wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi triết học

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Các phạm trù được hình thành:

a)

Một cách bẩn sinh trong ý thức của con người

b)

Sẵn có ở bên ngoài, độc lập với ý thức của con người

c)

Thông qua quá trình hoạt động, nhận thức và thực tiễn của con người

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Hình thức cơ bản đầu tiên của mọi quá trình tư duy là:

a)

Cảm giác

b)

Biểu tượng

c)

Khái niệm

d)

Suy luận

3.

Cái riêng là một phạm trù triết học để chỉ:

a)

Những mặt, những thuộc tính chung của nhiều sự vật

b)

Một sự vật, một hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định

c)

Những nét, những thuộc tính chỉ có ở một sự vật

d)

Các yếu tố cấu thành một hệ thống

4.

Khái niệm cái đơn nhất dùng để chỉ cái...

a)

Tồn tại ở nhiều sự vật, hiện tượng

b)

Chỉ tồn tại ở một sự vật, hiện tượng, tuyệt đối không lặp lại sự vật hiện tượng khác

c)

Tồn tại ở một sự vật, hiện tượng, trong một quan hệ xác định

d)

Không có phương án nào

5.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ khác:

a)

Cái riêng

b)

Cái chung

c)

Cái đơn nhất

d)

Tất cả đều sai

6.

Cái ... chỉ tồn tại trong cái ... thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

7.

Cái ... chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái ...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

8.

Cái ... là cái toàn bộ, phong phú hơn cái ...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

9.

Cái ... là cái toàn bộ, phong phú hơn cái ...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

10.

Cái ... là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn cái ...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

11.

Cái ... và cái ... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật.

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

12.

Cái riêng và cái chung có thể chuyển hóa (liên hệ, thống nhất, quy định lẫn nhau) cho nhau không?

a)

Có thế

b)

Không thể

c)

Vừa có thể vừa không thể

13.

Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước. Đó là bài học về việc...

a)

Áp dụng cái chung phải tùy theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp.

b)

Áp dụng cái chung phải tùy theo từng cái đơn nhất cụ thể để vận dụng cho thích hợp.

c)

Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung.

14.

Giả sử khái niệm Việt Nam là một “Cái riêng” thì yếu tố nào sau đây là cái đơn nhất:

a)

Con người.

b)

Quốc gia.

c)

Văn hóa.

d)

Hà Nội.

15.

Triết gia nào cho rằng: “Cái chung là những ý niệm tồn tại vĩnh viễn, bên cạnh những cái riêng có tính chất tạm thời”.

a)

Đêmôcrít.

b)

Hêraclít.

c)

Platôn.

d)

C. Mác.

16.

Khi một vật, một hiện tượng mới được nảy sinh thì yếu tố nào sẽ xuất hiện đầu tiên:

a)

Cái chung.

b)

Cái riêng.

c)

Cái đơn nhất.

d)

Cái phổ biến.

17.

Câu 133: Phạm trù nhằm chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nào đó, gọi là gì?

a)

A. Nguyên nhân.

b)

B. Kết quả.

c)

C. Khả năng.

d)

D. Không có đáp án nào đúng.

18.

Phạm trù nhằm chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nào đó, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân.

b)

Kết quả.

c)

Khả năng.

d)

Không có đáp án nào đúng.

19.

Phạm trù nhằm chỉ những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân.

b)

Kết quả.

c)

Khả năng.

d)

Hệ quả.

20.

Nguyên nhân và kết quả, cái nào có trước?

a)

Nguyên nhân.

b)

Kết quả.

c)

Cả hai xuất hiện cùng lúc.

d)

Không có đáp án nào đúng.

21.

Trong các cặp khái niệm dưới đây, cặp nào (có thể) là quan hệ nhân quả.

a)

Đông – Tây

b)

Nghèo – Dốt.

c)

Xuân – Hạ.

d)

Ngày – Đêm.

22.

Có rất nhiều loại nguyên nhân, như: nguyên nhân cơ bản, nguyên nhân chủ yếu, nguyên nhân bên trong, nguyên nhân bên ngoài, nguyên nhân chủ quan, nguyên nhân khách quan... Điều đó chứng tỏ...

a)

Một kết quả chỉ có thể do một loại nguyên nhân gây ra.

b)

Một kết quả có thể do nhiều loại nguyên nhân gây ra.

c)

Một kết quả có thể không cần nguyên nhân gây ra.

d)

Không thể nhận thức được quan hệ nguyên nhân – kết quả.

