Worksheets100
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
Định lượng fenofibrat bằng phương pháp:
Đo bạc, chỉ thị kalicromat
Xác định ester, chỉ thị methyl da cam
Đo acid trong môi trường Khan xác định điểm kết thúc bằng đo điện thế
Đo iod, chỉ thị bằng hồ tinh bột
Tác dụng của thuốc hạ mức lipid/ máu thuộc nhóm fibrat
Thuốc làm giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid ở đường tiêu hóa
Hoạt hoá HDL, tăng tỷ lệ HDL
Ức chế enzim khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol
Giảm cảm giác thèm ăn
Dựa vào cấu trúc hóa học nhóm chức chính trong phân tử fenofibrat phản ứng với NaOH trong định lượng là
Nhóm acid carboxylic
Nhóm ester
Nhóm phenol
Nhóm ancol
Thuốc hạ mức lipid máu không thuộc nhóm statin
Fluvastatin
Cholestyramin
Simvastatin
Pravastatin
Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm statin
Clofibrat
Atorvastatin
Omega-3
Niacin
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm dẫn chất axit aryloxy isobutyric
Lovastatin
Gemfibrozil
Fenofibrat
Cholestyramin
Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm fibrat
Cholestyramin
Gemfibrozil
Lovastatin
Niacin
Các loại thuốc tác dụng làm hạ lipit/ máu, ngoại trừ
Quinidin
Các fibrat
Các statin
Vitamin pp
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để định tính và định lượng lovastatin
Chuẩn độ acid-base
Đo độ cháy
UV,IR,HPLC
Sắc ký khí (GC)
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tính bền vững của mạch máu
Hàm lượng protein trong máu
Hàm lượng glucose trong máu
Hàm lượng vitamin trong máu
Hàm lượng cholesterol và triglyceride trong máu
Thuốc hạ huyết áp đối kháng thụ thể Angiotensin ll, ngoại trừ
Losartan
Enalapril
Telmisartan
Valsartan
Nhóm thuốc trẻ kênh ca++ tác dụng hạ huyết áp còn được viết tắt là
CAB
CEB
ACEI
CAI
Khi bệnh nhân không dùng được thuốc ACEI (ức chế men chuyển) do ho khan thì có thể thay bằng thuốc nào
Losartan
Enalapril
Captopril
Propranolol
Phương pháp định lượng Enalapril
Đo bạc
HPLC
Acid -base
Đo nitrit
Tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin ll
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin ll
Ức chế thụ thể AT1 Angiotensin ll
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin ll thành Angiotensin I
Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch giảm hoạt tính giao cảm
Tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin ll
Ức chế thụ thể AT1 Angiotensin ll
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin ll thành Angiotensin I
Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch giảm hoạt tính giao cảm
Thuốc giãn mạch trực tiếp
Methyldopa
Nifedipin
Enalapril
Hydralazin
Thuốc hạ huyết áp nhóm trẻ kinh calci phân nhóm dẫn chất nitro có đặc điểm
Biến màu khi tiếp xúc ánh sáng
Bột kết tinh màu trắng không có ánh vàng
Không có phản ứng tạo phẩm màu nitơ
Không hấp thụ UV
Các thuốc thuộc nhóm ức chế kênh calci, ngoại trừ
Amlodipin
Felodipin
Cimetidin
Nifedipin
Cấu trúc hóa học đặc trưng của các thuốc chẹn kênh calci là
Dẫn chất của phenylethanolamin
Dẫn chất của 1,4-dihydropyridin
Dẫn chất của acid lysergic
Dẫn chất của guanidin
Các phương pháp định tính nitroglycerin
Phần glycerin: acrOlin mùi khó chịu
Phần nitrat: phản ứng màu chung
Phần glycerin: acrolin mùi khó chịu, phần nitrat: phản ứng màu chung
Phần glycerin: acrolin mùi thơm
Cấu trúc dưới đây là của thuốc nào
Nitrogen oxid
Isosorbid dinitrat
Isosorbid mononitrat
Nitroglycerin
Triệu chứng nào sau đây là dấu hiệu bắt đầu ngộ độc Digitalis
Tăng huyết áp
Loạn nhịp tim
Nhịp tim nhanh
Đau ngực
Do có tính axit có thể định lượng axit ascorbic bằng
Phương thoát đo kiềm, chỉ thị phenolphtqlein, dung môi là nước
Phương pháp đo độ hấp thụ UV
Phương pháp đo axit trong môi trường khan, dung môi axit axetic, dung dịch chuẩn là axit percloric, chỉ thị đo điện thế
HPLC
Do có tính axit, axit ascorbic tác dụng với ion sắt II HOẶC sắt III cho muối...........
