wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Internet

Total questions: 106

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Nếu bạn sử dụng 1 cụm từ làm thuật ngữ tìm kiếm, điều nào dưới đây là đúng?

a)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean OR.

b)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean NOT.

c)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean AND.

d)

Máy tìm kiếm sẽ từ chối cụm từ bởi vì bạn không thể sử dụng nhiều hơn 1 từ làm thuật ngữ tìm kiếm.

2.

Ann đã truy cập đến 1 website vào thứ ba tuần trước, trong trang web này có công thức làm bánh mỳ thịt mà Ann đang muốn thử làm, nhưng hiện giờ cô ấy không thể nhớ URL. Ann nên làm gì?

a)

Nhấp chuột vào nút back của trình duyệt cho đến khi cô ấy quay trở lại đúng trang muốn tìm kiếm.

b)

Nhấp chuột vào nút refresh của trình duyệt.

c)

Thực hiện mới công việc tìm kiếm công thức làm bánh mỳ thịt và hy vọng cô ấy có thế tìm kiếm công thức một lần nữa.

d)

Tìm kiếm URL trong thư mục history.

3.

Phương pháp nào nhanh nhất cho phép bạn xem 2 hoặc nhiều website trên trình duyệt của bạn?

a)

Nhập địa chỉ mới của website vào thanh địa chỉ trên thanh hiện tại.

b)

Bắt đầu 1 phiên làm việc khác trên trình duyệt.

c)

Thiết lập 1 màn hình riêng rẽ để mở 1 cửa sổ mới cho trình duyệt web.

d)

Mở 1 thẻ mới và nhập địa chỉ của website.

4.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kĩ thuật máy tính.

b)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP.

c)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu.

d)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú.

5.

Internet do ai quản lý

a)

Do nhiều tổ chức và quốc gia cùng quản lý

b)

Do một quốc gia quản lí

c)

Một cá nhân quản lý

d)

Một tổ chức quốc tế quản lý

6.

IETF là tên viết tắt của tổ chức nào:

a)

Ủy ban kiến trúc mạng

b)

Trung tâm thông tin mạng

c)

Ủy ban kỹ thuật Internet

d)

Hiệp hội Internet

7.

HTTP là

a)

Giao thức để gửi và nhận thư điện tử.

b)

Quy tắc để viết địa chỉ của một trang web.

c)

Giao thức để truyền các tệp siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ để tạo các tệp siêu văn bản.

8.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Windows Wide Web

b)

World Wired Web

c)

World Wide Web

d)

World Win Web

9.

Phát biểu nào về website dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Là một hoặc một số trang web của cùng một tổ chức.

b)

Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập.

c)

Là một trang chủ.

d)

Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web.

10.

Phát biểu nào dưới đây về trang web tĩnh là chính xác nhất?

a)

Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm thông tin.

b)

Là trang web chỉ chứa nội dung văn bản.

c)

Là trang web không chứa các hình ảnh động như đoạn phim video.

d)

Là trang web không có khả năng tương tác với người dùng.

11.

Phát biểu nào dưới đây về trang web động là chính xác nhất?

a)

Là trang web có nội dung được thường xuyên cập nhật.

b)

Là trang web có khả tương tác với một người dùng.

c)

Là trang web cung cấp khả năng tìm kiếm thông tin.

d)

Là trang web có chứa hình ảnh và âm thanh.

12.

Trang chủ của một website là:

a)

Trang web thuộc quyền sở hữu của một cá nhân.

b)

Địa chỉ chính thức của một website.

c)

Trang web đầu tiên khi website được mở ra

d)

Trang web hướng dẫn sử dụng website.

13.

Trình duyệt (Browser) dùng để truy cập trang web là loại phần mềm:

a)

Hệ thống

b)

Ứng dụng

c)

Giải trí

d)

Văn phòng

14.

Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt web?

a)

Microsoft Word

b)

Internet Explorer

c)

Mozila FireFox

d)

Google Chrome

15.