23.

“Đói nghèo” và “Dốt nát”, hiện tượng nào là nguyên nhân, hiện tượng nào là kết quả?

a)

Đói nghèo là nguyên nhân, dốt nát là kết quả.

b)

Dốt nát là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả.

c)

Cả hai đều là nguyên nhân.

d)

Hiện tượng này vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của hiện tượng kia.

24.

Mối liên hệ nhân quả có các tính chất gì?

a)

Tính khách quan và tính phổ biến.

b)

Tính khách quan và tính tất yếu.

c)

Tính khách quan, tính chủ quan và tính tất yếu.

d)

Tính khách quan,

25.

Mối liên hệ nhân quả có các tính chất gì?

a)

Tính khách quan và tính phổ biến.

b)

Tính khách quan và tính tất yếu.

c)

Tính khách quan, tính chủ quan và tính tất yếu.

d)

Tính khách quan, tính phổ biến và tính tất yếu.

26.

Có những sự vật, hiện tượng xảy ra...

a)

Không có nguyên nhân nào.

b)

Có nguyên nhân nhưng không thể nhận thức được.

c)

Có nguyên nhân nhưng chưa nhận thức được.

d)

Có nguyên nhân và luôn nhận thức được.

27.

Những sự vật, hiện tượng nếu có cùng một nguyên nhân, trong những điều kiện giống nhau thì sẽ tạo nên những kết quả như nhau. Điều này thể hiện tính chất... của mối liên hệ nhân quả.

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính tất yếu.

d)

Tính biện chứng.

28.

Mối liên hệ nhân quả của các sự vật, hiện tượng là...

a)

Phụ thuộc vào ý thức của con người.

b)

Do thượng đế sinh ra.

c)

Do hoạt động của con người quy định.

d)

Tất cả điều sai.

29.

Ph.Ăngghen cho rằng: Đối với ai phủ nhận... thì mọi quy luật của tự nhiên đều là giải thuyết.

a)

Vấn đề nội dung và hình thái.

b)

Phạm trù khả năng và hiện thực.

c)

Tính nhân quả.

d)

Tính biện chứng.

30.

Quan điểm cho rằng: Nguyên nhân của mọi loại hiện tượng là do một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài ta tạo nên. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan và tôn giáo.

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin.

d)

Cả A, B, C.

31.

Quan điểm cho rằng mối liên hệ nhân quả bao trùm tất cả mọi hiện tượng của hiện thực, không trừ một hiện tượng nào. Đây là nội dung của nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc Quyết định luận.

b)

Nguyên tắc Vô định luận.

c)

Cả hai đều sai.

d)

Cả hai đều đúng.

32.

a hiện thực, không trừ một hiện tượng nào. Đây là nội dung của nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc Quyết định luận.

b)

Nguyên tắc Vô định luận.

c)

Cả hai đều sai.

d)

Cả hai đều đúng.

33.

Vật trong chân không luôn chuyển động với gia tốc 9,8 m/s2; nước ở áp suất 1 atmôtphe luôn sôi ở 1000C. Điều này chứng tỏ...

a)

Giữa nguyên nhân và kết quả có mối quan hệ sản sinh.

b)

Nguyên nhân luôn luôn có trước kết quả.

c)

Một nguyên nhân nhất định, trong những hoàn cảnh giống nhau, sẽ tạo nên những kết quả giống nhau.

d)

Không chứng tỏ điều gì.

34.

Cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được, gọi là gì?

a)

Tất nhiên.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Hệ quả.

d)

Khả năng.

35.

Cái không do mối liên hệ bản chất bên trong kết cấu vật chất, bên trong sự vật quyết định, mà do các nhân tố bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định, gọi là gì?

a)

Tất nhiên.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Khả năng.

d)

Không xác định

36.

Cái ngẫu nhiên là cái...

a)

Diễn ra hoàn toàn không chịu sự chi phối của quy luật nào.

b)

Hoàn toàn diễn ra theo quy luật.

c)

Biểu hiện của quy luật.

d)

Không biểu hiện của bất cứ quy luật nào.