Màu tím
Màu xanh
Màu vàng
Màu trắng
Ứng dụng tính axit của axit ascorbic điều chế muối ascorbat natri..............., thuận tiện cho việc điều chế dung dịch tiêm có nồng độ cao và ph gần như trung tính
Dễ tan trong nước
Dễ tan trong ethanol
Dễ tan trong aceton
Dễ tan trong lipid
Do acid ascorbic................. Nên axit ascorbic dễ tan trong nước dung dịch hidroxy và cacbonat kim loại kiềm; tác dụng với muối tạo thành muối mới
Có tính acid
Có tính khử
Có tính kiềm
Có tính oxy hóa
Tính chất hóa học cơ bản của axit ascorbic
Tính acid và tính khử
Tính base và tính acid
Tính khử và tính oxy hóa
Tính oxy hóa và tính base
Riboflavin rất dễ mất hoạt tính khi tiếp xúc với ánh sáng vì vậy phải bảo quản riboflavin trong thủy tinh màu vàng...............
Để chỗ tránh ánh sáng
Để chỗ mát
Bảo quản trong tủ lạnh
Có thể tiếp xúc với ánh sáng
Riboflavin.................... Nhóm này dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm hoặc axit khi đun nóng vì vậy dung dịch riboflavin phải đựng trong lọ thủy tinh trung tính PH dung dịch trung tính
Nhóm chức aldehyd
Nhóm chức amid
Nhóm chức acid
Nhóm chức alcol
Riboflavin có hệ dây nối đôi luân phiên tương đối dài nên riboflavin.................. Riboflavin có màu và có các cực đại hấp thụ ở 445; 372;269 và 225 năm. Ứng dụng định tính và định lượng
Hấp thụ mạnh bức xạ vùng tử ngoại và cả bức xạ vùng trông thấy
Có các đồng phân quang học
Có tính axit
Có tính khử
Riboflavin có ba nguyên tử cacbon bất đối nên riboflavin có.................... Ứng dụng để định tính và khử tinh khiết riboflavin
Tính acid
Tính khử
Khả năng hấp thụ bức xạ tử ngoại
Các đồng phân quang học
Hóa tính của đường ribose trong cấu trúc của riboflavin
Có thể ether hoá hoặc ester hoá
Có thể oxy hóa
Có thể khử hoá
Có thể kiềm hoá
Riboflavin còn được gọi là
Vitamin B6
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin PP
Thiamin trong môi trường kiềm và môi trường trung tính, vòng thiazol bị thủy phân mở vòng và lúc đó rất dễ bị oxi hóa thành các sản phẩm....................