Dung một trang web được mở bằng Internet Explorer, thao tác nào sau đây là đúng

a)

Kích chọn nút Start \Program| Internet Explorer, chọn vị trí lưu và đặt tên

b)

Kích chọn mục File \Print, chọn vị trí lưu và đặt tên

c)

Kích chọn mục File\Save As, chọn vị trí lưu và đặt tên.

d)

Kích chọn mục File\ Favorites, chọn vị trí lưu và đặt tên.

16.

Để lưu địa chỉ trang web được mở bằng Internet Explorer, thao tác nào sau đây là đúng:

a)

Kích chọn mục Favortites Organize Favorites..., nhập tên muốn lưu

b)

Kích chọn mục FilelSave As, nhập tên muốn lưu

c)

Kích chọn mục Favortites Add to Favorites, nhập tên muốn lưu

d)

Kích chọn mục FilelPrint, nhập tên muốn lưu

17.

Trang Web nào sau đây cho phép bạn upload dữ liệu trực tuyến

a)

www.mozilla.org

b)

www.mediafire.com

c)

www.vietnamnet.vn

d)

www.google.com

18.

Trang web nào sau đây cung cấp dịch vụ chia sẻ văn bản trực tuyến

a)

mail.google.com

b)

drive.google.com

c)

translate.google.com

d)

map.google.com

19.

Trang Web nào sau đây cung cấp dịch vụ dịch văn bản trực tuyến

a)

mail.google.com

b)

translate.google.com

c)

image.google.com

d)

drive.google.com

20.

Trang Web nào sau đây cung cấp dịch vụ nghe nhạc trực tuyến

a)

www.mp3.zing.vn

b)

www.google.com

c)

www.dantri.com.vn

d)

www.hdviet.net

21.

Dòng nào sau đây không phải là tên miền của một trang Web :

a)

freemail.net

b)

htv.com.vn

c)

tval2@gmail.com

d)

physics.edu

22.

Bản quyền là một _____ cho tác giả tạo ra nội dung quyền kiểm soát việc sử dụng và phân phối tác phẩm của họ.

a)

Giá trị thuộc phạm trù đạo đức

b)

Hình thức bảo hộ của luật pháp

c)

Khái niệm thuộc lĩnh vực kinh tế

d)

Quy ước của xã hội

23.

Malware là gì?

a)

Tin tặc

b)

Phần mềm độc hại cho tác giả

c)

Kẻ bẻ khoa

d)

Sâu máy tính

24.

Chương trình độc hại, trộm cắp, sửa đổi dữ liệu... là những .......

a)

Rủi ro tự nhiên

b)

Lỗi do máy tính phát sinh

c)

Phần mềm tội ác

d)

Tin tặc

25.

www.google.com là một.

a)

IP

b)

ТСР/IP

c)

DNS

d)

URL

26.

Để chuyển đổi các địa chỉ dạng chữ (VD: google.com) thành các địa chỉ dạng số (VD: 14.162.146.129), người ta sử dụng gì?

a)

Tường lửa

b)

URL

c)

DNS

d)

Địa chỉ IP

27.

Có bao nhiêu phát biểu thể hiện rõ cách sử dụng internet an toàn, hiệu quả và đúng luật trong các hành vi sau? (1) Tải và sử dụng các phần mềm đã được bẻ khóa (crack) (2) Kiểm soát truy cập và mã hoá dữ liệu (e-mail, file, website...) (3) Tải nhạc không có bản quyền về máy (4) Cập nhật phần mềm phiên bản mới nhất (5) Chỉ cung cấp thông tin trên các website đáng tin cậy

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

28.