37.

Cái tất nhiên tuân theo loại quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật động lực.

b)

Quy luật thống kê.

c)

Quy luật khách quan.

d)

Cả ba đều đúng.

38.

Ném một đồng xu có hai mặt đen và trắng lên trời, đồng xu rơi xuống và ngửa mặt đen lên trên. Đấy là tất nhiên hay ngẫu nhiên?

a)

Tất nhiên.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Vừa tất nhiên vừa ngẫu nhiên.

d)

Không có phương án trả lời đúng.

39.

Câu 152: Đêmôcrít là người đã…

a)

A. Đề cao cái ngẫu nhiên.

b)

B. Phủ định cái tất nhiên.

c)

C. Phủ định cái ngẫu nhiên.

d)

D.Tất cả đều sai.

40.

Đấy là tất nhiên hay ngẫu nhiên?

a)

Tất nhiên.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Vừa tất nhiên vừa ngẫu nhiên.

d)

Không có phương án trả lời đúng.

41.

Đêmôcrít là người đã...

a)

Đề cao cái ngẫu nhiên.

b)

Phủ định cái tất nhiên.

c)

Phủ định cái ngẫu nhiên.

d)

Tất cả đều sai.

42.

... tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người.

a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên.

b)

Chỉ mỗi tất nhiên.

c)

Chỉ mỗi ngẫu nhiên.

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không.

43.

Câu nào dưới đây là câu đúng và đủ:

a)

Tất nhiên có thể chuyển hóa thành ngẫu nhiên.

b)

Ngẫu nhiên có thể chuyển hóa thành tất nhiên.

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên không thể chuyển hóa cho nhau.

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau.

44.

C. Mác – Ph.Ăngghen cho rằng: Cái mà người ta quả quyết cho là... thì lại hoàn toàn do những cái... cấu thành; và cái được coi là... lại là hình thức trong đó ẩn nấp...

a)

Tất yếu/ Ngẫu nhiên; Ngẫu nhiên/ Tất yếu.

b)

Ngẫu nhiên/ Tất yếu; Tất yếu/ Ngẫu nhiên

c)

Tất yếu/ Ngẫu nhiên; Tất yếu/ Ngẫu nhiên.

d)

Ngẫu nhiên/ Tất yếu; Ngẫu nhiên/ Tất yếu

45.

V.I. Lênin cho rằng: Tính....không thể tách rời tính phổ biến.

a)

Nhân quả

b)

Tất nhiên

c)

Đơn nhất

d)

Hiện thực

46.

C. Mác cho rằng: Nếu như... không có tác dụng gì cả, thì lịch sử sẽ có một tính chất là rất thần bí.

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Nguyên nhân

d)

Tất cả đều sai

47.

Trong quá trình nhận thức và hoạt động thực tiễn, chúng ta cần...

a)

Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên

b)

Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên

c)

Căn cứ vào cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Cơ bản là phải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng đồng thời phải tính tới cái ngẫu nhiên

48.

Câu 159: ...là tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố trong quá trình tạo nên sự vật

a)

Khả năng

b)

Hiện thực

c)

Nội dung

d)

Hình thức

49.

Câu 160: ...là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật đó.

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Nội dung

d)

Hình thức

50.

Câu 161: Trong các cụm từ dưới đây, cụm từ nào được xem là” hình thức” trong cặp phạm trù “nội dung – hình thức” mà Phép biện chứng duy vật nghiên cứu: “Truyện Kiều là...”

a)

Tác phẩm của Nguyễn Du

b)

Tác phẩm thơ lục bát

c)

Tác phẩm có bìa màu xanh

d)

Tác phẩm ra đời vào thế kỷ XVIII

51.

Câu 162: Trong tác phẩm Biện chứng của tự nhiên, Ph.Ăngghen viết: toàn bộ giới tự nhiên hữu cơ là bằng chứng liên tục nói lên rằng... là đồng nhất và không thể tách rời được.

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Khả năng và hiện thực

c)

Nội dung và hình thức

d)

Bản chất và hiện tượng

52.