Không có hoạt tính vitamin
Giữ nguyên hoạt tính vitamin
Tăng hoạt tính vitamin
Giảm hoạt tính vitamin
Đo có nhân dị vòng nên thiamin hấp thụ mạnh ánh sáng tử ngoại ứng dụng để định tính định lượng bằng
Phương pháp HPLC
Phương pháp đo quang phổ UV
Phản ứng trung hòa acid - base
Phản ứng oxy hóa khử
Chế phẩm được dùng của vitamin B1 là thiamin monohydroclorid hoặc thiaminhydrobromid do các muối này
Dễ tan trong nước vững bền hơn thiamin bazơ
Dễ tan trong ethanol vững bền hơn thiamin bazơ
Dễ tan trong aceton vững bền hơn thiamin bazơ
Dễ tan trong lipit vững bền hơn thiamin base
Chế phẩm được dùng của vitamin B1 là thiamin monohydroclorid hoặc thiaminhydrobromid do các muối này
Dễ tan trong nước vững bền hơn thiamin bazơ
Dễ tan trong ethanol vững bền hơn thiamin bazơ
Dễ tan trong aceton vững bền hơn thiamin bazơ
Dễ tan trong lipit vững bền hơn thiamin base
Do dẫn chất pyrimidin có 3N nên mang lại cho thiamin
Tính acid
Tính oxy hóa
Tính khử
Tính base
Cấu trúc hóa học của thiamin gồm dẫn chất................ Gắn với dẫn chất thiazol qua nhóm methylen
Pyridimin
Benzen
Steroid
Morphan
Đặc điểm chung của các vitamin tan trong dầu
Có thể tan trong nước
Rất dễ bị oxi hoá
Dễ bị các chất kiềm phân hủy
Cấu trúc phân tử chứa nguyên tố N
Đặc điểm chung của các vitamin tan trong nước
Dễ bị các chất kiềm phân hủy
Cấu trúc phân tử không chưad nguyên tố N
Rất dễ bị oxi hóa
Có thể tan trong dầu mỡ
Các vitamin B1 , B2,B6,B12,C,PP là
Các vitamin tan trong dầu và nước
Các vitamin tan trong dầu hoặc nước
Các vitamin tan trong dầu
Các vitamin tan trong nước
Mannitol là 1 polyacol
Dễ tan trong ethanol
Dễ tan trong nước
Dễ tan trong ether
Dễ tan trong lipid
Là công thức cấu tạo của
Glucose
Saccharose
Sorbitol
Mannitol
Thủy phân furosemide bằng..............., thêm natri nitrit rồi thêm amonisulfamat và N-(1- naphtyl) ethylendiamin dihydroclorid tạo màu từ đỏ sang đỏ tím
Acid
Kiềm
Ethanol
Aceton
Furosemid điều chế dạng muối natri để..................
Pha dung dịch tiêm
Sản xuất viên nén
Pha hỗn dịch tiêm
Pha nhũ tương
Furosemide có nhóm cacboxylic nên có thể định lượng bằng
Phương pháp đo axit môi trường khan dung môi axit axetic chất chuẩn axit percloric, chỉ thị 1- naphtolbenzein hoặc đo điện thế
Phương pháp đo độ hấp thụ ở 273 MN A ( 1%,1cm) là 520
Phương pháp HPLC
Phương pháp đo kiềm trong môi trường Khan
Furosemid có nhóm cacboxylic nên
Tan trong dung dịch axit
Tan trong nước
Tan trong dung dịch kiềm
Tan trong ethanol
Tác dụng lợi tiểu của thiazid mạnh hơn khi
Gắn nhóm alkyl lớn tại vị trí số 4
Hydrogen hóa vòng tại vị trí số 3,4
Methyl hóa nhóm sulfamoyl
Gắn nhóm OH tại vị trí số 5
Đặc điểm nào sau đây không đúng với propranolol
Là dẫn chất aryloxypropanolamin
