wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Định lượng fenofibrat bằng phương pháp:

a)

Đo bạc, chỉ thị kalicromat

b)

Xác định ester, chỉ thị methyl da cam

c)

Đo acid trong môi trường Khan xác định điểm kết thúc bằng đo điện thế

d)

Đo iod, chỉ thị bằng hồ tinh bột

2.

Tác dụng của thuốc hạ mức lipid/ máu thuộc nhóm fibrat

a)

Thuốc làm giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid ở đường tiêu hóa

b)

Hoạt hoá HDL, tăng tỷ lệ HDL

c)

Ức chế enzim khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol

d)

Giảm cảm giác thèm ăn

3.

Dựa vào cấu trúc hóa học nhóm chức chính trong phân tử fenofibrat phản ứng với NaOH trong định lượng là

a)

Nhóm acid carboxylic

b)

Nhóm ester

c)

Nhóm phenol

d)

Nhóm ancol

4.

Thuốc hạ mức lipid máu không thuộc nhóm statin

a)

Fluvastatin

b)

Cholestyramin

c)

Simvastatin

d)

Pravastatin

5.

Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm statin

a)

Clofibrat

b)

Atorvastatin

c)

Omega-3

d)

Niacin

6.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm dẫn chất axit aryloxy isobutyric

a)

Lovastatin

b)

Gemfibrozil

c)

Fenofibrat

d)

Cholestyramin

7.

Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm fibrat

a)

Cholestyramin

b)

Gemfibrozil

c)

Lovastatin

d)

Niacin

8.

Các loại thuốc tác dụng làm hạ lipit/ máu, ngoại trừ

a)

Quinidin

b)

Các fibrat

c)

Các statin

d)

Vitamin pp

9.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để định tính và định lượng lovastatin

a)

Chuẩn độ acid-base

b)

Đo độ cháy

c)

UV,IR,HPLC

d)

Sắc ký khí (GC)

10.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tính bền vững của mạch máu

a)

Hàm lượng protein trong máu

b)

Hàm lượng glucose trong máu

c)

Hàm lượng vitamin trong máu

d)

Hàm lượng cholesterol và triglyceride trong máu

11.

Thuốc hạ huyết áp đối kháng thụ thể Angiotensin ll, ngoại trừ

a)

Losartan

b)

Enalapril

c)

Telmisartan

d)

Valsartan

12.

Nhóm thuốc trẻ kênh ca++ tác dụng hạ huyết áp còn được viết tắt là

a)

CAB

b)

CEB

c)

ACEI

d)

CAI

13.

Khi bệnh nhân không dùng được thuốc ACEI (ức chế men chuyển) do ho khan thì có thể thay bằng thuốc nào

a)

Losartan

b)

Enalapril

c)

Captopril

d)

Propranolol

14.

Phương pháp định lượng Enalapril

a)

Đo bạc

b)

HPLC

c)

Acid -base

d)

Đo nitrit

15.

Tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin ll

a)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin ll

b)

Ức chế thụ thể AT1 Angiotensin ll

c)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin ll thành Angiotensin I

d)

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch giảm hoạt tính giao cảm

16.

Tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển

a)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin ll

b)

Ức chế thụ thể AT1 Angiotensin ll

c)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin ll thành Angiotensin I

d)

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch giảm hoạt tính giao cảm

17.

Thuốc giãn mạch trực tiếp

a)

Methyldopa

b)

Nifedipin

c)

Enalapril

d)

Hydralazin

18.

Thuốc hạ huyết áp nhóm trẻ kinh calci phân nhóm dẫn chất nitro có đặc điểm

a)

Biến màu khi tiếp xúc ánh sáng

b)

Bột kết tinh màu trắng không có ánh vàng

c)

Không có phản ứng tạo phẩm màu nitơ

d)

Không hấp thụ UV

19.

Các thuốc thuộc nhóm ức chế kênh calci, ngoại trừ

a)

Amlodipin

b)

Felodipin

c)

Cimetidin

d)

Nifedipin

20.

Cấu trúc hóa học đặc trưng của các thuốc chẹn kênh calci là

a)

Dẫn chất của phenylethanolamin

b)

Dẫn chất của 1,4-dihydropyridin

c)

Dẫn chất của acid lysergic

d)

Dẫn chất của guanidin

21.

Các phương pháp định tính nitroglycerin

a)

Phần glycerin: acrOlin mùi khó chịu

b)

Phần nitrat: phản ứng màu chung

c)

Phần glycerin: acrolin mùi khó chịu, phần nitrat: phản ứng màu chung

d)

Phần glycerin: acrolin mùi thơm

22.