Những phát biểu nào sau đây được dùng để bảo vệ tính riêng tư khi đang lướt web? (1) Mã hóa các e-mail nhạy cảm (2) Chặn cookie (3) Sử dụng dịch vụ che giấu danh tính (4) Kiểm soát các phần mềm đã được bẻ khóa (5) Kiểm soát các phần mềm giám sát máy tính (6) Sao lưu dữ liệu lên Dropbox hoặc Google Drive

a)

(1) (2) (3) (5)

b)

(2) (3) (4) (5)

c)

(1) (2) (3) (4)

d)

(1) (3) (4) (6)

29.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây thể hiện rõ cách bảo vệ mật khẩu an toàn? (1) Lưu mật khẩu trên trình duyệt khi sử dụng máy tính công cộng để lần sau có thể truy cập ngay mà không phải mất thời gian đăng nhập (2) Sử dụng dịch vụ bảo mật OTP (3) Đổi mật khẩu hàng tháng (4) Đổi mật khẩu khi đang sử dụng máy tính công cộng (5) Nhập thông tin và mật khẩu trên các website giả mạo (6) Che tay khi nhập mật khẩu, mã PIN trong các giao dịch thanh toán trực tuyến

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

30.

Đâu là một giao thức bảo mật?

a)

http

b)

https

c)

tcp

d)

ftp

31.

Các phát biểu sau đây đề cập đến vấn nạn nào? (1) Dễ bị virus tấn công làm thay đổi phần cứng máy tính (2) Dễ bị đánh cắp dữ liệu (3) Thông tin bị tin tặc truy cập trái phép (4) Gây thiệt hại về kinh tế cho các công ty

a)

Mua bán thông tin cá nhân trên mạng

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền

c)

Phát tán t

32.

Có bao nhiêu phát biểu nêu rõ những điều KHÔNG nên làm khi mua sắm trực tuyến?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

33.

Chữ cái "s" trong https viết tắt bởi từ nào?

a)

service

b)

serve

c)

safe

d)

secure

34.

Sự khác nhau cơ bản giữa https và http là gì?

a)

https hỗ trợ được nhiều tên miền

b)

https hỗ trợ thanh toán online

c)

https hỗ trợ thêm bảo mật

d)

https hỗ trợ các tiện ích trong trình duyệt

35.

Quyền truy cập (Permission) là gì?

a)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xóa hoặc thay đổi. Được cấp khi chia sẻ dữ liệu

b)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xoá hoặc thay đổi. Được cấp khi đăng nhập vào hệ điều hành

c)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi và xóa. Được cấp khi chia sẻ dữ liệu

d)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi và xóa. Được cấp khi đăng nhập vào hệ điều hành

36.

Phát biểu nào sau đây là sai trên môi trường internet:

a)

Virus không thể lây lan qua email

b)

Duyệt web có thế bị dính các mã độc

c)

Bạn có thể download nhiều nội dung đã được số hóa ở trên internet mà không phải trả phí

d)

Bạn có thể cập nhật tin tức từng giờ qua hệ thống các báo điện tử

37.

Phần mở rộng tên miền nào dưới đây là được gán cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp:

a)

gov

b)

com

c)

net

d)

edu

38.

Các trình duyệt web thường được gọi là gì?

a)

HTML Reader

b)

Software

c)

Netscape Navigator

d)

Browsers

39.

Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức:

a)

Các tổ chức thương mại

b)

Tổ chức giáo dục

c)

Các tổ chức quân sự

d)

Tổ chức chính phủ

40.

Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ họa, các đường liên kết), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là?

a)

НТТР

b)

HTML

c)

Netscape

d)

Mosaic

41.

Tốc độ truyền tải dữ liệu nào dưới đây là nhanh nhất?

a)

3,000,000 bps

b)

3Gbps

c)

300 Mbps.

d)

300 Kbps.

42.

Điều nào dưới đây là đúng với 1 địa chỉ IP?

a)

Nó tồn tại vĩnh viễn.

b)

Nó xác định mạng mà máy tính đang làm bên trong, và nó xác định từng máy cụ thể trong mạng.

c)

Nó không cần thiết phải có để truy cập Internet.

d)

Được đốt vào NIC bởi nhà sản xuất.

43.

Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?

a)

WAN thường bị giới hạn bởi 1 vùng diện tích nhỏ.

b)

WAN được hình thành khi 2 hoặc nhiều LAN kết nối với nhau sử dụng mạng công cộng.

c)

WAN hầu như có tốc độ nhanh hơn LAN.

d)

WAN bị giới hạn bởi hệ thống các cục bộ mà bạn đã cài đặt trong gia đình hoặc văn phòng.

44.

POTS, ISDN và các đường dây thuê riêng có đặc điểm nào chung?

a)

Tất cả đều là kết nối quay số.

b)

Tất cả đều là kết nối trực tiếp.

c)

Chúng đều sử dụng chuyến mạch vòng.

d)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch gói.

45.

Thuật ngữ băng thông rộng đề cập đến :

a)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào luôn "bật".

b)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào sử dụng chuyển mạch vòng.

c)

Bất kỳ loại kết nối nào cung cấp khả năng truy cập Internet.

d)

Bất kỳ kết nối quay số tốc độ cao nào.

46.

Điều gì dưới đây có thể tăng tốc độ duyệt web của kết nối quay số?

a)

Không hiển thị hình ảnh.

b)

Mở nhiều thẻ trên trình duyệt để phân bố tác vụ tải trang.

c)

Chia sẻ kết nối quay số Internet với nhiều máy tính

d)

Mở một ứng dụng tin nhắn tức thời trong lúc đang duyệt web

47.

Dịch vụ nào cho phép người dùng truy cập các website bằng cách sử dụng tên miền thay vì địa chỉ IP?

a)

DSL.

b)

APIPA.

c)

DHCP.

d)

DNF.

48.

Câu nào dưới đây mô tả chính xác về cổng vào ra mạng và tường lửa?

a)

Cổng vào ra mạng bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi tường lửa bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

b)

Tường lửa bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi cổng vào ra mạng bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

c)

Cổng vào ra mạng sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; tường lửa có thể sử dụng kĩ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kĩ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

d)

Tường lửa sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; cổng vào ra mạng có thể sử dụng kĩ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kĩ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

49.

Mạng riêng ảo (VPN) cung cấp điều gì?

a)

Tăng độ thực thi cho trình duyệt web.

b)

Bảo vệ việc truy cập vào 1 mạng riêng từ bên ngoài.

c)

Bảo mật mạng không dây.

d)

Hàng rào an ninh chặn các yêu cầu truyền thông đi vào mạng.

50.

Kỹ thuật mã hóa nào cung cấp cấp độ bảo mật cao nhất?

a)

WPA2.

b)

WPA.

c)

WEP2.

d)

WEP.

51.

Ddos là viết tắt của hình thức tấn công mạng nào sau đây?

a)

Là chương trình có hại tạo virus, trojan horses....đi kèm theo trang web

b)

Tấn công từ chối dịch vụ: tạo yêu cầu giả với số lượng quá lớn làm máy chủ quá tải, không thực hiện được các yêu cầu bình thường.

c)

Thăm dò, thu thập thông tin

d)

Tấn công truy nhập hệ thống, phá hủy và lấy cắp thông tin

52.

Biện pháp nào sau đây hiệu quả trong phòng chống các nguy cơ bị tấn công từ Internet?

a)

Tất cả các biện pháp trên

b)

Cài đặt các chương trình Internet Security hoặc xây dựng tường lửa

c)

Chia hệ thống thành nhiều phân vùng để dễ dàng kiểm soát khi có xâm nhập

d)

Bảo mật các thông tin ra vào hệ thống

53.

Phần mở rộng tên miền nào dưới đây là được gán cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp?

a)

gov

b)

edu

c)

net

d)

com

54.

Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức?

a)

Tổ chức giáo dục

b)

Các tổ chức quân sự

c)

Tổ chức chính phủ

d)

Các tổ chức thương mại

55.

Chọn phương án hợp lý nhất: Địa chỉ của một trang web được biểu diễn bằng các cách nào trong những cách sau đây?

a)

Bằng một địa chỉ IP

b)

Bằng một xâu ký tự phân cách bởi dấu chấm được gọi là tên miền.

c)

Bằng một địa chỉ IP hoặc bằng một xâu ký tự phân cách bởi dấu chấm được gọi là tên miền.

d)

Bằng một địa chỉ email.