Tan trong nước và athanol
Phản ứng với FeCl3 cho màu tím
Dùng trong tăng huyết áp
Dẫn chất nào sau đây thuộc nhóm hủy giao cảm có cấu trúc aryloxypropanolamin
Ergotamin
Atenolol
Methyldopa
Guanetidin
Thuốc nào sau đây là alcaloid của cửa lão mạch có tác dụng tăng co bóp tử cung
Atenolol
Propranolol
Ergometrin
Methyldopa
Cấu trúc đường trong glicosid trợ tim có tác dụng
Làm glycosid trợ tim dễ hòa tan và dễ hấp thu
Làm glycosid trợ tim tác dụng mạnh và kéo dài
Làm glycosid trợ tim tác dụng kéo dài
Làm glycosid trợ tim khó hòa tan và có tác dụng kéo dài
Cô trong cấu trúc của glycosid trợ tim: genin-O- đường thì phần nào quyết định hoạt tính
Genin
Đường
Liên kết glycosid
Genin và đường
Adrenalin có tác dụng nào sau đây trên mắt
Co Đồng tử
Giảm nhãn áp
Giãn Đồng tử
Tăng tiết nước mắt
Để bảo quản adrenalin, cần lưu ý điều gì
Bảo quán ở nhiệt độ phòng
Bảo quản trong chai nhựa
Bảo quản ở nơi ẩm
Tránh ánh sáng
Phát biểu nào sau đây là không đúng với thuốc cường giao cảm không có nhóm chức oh phenol
Bền vững thời gian tác dụng dài
Tác dụng cường giao cảm yếu
Có tác dụng kích thích thần kinh trung ương
Kém bền vững dễ bị oxi hóa
Phát biểu nào sau đây không đúng với thuốc cường giao cảm có nhóm chứcoh phenol
Kém bền dễ bị oxi hóa
Tác dụng cường giao cảm mạnh
Thời gian tác dụng ngắn
Bền vững thời gian tác dụng dài
Thuốc cường giao cảm chia thành các nhóm
Nhóm có chứa nhóm chức -OH alcol về nhóm có chứa nhóm chức-OH phenolic
Nhóm có chứa nhóm chức -OH phenolic và nhóm không có nhóm chức -OH phenolic
Nhóm có chứa nhóm chức -OH alcol và nhóm không có chứa nhóm chức -OH alcol
Nhóm có chứa nhóm chức -OH phenolic và nhóm có nhóm chức ceton
Amphetamin có tác dụng kích thích thần kinh trung ương vì
Có nhóm chức -OH phenol hoạt tính
Không bị phân hủy bởi enzim aminooxydase
Có hoạt tính kháng cholinergic
Ức chế thụ thể muscargic
Tại sao adrenalin không bền trong không khí và ánh sáng
Do chứa hai nhóm -OH phenol dễ bị oxi hóa
Do có nhóm amin bậc 2 dễ bị phân hủy
Do là bazơ yếu nên dễ bị phân hủy bởi axit
Do có cấu trúc vòng thơm kém bền
Atropin thuộc nhóm thuốc
Nhóm thuốc cường giao cảm
Nhóm thuốc cường phó giao cảm
Nhóm thuốc hủy giao cảm
Nhóm thuốc hủy phó giao cảm
Các thuốc hủy phó giao cảm đa số có cấu trúc chung là
Phân tử oxi hóa tạo adrenocrom
Nhiễm vi khuẩn
Phản ứng thủy phân tạo phenol tự do
Phản ứng nhiệt phân do nhiệt độ phòng cao
Pilocarpin thuộc nhóm thuốc
Nhóm thuốc cường giao cảm
Nhóm thuốc cường phó giao cảm
Nhóm thuốc hủy giao cảm
Nhóm thuốc hủy phó giao cảm
Sự khác biệt quan trọng trong cấu trúc giữa adrenalin và ephedrin là
Adrenalin không có nhóm -OH phenol
Ephedrin có nhóm -CH3 ở R4
Adrenalin có nhóm -CH3 ở R4
Ephedrin không có nhóm -OH phenol