Cấu trúc dưới đây là của thuốc nào

a)

Nitrogen oxid

b)

Isosorbid dinitrat

c)

Isosorbid mononitrat

d)

Nitroglycerin

23.

Triệu chứng nào sau đây là dấu hiệu bắt đầu ngộ độc Digitalis

a)

Tăng huyết áp

b)

Loạn nhịp tim

c)

Nhịp tim nhanh

d)

Đau ngực

24.

Do có tính axit có thể định lượng axit ascorbic bằng

a)

Phương thoát đo kiềm, chỉ thị phenolphtqlein, dung môi là nước

b)

Phương pháp đo độ hấp thụ UV

c)

Phương pháp đo axit trong môi trường khan, dung môi axit axetic, dung dịch chuẩn là axit percloric, chỉ thị đo điện thế

d)

HPLC

25.

Do có tính axit, axit ascorbic tác dụng với ion sắt II HOẶC sắt III cho muối...........

a)

Màu tím

b)

Màu xanh

c)

Màu vàng

d)

Màu trắng

26.

Ứng dụng tính axit của axit ascorbic điều chế muối ascorbat natri..............., thuận tiện cho việc điều chế dung dịch tiêm có nồng độ cao và ph gần như trung tính

a)

Dễ tan trong nước

b)

Dễ tan trong ethanol

c)

Dễ tan trong aceton

d)

Dễ tan trong lipid

27.

Do acid ascorbic................. Nên axit ascorbic dễ tan trong nước dung dịch hidroxy và cacbonat kim loại kiềm; tác dụng với muối tạo thành muối mới

a)

Có tính acid

b)

Có tính khử

c)

Có tính kiềm

d)

Có tính oxy hóa

28.

Tính chất hóa học cơ bản của axit ascorbic

a)

Tính acid và tính khử

b)

Tính base và tính acid

c)

Tính khử và tính oxy hóa

d)

Tính oxy hóa và tính base

29.

Riboflavin rất dễ mất hoạt tính khi tiếp xúc với ánh sáng vì vậy phải bảo quản riboflavin trong thủy tinh màu vàng...............

a)

Để chỗ tránh ánh sáng

b)

Để chỗ mát

c)

Bảo quản trong tủ lạnh

d)

Có thể tiếp xúc với ánh sáng

30.

Riboflavin.................... Nhóm này dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm hoặc axit khi đun nóng vì vậy dung dịch riboflavin phải đựng trong lọ thủy tinh trung tính PH dung dịch trung tính

a)

Nhóm chức aldehyd

b)

Nhóm chức amid

c)

Nhóm chức acid

d)

Nhóm chức alcol

31.

Riboflavin có hệ dây nối đôi luân phiên tương đối dài nên riboflavin.................. Riboflavin có màu và có các cực đại hấp thụ ở 445; 372;269 và 225 năm. Ứng dụng định tính và định lượng

a)

Hấp thụ mạnh bức xạ vùng tử ngoại và cả bức xạ vùng trông thấy

b)

Có các đồng phân quang học

c)

Có tính axit

d)

Có tính khử

32.

Riboflavin có ba nguyên tử cacbon bất đối nên riboflavin có.................... Ứng dụng để định tính và khử tinh khiết riboflavin

a)

Tính acid

b)

Tính khử

c)

Khả năng hấp thụ bức xạ tử ngoại

d)

Các đồng phân quang học

33.

Hóa tính của đường ribose trong cấu trúc của riboflavin

a)

Có thể ether hoá hoặc ester hoá

b)

Có thể oxy hóa

c)

Có thể khử hoá

d)

Có thể kiềm hoá

34.

Riboflavin còn được gọi là

a)

Vitamin B6

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin PP

35.

Thiamin trong môi trường kiềm và môi trường trung tính, vòng thiazol bị thủy phân mở vòng và lúc đó rất dễ bị oxi hóa thành các sản phẩm....................

a)

Không có hoạt tính vitamin

b)

Giữ nguyên hoạt tính vitamin

c)

Tăng hoạt tính vitamin

d)

Giảm hoạt tính vitamin

36.

Đo có nhân dị vòng nên thiamin hấp thụ mạnh ánh sáng tử ngoại ứng dụng để định tính định lượng bằng

a)

Phương pháp HPLC

b)

Phương pháp đo quang phổ UV

c)

Phản ứng trung hòa acid - base

d)

Phản ứng oxy hóa khử

37.