Câu 163: Không có... tồn tại thuần túy không chứa đựng... ngược lại cũng không có... lại không tồn tại trong một... xác định

a)

Hình thức / Nội dung; Nội dung/ Hình thức

b)

Nội dung/ Hình thức; Hình thức / Nội dung

c)

Hiện tượng/ Bản chất; Bản chất/ Hiện tượng

d)

Bản chất/ Hiện tượng; Hiện tượng/ Bản chất

53.

Câu 164: Trong quá trình vận động, phát triển của sự vật,... giữ vai trò quyết định...

a)

Hình thức/Nội dung

b)

Nội dung/Hình thức

c)

Hiện tượng/Bản chất

d)

Ngẫu nhiên/Tất nhiên

54.

Câu 165: Giữa nội dung và hình thức, yếu tố nào chậm biến đổi hơn?

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Cả hai đều nh

55.

Giữa nội dung và hình thức, yếu tố nào chậm biến đổi hơn?

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Cả hai đều như nhau

56.

Khuynh hướng chủ đạo của nội dung là gì?

a)

Biến đổi

b)

Ổn định

c)

Cả hai đều sai

57.

Sự biến đổi, phát triển của sự vật bao giờ cũng bắt đầu từ sự biến đổi, phát triển của...

a)

Hình thức

b)

Nội dung

c)

Cả hai biến đổi cùng một lần

d)

A, B, C đều sai

58.

V.I.Lênin viết: Những... cũ đã bị phá vỡ vì... mới của chúng

a)

Hình thức/Nội dung

b)

Nội dung/Hình thức

c)

Hiện tượng/Bản chất

59.

Trong mối quan hệ giữa” lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất” , yếu tố nào là nội dung, yếu tố nào là hình thức?

a)

Lực lượng sản xuất là nội dung- quan hệ sản xuất là hình thức

b)

Quan hệ sản xuất là nội dung- lực lượng sản xuất là hình thức

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là nội dung

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là hình thức

60.

Ngược lại với chủ nghĩa giáo điều tả khuynh, chủ nghĩa giáo điều hữu khuynh...

a)

Luôn phủ nhận những hình thức cũ

b)

Chỉ thừa nhận những hình thức cũ

c)

Luôn đề cao những nội dung mới

d)

Cả ba đều sai

61.

C.Mác cho rằng: nếu... của sự vật là nhất trí với nhau, thì tất thảy khoa học sẽ trở nên thừa

a)

Nội dung và hình thức

b)

Hiện tượng và bản chất

c)

Nguyên nhân và kết quả

d)

Cả A, B, C đều sai

62.

Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật gọi là gì?

a)

Bản chất

b)

Hiện tượng

c)

Nội dung

d)

Hình thức

63.

Câu 173: Hiện tượng là…

a)

A. Một bộ phận của bản chất

b)

B. Luôn đồng nhất với bản chất

c)

C. Biểu hiện bên ngoài của bản chất

d)

D. Kết quả của bản chất

64.

Định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật gọi là gì?

a)

Bản chất

b)

Hiện tượng

c)

Nội dung

d)

Hình thức

65.

Hiện tượng là...

a)

Một bộ phận của bản chất

b)

Luôn đồng nhất với bản chất

c)

Biểu hiện bên ngoài của bản chất

d)

Kết quả của bản chất

66.

Trong chủ nghĩa tư bản, ... quan hệ giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân là quan hệ bóc lột

a)

Hình thức

b)

Nội dung

c)

Bản chất

d)

Hiện tượng

67.

“Thế giới những thực thể tinh thần tồn tại vĩnh viễn và bất biến là bản chất chân chính của mọi sự vật”. Đây là quan niệm của ai?

a)

Đêmôcrít

b)

Hêraclít

c)

Platôn

d)

Ph. Ăngghen

68.

“Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng mà con người tưởng tượng ra, nó không tồn tại trên thực tế”. Đây là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Bất khả vi

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy tâm chủ quan

69.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng: Bản chất là cái...và gắn liền với sự vật

a)

Không tồn tại ở hiện thực

b)

Tồn tại khách quan

c)

Tồn tại chủ quan

70.

V.I.Lênin cho rằng: Nhận thức đi từ... đến..., từ bản chất ít sâu sắc đến bản chất sâu sắc hơn.

a)

Hình thức/Nội dung

b)

Nội dung/Hình thức

c)

Bản chất/Hiện tượng

d)

Hiện tượng/Bản chất

71.

