wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Xu thế chung của hòa bình thế giới trong thế kỷ 21

a)

Hòa bình, hợp tác, ồn định và phát triển.

b)

Hòa nhập nhưng không hòa tan.

c)

Cùng tồn tại phát triển.

d)

Xu thế hòa hoàn trong quan hệ quốc tế.

2.

Điều kiện để bảo dàm độc lập, ty chủ vè kinh tế khi các quốc gia thực hiện hội nhập quốc tế là:

a)

Có đường lôi, chính sách độc lập, tự chủ về kinh tế - xã hội.

b)

Có thực lực và tiềm lực kinh tế đủ mạnh ở mức cần thiết.

c)

Có thực lực và tiềm lực quân sự thực sự mạnh.

d)

Đáp án A và B.

3.

Hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học công nghệ giai đoạn từ dầu những năm 80 của thế kỷ XX đến nay là gì?

a)

Những thay đổi cơ bản về cơ cấu dân cư.

b)

Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.

c)

Sự ra đời của thế hệ máy tính điện tử.

d)

Xuất hiện những phát minh quan trọng trong lĩnh vực công nghệ.

4.

Tổ chức nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa là?

a)

Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM)

b)

Hiệp định thương mại tự do (ASEAN)

c)

Tổ chức thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA)

d)

Tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

5.

Hình thức hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Ngoại thương

b)

Đầu tư quốc tế.

c)

Hợp tác quốc tế và dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

Cả A, B, C.

6.

Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của:

a)

Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

b)

Sự sáp nhập các công ty thành các tập đoàn lớn.

c)

Cách mạng khoa học công nghệ.

d)

Sự ra đời các công ty xuyên quốc gia.

7.

Thách thức lớn nhất mà Việt Nam phải đối mặt với toàn cầu hóa là:

a)

Sự chênh lệch về trình độ khi tham gia hội nhập.

b)

Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới.

c)

Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế.

d)

Sử dụng không có hiệu quả các nguồn vốn từ bên ngoài.

8.

Quá trình công nghiệp hóa của các nước tư bản cố điền diễn ra trong thời gian:

a)

Trung bình từ 60 - 80 năm.

b)

Thời gian ngắn 18 năm.

c)

Thời gian ngắn 20 - 30 năm.

d)

Thời gian trung bình khoảng 100 năm.

9.

Con đường công nghiệp hóa theo mô hình của Liên Xô thường là ưu tiên phát triến:

a)

Công nghiệp nhẹ.

b)

Công nghiệp nặng, trực tiếp là ngành cơ khí, chế tạo máy.

c)

Nông nghiệp.

d)

Tất cả các đáp án.

10.

Chiến lược công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs)

a)

Đầy mạnh xuất khẩu, thay thế hàng nhập khẩu.

b)

Tận dụng lợi thế khoa học của các nước đi trước.

c)

Phát huy nguồn lực trong nước và thu hút nguồn lực từ bên ngoài.

d)

Tất cả các đáp án.

11.

Một trong những đặc điểm chủ yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với kinh tế tri thức.

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế công nghiệp.

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế nông nghiệp.

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển dịch vụ.

12.

Công nghiệp hóá, hiện đại hoá ở Việt Nam có đặc điểm chủ yếu:

a)

Trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng tư bản chủ nghĩa.

b)

Trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Trong điều kiện kinh tế chậm phát triển.

d)

Trong điều kiện kinh tế thị trường đã phát triển cao.

13.

Trong hệ thông các cơ cấu kinh tế, thì cơ cấu nào giữ vị trí quan trọng nhất?

a)

Cơ câu ngành kinh tế.

b)

Cơ câu các vùng.

c)

Cơ cấu các thành phần kinh tế.

d)

Cơ cấu Đặc khu kinh tế.

14.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm: Công nghiệp hóa là quả trình chuyển đối nền sản xuất xã hội từ dựa trên... là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

a)

Máy móc hiện đại

b)

Khoa học - kỹ thuật

c)

Lao động thủ công

d)

Lao động trí óc

15.

Công nghiệp hoá, hiện đại hóá ở Việt Nam có đặc điểm chủ yếu:

a)

Trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng tư bản chủ nghĩa

b)

Trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Trong điều kiện kinh tế chậm phát triển

d)

Trong điều kiện kinh tế thị trường đã phát triến cao

16.

Chỉ ra luận điểm đúng về hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Phương thức phát triển phổ biến của các nước phát triển

b)

Phương thức phát triển phổ biến của các nước, nhất là các nước đang và kém phát triển trong điều kiện hiện nay

c)

Phương thức phát triển phổ biến của các nước kém phát triển

d)

Phương thức phát triển phổ biến của các nước đang phát triển

17.

Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là quá trình quốc gia đó:

a)

Thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới

b)

Chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung

c)

Sáp nhập nền kinh tế của mình với nền kinh tế của một nước khác

d)

Cả A, B

18.

Mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

Lao động thủ công vẫn là chủ yếu

b)

Tập trung phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn

c)

Mục tiêu: "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

d)

Gắn với phát triển kinh tế nông nghiệp giản đơn

19.

Công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất là sản phẩm, đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp:

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư (4.0)

20.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu từ khi nào?

a)

Giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII

b)

Giữa thế kỷ XIX đến giữa thế kỷ XX

c)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

d)

Giữa thế kỷ XX đến nay

21.

Hiện nay Việt Nam đang là thành viên của tổ chức kinh tế:

a)

WTO (Tổ chức Thương mại thế giới)

b)

ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á)

c)

APEC (Diễn đàn Hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương)

d)

Cả A, B và C