Chế phẩm được dùng của vitamin B1 là thiamin monohydroclorid hoặc thiaminhydrobromid do các muối này

a)

Dễ tan trong nước vững bền hơn thiamin bazơ

b)

Dễ tan trong ethanol vững bền hơn thiamin bazơ

c)

Dễ tan trong aceton vững bền hơn thiamin bazơ

d)

Dễ tan trong lipit vững bền hơn thiamin base

38.

Chế phẩm được dùng của vitamin B1 là thiamin monohydroclorid hoặc thiaminhydrobromid do các muối này

a)

Dễ tan trong nước vững bền hơn thiamin bazơ

b)

Dễ tan trong ethanol vững bền hơn thiamin bazơ

c)

Dễ tan trong aceton vững bền hơn thiamin bazơ

d)

Dễ tan trong lipit vững bền hơn thiamin base

39.

Do dẫn chất pyrimidin có 3N nên mang lại cho thiamin

a)

Tính acid

b)

Tính oxy hóa

c)

Tính khử

d)

Tính base

40.

Cấu trúc hóa học của thiamin gồm dẫn chất................ Gắn với dẫn chất thiazol qua nhóm methylen

a)

Pyridimin

b)

Benzen

c)

Steroid

d)

Morphan

41.

Đặc điểm chung của các vitamin tan trong dầu

a)

Có thể tan trong nước

b)

Rất dễ bị oxi hoá

c)

Dễ bị các chất kiềm phân hủy

d)

Cấu trúc phân tử chứa nguyên tố N

42.

Đặc điểm chung của các vitamin tan trong nước

a)

Dễ bị các chất kiềm phân hủy

b)

Cấu trúc phân tử không chưad nguyên tố N

c)

Rất dễ bị oxi hóa

d)

Có thể tan trong dầu mỡ

43.

Các vitamin B1 , B2,B6,B12,C,PP là

a)

Các vitamin tan trong dầu và nước

b)

Các vitamin tan trong dầu hoặc nước

c)

Các vitamin tan trong dầu

d)

Các vitamin tan trong nước

44.

Mannitol là 1 polyacol

a)

Dễ tan trong ethanol

b)

Dễ tan trong nước

c)

Dễ tan trong ether

d)

Dễ tan trong lipid

45.

Là công thức cấu tạo của

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Sorbitol

d)

Mannitol

46.

Thủy phân furosemide bằng..............., thêm natri nitrit rồi thêm amonisulfamat và N-(1- naphtyl) ethylendiamin dihydroclorid tạo màu từ đỏ sang đỏ tím

a)

Acid

b)

Kiềm

c)

Ethanol

d)

Aceton

47.

Furosemid điều chế dạng muối natri để..................

a)

Pha dung dịch tiêm

b)

Sản xuất viên nén

c)

Pha hỗn dịch tiêm

d)

Pha nhũ tương

48.

Furosemide có nhóm cacboxylic nên có thể định lượng bằng

a)

Phương pháp đo axit môi trường khan dung môi axit axetic chất chuẩn axit percloric, chỉ thị 1- naphtolbenzein hoặc đo điện thế

b)

Phương pháp đo độ hấp thụ ở 273 MN A ( 1%,1cm) là 520

c)

Phương pháp HPLC

d)

Phương pháp đo kiềm trong môi trường Khan

49.

Furosemid có nhóm cacboxylic nên

a)

Tan trong dung dịch axit

b)

Tan trong nước

c)

Tan trong dung dịch kiềm

d)

Tan trong ethanol

50.

Tác dụng lợi tiểu của thiazid mạnh hơn khi

a)

Gắn nhóm alkyl lớn tại vị trí số 4

b)

Hydrogen hóa vòng tại vị trí số 3,4

c)

Methyl hóa nhóm sulfamoyl

d)

Gắn nhóm OH tại vị trí số 5

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với propranolol

a)

Là dẫn chất aryloxypropanolamin

b)

Tan trong nước và athanol

c)

Phản ứng với FeCl3 cho màu tím

d)

Dùng trong tăng huyết áp

52.

Dẫn chất nào sau đây thuộc nhóm hủy giao cảm có cấu trúc aryloxypropanolamin

a)

Ergotamin

b)

Atenolol

c)

Methyldopa

d)

Guanetidin

53.