56.

Có bao nhiêu bit trong một địa chỉ IPv4?

a)

64

b)

32

c)

8

d)

16

57.

.........sẽ bảo vệ máy tính của công ty khỏi các cuộc tấn công từ bên ngoài.

a)

Ethernet

b)

IP

c)

Tường lửa

d)

DNS

58.

Đâu là tên của một công cụ chống virus trong máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Microsoft Outlook

c)

Internet Download Manager

d)

Tuneup Utilities

59.

Phần mềm gián điệp (spyware) được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Thu thập thông tin trái phép

b)

Bảo vệ dữ liệu của máy tính

c)

Tăng tốc độ duyệt web

d)

Nén dữ liệu

60.

Virus KHÔNG thể xâm nhập vào máy tính thông quan con đường nào?

a)

Dữ liệu

b)

Internet

c)

Email

d)

Không khí

61.

Virus KHÔNG thể xâm nhập vào máy tính thông quan con đường nào?

a)

Dữ liệu

b)

Internet

c)

Email

d)

Không khí

62.

Đâu là những dấu hiệu nhận biết máy tình bị nhiễm nguy hại?

a)

Tất cả các ý

b)

Một số phần mềm không hoạt động

c)

Nhìn thấy những tin nhắn cảnh báo chưa từng thấy trước đó trên màn hình

d)

Tập tin, dữ liệu bị thay đổi ngoài ý muốn

63.

Khi phần mềm chống virus phát hiện ra virus trong máy tính và đưa ra cảnh báo, bạn nên xử lý như thế nào?

a)

Format toàn bộ ổ cứng

b)

Bỏ qua thông báo

c)

Thay phần mềm chống virus khác

d)

Thực hiện thao tác cách ly/loại bỏ tập tin bị nhiễm virus

64.

Từ hay cụm từ bí mật được sử dụng để truy cập vào hệ thống máy tính được gọi là:

a)

Mật khẩu

b)

Kẻ bẻ khoá

c)

Tin tạc

d)

Mã hoá

65.

UPS là gì?

a)

Thiết bị lưu điện

b)

Ô cứng gắn ngoà

c)

Hệ thống tản nhiệt

d)

Phần mềm

66.

Trong 4 chuỗi mật khẩu sau đây, mật khẩu nào được xem là an toàn nhất?

a)

Passw0rd

b)

Password

c)

password

d)

P@ssW0rd

67.

Có bao nhiêu phát biểu SAI trong 6 phát biểu sau đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Đâu là rủi ro đối với dữ liệu máy tính?

a)

Sét đánh làm cháy ổ cứng

b)

Kẻ trộm đột nhập và lấy cắp ổ cứng

c)

Sốc điện

d)

Tất cả các ý

69.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến rủi ro về sức khỏe con người?

a)

Ngồi một chỗ quá lâu, hay ngồi làm việc không đúng cách

b)

Sử dụng các chất kích thích khi làm việc

c)

Tất cả các ý

d)

Nhìn vào màn hình máy tính quá lâu

70.

Những loại hình truyền thông điện tử nào có thể sử dụng được?

a)

Bất kỳ đáp án nào

b)

A hoặc C

c)

Tin nhắn văn bản

d)

Hội nghị truyền hình

e)

Thư

71.

Những loại hình truyền thông điện tử nào có thể sử dụng được?

a)

Thư điện tử

b)

Hội nghị truyền hình

c)

Tin nhắn văn bản

d)

A hoặc C

e)

Bất kỳ đáp án nào

72.

Trong địa chỉ thư điện tử sau đây phần nào biểu diễn tên hòm thư?

a)

P.f.92fallon@yahoo.com

b)

Com

c)

Yahoo

d)

P.f.92fallon

e)

@

73.