Amphetamin tác dụng cường giao cảm kéo dài hơn nhưng yếu hơn adrenalin được giải thích bởi
Tác động lên cả reseter a và B
Không có nhóm OH phenol nên bền vững với oxi hóa
Là bazơ yếu ít bị ion hóa
Có thể chuyển hóa thành adrenocrom
Những chất cường giao cảm điển hình là
Noradrenalin và adrenalin
Ergometrin
Pilocarpin
Atropin
Phát biểu nào sau đây không đúng về thuốc tác dụng kiểu phó giao cảm hay Cường phó giao cảm có tác dụng
Trên tim mạch giảm nhịp tim giãn mạch hạ huyết áp
Co thắt khí phế quản co Đồng tử
Tuyến ngoại tiết thì làm tăng tiết dịch
Co mạch co thắt khí phế quản co Đồng tử
Dextromethorphan hydrobromid được chỉ định để điều trị
Ho do nhiễm khuẩn
Ho do kích ứng
Ho do dị ứng
Ho có đờm
Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương
Dextromethorphan
Benzonatat
Clofedanol
Terpin hydrat
Codein có cấu trúc giống................., Tuy nhiên nhóm................ Được thay bằng nhóm OCH3
Morphin, OH phenol
Dextromethorphan, OH phenol
Morphin , OH phenol
Dextromethorphan, OH alcol
So với Codein , dextromethorphan có ưu điểm nào sau đây
Giảm đau và an thần mạnh hơn
Không ảnh hưởng đến nhu động ruột
Ít gây lệ thuộc thuốc hơn
An thần mạnh hơn
Dextromethorphan hydrobromid có tác dụng dược lý chính là
Giảm đau hạ sốt
Kháng histamin
Ức chế trung tâm ho
Long đờm
Khi dùng quá liều paracetamol sẽ gây
Gây tác dụng phụ trên tim mạch trên bệnh nhân hen
Gây viêm loét dạ dày tá tràng nặng
Gây hoại tử tế bào gan
Gây tổn thương thận
Thuốc nào sau đây được dùng chủ yếu dưới dạng bôi ngoài da
Methyl salicylat
Paracetamol
Indomethacin
Ibprofen
Phát biểu nào sau đây không đúng về thuốc tác dụng kiểu giao cảm hay cường giao cảm có tác dụng
Trên tim mạch tăng nhịp tim co mạch tăng huyết áp
Giãn cơ trơn phế quản giãn Đồng tử
Thuốc tác dụng liên hệ thần kinh thực vật được phân loại
Thuốc tác dụng cường giao cảm thuốc tác dụng hủy giao cảm
Thuốc tác dụng hủy phó giao cảm thuốc tác dụng Cường phó giao cảm
Thuốc tác dụng cường giao cảm thuốc tác dụng hủy giao cảm thuốc tác dụng hủy phó giao cảm thuốc tác dụng Cường phó giao cảm
Thuốc tác dụng lên các dây thần kinh và tủy sống
Ambroxol là một chất chuyển hóa của
N- Acetylcystein
Bromhexin
Dextromethorphan
Terpin
Thuốc có tác dụng làm Lỏng dịch nhầy quán bán đường hô hấp ngoại trừ
N- Acetylcystein
Bromhexin
Dextromethorphan
Guaifenesin
Tác dụng nào sau đây của bromhexin hydrochlorid
Làm lỏng dịch tiết phế quản do cắt liên kết chất nhầy dễ long đờm dịu ho
Làm giãn phế quản dễ long đờm
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở Trung ương
Làm tăng tiết dịch đường hô hấp loãng đờm dễ đóng đờm
Định tính bromhexin hydroclorid chọn câu sai
Cho phản ứng của amin thơm bậc 1 phản ứng diazo hoá