Thuốc nào sau đây là alcaloid của cửa lão mạch có tác dụng tăng co bóp tử cung

a)

Atenolol

b)

Propranolol

c)

Ergometrin

d)

Methyldopa

54.

Cấu trúc đường trong glicosid trợ tim có tác dụng

a)

Làm glycosid trợ tim dễ hòa tan và dễ hấp thu

b)

Làm glycosid trợ tim tác dụng mạnh và kéo dài

c)

Làm glycosid trợ tim tác dụng kéo dài

d)

Làm glycosid trợ tim khó hòa tan và có tác dụng kéo dài

55.

Cô trong cấu trúc của glycosid trợ tim: genin-O- đường thì phần nào quyết định hoạt tính

a)

Genin

b)

Đường

c)

Liên kết glycosid

d)

Genin và đường

56.

Adrenalin có tác dụng nào sau đây trên mắt

a)

Co Đồng tử

b)

Giảm nhãn áp

c)

Giãn Đồng tử

d)

Tăng tiết nước mắt

57.

Để bảo quản adrenalin, cần lưu ý điều gì

a)

Bảo quán ở nhiệt độ phòng

b)

Bảo quản trong chai nhựa

c)

Bảo quản ở nơi ẩm

d)

Tránh ánh sáng

58.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với thuốc cường giao cảm không có nhóm chức oh phenol

a)

Bền vững thời gian tác dụng dài

b)

Tác dụng cường giao cảm yếu

c)

Có tác dụng kích thích thần kinh trung ương

d)

Kém bền vững dễ bị oxi hóa

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thuốc cường giao cảm có nhóm chứcoh phenol

a)

Kém bền dễ bị oxi hóa

b)

Tác dụng cường giao cảm mạnh

c)

Thời gian tác dụng ngắn

d)

Bền vững thời gian tác dụng dài

60.

Thuốc cường giao cảm chia thành các nhóm

a)

Nhóm có chứa nhóm chức -OH alcol về nhóm có chứa nhóm chức-OH phenolic

b)

Nhóm có chứa nhóm chức -OH phenolic và nhóm không có nhóm chức -OH phenolic

c)

Nhóm có chứa nhóm chức -OH alcol và nhóm không có chứa nhóm chức -OH alcol

d)

Nhóm có chứa nhóm chức -OH phenolic và nhóm có nhóm chức ceton

61.

Amphetamin có tác dụng kích thích thần kinh trung ương vì

a)

Có nhóm chức -OH phenol hoạt tính

b)

Không bị phân hủy bởi enzim aminooxydase

c)

Có hoạt tính kháng cholinergic

d)

Ức chế thụ thể muscargic

62.

Tại sao adrenalin không bền trong không khí và ánh sáng

a)

Do chứa hai nhóm -OH phenol dễ bị oxi hóa

b)

Do có nhóm amin bậc 2 dễ bị phân hủy

c)

Do là bazơ yếu nên dễ bị phân hủy bởi axit

d)

Do có cấu trúc vòng thơm kém bền

63.

Atropin thuộc nhóm thuốc

a)

Nhóm thuốc cường giao cảm

b)

Nhóm thuốc cường phó giao cảm

c)

Nhóm thuốc hủy giao cảm

d)

Nhóm thuốc hủy phó giao cảm

64.

Các thuốc hủy phó giao cảm đa số có cấu trúc chung là

a)

Phân tử oxi hóa tạo adrenocrom

b)

Nhiễm vi khuẩn

c)

Phản ứng thủy phân tạo phenol tự do

d)

Phản ứng nhiệt phân do nhiệt độ phòng cao

65.

Pilocarpin thuộc nhóm thuốc

a)

Nhóm thuốc cường giao cảm

b)

Nhóm thuốc cường phó giao cảm

c)

Nhóm thuốc hủy giao cảm

d)

Nhóm thuốc hủy phó giao cảm

66.

Sự khác biệt quan trọng trong cấu trúc giữa adrenalin và ephedrin là

a)

Adrenalin không có nhóm -OH phenol

b)

Ephedrin có nhóm -CH3 ở R4

c)

Adrenalin có nhóm -CH3 ở R4

d)

Ephedrin không có nhóm -OH phenol

67.

Amphetamin tác dụng cường giao cảm kéo dài hơn nhưng yếu hơn adrenalin được giải thích bởi

a)

Tác động lên cả reseter a và B

b)

Không có nhóm OH phenol nên bền vững với oxi hóa

c)

Là bazơ yếu ít bị ion hóa

d)

Có thể chuyển hóa thành adrenocrom

68.