Alice đã gửi thư điện tử cho Gail, Susan, Kelly. Khi Gail mở, cô ta thấy bản tin được gửi cho mình và SuSan. Khi Susan mở bản tin, cô ấy nhìn thấy bản tin được gửi cho cô ta và Gail. Khi Kelly mở bản tin, cô ấy nhìn thấy thư chỉ được gửi cho mình. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Alice đã liệt kê cá 3 địa chỉ trong trường To

b)

Alice đã liệt kê địa chỉ của Kelly trong trường To trong khi Gail và Susan được đặt trong trường BCC

c)

Alice đã liệt kê địa chỉ của Gail và Susan trong trường To và liệt kê địa chỉ của kelly trong trường BCC

d)

Alice đã liệt kê cả 3 địa chỉ trong trường BCC

74.

Chọn phương án hợp lý nhất: Tại sao việc thêm nội dung vào dòng chủ đề của e-mail lại quan trọng?

a)

Để cung cấp cho người nhận mô tả ngắn gọn nội dung của bản tin và để chặn máy chủ thư điện tử đánh dấu thư của bạn có tiềm năng là thư rác

b)

Bởi vì bắt buộc phải điền nội dung vào dòng chủ đề khi gửi bản tin

c)

Để cung cấp cho người nhận mô tả ngắn gọn nội dung của bản tin

d)

Để chặn máy chủ thư điện tử đánh đấu thư của bạn có tiềm năng là thư rác

75.

Sự khác nhau giữa trả lời bản tin và chuyển tiếp bản tin là gì?

a)

Bạn có thể phản hồi cho 1 hoặc nhiều người nhưng chỉ có thể chuyển tiếp bản tin cho 1 người

b)

Phản hồi khi bạn đáp ứng người gửi và chuyển tiếp là gửi bản tin cho một ai đó

c)

Trả lời tin là khi bạn đáp ứng người gửi tới người nhận và chuyển tiếp bản tin là phản hồi cho người nhận và cũng gửi bản sao cho bản tin cho bạn

d)

Không khác gì cả

76.

Khi nào bạn nên sử dụng siêu liên kết thay vì đính kèm một tệp tin trong thư điện tử?

4 lines
77.

Khi nào bạn nên sử dụng siêu liên kết thay vì đính kèm một tệp tin trong thư điện tử?

a)

Khi tệp tin đính kèm lớn và tệp tin có thể được tải từ một vị trí xác định trên trang web

b)

Khi bạn đang gửi bản tin từ máy chủ thư điện tử trên nền web

c)

Khi chứa địa chỉ thư điện tử của đồng nghiệp hoặc khách hàng

d)

Khi người nhận của bạn không thể xem định dạng văn bản

78.

Thư rác đề cập đến điều gì?

a)

Virut trong một bản tin

b)

Những bản tin không mong muốn để quảng bá sản phẩm, dịch vụ hoặc các chủ đề về chính trị/tôn giáo

c)

Bản tin từ các công ty mà bạn đã đăng ký để nhận thư

d)

Hình ảnh trong bản tin từ những người bạn

79.

Tại sao bạn muốn tạo chữ ký?

a)

Để tự động tạo bản sao mỗi khi bạn gửi một bản tin

b)

Để chứa thông tin chuẩn, chẳng hạn như thông tin liên lạc của bạn trên mỗi bản tin mới

c)

Vì bạn không cần tạo hình ảnh của chữ ký viết tay mỗi lần gửi bản tin

d)

Để tạo một bản tin mới tự động mỗi khi bản khởi động Outlook

80.

Tại sao bạn thiết lập thông báo rằng bạn sẽ không làm việc ở văn phòng trong 1 khoảng thời gian?

a)

Cho phép người khác biết để liên hệ trong suốt quá trình bạn vắng mặt

b)

Đó là một điều tốt trong kinh doanh

c)

Phép lịch sự trong kinh doanh

d)

Tất cả các ý

81.