Trong tác phẩm Bút ký triết học, V.I.Lênin có ví mối quan hệ giữa”...và...” với sự vận động của một con sông- bọt ở bên trên và luồng nước sâu ở dưới

a)

Nội dung và hình thức

b)

Khả năng và hiện thực

c)

Hiện tượng và bản chất

d)

Tất yếu và ngẫu nhiên

72.

... tương đối ổn định, biến đổi chậm. Ngược lại, ... không ổn định mà luôn biến đổi

a)

Nội dung/ Hình thức

b)

Bản chất/ Hiện tượng

73.

Câu 180: ... tương đối ổn định, biến đổi chậm. Ngược lại, ... không ổn định mà luôn biến đổi

a)

Nội dung/ Hình thức

b)

Bản chất/ Hiện tượng

c)

Hiện tượng/ Bản chất

74.

Câu 181: Cùng một...có thể có nhiều...khác nhau, tùy theo sự thay đổi của điều kiện và hoàn cảnh

a)

Nội dung/ Hình thức

b)

Bản chất/ Hiện tượng

c)

Nguyên nhân/ Kết quả

d)

Cả A, B, C

75.

Câu 182: Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì hiện có, hiện đang tồn tại thực sự, gọi là gì?

a)

Kết quả

b)

Hiện thực.

c)

Khả năng.

d)

Hiện thực khách quan.

76.

Câu 183: Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì chưa có, nhưng sẽ có, sẽ tới khi có điều kiện tương ứng thích hợp gọi là gì?

a)

Nguyên nhân.

b)

Tất nhiên.

c)

Khả năng.

d)

Hiện thực.

77.

Câu 184: Hiện thực khách quan có thể bao gồm cả...

a)

Khả năng và hiện thực.

b)

Vật chất và ý thức.

c)

Hiện thực.

d)

Tất cả đều sai.

78.

Câu 185: Khả năng là cái hiện thực...

a)

Đã xảy ra.

b)

Chưa.

c)

Không bao giờ xảy ra.

d)

Đang tồn tại.

79.

Câu 186: Trong những điều kiện nhất định, ở cùng một sự vật, có thể tồn tại nhiều khả năng không?

a)

Không thể.

b)

Có thể.

c)

Vừa không thể mà có thể.

d)

Tất cả đều sai.

80.

Câu 187: Hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt thóc là...

a)

Khả năng.

b)

Hiện thực.

c)

Không phải hiện thực.

d)

Vừa khả năng vừa hiện thực.

81.

Câu 188: Ở tronng lĩnh vực... khả năng không thể tự nó biến thành hiện thực nếu không có sự tham gia của con người.

a)

Tự nhiên.

b)

Tự nhiên và xã hội.

c)

Xã hội.

d)

Tự nhiên và tư duy.

82.

Câu 189: V.l. Lenin khẳng định: Chủ nghĩa Mác dựa vào… chứ không phải dựa vào… để vạch ra đương lối chính trị của mình.

a)

A. Khả năng/ Hiện thực.

b)

B. Hiện thực/ Ngẫu nhiên.

c)

C. Hiện thực/ Khả năng.

d)

D. Tất yếu/ Ngẫu nhiên.

83.

V.l. Lenin khẳng định: Chủ nghĩa Mác dựa vào... chứ không phải dựa vào... để vạch ra đương lối chính trị của mình.

a)

Khả năng/ Hiện thực.

b)

Hiện thực/ Ngẫu nhiên.

c)

Hiện thực/ Khả năng.

d)

Tất yếu/ Ngẫu nhiên.

84.

“Hiện thực chủ quan”, khi cần thiết có thể dùng để chỉ...

a)

Ý thức.

b)

Vật chất.

c)

Khả năng.

d)

Hiện thực khách quan.

85.

Phép biện chứng nghiên cứu nhưng quy luật nào?

a)

Những quy luật riêng trong từng lĩnh vực cụ thể.

b)

Những quy luật chung tác động trong một số lĩnh vực nhất định.

c)

Các quy luật phổ biến trong mọi lĩnh vực tồn tại của thế giới.

d)

Cả A, B, C.