Những chất cường giao cảm điển hình là

a)

Noradrenalin và adrenalin

b)

Ergometrin

c)

Pilocarpin

d)

Atropin

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thuốc tác dụng kiểu phó giao cảm hay Cường phó giao cảm có tác dụng

a)

Trên tim mạch giảm nhịp tim giãn mạch hạ huyết áp

b)

Co thắt khí phế quản co Đồng tử

c)

Tuyến ngoại tiết thì làm tăng tiết dịch

d)

Co mạch co thắt khí phế quản co Đồng tử

70.

Dextromethorphan hydrobromid được chỉ định để điều trị

a)

Ho do nhiễm khuẩn

b)

Ho do kích ứng

c)

Ho do dị ứng

d)

Ho có đờm

71.

Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương

a)

Dextromethorphan

b)

Benzonatat

c)

Clofedanol

d)

Terpin hydrat

72.

Codein có cấu trúc giống................., Tuy nhiên nhóm................ Được thay bằng nhóm OCH3

a)

Morphin, OH phenol

b)

Dextromethorphan, OH phenol

c)

Morphin , OH phenol

d)

Dextromethorphan, OH alcol

73.

So với Codein , dextromethorphan có ưu điểm nào sau đây

a)

Giảm đau và an thần mạnh hơn

b)

Không ảnh hưởng đến nhu động ruột

c)

Ít gây lệ thuộc thuốc hơn

d)

An thần mạnh hơn

74.

Dextromethorphan hydrobromid có tác dụng dược lý chính là

a)

Giảm đau hạ sốt

b)

Kháng histamin

c)

Ức chế trung tâm ho

d)

Long đờm

75.

Khi dùng quá liều paracetamol sẽ gây

a)

Gây tác dụng phụ trên tim mạch trên bệnh nhân hen

b)

Gây viêm loét dạ dày tá tràng nặng

c)

Gây hoại tử tế bào gan

d)

Gây tổn thương thận

76.

Thuốc nào sau đây được dùng chủ yếu dưới dạng bôi ngoài da

a)

Methyl salicylat

b)

Paracetamol

c)

Indomethacin

d)

Ibprofen

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thuốc tác dụng kiểu giao cảm hay cường giao cảm có tác dụng

a)

Trên tim mạch tăng nhịp tim co mạch tăng huyết áp

b)

Giãn cơ trơn phế quản giãn Đồng tử

78.

Thuốc tác dụng liên hệ thần kinh thực vật được phân loại

a)

Thuốc tác dụng cường giao cảm thuốc tác dụng hủy giao cảm

b)

Thuốc tác dụng hủy phó giao cảm thuốc tác dụng Cường phó giao cảm

c)

Thuốc tác dụng cường giao cảm thuốc tác dụng hủy giao cảm thuốc tác dụng hủy phó giao cảm thuốc tác dụng Cường phó giao cảm

d)

Thuốc tác dụng lên các dây thần kinh và tủy sống

79.

Ambroxol là một chất chuyển hóa của

a)

N- Acetylcystein

b)

Bromhexin

c)

Dextromethorphan

d)

Terpin

80.

Thuốc có tác dụng làm Lỏng dịch nhầy quán bán đường hô hấp ngoại trừ

a)

N- Acetylcystein

b)

Bromhexin

c)

Dextromethorphan

d)

Guaifenesin

81.

Tác dụng nào sau đây của bromhexin hydrochlorid

a)

Làm lỏng dịch tiết phế quản do cắt liên kết chất nhầy dễ long đờm dịu ho

b)

Làm giãn phế quản dễ long đờm

c)

Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở Trung ương

d)

Làm tăng tiết dịch đường hô hấp loãng đờm dễ đóng đờm

82.

Định tính bromhexin hydroclorid chọn câu sai

a)

Cho phản ứng của amin thơm bậc 1 phản ứng diazo hoá

b)

Phản ứng của ion clorid

c)

Đo phổ IR, SKLM so với chuẩn

d)

Phản ứng với FeCl3 cho màu tím

83.

Nhược điểm chính của thuốc ho opioid là

a)

Không có tác dụng giảm đau

b)

Gây kích ứng đường tiêu hóa

c)

Có thể gây quen thuốc

d)

Không có tác dụng an thần

84.

Thuốc long đờm là thuốc nào sau đây

a)

Bromhexin

b)

Clorpheniramin

c)

Codein

d)

Dextromethorphan

85.