Phát biểu nào sau đây là sai trên môi trường internet?

a)

Bạn có thể cập nhật tin tức từng giờ qua hệ thống các báo điện tử.

b)

Virus không thể lây lan qua email

c)

Duyệt web có thể bị dính các mã độc

d)

Bạn có thể download nhiều nội dung đã được số hóa ở trên internet mà không phải trả phí.

82.

Chọn phát biểu đúng về Email?

a)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet.

b)

Là dịch vụ cho phép ta gửi và nhận thư điện tử.

c)

Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng.

d)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng.

83.

E - mail là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Else Mail.

b)

Exchange Mail

c)

Electronic Mai

84.

E - mail là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Else Mail.

b)

Exchange Mail

c)

Electronic Mail

d)

Electrical Mail.

85.

Phát biểu nào về E - mail dưới đây là đúng nhat?

a)

Sau khi được gửi, e - mail đến máy chủ e - mail của người nhận hầu như tức thời

b)

Sau khi được gửi, e - mail đến máy của người nhận hầu như tức thời.

c)

Sau khi được gửi, e - mail đến tay người nhận hầu như tức thời.

d)

E - mail đến máy của người nhận ngay sau khi máy đó được kết nối với mạng Internet.

86.

Dòng nào sau đây là tên địa chỉ của hộp thư điện tử (email):

a)

free.net

b)

tvanh.mil1@gmail.com

c)

htv.com.vn

d)

moet.edu.vn

87.

Phát biểu nào sau đây về e - mail là phù hợp nhất?

a)

Gửi được một tệp bất kỳ có kích thước nhỏ.

b)

Chỉ gửi được một tệp văn bản.

c)

Chi gửi được một ảnh khi nó đính kèm trong một văn bản.

d)

Có thể gửi được mọi thứ

88.

Trong hòm thư điện tử Gmail, mục nào sau đây chứa thư rác

a)

Recycle

b)

Spam

c)

Sent

d)

Inbox

89.

Những tài liệu nào sau đây không thể gửi kèm theo email?

a)

Một file ảnh

b)

Một file văn bản

c)

Một file âm nhạc

d)

Một file phim có dung lượng 10GB

90.

Trang web nào sau đây không cung cấp dịch vụ mạng xã hội

a)

www.myspace.com

b)

www.google.com

c)

www.facebook.com

d)

www.twitter.com

91.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về mạng xã hội

a)

Mạng xã hội là một diễn đàn bất kì

b)

Mạng xã hội là do nhiều website về nhiều lĩnh vực liên kết với nhau

c)

Mạng xã hội là một website bất kì có các chủ đề về các vấn đề xã hội

d)

Mạng xã hội là một website dịch vụ cho phép kết nối các thành viên có cùng sở thích, cùng mục đích thông qua giao diện web trên nền Internet.

92.

Phát biểu nào sau đây là sai về mạng xã hội Facebook

a)

Bạn có thể bình luận (comment) vào bất kì một sự kiện hay bài viết nào trên trang chủ Facebook của người

b)

Có thể chat, chơi game, bình luận .... Trên Facebook

c)

Tên tài khoản Facebook có thể là ti

93.

Trang web nào sau đây không cung cấp dịch vụ email miễn phí

a)

live.com

b)

mail.google.com

c)

vietnamnet.vn

d)

mail.yahoo.com

94.

Khi bạn gửi thư điện tử đến một nhà tuyển dụng tiềm năng, phong cách viết nào bạn nên sử dụng cho tiêu đề thư và sơ yếu lý lịch?

a)

Kinh doanh và chuyên nghiệp

b)

Bình thường

c)

Kết hợp với một số yếu tố hài hước trong kinh doanh

d)

Không trang trọng

95.

Ví dụ này là gì? Bạn đã viết một bài nghiên cứu xuất sắc về các điều kiện kinh tế trong năm 2010. Giáo viên của bạn đọc được 1 báo cáo khác có những phần giống hệt với bài nghiên cứu của bạn

a)

Sử dụng hợp lý

b)

Đạo văn

c)

Creative Commons

d)

Vi phạm bản quyền

96.

