wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện Tập Bảng Nhân 3

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

3 × 1 = (a)  

2.

3 × 5 = (a)  

3.

3 × 7 = (a)  

4.

3 × 9 = (a)  

5.

3 × 4 = ___

a)

10

b)

12

c)

13

d)

15

6.

3 × 8 = ___

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

7.

3 × (a)   = 18

8.

3 × (a)   = 27

9.

(a)   × 3 = 6

10.

(a)   × 3 = 15

11.

3 × 6 = ___

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

12.

3 × 10 = ___

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

13.

3 × 2 = (a)  

14.

3 × 3 = (a)  

15.

3 × (a)   = 12

16.

Tôi có 3 túi kẹo. Mỗi túi có 4 cái kẹo. Tôi có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

a)

7

b)

9

c)

12

d)

15

17.

Lớp 1A có 3 hàng bàn. Mỗi hàng có 7 bàn. Lớp 1A có tất cả bao nhiêu bàn?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

18.

Mỗi xe buýt chở được 3 người. Có 8 xe buýt. Tổng số người có thể chở được là bao nhiêu?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

19.

3 × (a)   = 21

20.

3 × (a)   = 30

21.

Mỗi xe buýt chở được 3 người. Có 8 xe buýt. Tổng số người có thể chở được là bao nhiêu?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

22.

3 × (a)   = 21

23.

3 × 10 = (a)  

24.

Tôi có 3 túi kẹo. Mỗi túi có 4 cái kẹo. Tôi có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

(a)  

25.

Lớp 1A có 3 hàng bàn. Mỗi hàng có 7 bàn. Lớp 1A có tất cả bao nhiêu bàn?

(a)