Phương pháp định tính Codein phosphat chọn câu sai

a)

Sắc ký

b)

Phản ứng màu

c)

PO43-: kết tủa màu vàng với amoni molypdat

d)

SO42-: kết tủa màu trắng với BaCl2

86.

Phản ứng dùng để định tính aspirin

a)

Phản ứng với FeCl3 cho màu tím

b)

Phản ứng với FeCl3 cho màu đỏ

c)

Phản ứng với FeCl3 cho tủa màu trắng xám

d)

Phản ứng với FeCl3 cho tủa màu đen

87.

Cấu trúc sau đây của NSAIDs nào

a)

Paracetamol

b)

Aspirin

c)

Ibprofen

d)

Diclofenac

88.

Hoạt chất nào sau đây có tác dụng hạ sốt giảm đau nhưng không có tác dụng chống viêm rõ rệt

a)

Ibuprofen

b)

Paracetamol

c)

Indomethacin

d)

Methyl salicylat

89.

Thuốc giảm đau là dẫn chất của axit salicylic

a)

Ibuprofen

b)

Methyl salicylat

c)

Paracetamol

d)

Indomethacin

90.

Tác dụng nào không đúng của morphine

a)

Ức chế thần kinh trung ương làm giảm hoặc mất cảm giác đau

b)

Kích thích nhu động ruột gây tiêu chảy

c)

Liều cao ức chế trung tâm hô hấp và tuần hoàn

d)

Lạm rụng dẫn đến tình trạng lệ thuộc thuốc

91.

Trong cấu trúc không móc phim dưới đây khi thay oh phenol bằng nhóm ch3 thì

a)

Tác rụng giảm đau kém hơn tác dụng chữa ho tốt hơn

b)

Tác dụng làm giảm đau tốt hơn tác dụng chữa ho tốt hơn

c)

Tác dụng giảm đau kém hơn tác dụng chữa ho kém hơn

d)

Tác dụng giảm đau giữ nguyên tác dụng chữa ho tốt hơn

92.

Trong cấu trúc khung morphine dưới đây nhóm chức Liên quan nhiều đến tác dụng là

a)

Nhóm OH phenol nhóm OH ancol

b)

Nhóm OH ancol nhóm thế ở vị trí gắn vào N

c)

Nhóm thế ở vị trí gắn vào N

d)

Nhóm OH phenol nhóm OH ancol nhóm thế ở vị trí gắn vào N

93.

Bệnh nhân bị đau nặng do ung thư hoặc sau phẫu thuật thuốc nào sau đây là lựa chọn phù hợp

a)

Codein

b)

Nalorphin

c)

Morphin

d)

Paracetamol

94.

Nalorphin có tác dụng đối kháng với móc phim sự thay đổi cấu trúc nào dẫn đến tác dụng này

a)

Acetyl hoá nhóm OH ancol

b)

Thay nhóm OH phenol bằng CH3

c)

Thay nhóm CH3 ở vị trí 17 bằng nhóm allyl

d)

Thêm nhóm chức axit

95.

Thuốc giảm đau loại opioid có tên gọi khác là

a)

Thuốc giảm đau gây nghiện

b)

Thuốc NSAIDs

c)

Thuốc tác dụng hủy giao cảm

d)

Thuốc corticoid

96.

Thuốc giảm đau loại opioid nào dùng để cai nghiện morphin

a)

Naltrexon

b)

Naloxon

c)

Fentanyl

d)

Methadon

97.

Bệnh nhân đang dùng móc phim để giảm đau xuất hiện các triệu chứng suy hô hấp cần sử dụng thuốc nào để giải độc

a)

Codein

b)

Naloxon

c)

Fentanyl

d)

Methadon

98.

Phát biểu đúng về tác dụng của Codein

a)

Giảm đau, gây nghiện> morphin

b)

Giảm đau, gây nghiện= morphin

c)

Hiện nay không còn sử dụng

d)

Giảm đau, gây nghiện< morphin còn có tác dụng giảm ho

99.

Một dung dịch adrenaline bị đổi màu nâu đỏ sau vài ngày mở nắp Nguyên nhân là

a)

Phản ứng ôxi hóa tạo adrenocrom

b)

Nhiễm vi khuẩn

c)

Phản ứng thủy phân tạo phenol tự do

d)

Phản ứng nhiệt phân do nhiệt độ phòng cao

100.