86.

Phép biện chứng nghiên cứu những quy luật cơ bản nào?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Quy luật những thay đổi về lượng dẫn tới những thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Cả A, B, C.

87.

Thế nào là mâu thuẫn biện chứng?

a)

Có hai mặt khác nhau.

b)

Có hai mặt trái ngược nhau.

c)

Có hai mặt đối lập nhau.

d)

Sự thống nhất của các mặt đối lập.

88.

Mâu thuẫn của sự vật diễn biến như thế nào?

a)

Có sự khác biệt của hai mặt trong sự vật.

b)

Có sự đối lập của hai mặt đối lập.

c)

Có sự chuyễn hóa của hai mặt đối lập.

d)

Cả ba phương án trên.

89.

Thế nào là thể thống nhất của hai mặt đối lập?

a)

Quy định lẫn nhau.

b)

Tương đồng giữa các mặt đối lập.

c)

Tác dụng ngang bằng giữa cac maự đối lập.

d)

Cả A, B, C.

90.

Thế nào là mặt đối lập?

a)

Hai mặt khác nhau.

b)

Thuộc tính khác nhau.

c)

Vận động theo khuynh hướng khác nhau.

d)

Cả A, B, C.

91.

Thế nào là mặt đối lập?

a)

Hai mặt khác nhau.

b)

Thuộc tính khác nhau.

c)

Vận động theo khuynh hướng khác nhau.

d)

Cả A, B, C.

92.

Khi nào khái niệm “đồng nhất”, “đồng chất” được hiểu như khái niệm “thống nhất”?

a)

Cùng một nguồn gốc “đồng chất” mà vẫn đối lập.

b)

Ràng buộc, quy định, làm tiền đề tồn tại cho nhau.

c)

Xâm nhập vào nhau, cùng chuyển hóa.

d)

Cả A, B, C.

93.

Những đặc trưng cơ bản của hai mặt đối lập trong thể thống nhất.

a)

Tính chất khác nhau.

b)

Thuộc tính đối lập nhau.

c)

Vận động theo xu thế khác nhau.

d)

Cả B và C.

94.

Các mặt đối lập thế nào sẽ tạo thành một thể thống nhất (một mâu thuẫn)?

a)

Các mặt đối lập quy định lẫn nhau.

b)

Tác động lẫn nhau.

c)

Chuyển hóa lẫn nhau.

d)

Cả A, B, C.

95.

Thế nào là đấu tranh của các mặt đối lập trong một thể thống nhất?

a)

Xung đột gay gắt nhau.

b)

Bài trừ, loại bỏ, gạt bỏ nhau giữa hai mặt đối lập.

c)

Phủ định nhau, dẫn đến chuyển hóa.

d)

Cả B và C.

96.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoại

d)

Thần thoại - triết học - tôn giáo

97.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ II. TCN

b)

Thế kỷ VIII – thế kỷ VI trước CN

c)

Thế kỷ II sau CN

98.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Ấn Độ, Châu Phi, Nga

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

c)

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc

99.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một chỉnh thể thống nhất

b)

Như một đố

100.

Tên gọi thời kỳ Phục Hưng ở Tây Âu có nghĩa là gì?

a)

Khôi phục chủ nghĩa duy vật thời kỳ cổ đại

b)

Khôi phục triết học thời kỳ cổ đại.

c)

Khôi phục nền văn hoá cổ đại.

d)

Khôi phục phép biện chứng tự phát thời kỳ cổ đại

101.

Thời kỳ Phục Hưng là thời kỳ quá độ từ hình thái kinh tế - xã hội nào sang hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Từ hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ sang hình thái kinh tế - xã hội phong kiến.

b)

Từ hình thái kinh tế - xã hội phong kiến sang kình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

102.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)

Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người

103.

Triết học ra đời từ đâu?

a)

Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn

b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

d)

Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

104.

Đối tượng của triết học có thay đổi trong lịch sử không?

a)

Không

b)

105.

Triết học là gì?

a)

Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên

b)

Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội

c)

Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới

d)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới.

106.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một chỉnh thể thống nhất

b)

Như một đối tượng vật chất cụ thể

c)

Như một hệ đối tượng vật chất nhất định

107.