Phản ứng của ion clorid
Đo phổ IR, SKLM so với chuẩn
Phản ứng với FeCl3 cho màu tím
Nhược điểm chính của thuốc ho opioid là
Không có tác dụng giảm đau
Gây kích ứng đường tiêu hóa
Có thể gây quen thuốc
Không có tác dụng an thần
Thuốc long đờm là thuốc nào sau đây
Bromhexin
Clorpheniramin
Codein
Dextromethorphan
Phương pháp định tính Codein phosphat chọn câu sai
Sắc ký
Phản ứng màu
PO43-: kết tủa màu vàng với amoni molypdat
SO42-: kết tủa màu trắng với BaCl2
Phản ứng dùng để định tính aspirin
Phản ứng với FeCl3 cho màu tím
Phản ứng với FeCl3 cho màu đỏ
Phản ứng với FeCl3 cho tủa màu trắng xám
Phản ứng với FeCl3 cho tủa màu đen
Cấu trúc sau đây của NSAIDs nào
Paracetamol
Aspirin
Ibprofen
Diclofenac
Hoạt chất nào sau đây có tác dụng hạ sốt giảm đau nhưng không có tác dụng chống viêm rõ rệt
Ibuprofen
Paracetamol
Indomethacin
Methyl salicylat
Thuốc giảm đau là dẫn chất của axit salicylic
Ibuprofen
Methyl salicylat
Paracetamol
Indomethacin
Tác dụng nào không đúng của morphine
Ức chế thần kinh trung ương làm giảm hoặc mất cảm giác đau
Kích thích nhu động ruột gây tiêu chảy
Liều cao ức chế trung tâm hô hấp và tuần hoàn
Lạm rụng dẫn đến tình trạng lệ thuộc thuốc
Trong cấu trúc không móc phim dưới đây khi thay oh phenol bằng nhóm ch3 thì
Tác rụng giảm đau kém hơn tác dụng chữa ho tốt hơn
Tác dụng làm giảm đau tốt hơn tác dụng chữa ho tốt hơn
Tác dụng giảm đau kém hơn tác dụng chữa ho kém hơn
Tác dụng giảm đau giữ nguyên tác dụng chữa ho tốt hơn
Trong cấu trúc khung morphine dưới đây nhóm chức Liên quan nhiều đến tác dụng là
Nhóm OH phenol nhóm OH ancol
Nhóm OH ancol nhóm thế ở vị trí gắn vào N
Nhóm thế ở vị trí gắn vào N
Nhóm OH phenol nhóm OH ancol nhóm thế ở vị trí gắn vào N
Bệnh nhân bị đau nặng do ung thư hoặc sau phẫu thuật thuốc nào sau đây là lựa chọn phù hợp
Codein
Nalorphin
Morphin
Paracetamol
Nalorphin có tác dụng đối kháng với móc phim sự thay đổi cấu trúc nào dẫn đến tác dụng này
Acetyl hoá nhóm OH ancol
Thay nhóm OH phenol bằng CH3
Thay nhóm CH3 ở vị trí 17 bằng nhóm allyl
Thêm nhóm chức axit
Thuốc giảm đau loại opioid có tên gọi khác là
Thuốc giảm đau gây nghiện
Thuốc NSAIDs
Thuốc tác dụng hủy giao cảm
Thuốc corticoid
Thuốc giảm đau loại opioid nào dùng để cai nghiện morphin
Naltrexon
Naloxon
Fentanyl
Methadon
Bệnh nhân đang dùng móc phim để giảm đau xuất hiện các triệu chứng suy hô hấp cần sử dụng thuốc nào để giải độc
Codein
Naloxon
Fentanyl
Methadon
Phát biểu đúng về tác dụng của Codein
Giảm đau, gây nghiện> morphin
Giảm đau, gây nghiện= morphin
Hiện nay không còn sử dụng
Giảm đau, gây nghiện< morphin còn có tác dụng giảm ho
Một dung dịch adrenaline bị đổi màu nâu đỏ sau vài ngày mở nắp Nguyên nhân là
Phản ứng ôxi hóa tạo adrenocrom