So sánh quinolon thế hệ 1 và thế hệ 2 yếu tố nào quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về phổ kháng khuẩn

a)

Sự có mặt của nguyên tử fluor

b)

Cấu trúc vòng chính

c)

Nhóm thế tại vị trí R1

d)

Độ tan trong nước

101.

Trong phép Định lượng aspirin bằng phương pháp theo DĐVN1 chuẩn bị một bình nón đưa vào 10 ml cồn etylic 95 độ 2 đến 4 giọt chỉ thị phenolphtalein cần thêm dung dịch NaOH 0,1n đến khi xuất hiện màu hồng nhằm mục đích

a)

Trung Hòa môi trường

b)

Chuẩn độ

c)

Chất tham gia phản ứng

d)

Làm chất chỉ thị

102.

Trong phép định lượng aspirin bằng phương pháp theo DĐVN1 cần làm lạnh bình nón chứa adrin đến khoảng 10 độ c vừa làm lạnh vừa chuẩn độ nhanh nhằm mục đích

a)

Bảo vệ chúc este không phản ứng với NaOH

b)

Tăng tốc độ phản ứng

c)

Tăng hiệu suất phản ứng

d)

Bảo vệ chất axit không phản ứng với NaOH

103.

Chất nào sau đây không thuộc nhóm các xanthin

a)

Cafein

b)

Theophylin

c)

Theobromin

d)

Salbutamol

104.

Phản ứng đặc trưng của khung xanthin là

a)

Phản ứng murexid

b)

Phản ứng mayer

c)

Phản ứng với iod

d)

Phản ứng với cloramin B

105.

Phản ứng thể hiện tính khử của glucose ( do nhóm chức andehid) là

a)

Phản ứng với thuốc thử fehling, đun sôi cho tủ gạch

b)

Phản ứng tạo ozazon cho tuổi hình kim màu vàng

c)

Phản ứng este Hóa

d)

Phản ứng xà phòng hóa

106.

Phương pháp dùng để định lượng dung dịch tiêm glucose là

a)

Phương pháp chuẩn độ trực tiếp

b)

Phương pháp chuẩn độ thừa trừ

c)

Phương Pháp đo quang

d)

Phương pháp đo bạc

107.

Bút chính xác 5 ml dung dịch thử glucose cho vào bình nóng còn nút mài 100 ml thêm chính xác 10 ml dung dịch i2 0,1 n20 ml dung dịch NaOH 1% (cho từ từ từng giọt vào lắc) trong bình nón xảy ra phản ứng nào sau đây

a)

I2+ 2 NaOH= NaIO + NaI+H2O

b)

R- CHO+ NaIO+NaOH= R-COONa +H2O

c)

NaIO+NaI + H2SO4 = I2 + Na2SO4+ H2O

d)

I2 + 2 Na2S2O3 = 2NaI+ Na2S4O6

108.

Hút chính xác 5 ml dung dịch thử glucose cho vào bình nón có nút mài 100 ml thêm chính xác 10 ml dung dịch I2 0,1 n20 ml dung dịch NaOH 1% cho từ từ từng giọt và lắc đều sau đó khi để bình nón và buồng tối trong khoảng 5 đến 10 phút thì xảy ra phản ứng nào sau đây

a)

I2 + 2NaOH = NaIO + NaI+ H2O

b)

R-CHO + NaIO + NaOH = R-COONa+ NaI + H2O

c)

NaIO + NaI+ H2SO4 = I2 + Na2SO4 + H2O

d)

I2 + 2Na2S2O3 = 2NaI+ Na2S4O6

109.

Phép định lượng glucose bằng phương pháp chuẩn độ thừa trừ sử dụng chỉ thị nào sau đây

a)

Hydrobromid

b)

Bạc nitrat

c)

Kali cromat

d)

Hồ tinh bột

110.

Tính chất hóa học của vitamin C là

a)

Tính khử và tính kiềm

b)

Tính khử và tính acid

c)

Tính oxy hoá và tính kiềm

d)

Tính oxy hoá và tính acid

111.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng ôxi hóa khử với vitamin C

a)

2,6 diclophenol- indophenol

b)

Bạc nitrat

c)

Bạc clorid

d)

Iod

112.

Nicotinamide bị thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra

a)

Giải phóng amoniac

b)

Kết tủa trắng

c)

Dung dịch chuyển màu tím

d)

Màu nâu đỏ

113.

Vitamin B1 có tính bazơ yếu do có nhóm chức

a)

Pyrimidin

b)

OH phenol

c)

Endiol

d)

Ethylacetat

114.