Phỉ báng khác với vu khống như thế nào?

a)

Không có sự khác biệt

b)

Phỉ báng chỉ áp dụng khi nói về những người nổi tiếng

c)

Kết quả của việc vu khống bị phạt tiền nhiều hơn

d)

Vu khống chỉ xảy ra khi có những điều nói sai bằng lời nói trong khi đó phỉ báng là bằng văn bản

97.

Để chọn một mật khẩu bảo mật, những hướng dẫn nào bạn nên xem xét?

a)

Tối thiểu 8 ký tự, kết hợp các ký tự in hoa và in thường, sử dụng ít nhất một ký tự số

b)

Tối đa 8 ký tự

c)

Sử dụng tất cả các ký tự số

d)

Sử dụng tất cả các chữ cái

98.

Các tệp tin dư thừa là gì?

a)

Các tệp tin xác định và kiểm tra định danh cùng mật khẩu mạng của bạn

b)

Các tệp tin của hệ điều hành giúp bạn cài đặt máy in (hoặc các thiết bị khác)

c)

Các tệp tin còn lại trên thiết bị lưu trữ sau khi một chương trình ứng dụng bị gỡ bỏ

d)

Các tệp tin nằm trên máy tính tại mọi thời điểm

99.

Một vài cách thức nào bạn có thể bảo vệ sự riêng tư của mình khi trực tuyến?

a)

Tất cả các ý

b)

Yêu cầu công ty không sử dụng tên của bạn vào bất kỳ tr

100.

Một vài cách thức nào bạn có thể bảo vệ sự riêng tư của mình khi trực tuyến?

a)

Tất cả các ý

b)

Yêu cầu công ty không sử dụng tên của bạn vào bất kỳ trường hợp nào khi trực tuyến.

c)

Không điền vào bất kỳ biểu mẫu trực tuyến nào khi bạn không hứng thú với việc thu thập thông tin từ công ty

d)

Sử dụng một bí danh trên các diễn đàn hoặc nhật ký cá nhân.

101.

Để thu hẹp tìm kiếm thông tin về những con đường đi bộ đường dài nhưng không nhắc đến Alaska, từ khóa nào bạn sử dụng trong tiêu chuẩn tìm kiếm?

a)

NOT

b)

OR.

c)

AND.

d)

OR NOT.

102.

Bạn đang tìm kiếm thông tin giúp bạn quyết định nên mua máy PC hay Apple. Bạn đã tìm thấy một trang web được tạo ra bởi một người nào đó sử dụng cả hai loại máy tính trước đây và dường như thích môi trường Apple hơn. Bạn có thể kiểm tra những gì trên trang web để xác định độ chính xác về các sự cố đã gặp với PC?

a)

Diễn đàn nơi mọi người đưa ra quan điểm của họ.

b)

Các quảng cáo tài trợ.

c)

Tham khảo tới các nguồn kỹ thuật như Microsoft Knowledge Base.

d)

Tất cả các ý

103.

Trang Web nào sau đây không cung cấp dịch vụ tìm kiếm trên Internet?

a)

www.yahoo.com

b)

www.tinhte.vn

c)

www.google.com

d)

www.bing.com

104.

Để tìm kiếm trên google.com thì người sử dụng cần phải gõ những từ nào vào ô tìm kiếm:

a)

Một từ trong nội dung muốn tìm

b)

Tất cả các cách trên

c)

Một cụm từ trong nội dung muốn tìm

d)

Toàn bộ nội dung muốn tìm

105.

Muốn tìm nâng cao từ đồng nghĩa trong dịch vụ của google.com thì cần phải thêm dấu gì vào trước từ cần tìm kiếm:

a)

Không cần thêm gì cả

b)

Dấu +

c)

Dấu -

d)

Dấu ~

106.

Để giới hạn tìm kiếm theo dạng tài liệu thì người dùng cần sử dụng từ khóa nào phía sau từ khóa tìm kiếm:

a)

Image

b)

Filetype

c)

Site