Nhiễm vi khuẩn
Phản ứng thủy phân tạo phenol tự do
Phản ứng nhiệt phân do nhiệt độ phòng cao
So sánh quinolon thế hệ 1 và thế hệ 2 yếu tố nào quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về phổ kháng khuẩn
Sự có mặt của nguyên tử fluor
Cấu trúc vòng chính
Nhóm thế tại vị trí R1
Độ tan trong nước
Trong phép Định lượng aspirin bằng phương pháp theo DĐVN1 chuẩn bị một bình nón đưa vào 10 ml cồn etylic 95 độ 2 đến 4 giọt chỉ thị phenolphtalein cần thêm dung dịch NaOH 0,1n đến khi xuất hiện màu hồng nhằm mục đích
Trung Hòa môi trường
Chuẩn độ
Chất tham gia phản ứng
Làm chất chỉ thị
Trong phép định lượng aspirin bằng phương pháp theo DĐVN1 cần làm lạnh bình nón chứa adrin đến khoảng 10 độ c vừa làm lạnh vừa chuẩn độ nhanh nhằm mục đích
Bảo vệ chúc este không phản ứng với NaOH
Tăng tốc độ phản ứng
Tăng hiệu suất phản ứng
Bảo vệ chất axit không phản ứng với NaOH
Chất nào sau đây không thuộc nhóm các xanthin
Cafein
Theophylin
Theobromin
Salbutamol
Phản ứng đặc trưng của khung xanthin là
Phản ứng murexid
Phản ứng mayer
Phản ứng với iod
Phản ứng với cloramin B
Phản ứng thể hiện tính khử của glucose ( do nhóm chức andehid) là
Phản ứng với thuốc thử fehling, đun sôi cho tủ gạch
Phản ứng tạo ozazon cho tuổi hình kim màu vàng
Phản ứng este Hóa
Phản ứng xà phòng hóa
Phương pháp dùng để định lượng dung dịch tiêm glucose là
Phương pháp chuẩn độ trực tiếp
Phương pháp chuẩn độ thừa trừ
Phương Pháp đo quang
Phương pháp đo bạc
Bút chính xác 5 ml dung dịch thử glucose cho vào bình nóng còn nút mài 100 ml thêm chính xác 10 ml dung dịch i2 0,1 n20 ml dung dịch NaOH 1% (cho từ từ từng giọt vào lắc) trong bình nón xảy ra phản ứng nào sau đây
I2+ 2 NaOH= NaIO + NaI+H2O
R- CHO+ NaIO+NaOH= R-COONa +H2O
NaIO+NaI + H2SO4 = I2 + Na2SO4+ H2O
I2 + 2 Na2S2O3 = 2NaI+ Na2S4O6
Hút chính xác 5 ml dung dịch thử glucose cho vào bình nón có nút mài 100 ml thêm chính xác 10 ml dung dịch I2 0,1 n20 ml dung dịch NaOH 1% cho từ từ từng giọt và lắc đều sau đó khi để bình nón và buồng tối trong khoảng 5 đến 10 phút thì xảy ra phản ứng nào sau đây
I2 + 2NaOH = NaIO + NaI+ H2O
R-CHO + NaIO + NaOH = R-COONa+ NaI + H2O
NaIO + NaI+ H2SO4 = I2 + Na2SO4 + H2O
I2 + 2Na2S2O3 = 2NaI+ Na2S4O6
Phép định lượng glucose bằng phương pháp chuẩn độ thừa trừ sử dụng chỉ thị nào sau đây
Hydrobromid
Bạc nitrat
Kali cromat
Hồ tinh bột
Tính chất hóa học của vitamin C là
Tính khử và tính kiềm
Tính khử và tính acid
Tính oxy hoá và tính kiềm
Tính oxy hoá và tính acid
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng ôxi hóa khử với vitamin C
2,6 diclophenol- indophenol
Bạc nitrat
Bạc clorid
Iod
Nicotinamide bị thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra
Giải phóng amoniac
