốc tế

d)

Sự phát triển hơn nữa của các quốc gia phát triển

9.

Hình thức thương mại nào sau không diễn ra hành vi mua và bán?

a)

Xuất khẩu hàng hóa vô hình

b)

Tái xuất khẩu

c)

Chuyển khẩu

d)

Xuất khẩu tại chỗ

10.

Chính sách bảo hộ mậu dịch là chính sách sử dụng __________ để bảo vệ thị trường nội địa trước sự cạnh tranh dữ dội của hàng hoá ngoại nhập.

a)

Nguồn nhân lực

b)

Nguồn tài sản

c)

Các biện pháp

d)

Tất cả đáp án trên

11.

Chính sách bảo hộ mậu dịch có bao nhiêu ưu điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Chính sách bảo hộ mậu dịch có bao nhiêu nhược điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế:

a)

Thuế quan, hạn nghạch, trợ cấp xuất khẩu

b)

Thuế quan,trợ cấp xuất khẩu, những quy định về tiêu chuẩn kĩ thuật

c)

Thuế quan, hạn nghạch, trợ cấp xuất khẩu, những quy định về tiêu chuẩn kĩ thuật, hạn chế xuất khẩu tự nhiên

d)

Thuế quan và hạn nghạch là hai công cụ chủ yếu và quan trọng nhất

14.

Nội dung của thương mại quốc tế bao gồm:

a)

Xuất nhập nhẩu hàng hoá- dich vụ và gia công quốc tế

b)

Tái xuất khẩu chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ

c)

Xuất nhập khẩu hàng hoá- dịch vụ, gia công quốc tế, tái xuất khẩu, chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ

d)

Xuất nhập khẩu hàng hoá- dịch vụ, gia công quốc tế và xuất khẩu tại chỗ

15.

Phạm vi áp dụng của nguyên tắc MFN là

a)

Thuế nhập khẩu

b)

Thuế xuất khẩu

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế VAT

d)

Các loại phí và khoản thu liên quan đến hàng hóa XNK

e)

a, b, và d

16.

Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN ra đời với những mục tiêu cơ bản là:

a)

Tự do hoá thương mại và thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tự do hoá thương mại và mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực

c)

Tự do hoá thương mại, thu hút vốn đầu tư nước ngoài và mở rộng quan hệ thương mại với các nuớc ngoài khu vực

d)

Tất cả đều đúng

17.

Đặc điểm của tự do hoá thương mại là?

a)

Các quốc gia tự do tham gia vào thị trường mà không có bất cứ một rào cản nào cả

b)

Vai trò của Nhà nước hầu như bằng không

c)

Nhà nước giảm thiểu những trở ngại trong hàng rào thuế quan và phi thuế quan

d)

Là quá trình loại bỏ sự phân tách, cách biệt về biên giới lãnh thổ giữa các quốc gia

18.

Khó khăn và thách thức lớn nhất trong tư do hoá thương mại ở Việt Nam hiện nay là?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước với hàng hoá nước ngoài

c)

Môi trường luật pháp, chính sách

d)

Nguồn nhân lực

19.

Biện pháp nào không được dùng để thực hiện tự do hoá thương mại

a)

Giảm thuế xuất nhập khẩu

b)

Xoá bỏ dần hạn ngạch

c)

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

d)

Nới lỏng những quy định về tiêu chuẩn kĩ thuật

20.

Tốc độ tăng trưởng của hoạt động thương mại quốc tế có xu hướng như thế nào so với tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế xã hội?

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

c)

Bằng nhau

d)

Cả ba phương án trên đều sai

21.

Tự do hóa thương mại và bảo hộ mậu dịch là hai xu hướng:

a)

Trùng lặp

b)

Đối nghịch và bài trừ nhau

c)

Đối nghịch nhưng không bài trừ má thống nhất với nhau

d)

Hai xu hướng không có liên quan

22.

Hai xu hướng cơ bản trong chính sách thương mại quốc tế là?

a)

Tự do hoá thương mại và tăng cường nhập khẩu hàng hoá

b)

Bảo hộ mậu dịch và tăng cường xuất khẩu hàng hoá

c)

Tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch

d)

Tất cả các yếu tố trên

23.