Hòa tan 5 mg berberin trong 10 ml nước nóng làm lạnh và thêm 1 ml dung dịch KI 16,5% quan sát được hiện tượng là

a)

Kết tủa màu trắng

b)

Kết tủa màu đen

c)

Kết tủa màu vàng

d)

Kết tủa màu nâu đỏ

115.

Hòa tan 5 mg berberin trong 10 ml dung dịch HCl 10% lắc đều thêm một ít bột cloramin b quan sát được hiện tượng là

a)

Kết tủa màu trắng

b)

Kết tủa màu đen

c)

Màu đỏ anh đào

d)

Kết tủa màu vàng

116.

Berberin tan được trong

a)

Nước lạnh

b)

Nước nóng

c)

Ethanol

d)

Cloroform

117.

Tiêu chuẩn về hàm lượng berberin phải đạt

a)

Từ 97,0- 102,0%

b)

Từ 99,0 - 100,5%

c)

Trên 95%

d)

Từ 98- 101%

118.

Hòa tan khoảng 0,05 g tetracyclin vào 2ml nước, thêm 2 giọt hỗn hợp gồm 9 ml cồn etylic 90° và 1 ml dung dịch FeCl3 10% quan sát được hiện tượng là

a)

Xuất hiện màu tím đỏ

b)

Xuất hiện màu vàng

c)

Xuất hiện màu nâu

d)

Xuất hiện tủa màu trắng

119.

Sulfamid nào sau đây có phản ứng thủy phân trong môi trường NaOH đun nóng hơi bốc lên làm xanh giấy quỳ đỏ

a)

Sulfacetamid

b)

Sulfaguanidin

c)

Sulfamethoxazon

d)

Sulfanilamid

120.

Phản ứng chung của sulfamid là

a)

Phản ứng tạo phẩm màu nitơ

b)

Phản ứng tạo muối với Cu++

c)

Phản ứng este Hóa

d)

Phản ứng thủy phân chức guanin

121.

Các sulfamid đều có tính chất lưỡng tính trừ chất nào dưới đây

a)

Sulfacetamid natri

b)

Sulfaguanidin

c)

Sulfanilamid

d)

Sulfadiazin

122.

Nhóm kháng sinh nào dưới đây tạo mối kết tủa với các kim loại nặng như tạo phức màu với CuSO4, Co ( NO3) 2 và cho phản ứng diazo hóa của nhóm amin thơm bậc 1

a)

Marcolid

b)

Lincosamid

c)

Aminosid

d)

Sulfamid

123.

Berberinc chlorid có bốn cực đại hấp thụ ở các bước sóng 228 nm, 264 nm, 423 nm và.................

a)

548nm

b)

345nm

c)

412nm

d)

378nm

124.

Để nhận biết ion SO4 2 - trong chế phẩm streptomycin sulfate thêm 1 ml nước vào chế phẩm thêm 3 đến 4 giọt dung dịch BaCl2 10% xuất hiện tủa trắng nặng tủa tan được trong dung dịch nào sau đây

a)

Dung dịch HNO3 10%

b)

Dung dịch H2SO4 10%

c)

Dung dịch HCl 10%

d)

Không có dung dịch nào

125.

Hóa tính của loperamid là hóa tính của nhóm chức amit................ Của nhân piperidine (C5H11N) hoa tính của nhân thơm và hóa tính của axit HCL kết hợp

a)

Tính acid

b)

Tính khử

c)

Tính base

d)

Tính oxy hóa

126.

Khóa tính nhóm chức amit của loperamid đun chế phẩm với................ Giải phóng dimethylamin

a)

Dung dịch iod

b)

Dung dịch bạc nitrat

c)

Dung dịch oxy già

d)

Dung dịch kiềm

127.

Tác dụng phụ đáng lưu ý khi dùng progestin dẫn xuất 19- nortestosteron là

a)

Tăng lipid máu

b)

Ức chế miễn dịch

c)

Tăng hoạt tính androgen

d)

Kích thích tủy xương

128.

Estradiol moonbenzoat thuộc nhóm nào sau đây

a)

Estrogen tự nhiên

b)

Estrogen bán tổng hợp

c)

Progestin tự nhiên

d)

Kháng estrogen

129.

Hormone chính của buồng trứng là

a)

Progesteron

b)

Estriol

c)

Estradiol

d)

Estropipat

130.

Clomiphen citrat là

a)

Estrogen tổng hợp

b)

Kháng progestin

c)

Progestin tự nhiên

d)

Kháng estrogen