Khoa học tự nhiên bắt đầu có sự phát triển mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ Phục Hưng

b)

Thời kỳ trung cổ

c)

Thời kỳ cổ đại

d)

Thời kỳ cận đại

108.

Quan hệ giữa khoa học tự nhiên với thần học ở thời kỳ Phục Hưng như thế nào?

a)

Khoa học tự nhiên hoàn toàn phụ thuộc vào thần học và tôn giáo

b)

Khoa học tự nhiên hoàn toàn độc lập với thần học và tôn giáo.

c)

Khoa học tự nhiên dần dần độc lập với thần học và tôn giáo

109.

Về khách quan, sự phát triển khoa học tự nhiên và thế giới quan duy tâm tôn giáo quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Sự phát triển khoa học tự nhiên củng cố thế giới quan duy tâm tôn giáo.

b)

Sự phát triển KHTN không ảnh hưởng gì đến thế giới quan duy tâm tôn giáo.

c)

Sự phát triển KHTN trở thành vũ khí chống lại thế giới quan duy tâm tôn giáo.

110.

Trong thời kỳ Phục Hưng giai cấp tư sản có vị trí như thế nào đối với sự phát triển xã hội?

a)

Là giai cấp tiến bộ, cách mạng

b)

Là giai cấp thống trị xã hội.

c)

Là giai cấp bảo thủ lạc hậu.

111.

Những nhà khoa học và triết học: Côpécních, Brunô, thuộc thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ cổ đại.

b)

Thời kỳ trung cổ

c)

Thời kỳ Phục Hưng

d)

Thời kỳ cận đại.

112.

Nicôlai Côpécních là nhà khoa học của nước nào?

a)

Italia

b)

Đức

c)

Balan

d)

Pháp

113.

Nicôlai Côpécních đã đưa ra học thuyết nào?

(a)  

114.

Nicôlai Côpécních là nhà khoa học của nước nào?

a)

Italia

b)

Đức

c)

Balan

d)

Pháp

115.

Nicôlai Côpécních đã đưa ra học thuyết nào?

a)

Thuyết trái đất là trung tâm của vũ trụ.

b)

Thuyết cấu tạo nguyên tử của vật chất.

c)

Thuyết ý niệm là nguồn gốc của thế giới.

d)

Thuyết mặt trời là trung tâm của vũ trụ.

116.

Học thuyết về vũ trụ của Nicôlai Côpécních có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển khoa học tự nhiên?

a)

Đánh dấu sự ra đời của khoa học tự nhiên

b)

Đánh dấu bước chuyển từ khoa học tự nhiên thực nghiệm sang khoa học tự nhiên lý luận.

c)

Đánh dấu sự giải phóng khoa học tự nhiên khỏi thần học và tôn giáo

117.

Đối với thế giới quan tôn giáo, phát minh của Côpécních có ý nghĩa gì?

a)

Củng cố thế giới quan tôn giáo

b)

Không có ảnh hưởng gì đối với thế giới quan tôn giáo

c)

Bác bỏ nền tảng của thế giới quan tôn giáo

d)

Chứng minh tính hợp lý của kinh thánh

118.

Brunô là nhà khoa học và triết học của nước nào?

a)

Đức

b)

Pháp

c)

Balan

d)

Italia

119.

Brunô đồng ý với quan niệm của ai về vũ trụ?

a)

Ptôlêmê

b)

Platôn

c)

Nicôlai Côpécních

d)

Hêraclit

120.

Brunô đã chứng minh về tính chất gì của thế giới (của vũ trụ)?

a)

Tính tồn tại thuần tuý của thế giới vật chất

b)

Tính thống nhất trên cơ sở tinh thần của vật chất.

c)

Tính thống nhất vật chất của thế giới (của vũ trụ)

121.

Khi xây dựng phương pháp mới của khoa học, Brunô đòi hỏi khoa học tự nhiên phải dựa trên cái gì?

a)

Dự trên những giáo điều tôn giáo

b)

Dựa trên ý muốn chủ quan

c)

Dựa trên tình cảm, khát vọng

d)

Dựa trên thực nghiệm

122.

Câu 224: Brunô bị toà án tôn giáo xử tội như thế nào?

a)

A. Tù trung thân

b)

B. Tử hình (thiêu sống)

c)

C. Giam lỏng

d)

D. Tha bổng

123.