Các xu hướng chi phối hoạt động trực tiếp của 2 quốc gia trong quan hệ thương mại?

a)

Bảo hộ mậu dịch và tự do hoa thương mại

b)

Xu hướng tăng thuế xuấ nhập khẩu, tự do hoá thương mại, bảo hộ mậu dịch

c)

Quản lý toàn cầu hoá, cô lập nền kinh tế

d)

Nhiều xu hướng ngược chiều nhau

24.

Quốc gia nào hiện nay gần như thực hiện chế độ thương mại tự do?

a)

Nhật Bản

b)

Mỹ

c)

Hồng Công

d)

New Zealand

25.

Trong các nguyên tắc sau đâu là nguyên tắc của APEC?

a)

Nguyên tắc tự do hoá thương mại, thuận lợi hoá thương mại

b)

Nguyên tắc đầu tư không ràng buộc

c)

Nguyên tắc nhất trí

d)

Cả A và B

26.

Mặt hàng không thuộc diện quản lý bằng hạn ngạch thuế quan của VN hiện nay là:

a)

Đường

b)

Sữa

c)

Thuốc lá nguyên liệu

d)

Gạo

27.

Biện pháp quản lý nhập khẩu tương đương thuế quan bao gồm:

a)

Việc xác định giá tính thuế

b)

Phí, phụ phí

c)

Việc quy định giá

d)

Cả A,B,C

28.

Tỉ giá hối đoái chính thức của Việt Nam tăng thì trong ngắn hạn?

a)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

b)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu tăng

d)

Xuất nhập khẩu chuyển biến không đáng kể

29.

Tỉ giá hối đoái chính thức của Việt Nam tăng thì trong ngắn hạn?

a)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

b)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu tăng

d)

Xuất nhập khẩu chuyển biến không đáng kể

30.

Chính sách thương mại quốc tế là chính sách, trong đó...... không can thiệp trực tiếp vào quá trình điều tiết ngoại thương.

a)

Doanh nghiệp

b)

Chính phủ

c)

Nhà nước

d)

Bộ Công thương

31.

Câu nào là ưu điểm của chính sách bảo hộ mậu dịch

a)

Nhà nước sử dụng những biện pháp thuế và phi thuế.

b)

Tăng sức cạnh tranh của hàng nhập khẩu

c)

Tăng sức cạnh tranh của hàng nhập khẩu

d)

Giảm bớt sức cạnh tranh của hàng nhập khẩu

32.

Giảm bớt sức cạnh tranh của hàng nhập khẩu

a)

Giảm bớt sức cạnh tranh của hàng nhập khẩu

b)

Giảm bớt sức cạnh tranh của hàng nhập khẩu

c)

Mọi trở ngại thương mại quốc tế bị loại bỏ giúp thúc đẩy sự tự do lưu thông hàng hóa giữa các nước

d)

Giúp các nhà kinh doanh mở rộng thị trường trong nước

33.

Vai trò của thuế quan trong thương mại quốc tế?

a)

Điều tiết xuất nhập khẩu, bảo hộ thị trường nội địa

b)

Tăng thu nhập cho ngân sách nhà nước

c)

Giảm thất nghiệp trong nước

d)

Tất cả các câu trên

34.

Tính chất của đầu tư quốc tế là?

a)

Tính bình đẳng và tự nguyện

b)

Tính đa phương và đa chiều

c)

Vừa hợp tác vừa cạnh tranh

d)

Cả 3 tính chất trên

35.

Các xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới hiện nay là?

a)

Khu vực hoá và toàn cầu hóa

b)

Cách mạng khoa học công nghệ phát triển

c)

Sự phát triển của vòng cung châu Á – Thái Bình Dương

d)

Cả 3 xu hướng trên

36.

Xuất khẩu tại chỗ là hình thức xuất khẩu?

a)

Xuất khẩu hàng hoá vô hình

b)

Cung cấp hàng hoá, dịch vụ cho khách du lịch quốc tế

c)

Gia công thuê cho nước ngoài và thuê nước ngoài gia công

d)

Nhập khẩu tạm thời và sau đó xuất khẩu sang một nước khác