Kết tủa trắng
Dung dịch chuyển màu tím
Màu nâu đỏ
Vitamin B1 có tính bazơ yếu do có nhóm chức
Pyrimidin
OH phenol
Endiol
Ethylacetat
Hòa tan 5 mg berberin trong 10 ml nước nóng làm lạnh và thêm 1 ml dung dịch KI 16,5% quan sát được hiện tượng là
Kết tủa màu trắng
Kết tủa màu đen
Kết tủa màu vàng
Kết tủa màu nâu đỏ
Hòa tan 5 mg berberin trong 10 ml dung dịch HCl 10% lắc đều thêm một ít bột cloramin b quan sát được hiện tượng là
Kết tủa màu trắng
Kết tủa màu đen
Màu đỏ anh đào
Kết tủa màu vàng
Berberin tan được trong
Nước lạnh
Nước nóng
Ethanol
Cloroform
Tiêu chuẩn về hàm lượng berberin phải đạt
Từ 97,0- 102,0%
Từ 99,0 - 100,5%
Trên 95%
Từ 98- 101%
Hòa tan khoảng 0,05 g tetracyclin vào 2ml nước, thêm 2 giọt hỗn hợp gồm 9 ml cồn etylic 90° và 1 ml dung dịch FeCl3 10% quan sát được hiện tượng là
Xuất hiện màu tím đỏ
Xuất hiện màu vàng
Xuất hiện màu nâu
Xuất hiện tủa màu trắng
Sulfamid nào sau đây có phản ứng thủy phân trong môi trường NaOH đun nóng hơi bốc lên làm xanh giấy quỳ đỏ
Sulfacetamid
Sulfaguanidin
Sulfamethoxazon
Sulfanilamid
Phản ứng chung của sulfamid là
Phản ứng tạo phẩm màu nitơ
Phản ứng tạo muối với Cu++
Phản ứng este Hóa
Phản ứng thủy phân chức guanin
Các sulfamid đều có tính chất lưỡng tính trừ chất nào dưới đây
Sulfacetamid natri
Sulfaguanidin
Sulfanilamid
Sulfadiazin
Nhóm kháng sinh nào dưới đây tạo mối kết tủa với các kim loại nặng như tạo phức màu với CuSO4, Co ( NO3) 2 và cho phản ứng diazo hóa của nhóm amin thơm bậc 1
Marcolid
Lincosamid
Aminosid
Sulfamid
Berberinc chlorid có bốn cực đại hấp thụ ở các bước sóng 228 nm, 264 nm, 423 nm và.................
548nm
345nm
412nm
378nm
Để nhận biết ion SO4 2 - trong chế phẩm streptomycin sulfate thêm 1 ml nước vào chế phẩm thêm 3 đến 4 giọt dung dịch BaCl2 10% xuất hiện tủa trắng nặng tủa tan được trong dung dịch nào sau đây
Dung dịch HNO3 10%
Dung dịch H2SO4 10%
Dung dịch HCl 10%
Không có dung dịch nào
Hóa tính của loperamid là hóa tính của nhóm chức amit................ Của nhân piperidine (C5H11N) hoa tính của nhân thơm và hóa tính của axit HCL kết hợp
Tính acid
Tính khử
Tính base
Tính oxy hóa
Khóa tính nhóm chức amit của loperamid đun chế phẩm với................ Giải phóng dimethylamin
Dung dịch iod
Dung dịch bạc nitrat
Dung dịch oxy già
Dung dịch kiềm
Tác dụng phụ đáng lưu ý khi dùng progestin dẫn xuất 19- nortestosteron là
Tăng lipid máu
Ức chế miễn dịch
Tăng hoạt tính androgen
Kích thích tủy xương
Estradiol moonbenzoat thuộc nhóm nào sau đây
Estrogen tự nhiên
Estrogen bán tổng hợp
Progestin tự nhiên
Kháng estrogen
Hormone chính của buồng trứng là
Progesteron
Estriol
Estradiol
Estropipat
Clomiphen citrat là
Estrogen tổng hợp
Kháng progestin
Progestin tự nhiên
Kháng estrogen