Brunô bị toà án tôn giáo xử tội như thế nào?

a)

Tù trung thân

b)

Tử hình (thiêu sống)

c)

Giam lỏng

d)

Tha bổng

124.

Triết học của các nhà tư tưởng thời kỳ Phục Hưng có đặc điểm gì?

a)

Có tính chất duy vật tự phát

b)

Có tính duy tâm khách quan

c)

Có tính duy tâm chủ quan

d)

Còn pha trộn giữa các yếu tố duy vật và duy tâm, có tính chất phiếm thần luận

125.

Quan điểm triết học cho rằng thượng đế và tự nhiên chỉ là một gọi là quan điểm có tính chất gì?

a)

Có tính duy vật biện chứng

b)

Có tính duy tâm, siêu hình

c)

Có tính chất phiếm thần luận

126.

Quan điểm triết học tự nhiên có tính chất phiếm thần luận là đặc trưng của triết học thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ cổ đại

b)

Thời kỳ trung cổ

c)

Thời kỳ Phục Hưng

d)

Thời kỳ cận đại

127.

Những cuộc cách mạng nổ ra ở Hà Lan, Anh, Pháp... thời kỳ cận đại gọi là những cuộc cách mạng nào?

a)

Cách mạng vô sản

b)

Cách mạng giải phóng dân tộc

c)

Khởi nghĩa của nông dân

d)

Cách mạng tư sản.

128.

Những cuộc cách mạng thời kỳ cận đại ở Tây Âu do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất nào?

a)

Quan hệ sản xuất phong kiến

b)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Quan hệ sản xuất chiếm hữu nô lệ

129.

Các cuộc cách mạng ở Tây Âu thời kỳ cận đại nổ ra do mâu thuẫn nào?

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mới với QHSX phong kiến đã trở nên lỗi thời

b)

Mâu thuẫn giữa nông dân và địa chủ phong kiến

c)

Mâu thuẫn giữa nô lệ và chủ nô

d)

Mâu thuẫn giữa tư sản và vô sản

130.

Câu 231: Giai cấp nào lãnh đạo cuộc cách mạng thời kỳ cận đại ?

a)

A. Giai cấp vô sản

b)

B. Giai cấp nông dân

c)

C. Giai cấp tư sản

d)

D. Giai cấp địa chủ phong kiến

131.

Giai cấp nào lãnh đạo cuộc cách mạng thời kỳ cận đại ?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp địa chủ phong kiến

132.

Cuộc cách mạng nào ở Tây Âu thời kỳ cận đại được C. Mác gọi là cuộc cách mạng có quy mô toàn Châu Âu và có ý nghĩa lớn đối với sự ra đời trật tự xã hội mới.

a)

Cuộc cách mạng ở Hà Lan và Ý

b)

Cuộc cách mạng ở Ý và ở Áo

c)

Cuộc cách mạng ở Anh giữa thế kỷ XVII và cách mạng Pháp cuối thế kỷ XVIII.

133.

Cuộc cách mạng ở Anh giữa thế kỷ XVII và cuộc cách mạng ở Pháp cuối TK XVIII đánh dấu sự thay thế của trật tự xã hội nào cho xã hội nào?

a)

Trật tự xã hội chiếm hữu nô lệ thay cho trật tự xã hội cộng sản nguyên thuỷ

b)

Trật tự xã hội phong kiến thay cho trật tự xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Trật tự xã hội tư sản thay cho trật tự xã hội phong kiến.

d)

Trật tự xã hội xã hội chủ nghĩa thay cho trật tự xã hội tư sản

134.

Ngành khoa học nào phát triển rực rỡ nhất và có ảnh hưởng lớn nhất đến phương pháp tư duy của thời kỳ cận đại?

a)

Toán học

b)

Sinh học

c)

Hoá học

d)

Cơ học

135.

Ph.Bêcơn là nhà triết học của nước nào?

a)

Nước Anh

b)

Nước Đức

c)

Nước Pháp

d)

Nước Ba lan

136.

Về lập trường chính trị, Ph.Bêcơn là nhà tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp chủ nô

b)

Giai cấp địa chủ phong kiến

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp tư sản và tầng lớp quý tộc mới.